Sinh học cơ thể người University

Đề kiểm tra Sinh học cơ thể người và sự phát triển trẻ em dễ

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học cơ thể người
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Sự thống nhất của cơ thể con người được thể hiện qua những khía cạnh nào?

    • A.

      Thống nhất về mặt cấu tạo và thống nhất về mặt chức năng

    • B.

      Thống nhất về mặt hình thái và thống nhất về mặt di truyền

    • C.

      Thống nhất về mặt hóa học và thống nhất về mặt vật lý

    • D.

      Thống nhất về mặt tế bào và thống nhất về mặt mô

  2. Câu 2.

    Trong cơ thể người gồm mấy loại mô cơ bản?

    • A.

      2 loại mô cơ bản

    • B.

      3 loại mô cơ bản

    • C.

      4 loại mô cơ bản

    • D.

      5 loại mô cơ bản

  3. Câu 3.

    Mô biểu bì gồm mấy loại?

    • A.

      Biểu bì bao phủ và biểu bì tuyến

    • B.

      Biểu bì bảo vệ và biểu bì tiết

    • C.

      Biểu bì ngoài và biểu bì trong

    • D.

      Biểu bì đơn và biểu bì kép

  4. Câu 4.

    Hệ cơ quan nào có vai trò đảm bảo sự trao đổi khí, cung cấp O2 cho cơ thể và thải CO2?

    • A.

      Hệ tuần hoàn

    • B.

      Hệ hô hấp

    • C.

      Hệ tiêu hóa

    • D.

      Hệ tiết niệu

  5. Câu 5.

    Đồng hóa (anabolism) là quá trình như thế nào?

    • A.

      Quá trình phá vỡ các phân tử phức tạp thành đơn giản để giải phóng năng lượng

    • B.

      Quá trình xây dựng các phân tử lớn, phức tạp từ các thành phần nhỏ, đơn giản để tích lũy năng lượng

    • C.

      Quá trình vận chuyển máu trong cơ thể

    • D.

      Quá trình bài tiết các chất thải ra khỏi cơ thể

  6. Câu 6.

    Môi trường bên trong cơ thể được tạo thành từ những thành phần nào?

    • A.

      Máu, bạch huyết và dịch gian bào

    • B.

      Máu, nước và muối khoáng

    • C.

      Tế bào, mô và cơ quan

    • D.

      Protein, lipid và carbohydrate

  7. Câu 7.

    Nội cân bằng là gì?

    • A.

      Sự thay đổi liên tục các thành phần hóa học trong cơ thể

    • B.

      Sự ổn định về tính chất lý hóa học tạo sự cân bằng trong hoạt động của các cơ quan

    • C.

      Sự mất cân bằng giữa các hệ cơ quan trong cơ thể

    • D.

      Sự cân bằng giữa cơ thể và môi trường bên ngoài

  8. Câu 8.

    Cung phản xạ gồm mấy phần?

    • A.

      3 phần

    • B.

      4 phần

    • C.

      5 phần

    • D.

      6 phần

  9. Câu 9.

    Điều hòa bằng con đường thần kinh có tốc độ nhanh hơn con đường thể dịch khoảng bao nhiêu lần?

    • A.

      Nhanh hơn khoảng 10 lần

    • B.

      Nhanh hơn khoảng 50 lần

    • C.

      Nhanh hơn khoảng 100 lần

    • D.

      Nhanh hơn khoảng 1000 lần

  10. Câu 10.

    Sự sinh trưởng là gì?

    • A.

      Quá trình thay đổi về chất lượng của các tế bào trong cơ thể

    • B.

      Quá trình tăng liên tục khối lượng cơ thể do số lượng và kích thước của các tế bào tăng lên

    • C.

      Quá trình phân hóa các cơ quan trong cơ thể

    • D.

      Quá trình tạo hình dáng đặc trưng cho cơ thể

  11. Câu 11.

    Sự phát triển của cơ thể gồm mấy yếu tố cơ bản?

    • A.

      2 yếu tố cơ bản

    • B.

      3 yếu tố cơ bản

    • C.

      4 yếu tố cơ bản

    • D.

      5 yếu tố cơ bản

  12. Câu 12.

    Tỷ lệ chiều dài đầu so với chiều dài cơ thể ở người lớn là bao nhiêu?

    • A.

      1/6 chiều dài cơ thể

    • B.

      1/7 chiều dài cơ thể

    • C.

      1/8 chiều dài cơ thể

    • D.

      1/9 chiều dài cơ thể

  13. Câu 13.

    Gia tốc sinh học là gì?

    • A.

      Sự tăng chiều cao và cân nặng của trẻ em qua các thế hệ

    • B.

      Toàn bộ những biến đổi có liên quan đến mặt sinh học của sự phát triển con người

    • C.

      Sự phát triển trí tuệ sớm hơn của trẻ em thành phố

    • D.

      Sự thay đổi khí hậu ảnh hưởng đến phát triển cơ thể

  14. Câu 14.

    Nguyên nhân chủ yếu gây ra gia tốc phát triển là gì?

    • A.

      Yếu tố di truyền

    • B.

      Yếu tố dinh dưỡng

    • C.

      Sự thay đổi khí hậu

    • D.

      Hình thức và phương pháp giáo dục mới

  15. Câu 15.

    Công thức ước tính chiều cao của trẻ trên 1 tuổi là gì?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16.

    Cân nặng của trẻ từ 2 đến 10 tuổi được ước tính theo công thức nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17.

    Theo tổ chức Y tế Thế giới, giai đoạn nhi đồng là giai đoạn trẻ từ mấy tuổi?

    • A.

      Từ 2 đến 5 tuổi

    • B.

      Từ 1 đến 23 tháng tuổi

    • C.

      Từ 6 đến 12 tuổi

    • D.

      Từ 13 đến 18 tuổi

  18. Câu 18.

    Ở trẻ em lứa tuổi tiểu học, đặc điểm nào sau đây đúng?

    • A.

      Hệ cơ phát triển yếu, các cơ nhỏ chưa phát triển

    • B.

      Răng sữa được thay thế bằng răng vĩnh viễn

    • C.

      Neuron chưa hoàn thiện về mặt cấu tạo

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng rất nhanh và không ngừng

  19. Câu 19.

    Vòng đầu của trẻ phụ thuộc vào sự phát triển của bộ phận nào?

    • A.

      Hệ cơ

    • B.

      Khối lượng não bộ

    • C.

      Hệ xương

    • D.

      Hệ tiêu hóa

  20. Câu 20.

    Theo trường phái các nhà Nhi khoa Liên Xô trước đây, giai đoạn bú mẹ (nhũ nhi) kéo dài đến khi trẻ bao nhiêu tháng tuổi?

    • A.

      Kéo dài đến hết 6 tháng đầu

    • B.

      Kéo dài đến hết năm đầu (1-12 tháng)

    • C.

      Kéo dài đến hết 18 tháng

    • D.

      Kéo dài đến hết 24 tháng

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .