Đề thi Giao tiếp trong kinh doanh - Mức độ trung bình
Exam info
- Subject
- Giao tiếp trong kinh doanh
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học Viện Ngân Hàng
Questions (20)
- Q 1.
Theo TS. Thái Trí Dũng (2009), giao tiếp được định nghĩa là:
- A.
Hoạt động truyền tải thông tin một chiều từ người gửi đến người nhận
- B.
Hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định
- C.
Quá trình sử dụng ngôn ngữ để trao đổi thông tin giữa hai người
- D.
Hoạt động chỉ diễn ra giữa các cá nhân trong xã hội
- A.
- Q 2.
Các chức năng tâm lý của hoạt động giao tiếp bao gồm:
- A.
Thông tin, điều khiển, phối hợp, kích thích
- B.
Tạo lập mối quan hệ, cân bằng cảm xúc, phát triển nhân cách
- C.
Truyền tải thông tin, phản hồi, xây dựng quan hệ
- D.
Hợp tác, kiên nhẫn, tôn trọng, rõ ràng, ngắn gọn
- A.
- Q 3.
Căn cứ vào tính chất tiếp xúc, giao tiếp được chia thành mấy loại?
- A.
Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm
- B.
Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức
- C.
Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
- D.
Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu
- A.
- Q 4.
Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ bao gồm ngôn ngữ cơ thể và trang phục
- B.
Cận ngôn, ngoại ngôn và ngôn ngữ viết
- C.
Cận ngôn (tốc độ, giọng nói) và ngoại ngôn (cử chỉ, trang phục, khoảng cách)
- D.
Lời nói, chữ viết và biểu cảm khuôn mặt
- A.
- Q 5.
Nguyên tắc "tôn trọng" trong giao tiếp thể hiện ở điểm nào?
- A.
Chỉ truyền đạt thông tin một cách ngắn gọn
- B.
Tôn trọng đối tượng giao tiếp và tôn trọng chính mình
- C.
Luôn đồng ý với mọi ý kiến của đối phương
- D.
Sử dụng ngôn ngữ trang trọng trong mọi tình huống
- A.
- Q 6.
Hoạt động giao tiếp trong kinh doanh hướng tới 3 mục tiêu chủ yếu là:
- A.
Truyền tải thông điệp, thuyết phục đối tượng, kiếm lợi nhuận
- B.
Truyền tải thông điệp, có được sự phản hồi từ đối tượng, xây dựng và duy trì mối quan hệ
- C.
Cung cấp thông tin, giải trí, bán hàng
- D.
Thắng cuộc tranh luận, đạt mục đích cá nhân, gây ấn tượng
- A.
- Q 7.
Theo TS. Gerald S. Nirenberg, để đạt được sự nhất trí trong giao tiếp, điều quan trọng nhất là:
- A.
Sử dụng nhiều từ ngữ học thuật để thể hiện trình độ
- B.
Đặt mình vào vị trí người nghe và xem trọng ý kiến, tình cảm của người đối thoại
- C.
Nói thật nhiều để áp đảo đối phương
- D.
Tập trung vào mục tiêu cá nhân trong cuộc giao tiếp
- A.
- Q 8.
Trong quy trình giao tiếp, giai đoạn chuẩn bị KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
- A.
Lựa chọn thời điểm giao tiếp
- B.
Lựa chọn không gian giao tiếp
- C.
Chuẩn bị nội dung giao tiếp
- D.
Đặt lịch hẹn cho lần gặp tới
- A.
- Q 9.
Thuyết trình được định nghĩa là:
- A.
Quá trình truyền đạt những thông điệp ngẫu nhiên cho một nhóm người
- B.
Quá trình truyền đạt những thông điệp đã được xác định trước một cách có hệ thống cho một nhóm người nghe
- C.
Cuộc đối thoại giữa hai người về một vấn đề
- D.
Hoạt động chỉ dành cho các nhà quản lý cấp cao
- A.
- Q 10.
Quy tắc ABC trong xây dựng nội dung bài thuyết trình bao gồm:
- A.
Analyse - Brainstorm - Choose (Phân tích - Động não - Lựa chọn)
- B.
Arrange - Build - Confirm (Sắp xếp - Xây dựng - Xác nhận)
- C.
Ask - Brief - Close (Hỏi - Tóm tắt - Kết thúc)
- D.
Apply - Build - Check (Áp dụng - Xây dựng - Kiểm tra)
- A.
- Q 11.
Mức độ lắng nghe cao nhất theo tài liệu là:
- A.
Nghe chọn lọc
- B.
Giả vờ nghe
- C.
Nghe thấu cảm
- D.
Lờ đi
- A.
- Q 12.
Những thói quen xấu trong lắng nghe bao gồm:
- A.
Tập trung, ghi chép, đặt câu hỏi
- B.
Giả bộ chú ý, hay cắt ngang, đoán trước thông điệp
- C.
Tôn trọng, kiên nhẫn, hợp tác
- D.
Nói nhiều, áp đảo, giành quyền nói
- A.
- Q 13.
Câu hỏi đóng là:
- A.
Câu hỏi mà người được hỏi tự đưa ra câu trả lời
- B.
Câu hỏi mà người hỏi đưa sẵn các phương án trả lời cho người được hỏi lựa chọn
- C.
Câu hỏi dùng để kết thúc cuộc trò chuyện
- D.
Câu hỏi mang tính chặn đầu đối phương
- A.
- Q 14.
Mô hình 5W1H trong kỹ năng đặt câu hỏi bao gồm các yếu tố:
- A.
What, Why, When, Where, Who, How
- B.
What, When, Which, Who, Why, How much
- C.
Why, What, Who, Where, When, Which
- D.
What, Why, Who, Whose, When, How
- A.
- Q 15.
Giao tiếp bằng văn bản có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tốc độ truyền thông tin nhanh hơn giao tiếp bằng miệng
- B.
Phản hồi được tức thì như giao tiếp bằng miệng
- C.
Cung cấp hồ sơ lưu trữ và có thể có giá trị pháp lý
- D.
Có khả năng nhận diện phi ngôn ngữ tốt hơn giao tiếp miệng
- A.
- Q 16.
Quy trình viết thư tín trong kinh doanh (quy trình 5D) gồm các bước:
- A.
Determining - Defining - Developing - Detecting - Distributing
- B.
Designing - Drafting - Deleting - Deciding - Delivering
- C.
Discussing - Defining - Drafting - Debugging - Distributing
- D.
Determining - Directing - Developing - Delivering - Documenting
- A.
- Q 17.
Nguyên tắc 6Cs trong soạn thảo thông điệp viết bao gồm:
- A.
Clear, Correct, Concrete, Consistency, Courteous, Creative
- B.
Clear, Correct, Concrete, Complete, Consistency, Courteous
- C.
Concise, Clear, Concrete, Complete, Courteous, Correct
- D.
Clear, Creative, Concrete, Consistent, Complete, Courteous
- A.
- Q 18.
Các giai đoạn phát triển của nhóm KHÔNG bao gồm giai đoạn nào sau đây?
- A.
Giai đoạn hình thành
- B.
Giai đoạn xung đột
- C.
Giai đoạn cạnh tranh
- D.
Giai đoạn kết thúc
- A.
- Q 19.
Phong cách điều hành nhóm nào phù hợp với nhóm đang gặp khủng hoảng?
- A.
Phong cách dân chủ
- B.
Phong cách hợp tác
- C.
Phong cách trấn áp
- D.
Phong cách huấn luyện
- A.
- Q 20.
Trong kỹ thuật tư duy 6 chiếc mũ, chiếc mũ đen tượng trưng cho:
- A.
Sáng tạo, cởi mở
- B.
Tiêu cực, cẩn trọng, e dè
- C.
Trực giác và cảm xúc
- D.
Khách quan, dữ kiện
- A.
Answers and explanations are in mode.