Đề kiểm tra Tâm lý học đại cương - Chương 1, 2, 3
Exam info
- Subject
- Tâm lý học đại cương
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, tâm lý con người được định nghĩa là gì?
- A.
Sản phẩm do não bộ tiết ra một cách tự nhiên
- B.
Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể
- C.
Bản năng sinh học bẩm sinh có sẵn ở mỗi cá thể
- D.
Kết quả tất yếu của quá trình tiến hóa sinh học thuần túy
- A.
- Q 2.
Loại hiện tượng tâm lý nào có đặc điểm: tồn tại ổn định, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi, tạo nên nhân cách?
- A.
Quá trình tâm lý
- B.
Trạng thái tâm lý
- C.
Thuộc tính tâm lý
- D.
Phản xạ tâm lý
- A.
- Q 3.
Theo tài liệu, trình tự đúng các vai trò của tâm lý học trong đời sống là:
- A.
Động lực → Điều khiển → Định hướng → Điều chỉnh
- B.
Định hướng → Điều chỉnh → Động lực → Điều khiển
- C.
Định hướng → Động lực → Điều khiển → Điều chỉnh
- D.
Điều chỉnh → Định hướng → Động lực → Điều khiển
- A.
- Q 4.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, bản chất của hoạt động là gì?
- A.
Phản xạ có điều kiện của cơ thể trước kích thích bên ngoài
- B.
Mối quan hệ tác động qua lại giữa chủ thể và khách thể, tạo ra sản phẩm kép
- C.
Quá trình tiêu hao năng lượng thuần túy của cơ thể
- D.
Bản năng sinh học giúp con người thích nghi với môi trường
- A.
- Q 5.
Theo tài liệu, ý thức có bao nhiêu thuộc tính cơ bản?
- A.
2 thuộc tính
- B.
3 thuộc tính
- C.
4 thuộc tính
- D.
5 thuộc tính
- A.
- Q 6.
Điều nào sau đây đúng về giao tiếp ở con người?
- A.
Giao tiếp chỉ là bản năng giống như ở động vật
- B.
Giao tiếp không liên quan đến sự phát triển ngôn ngữ của trẻ
- C.
Giao tiếp là phương thức quan trọng nhất để hình thành và phát triển ngôn ngữ
- D.
Con người không cần giao tiếp vẫn phát triển tâm lý bình thường
- A.
- Q 7.
Cảm giác là quá trình tâm lý phản ánh:
- A.
Toàn bộ sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn
- B.
Từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài của sự vật đang trực tiếp tác động
- C.
Bản chất bên trong của sự vật thông qua khái quát
- D.
Các mối liên hệ phức tạp giữa các sự vật
- A.
- Q 8.
Tri giác khác với cảm giác ở điểm cơ bản nào?
- A.
Tri giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật
- B.
Tri giác phản ánh trọn vẹn sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động
- C.
Tri giác không cần sử dụng các giác quan
- D.
Tri giác chỉ xuất hiện khi có sự tham gia của ngôn ngữ
- A.
- Q 9.
Tâm lý là sản phẩm do não bộ tiết ra, giống như gan tiết ra mật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 10.
Quá trình tâm lý diễn ra trong thời gian dài, có tính ổn định rất cao và tạo nên nhân cách.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 11.
Phân tâm học của Sigmund Freud là một trong các trường phái tâm lý học hiện đại được nhắc đến trong tài liệu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Giao tiếp chỉ tồn tại ở con người vì con người có hệ thống tín hiệu thứ hai là ngôn ngữ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, tâm lý được hình thành thông qua hoạt động có mục đích và giao tiếp với thế giới xung quanh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Tư duy có tính trực tiếp, phản ánh trực tiếp sự vật, hiện tượng thông qua giác quan như cảm giác và tri giác.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Tưởng tượng sáng tạo là loại tưởng tượng xây dựng nên những hình ảnh mới một cách độc lập, không phụ thuộc vào sự mô tả của người khác.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Lý tưởng có tính tích cực và hiện thực thấp hơn so với ước mơ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Phân tích sự khác nhau giữa ba loại hiện tượng tâm lý: quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý và thuộc tính tâm lý. Cho ví dụ minh họa cụ thể cho mỗi loại.
- Q 18.
Trình bày 4 thuộc tính cơ bản của ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng. Phân tích ý nghĩa của việc rèn luyện ý thức trong học tập và đời sống hằng ngày.
- Q 19.
Phân tích mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ theo tài liệu. Vì sao nói ngôn ngữ là 'vỏ vật chất' của tư duy?
- Q 20.
So sánh điểm giống nhau, khác nhau giữa tư duy và tưởng tượng. Lấy ví dụ minh họa cho mỗi đặc điểm và cho biết mối liên hệ giữa hai quá trình tâm lý này.
Answers and explanations are in mode.