Đề kiểm tra môn Pháp luật kinh tế - Chương 1: Tổng quan về pháp luật kinh tế
Thông tin đề
- Môn
- Pháp luật kinh tế
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Theo nội dung bài học, pháp luật kinh tế được định nghĩa là:
- A.
Tổng thể các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình nhà nước quản lý hoạt động kinh tế và các cá nhân, tổ chức tiến hành hoạt động kinh doanh
- B.
Tập hợp các quy tắc đạo đức điều chỉnh hành vi kinh doanh của các chủ thể trên thị trường
- C.
Các điều khoản quy định trong hợp đồng dân sự giữa các bên tham gia quan hệ kinh tế
- D.
Toàn bộ các quy định của pháp luật quốc tế về thương mại
- A.
- Câu 2.
Pháp luật kinh tế điều chỉnh mấy nhóm quan hệ xã hội chủ yếu?
- A.
1 nhóm
- B.
2 nhóm
- C.
3 nhóm
- D.
4 nhóm
- A.
- Câu 3.
Chủ thể của pháp luật kinh tế bao gồm:
- A.
Chỉ có Nhà nước
- B.
Nhà nước (thông qua cơ quan có thẩm quyền) và cá nhân, tổ chức thực hiện hoạt động kinh tế
- C.
Chỉ có các doanh nghiệp tư nhân
- D.
Chỉ có các tổ chức kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài
- A.
- Câu 4.
Khách thể của pháp luật kinh tế tập trung chủ yếu vào:
- A.
Tài sản của các chủ thể kinh doanh
- B.
Các quan hệ hợp đồng dân sự
- C.
Hành vi kinh doanh
- D.
Các tranh chấp lao động
- A.
- Câu 5.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của hành vi kinh doanh?
- A.
Mang tính độc lập, thực hiện nhân danh chính chủ thể kinh doanh
- B.
Mang tính nghề nghiệp, thường xuyên
- C.
Được thực hiện nhằm mục đích từ thiện phi lợi nhuận
- D.
Diễn ra trên thị trường
- A.
- Câu 6.
Vai trò nào sau đây KHÔNG được nêu trong bài học về pháp luật kinh tế?
- A.
Tạo ra hành lang pháp lý để các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền tự do kinh doanh
- B.
Đảm bảo cho các tổ chức, cá nhân được bình đẳng và cạnh tranh lành mạnh trong kinh doanh
- C.
Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng, người lao động và lợi ích chung của toàn xã hội
- D.
Thay thế hoàn toàn cơ chế thị trường trong việc phân bổ nguồn lực kinh tế
- A.
- Câu 7.
Theo nghĩa rộng, cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế là:
- A.
Chỉ các Bộ và cơ quan ngang Bộ
- B.
Chỉ UBND các cấp
- C.
Toàn bộ các cơ quan trong bộ máy nhà nước
- D.
Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước
- A.
- Câu 8.
Theo nghĩa hẹp, cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế là:
- A.
Các cơ quan hành chính nhà nước được trao thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực hoạt động kinh tế
- B.
Tất cả các tổ chức chính trị - xã hội
- C.
Các doanh nghiệp nhà nước
- D.
Chỉ Quốc hội và Chính phủ
- A.
- Câu 9.
Căn cứ vào thẩm quyền hành chính kinh tế, cơ quan QLNN về kinh tế có thẩm quyền chung là:
- A.
Các Bộ và cơ quan ngang Bộ
- B.
Chính phủ và UBND các cấp
- C.
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND
- D.
Tòa án nhân dân
- A.
- Câu 10.
Căn cứ vào vị trí trong bộ máy quản lý nhà nước, cơ quan hành chính – kinh tế được chia thành:
- A.
Cơ quan có thẩm quyền chung và thẩm quyền riêng
- B.
Cơ quan hành chính – kinh tế ở Trung ương và ở địa phương
- C.
Cơ quan hành pháp và cơ quan tư pháp
- D.
Cơ quan công quyền và cơ quan tư quyền
- A.
- Câu 11.
Chủ thể kinh doanh là:
- A.
Các tổ chức, cá nhân thực hiện trên thực tế các hành vi kinh doanh theo quy định pháp luật
- B.
Chỉ các doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh
- C.
Chỉ các cá nhân có đủ năng lực hành vi dân sự
- D.
Chỉ các tổ chức có tư cách pháp nhân
- A.
- Câu 12.
Chủ thể kinh doanh được chia thành 2 nhóm độc lập là:
- A.
Chủ thể kinh doanh là thương nhân và chủ thể kinh doanh khác
- B.
Chủ thể trong nước và chủ thể nước ngoài
- C.
Chủ thể có vốn nhà nước và chủ thể tư nhân
- D.
Chủ thể pháp nhân và chủ thể cá nhân
- A.
- Câu 13.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chủ thể kinh doanh?
- A.
Có vốn đầu tư kinh doanh và thực hiện hạch toán kinh doanh
- B.
Hoạt động phi lợi nhuận
- C.
Không có nghĩa vụ nộp thuế
- D.
Chỉ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất
- A.
- Câu 14.
Theo bài học, chủ thể kinh doanh có thể được phân loại theo các tiêu chí:
- A.
Cơ cấu chủ sở hữu, tư cách pháp lý, trách nhiệm tài sản trong kinh doanh
- B.
Quốc tịch, quy mô vốn, ngành nghề
- C.
Thời gian hoạt động, số lượng lao động, doanh thu
- D.
Loại hình tổ chức, vùng miền, thị trường hoạt động
- A.
- Câu 15.
Theo bài học, pháp nhân phải thỏa mãn mấy điều kiện?
- A.
2 điều kiện
- B.
3 điều kiện
- C.
4 điều kiện
- D.
5 điều kiện
- A.
- Câu 16.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện của pháp nhân theo bài học?
- A.
Thành lập hợp pháp
- B.
Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ
- C.
Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình
- D.
Hoạt động vì mục đích từ thiện
- A.
- Câu 17.
Trách nhiệm tài sản của chủ thể kinh doanh là:
- A.
Trách nhiệm thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính khác phát sinh của chủ thể kinh doanh
- B.
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
- C.
Chỉ là trách nhiệm nộp thuế
- D.
Trách nhiệm bảo hành sản phẩm
- A.
- Câu 18.
So với hành vi thương mại, hành vi kinh doanh có phạm vi:
- A.
Hẹp hơn
- B.
Rộng hơn
- C.
Bằng nhau
- D.
Không thể so sánh
- A.
- Câu 19.
Hành vi thương mại là hành vi được thực hiện trong quá trình:
- A.
Sản xuất hàng hóa
- B.
Trao đổi, mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi
- C.
Hoạt động đầu tư dài hạn
- D.
Hoạt động từ thiện
- A.
- Câu 20.
Hành vi kinh doanh bao gồm:
- A.
Chỉ hoạt động thương mại
- B.
Chỉ hoạt động sản xuất
- C.
Cả hoạt động sản xuất, đầu tư và thương mại
- D.
Chỉ hoạt động dịch vụ
- A.
- Câu 21.
Ví dụ nào sau đây là hành vi thương mại?
- A.
Sản xuất hàng hóa tại nhà máy
- B.
Kinh doanh bất động sản
- C.
Mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đại lý, môi giới
- D.
Đầu tư xây dựng nhà máy mới
- A.
- Câu 22.
Nguồn pháp luật kinh tế được hiểu là:
- A.
Các cơ quan ban hành văn bản pháp luật kinh tế
- B.
Cách thức thể hiện các quy tắc pháp lý nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình quản lý và kinh doanh
- C.
Các tài liệu nghiên cứu khoa học về pháp luật
- D.
Các bản án của Tòa án nhân dân
- A.
- Câu 23.
Nguồn luật kinh tế của nước CHXHCN Việt Nam áp dụng cho:
- A.
Các quan hệ kinh tế có yếu tố nước ngoài
- B.
Các quan hệ kinh tế không có yếu tố nước ngoài
- C.
Tất cả các quan hệ kinh tế trong và ngoài nước
- D.
Chỉ quan hệ giữa các doanh nghiệp nhà nước
- A.
- Câu 24.
Nguồn chủ yếu của pháp luật kinh tế Việt Nam là:
- A.
Tập quán thương mại
- B.
Án lệ
- C.
Văn bản quy phạm pháp luật
- D.
Hợp đồng dân sự
- A.
- Câu 25.
Bộ luật dân sự, Luật doanh nghiệp thuộc nguồn luật kinh tế nào?
- A.
Luật riêng
- B.
Luật chung
- C.
Tập quán thương mại
- D.
Án lệ
- A.
- Câu 26.
Luật tổ chức tín dụng, Luật dược, Luật kinh doanh bất động sản thuộc nguồn luật kinh tế nào?
- A.
Luật chung
- B.
Luật riêng
- C.
Tập quán thương mại
- D.
Pháp luật quốc tế
- A.
- Câu 27.
Theo bài học, các nguồn pháp luật kinh tế Việt Nam bao gồm:
- A.
Chỉ văn bản quy phạm pháp luật
- B.
Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán thương mại và án lệ
- C.
Chỉ tập quán thương mại và án lệ
- D.
Văn bản quy phạm pháp luật và pháp luật quốc tế
- A.
- Câu 28.
Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài KHÔNG bao gồm trường hợp nào sau đây?
- A.
Có ít nhất 1 bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài
- B.
Các bên đều là công dân, pháp nhân Việt Nam nhưng việc xác lập quan hệ xảy ra tại nước ngoài
- C.
Các bên đều là công dân, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự ở nước ngoài
- D.
Các bên đều là công dân, pháp nhân Việt Nam và quan hệ hoàn toàn diễn ra trong nước
- A.
- Câu 29.
Hành vi kinh doanh được đặc trưng bởi đặc điểm nào nổi bật nhất?
- A.
Tính chuyên nghiệp, thường xuyên và vì mục đích lợi nhuận
- B.
Tính ngẫu nhiên, không thường xuyên
- C.
Vì mục đích từ thiện xã hội
- D.
Chỉ diễn ra trong lĩnh vực dịch vụ
- A.
- Câu 30.
Mục đích chính của hành vi kinh doanh là:
- A.
Phục vụ cộng đồng
- B.
Tìm kiếm lợi nhuận
- C.
Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước
- D.
Tạo việc làm cho người lao động
- A.
- Câu 31.
Pháp luật kinh tế là một lĩnh vực pháp luật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 32.
Nhà nước quản lý hoạt động kinh tế thông qua cơ quan tư pháp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 33.
Hành vi kinh doanh mang tính nghề nghiệp và thường xuyên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 34.
Hành vi kinh doanh có thể diễn ra ngoài thị trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 35.
Pháp luật kinh tế giúp bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng và người lao động.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 36.
UBND các cấp là cơ quan QLNN về kinh tế có thẩm quyền riêng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 37.
Cá nhân có thể trở thành chủ thể kinh doanh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 38.
Mọi chủ thể kinh doanh đều phải có tư cách pháp nhân.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 39.
Tập quán thương mại là một trong những nguồn pháp luật kinh tế Việt Nam.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 40.
Pháp luật kinh tế chỉ áp dụng cho các quan hệ kinh tế trong nước, không áp dụng cho quan hệ có yếu tố nước ngoài.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .