Pháp luật kinh tế 2026 Hà Nội HVTC University

Đề kiểm tra Pháp luật hợp đồng - Chương 5

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Pháp luật kinh tế
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quy định pháp luật, hợp đồng được định nghĩa là:

    • A.

      Sự thỏa thuận giữa các bên nhằm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

    • B.

      Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân

    • C.

      Sự thỏa thuận bằng văn bản giữa hai bên về việc mua bán tài sản

    • D.

      Hành vi pháp lý đơn phương của một chủ thể nhằm tạo ra quyền và nghĩa vụ

  2. Câu 2.

    Hợp đồng có yếu tố nước ngoài KHÔNG bao gồm trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Một trong các bên chủ thể là cá nhân, pháp nhân nước ngoài

    • B.

      Các bên đều là pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng hợp đồng ở nước ngoài

    • C.

      Các bên là người Việt Nam ký hợp đồng mua bán nhà ở trong nước, đối tượng tại Việt Nam

    • D.

      Các bên là pháp nhân Việt Nam nhưng việc thực hiện hợp đồng xảy ra ở nước ngoài

  3. Câu 3.

    Nguyên tắc giao kết hợp đồng KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tự do, tự nguyện giao kết hợp đồng nhưng không được vi phạm điều cấm của luật

    • B.

      Các bên giao kết hợp đồng bình đẳng, thiện chí, trung thực

    • C.

      Việc giao kết hợp đồng phải mang lại lợi nhuận cao nhất cho các bên

    • D.

      Việc giao kết hợp đồng không được xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng

  4. Câu 4.

    Cá nhân đủ bao nhiêu tuổi thì có đầy đủ năng lực hành vi dân sự để giao kết hợp đồng độc lập?

    • A.

      Đủ 16 tuổi

    • B.

      Đủ 18 tuổi

    • C.

      Đủ 21 tuổi

    • D.

      Đủ 15 tuổi

  5. Câu 5.

    Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng KHÔNG bao gồm điều kiện nào sau đây?

    • A.

      Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp

    • B.

      Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội

    • C.

      Hợp đồng phải được ký kết với sự chứng kiến của công chứng viên

    • D.

      Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện

  6. Câu 6.

    Hình thức hợp đồng theo pháp luật dân sự Việt Nam bao gồm:

    • A.

      Chỉ bằng văn bản

    • B.

      Lời nói, văn bản (hoặc các hình thức tương đương văn bản) và hành vi

    • C.

      Chỉ bằng lời nói

    • D.

      Bắt buộc phải bằng văn bản có công chứng

  7. Câu 7.

    Thủ tục giao kết hợp đồng gián tiếp bao gồm các bước:

    • A.

      Đàm phán - Ký kết - Thực hiện

    • B.

      Đề nghị giao kết hợp đồng -> Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng

    • C.

      Thông báo - Thỏa thuận - Công chứng

    • D.

      Yêu cầu - Phản hồi - Xác nhận bằng văn bản

  8. Câu 8.

    Biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chỉ được áp dụng khi có sự vi phạm nghĩa vụ hợp đồng

    • B.

      Phát sinh từ ý chí đơn phương của một bên

    • C.

      Đối tượng bảo đảm là các lợi ích tinh thần

    • D.

      Được áp dụng ngay khi giao kết hợp đồng

  9. Câu 9.

    Cầm cố tài sản là biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, theo đó:

    • A.

      Bên cầm cố dùng tài sản để bảo đảm nhưng không giao tài sản cho bên kia

    • B.

      Bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhận cầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

    • C.

      Bên bảo lãnh cam kết thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ

    • D.

      Bên đặt cọc giao tiền cho bên kia để bảo đảm giao kết hợp đồng

  10. Câu 10.

    Sự khác biệt cơ bản giữa cầm cố và thế chấp tài sản là:

    • A.

      Cầm cố áp dụng cho động sản, thế chấp áp dụng cho bất động sản

    • B.

      Cầm cố có giao tài sản cho bên nhận, thế chấp không giao tài sản

    • C.

      Thế chấp có giá trị pháp lý cao hơn cầm cố

    • D.

      Cầm cố chỉ áp dụng trong lĩnh vực dân sự, thế chấp áp dụng trong thương mại

  11. Câu 11.

    Ký cược được hiểu là:

    • A.

      Bên có nghĩa vụ gửi tiền vào tài khoản phong tỏa tại tổ chức tín dụng

    • B.

      Bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc vật có giá trị để bảo đảm việc trả lại tài sản thuê

    • C.

      Bên bán bảo lưu quyền sở hữu cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện

    • D.

      Người thứ ba cam kết thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ

  12. Câu 12.

    Đặt cọc khác với ký quỹ ở điểm nào?

    • A.

      Đặt cọc giao tài sản cho bên kia, ký quỹ gửi vào tài khoản phong tỏa tại tổ chức tín dụng

    • B.

      Đặt cọc chỉ áp dụng cho bất động sản, ký quỹ áp dụng cho động sản

    • C.

      Ký quỹ có giá trị pháp lý cao hơn đặt cọc

    • D.

      Đặt cọc bắt buộc phải công chứng, ký quỹ thì không

  13. Câu 13.

    Bảo lưu quyền sở hữu là:

    • A.

      Bên bán chuyển giao quyền sở hữu cho bên mua ngay khi ký hợp đồng

    • B.

      Bên bán bảo lưu quyền sở hữu tài sản cho đến khi nghĩa vụ thanh toán được thực hiện đầy đủ

    • C.

      Bên mua được quyền sở hữu ngay khi nhận hàng

    • D.

      Bên thứ ba giữ tài sản thay cho hai bên

  14. Câu 14.

    Bảo lãnh là biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, theo đó:

    • A.

      Bên có nghĩa vụ giao tài sản cho bên có quyền để bảo đảm

    • B.

      Người thứ ba cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ nếu bên được bảo lãnh không thực hiện

    • C.

      Bên bán giữ quyền sở hữu cho đến khi thanh toán

    • D.

      Tổ chức chính trị - xã hội bảo đảm cho cá nhân vay vốn

  15. Câu 15.

    Tín chấp là biện pháp bảo đảm được thực hiện bởi:

    • A.

      Ngân hàng thương mại

    • B.

      Tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở bảo đảm cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn

    • C.

      Cá nhân có tài sản giá trị lớn

    • D.

      Người thứ ba có năng lực tài chính

  16. Câu 16.

    Cầm giữ tài sản KHÁC với cầm cố tài sản ở điểm nào?

    • A.

      Cầm giữ tài sản được thực hiện khi bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng hợp đồng song vụ

    • B.

      Cầm giữ phải công chứng còn cầm cố thì không

    • C.

      Cầm cố áp dụng cho động sản, cầm giữ áp dụng cho bất động sản

    • D.

      Cầm giữ chỉ áp dụng trong quan hệ thương mại

  17. Câu 17.

    Hình thức trách nhiệm pháp lý liên quan đến thực hiện hợp đồng bao gồm:

    • A.

      Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại

    • B.

      Buộc thực hiện đúng nghĩa vụ hợp đồng và buộc tiếp tục thực hiện nghĩa vụ

    • C.

      Đình chỉ hợp đồng và tuyên bố hợp đồng vô hiệu

    • D.

      Tịch thu tài sản và trục xuất

  18. Câu 18.

    Theo Luật Thương mại 2005, mức phạt vi phạm hợp đồng tối đa không vượt quá bao nhiêu phần trăm giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm?

    • A.

      5%

    • B.

      8%

    • C.

      10%

    • D.

      15%

  19. Câu 19.

    Về điều kiện áp dụng, phạt vi phạm hợp đồng KHÁC với bồi thường thiệt hại ở điểm nào?

    • A.

      Phạt vi phạm đòi hỏi phải có thiệt hại thực tế xảy ra, còn bồi thường thiệt hại thì không

    • B.

      Phạt vi phạm cần có thỏa thuận của các bên về áp dụng hình thức phạt, còn bồi thường thiệt hại cần chứng minh thiệt hại thực tế

    • C.

      Bồi thường thiệt hại phải có sự đồng ý của cơ quan nhà nước

    • D.

      Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại có điều kiện áp dụng giống nhau

  20. Câu 20.

    Mục đích của bồi thường thiệt hại là:

    • A.

      Trừng phạt, răn đe bên vi phạm

    • B.

      Khôi phục thiệt hại cho người bị thiệt hại

    • C.

      Tăng thu ngân sách nhà nước

    • D.

      Xử phạt hành chính bên vi phạm

  21. Câu 21.

    Trường hợp nào sau đây là trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng?

    • A.

      Bên vi phạm không có khả năng tài chính

    • B.

      Sự kiện bất khả kháng

    • C.

      Bên vi phạm không biết luật

    • D.

      Bên vi phạm thay đổi ý kiến

  22. Câu 22.

    Hợp đồng vô hiệu là hợp đồng:

    • A.

      Không thỏa mãn các điều kiện có hiệu lực và không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Hợp đồng đã kết thúc thời hạn thực hiện

    • C.

      Hợp đồng bị một bên đơn phương hủy bỏ

    • D.

      Hợp đồng chưa được công chứng

  23. Câu 23.

    Trường hợp nào sau đây dẫn đến hợp đồng vô hiệu?

    • A.

      Hợp đồng có mục đích vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội

    • B.

      Hợp đồng có giá trị giao dịch lớn

    • C.

      Hợp đồng ký kết giữa người thân

    • D.

      Hợp đồng ký kết vào ngày lễ

  24. Câu 24.

    Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu bao gồm:

    • A.

      Hợp đồng vẫn có hiệu lực nhưng bị phạt hành chính

    • B.

      Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận

    • C.

      Hợp đồng có hiệu lực một phần đối với phần không vi phạm

    • D.

      Các bên tiếp tục thực hiện hợp đồng như đã cam kết

  25. Câu 25.

    Theo quy định về hợp đồng vô hiệu, bên ngay tình trong việc thu hoa lợi, lợi tức sẽ:

    • A.

      Phải hoàn trả lại toàn bộ hoa lợi, lợi tức

    • B.

      Không phải hoàn trả lại hoa lợi, lợi tức đó

    • C.

      Phải chia đôi hoa lợi, lợi tức với bên kia

    • D.

      Phải nộp toàn bộ hoa lợi, lợi tức cho ngân sách nhà nước

  26. Câu 26.

    Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng vô hiệu?

    • A.

      Ủy ban nhân dân các cấp

    • B.

      Tòa án nhân dân có thẩm quyền

    • C.

      Công an nhân dân

    • D.

      Viện Kiểm sát nhân dân

  27. Câu 27.

    Hợp đồng mua bán hàng hóa theo Luật Thương mại 2005 có đặc điểm:

    • A.

      Chỉ áp dụng khi cả hai bên đều là thương nhân

    • B.

      Ít nhất một bên là thương nhân

    • C.

      Bắt buộc cả hai bên phải là pháp nhân

    • D.

      Chỉ áp dụng cho hàng hóa là bất động sản

  28. Câu 28.

    Đối tượng của hợp đồng mua bán hàng hóa là:

    • A.

      Mọi loại hàng hóa trên thị trường

    • B.

      Hàng hóa được phép giao dịch trên thị trường

    • C.

      Chỉ hàng hóa là tài sản công

    • D.

      Hàng hóa nhập khẩu

  29. Câu 29.

    Nội dung hợp đồng mua bán hàng hóa KHÔNG bao gồm điều khoản nào sau đây?

    • A.

      Chủ thể hợp đồng và đối tượng của hợp đồng

    • B.

      Giá cả, phương thức thanh toán, địa điểm và thời hạn thanh toán

    • C.

      Thời gian, địa điểm, phương thức giao hàng

    • D.

      Tiền án, tiền sự của các bên tham gia

  30. Câu 30.

    Đặc điểm quan trọng nhất phân biệt hợp đồng mua bán hàng hóa với các loại hợp đồng khác là:

    • A.

      Gắn liền với việc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa từ người bán sang người mua

    • B.

      Hình thức bắt buộc phải bằng văn bản

    • C.

      Giá trị hợp đồng phải lớn hơn 100 triệu đồng

    • D.

      Chỉ áp dụng trong phạm vi quốc gia

  31. Câu 31.

    Hợp đồng là thỏa thuận giữa các bên nhằm mục đích chuyển giao tài sản từ bên này sang bên kia.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  32. Câu 32.

    Hợp đồng có yếu tố nước ngoài là hợp đồng mà nguồn luật điều chỉnh là pháp luật tư pháp quốc tế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  33. Câu 33.

    Người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi là người chưa thành niên, có thể tự mình giao kết hợp đồng mà không cần sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  34. Câu 34.

    Hợp đồng giao kết bằng lời nói không có giá trị pháp lý theo quy định của Bộ luật Dân sự.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  35. Câu 35.

    Theo Luật Thương mại 2005, mức phạt vi phạm hợp đồng tối đa không quá 10% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Bồi thường thiệt hại có thể được áp dụng cho cả thiệt hại vật chất, thiệt hại về thể chất và thiệt hại về tinh thần.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Câu 37.

    Hợp đồng vô hiệu vẫn có giá trị ràng buộc giữa các bên kể từ thời điểm được tuyên bố vô hiệu bởi Tòa án.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Cầm cố tài sản là biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng mà bên cầm cố không phải giao tài sản cho bên nhận cầm cố.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Câu 39.

    Sự kiện bất khả kháng là một trong những trường hợp miễn trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Hợp đồng mua bán hàng hóa theo Luật Thương mại 2005 bắt buộc phải có ít nhất một bên là thương nhân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Pháp luật kinh tế tương tự