Đề kiểm tra Sinh học đại cương – Chương 1 & 2
Thông tin đề
- Môn
- Sinh học đại cương (TN042)
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 1800 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Theo thuyết tế bào của Schleiden (1838) và Schwann (1839), phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
- A.
Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
- B.
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của sinh vật.
- C.
Tất cả các tế bào đều có nguồn gốc từ tế bào có trước.
- D.
Mọi tế bào đều có thành phần chính là chất vô cơ và không chứa phân tử hữu cơ.
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực?
- A.
Tế bào nhân sơ luôn có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực.
- B.
Tế bào nhân sơ không có màng nhân, vùng chứa DNA gọi là vùng nhân (nucleoid).
- C.
Tế bào nhân sơ có nhiều bào quan có màng như ty thể, lục lạp.
- D.
Tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng phát triển.
- A.
- Câu 3.
Nhân tế bào nhân thực có cấu tạo như thế nào?
- A.
Chỉ có một lớp màng phospholipid bao bọc.
- B.
Bên trong có nhiễm sắc chất, dịch nhân và hạch nhân.
- C.
Không có lỗ nhân trên màng.
- D.
Là nơi duy nhất tổng hợp ATP của tế bào.
- A.
- Câu 4.
Lưới nội chất sần (RER) khác lưới nội chất láng (SER) ở điểm nào?
- A.
RER có ribosome bám trên bề mặt màng, còn SER thì không có.
- B.
SER có chứa DNA còn RER thì không.
- C.
RER tổng hợp lipid còn SER tổng hợp protein.
- D.
RER chỉ có ở tế bào động vật, SER chỉ có ở tế bào thực vật.
- A.
- Câu 5.
Chức năng chính của hệ Golgi trong tế bào là gì?
- A.
Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho tế bào.
- B.
Thu thập, đóng gói, biến đổi và phân phối các chất trong tế bào.
- C.
Tiêu hóa các chất dinh dưỡng bên trong tế bào.
- D.
Dự trữ thông tin di truyền của tế bào.
- A.
- Câu 6.
Tiêu thể (lysosome) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có màng kép và chứa enzyme oxy hóa.
- B.
Có một màng phospholipid bao bọc, bên trong chứa enzyme thủy phân.
- C.
Là bào quan tổng hợp protein cho tế bào.
- D.
Có chứa chất diệp lục và thực hiện quang hợp.
- A.
- Câu 7.
Ty thể và lục lạp có điểm chung nào sau đây?
- A.
Đều thuộc hệ thống nội màng của tế bào.
- B.
Đều có hai lớp màng phospholipid và chứa DNA riêng.
- C.
Đều có chứa chất diệp lục để quang hợp.
- D.
Đều có chứa enzyme catalase để phân giải .
- A.
- Câu 8.
Ribosome có những đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có màng bao bọc và chứa DNA bên trong.
- B.
Gồm hai tiểu đơn vị (lớn và nhỏ), cấu tạo từ rRNA và protein.
- C.
Chỉ tồn tại ở tế bào nhân thực.
- D.
Có chứa sắc tố chlorophyll để hấp thụ ánh sáng.
- A.
- Câu 9.
Vi ống (microtubule) và vi sợi (microfilament) khác nhau ở đặc điểm nào?
- A.
Vi ống được cấu tạo từ actin, vi sợi cấu tạo từ tubulin.
- B.
Vi ống có đường kính khoảng 25 nm và rỗng; vi sợi có đường kính khoảng 7 nm.
- C.
Chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật.
- D.
Vi sợi tạo thành trung thể, vi ống tạo thành tiêm mao.
- A.
- Câu 10.
Thành phần chính của vách tế bào thực vật là gì?
- A.
Peptidoglycan.
- B.
Cellulose.
- C.
Chitin.
- D.
Glycoprotein và glycolipid.
- A.
- Câu 11.
Theo mô hình thể khảm lỏng (fluid mosaic model) của Singer và Nicolson (1972), phát biểu nào đúng?
- A.
Protein màng chỉ nằm trên bề mặt ngoài của lớp phospholipid kép.
- B.
Các phân tử protein được phân bố rải rác trong lớp phospholipid kép, có vùng ưa nước lộ ra ngoài.
- C.
Phospholipid trong màng hoàn toàn bất động.
- D.
Màng sinh chất chỉ chứa lipid và protein, không có carbohydrate.
- A.
- Câu 12.
Yếu tố nào sau đây làm TĂNG tính lỏng của màng sinh chất?
- A.
Tăng tỉ lệ acid béo bão hòa (no).
- B.
Tăng tỉ lệ acid béo chưa bão hòa (không no).
- C.
Giảm nhiệt độ môi trường.
- D.
Bổ sung nhiều cholesterol ở nhiệt độ thấp.
- A.
- Câu 13.
Khi tế bào động vật được đặt vào dung dịch ưu trương, hiện tượng nào xảy ra?
- A.
Tế bào hút nước và phồng to.
- B.
Nước bên trong tế bào đi ra ngoài, tế bào teo lại.
- C.
Lượng nước vào và ra khỏi tế bào bằng nhau.
- D.
Tế bào không thay đổi thể tích.
- A.
- Câu 14.
Sự vận chuyển tích cực (active transport) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Vận chuyển chất theo chiều gradient nồng độ và không cần năng lượng.
- B.
Vận chuyển chất ngược chiều gradient nồng độ và cần năng lượng (thường là ATP).
- C.
Chỉ xảy ra khi chất vận chuyển là khí.
- D.
Luôn sử dụng kênh aquaporin để vận chuyển nước.
- A.
- Câu 15.
Trong bơm Na-K, tỉ lệ vận chuyển ion Na ra ngoài và ion K vào trong tế bào là bao nhiêu?
- A.
1 Na ra ngoài, 1 K vào trong.
- B.
3 Na ra ngoài, 2 K vào trong.
- C.
2 Na ra ngoài, 3 K vào trong.
- D.
3 Na vào trong, 2 K ra ngoài.
- A.
- Câu 16.
Enzyme xúc tác phản ứng sinh hóa bằng cách nào?
- A.
Cung cấp năng lượng cho phản ứng.
- B.
Làm giảm năng lượng hoạt hóa E của phản ứng.
- C.
Làm tăng năng lượng hoạt hóa E của phản ứng.
- D.
Thay đổi năng lượng tự do (ΔG) của phản ứng.
- A.
- Câu 17.
Tất cả các tế bào đều có chung những đặc điểm nào sau đây: màng sinh chất, dịch bào (cytosol), ribosome và nhiễm sắc thể chứa gene.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 18.
Tế bào nhân sơ có nhiều bào quan có màng như ty thể, lục lạp, lưới nội chất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Lưới nội chất láng (SER) có chức năng tổng hợp lipid và chuyển hóa đường, khử độc và dự trữ calcium.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 20.
Glyoxisome là bào quan có ở cả tế bào động vật và thực vật, chuyên thực hiện quá trình quang hợp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 21.
Trong một enzyme, vùng cho phép cơ chất gắn vào được gọi là hoạt điểm (active site).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 22.
Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc, cho phép mọi chất đi qua dễ dàng như nhau.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 23.
Trong thẩm thấu, nước di chuyển qua màng thấm chọn lọc từ nơi có nồng độ chất tan thấp (lượng nước nhiều) đến nơi có nồng độ chất tan cao hơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 24.
Trong khuếch tán có trợ lực (facilitated diffusion), tế bào phải sử dụng năng lượng ATP để vận chuyển chất qua màng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 25.
Sự đồng vận chuyển (cotransport) là quá trình sử dụng năng lượng từ gradient ion của một chất (đã được bơm chủ động) để vận chuyển một chất khác cùng chiều qua màng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 26.
Xuất bào (exocytosis) là phương thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào, trong đó túi chuyên chở hợp nhất với màng sinh chất và phóng thích các chất ra ngoài.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 27.
Ở tế bào thực vật trưởng thành, không bào trung tâm có kích thước nhỏ và chỉ chiếm một phần nhỏ thể tích tế bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 28.
Hãy so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực về: (1) kích thước, (2) cấu trúc nhân, (3) hệ thống nội màng, (4) ribosome. Trình bày ít nhất 4 điểm khác biệt và nêu ý nghĩa sinh học của mỗi điểm.
- Câu 29.
Trình bày mô hình thể khảm lỏng của màng sinh chất. Phân tích vai trò của cholesterol và thành phần acid béo (bão hòa/chưa bão hòa) đối với tính lỏng của màng ở các nhiệt độ khác nhau.
- Câu 30.
Trình bày các cơ chế vận chuyển các chất qua màng sinh chất (khuếch tán đơn giản, khuếch tán có trợ lực, vận chuyển tích cực, xuất bào, nhập bào). Lấy ví dụ minh họa mỗi cơ chế.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .