Đề kiểm tra: Tiến trình văn hóa Việt Nam

Tất cả đề
Lịch sử văn hóa Việt Nam University

Đề kiểm tra: Tiến trình văn hóa Việt Nam

100 câu
150 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Lịch sử văn hóa Việt Nam
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
150 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Theo C.O. Sauer, trong năm trung tâm xuất hiện cây trồng, Đông Nam Á được đánh giá như thế nào?

    • A.

      Là khu vực du nhập nông nghiệp muộn nhất

    • B.

      Là trung tâm nông nghiệp cổ xưa nhất

    • C.

      Là trung tâm nông nghiệp đứng thứ hai sau Cận Đông

    • D.

      Là vùng chỉ phát triển hái lượm, chưa biết trồng trọt

  2. Câu 2.

    Theo các tài liệu cổ thực vật học, trung tâm thuần dưỡng lúa nằm ở vùng nào?

    • A.

      Lưu vực sông Hoàng Hà

    • B.

      Đông nam Himalaya và khu vực sông nước Đông Nam Á

    • C.

      Đồng bằng Lưỡng Hà ở Cận Đông

    • D.

      Vùng hoang mạc Bắc Phi

  3. Câu 3.

    Theo sách Lịch sử Việt Nam, các bộ lạc Hòa Bình đã thực hiện bước nhảy vĩ đại nào trong đời sống nhân loại?

    • A.

      Phát minh chữ viết

    • B.

      Phát minh nông nghiệp

    • C.

      Phát minh luyện kim đồng thau

    • D.

      Phát minh bánh xe

  4. Câu 4.

    Tổ tiên người Hán khi mới định cư ở lưu vực sông Hoàng Hà trồng những loại cây nào?

    • A.

      Lúa, ngô, khoai

    • B.

      Kê, mạch, đậu

    • C.

      Lúa mì, kê và lúa nước

    • D.

      Đậu, dâu, lúa nước

  5. Câu 5.

    Theo D.V. Deopik (1977), văn hóa trồng kê Ngưỡng Thiều (Janshao) được đánh giá như thế nào so với văn hóa đồ gốm có hoa văn vùng trung tâm Đông Dương?

    • A.

      Tiên tiến hơn nhiều.

    • B.

      Ngang bằng về mọi mặt.

    • C.

      Lạc hậu hơn.

    • D.

      Không thể so sánh được.

  6. Câu 6.

    Từ Đông Nam Á cổ đại, lúa và kĩ thuật trồng lúa đã lan tới bờ Địa Trung Hải vào khoảng thời gian nào?

    • A.

      Nửa đầu thiên niên kỉ I trước Công nguyên

    • B.

      Cuối thiên niên kỉ III trước Công nguyên

    • C.

      Thiên niên kỉ II sau Công nguyên

    • D.

      Thế kỉ V trước Công nguyên

  7. Câu 7.

    Theo tài liệu, lúa được đưa tới các hòn đảo Nhật Bản qua con đường nào?

    • A.

      Đường biển trực tiếp từ Đông Nam Á

    • B.

      Con đường Hoa Bắc

    • C.

      Con đường Trung Á xuyên lục địa

    • D.

      Con đường Ấn Độ Dương

  8. Câu 8.

    Theo Trần Quốc Vượng (1986), chữ 'đồng' trong tiếng Hán có nguồn gốc từ đâu?

    • A.

      Từ tiếng Hán cổ ở vùng Trung Nguyên

    • B.

      Được phiên âm từ tiếng Đông Nam Á cổ đại

    • C.

      Từ tiếng Phạn

    • D.

      Từ tiếng Ai Cập cổ

  9. Câu 9.

    Tên thần lúa Yang Sri của các dân tộc Tây Nguyên được tài liệu dùng làm dấu vết chứng minh điều gì?

    • A.

      Nguồn gốc phương Nam của từ chỉ lúa trong nhiều ngôn ngữ, kể cả các tiếng châu Âu (rice, riz, ris, Reis)

    • B.

      Nguồn gốc phương Bắc của cây lúa

    • C.

      Sự truyền bá lúa từ Ấn Độ sang Đông Nam Á

    • D.

      Ảnh hưởng của văn hóa Chăm đối với Tây Nguyên

  10. Câu 10.

    Thành tựu nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm thành tựu đặc biệt khác của Đông Nam Á cổ đại được tài liệu nêu?

    • A.

      Trồng dâu nuôi tằm và tục uống chè

    • B.

      Việc thuần dưỡng trâu, gà

    • C.

      Việc làm nhà sàn và dùng cây thuốc chữa bệnh

    • D.

      Chế tác thủy tinh và làm giấy

  11. Câu 11.

    Vì sao tiếng Hán phải đặt ra kết hợp từ 'thủy ngưu' (bò nước) để chỉ con trâu?

    • A.

      Vì trâu là gia súc đặc thù của phương Nam, người Hán không có từ chỉ trâu

    • B.

      Vì trâu sống hoang dã ở Trung Nguyên

    • C.

      Vì trâu chỉ được nhập từ Ấn Độ vào Trung Quốc

    • D.

      Vì trâu là loài bò sát khổng lồ

  12. Câu 12.

    Trong cuốn Nguồn gốc các loài, E. Darwin khẳng định nguồn gốc của con gà nuôi là từ đâu?

    • A.

      Gà rừng Đông Nam Á

    • B.

      Gà rừng châu Phi

    • C.

      Gà rừng Trung Quốc

    • D.

      Gà rừng Ấn Độ

  13. Câu 13.

    Truyền thuyết phương Nam đã đánh dấu giai đoạn văn hóa tiền sử bằng hình ảnh nhân vật thần thoại nào?

    • A.

      Lạc Long Quân

    • B.

      Thần Nông

    • C.

      Kinh Dương Vương

    • D.

      Âu Cơ

  14. Câu 14.

    Nhân vật Thần Nông có số phận đặc biệt gì trong kho tàng văn hóa theo tài liệu?

    • A.

      Bị loại bỏ hoàn toàn khỏi văn hóa Trung Hoa

    • B.

      Được bổ sung vào kho tàng văn hóa Trung Hoa

    • C.

      Trở thành vua Hùng đầu tiên

    • D.

      Chỉ tồn tại trong truyền thuyết Việt Nam, không xuất hiện ở đâu khác

  15. Câu 15.

    Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc kế tục giai đoạn tiền sử ở những phương diện nào?

    • A.

      Chỉ về không gian văn hóa

    • B.

      Chỉ về thời gian văn hóa

    • C.

      Cả không gian văn hóa, thời gian văn hóa và thành tựu văn hóa

    • D.

      Chỉ về thành tựu văn hóa

  16. Câu 16.

    Theo truyền thuyết Hồng Bàng thị, Lộc Tục là cháu mấy đời của Viêm Đế?

    • A.

      Hai đời

    • B.

      Ba đời

    • C.

      Bốn đời

    • D.

      Năm đời

  17. Câu 17.

    Theo truyền thuyết, Lộc Tục lên làm vua phương Nam vào khoảng năm nào?

    • A.

      Năm 2879 trước Công nguyên

    • B.

      Năm 2879 sau Công nguyên

    • C.

      Năm 111 trước Công nguyên

    • D.

      Năm 938

  18. Câu 18.

    Tên nước 'Xích Quỷ' được truyền thuyết giải thích như thế nào?

    • A.

      Xích = đỏ (màu phương Nam theo Ngũ hành); quỷ = thần; Xích Quỷ = Thần phương Nam

    • B.

      Xích = vàng; quỷ = ma

    • C.

      Xích = đỏ; quỷ = nước

    • D.

      Xích = tây; quỷ = vua

  19. Câu 19.

    Theo truyền thuyết, bờ cõi nước Xích Quỷ phía bắc giáp với đâu?

    • A.

      Hồ Động Đình

    • B.

      Ba Thục (Tứ Xuyên)

    • C.

      Nước Hồ Tôn (Chiêm Thành)

    • D.

      Bể Nam Hải

  20. Câu 20.

    Kinh Dương Vương Lộc Tục lấy con gái của ai?

    • A.

      Vua Ba Thục

    • B.

      Vua Hồ Tôn

    • C.

      Long Nữ, con gái vua hồ Động Đình

    • D.

      Một nàng tiên ở núi Ngũ Lĩnh

  21. Câu 21.

    Sùng Lãm, con của Kinh Dương Vương và Long Nữ, nối ngôi làm vua xưng là gì?

    • A.

      Kinh Dương Vương

    • B.

      Lạc Long Quân

    • C.

      Hùng Vương

    • D.

      Viêm Đế

  22. Câu 22.

    Lạc Long Quân lấy Âu Cơ sinh ra bọc trăm trứng nở thành bao nhiêu con trai?

    • A.

      50 con trai

    • B.

      100 con trai

    • C.

      18 con trai

    • D.

      99 con trai

  23. Câu 23.

    Người con trưởng của Lạc Long Quân và Âu Cơ được tôn làm vua nước nào?

    • A.

      Xích Quỷ

    • B.

      Âu Lạc

    • C.

      Văn Lang

    • D.

      Nam Việt

  24. Câu 24.

    Vùng đất Phong Châu, nơi các con cùng tôn người con trưởng làm vua, tương ứng với khu vực nào ngày nay?

    • A.

      Cổ Loa (Đông Anh)

    • B.

      Việt Trì

    • C.

      Thanh Hóa

    • D.

      Hoa Lư

  25. Câu 25.

    Theo tài liệu, bờ cõi nước Xích Quỷ theo truyền thuyết chính là địa bàn cư trú của ai?

    • A.

      Người Hán

    • B.

      Người Nam-Á – Bách Việt

    • C.

      Người Thái ở Tây Nam Trung Quốc

    • D.

      Người Chăm

  26. Câu 26.

    Theo P.V. Pozner (1980), sự tồn tại của các lãnh tụ người Lạc (Việt) với tên hiệu chung 'Hùng' được xem là gì?

    • A.

      Một truyền thuyết thuần túy không có cơ sở

    • B.

      Một sự kiện lịch sử

    • C.

      Một sáng tạo của nhà Nguyễn

    • D.

      Một ảnh hưởng của Trung Hoa

  27. Câu 27.

    Thiên niên kỉ thứ III trước Công nguyên (trong đó có mốc truyền thuyết năm 2879) ứng với giai đoạn nào trong thời đại khảo cổ?

    • A.

      Giai đoạn đầu thời đại đồ đồng

    • B.

      Cuối thời đại đồ sắt

    • C.

      Thời đại đồ đá cũ

    • D.

      Đầu thời đại đồ sắt

  28. Câu 28.

    Sau nghề nông nghiệp lúa nước, thành tựu văn hóa chủ yếu của giai đoạn Văn Lang – Âu Lạc là gì?

    • A.

      Nghề dệt vải

    • B.

      Nghề luyện kim đồng

    • C.

      Nghề làm giấy

    • D.

      Nghề chạm khắc đá quý

  29. Câu 29.

    Đồ đồng Đông Sơn và ảnh hưởng của nó đã được tìm thấy ở đâu?

    • A.

      Chỉ ở Bắc Bộ Việt Nam

    • B.

      Từ nam Trung Hoa, Thái Lan đến toàn bộ vùng Đông Nam Á hải đảo

    • C.

      Chỉ ở Đông Nam Á lục địa

    • D.

      Chỉ ở miền Trung Việt Nam

  30. Câu 30.

    Theo tập thể tác giả Văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam (1994), luyện kim Đông Sơn là gì?

    • A.

      Du nhập từ Trung Nguyên

    • B.

      Sự phát triển kế tục, không đứt quãng của luyện kim các giai đoạn văn hóa tiền Đông Sơn

    • C.

      Ảnh hưởng của phương Tây

    • D.

      Sáng tạo đột ngột không có tiền đề

  31. Câu 31.

    Trước đây nhiều học giả phương Tây không tin vào điều gì về văn hóa Đông Sơn?

    • A.

      Niên đại muộn của nó

    • B.

      Nguồn gốc bản địa của văn hóa Đông Sơn nói chung và kĩ thuật luyện kim Đông Sơn nói riêng

    • C.

      Tính thẩm mỹ của trống đồng

    • D.

      Sự liên quan đến văn hóa Đông Nam Á

  32. Câu 32.

    Theo G.G. Stratanovich (1977), vùng sản xuất đồ đồng lớn nhất có thể hình dung như thế nào?

    • A.

      Một hình tròn quanh Đông Sơn

    • B.

      Một tam giác lớn với hai điểm tận cùng của cạnh đáy là Đông Sơn (đông) và Mogaung ở bắc Mianma (tây), đỉnh nằm giữa hồ Động Đình và hồ Poian

    • C.

      Một dải dọc ven biển Đông

    • D.

      Một vùng đồng bằng hẹp ở Bắc Bộ

  33. Câu 33.

    Theo Stratanovich, bốn kiểu trống đồng Đông Sơn và ba kiểu chuông thực ra là gì?

    • A.

      Sản phẩm của các trung tâm khác nhau

    • B.

      Những biến thể của cùng một loại sản phẩm từ cùng một vùng sản xuất đồ đồng lớn nhất

    • C.

      Sản phẩm nhập từ phương Bắc

    • D.

      Sản phẩm của các thời kì khác nhau

  34. Câu 34.

    Giả thuyết về nguồn gốc phương Nam của đồ đồng nhà Ân trở nên có cơ sở nhờ vào điều gì (theo Stratanovich)?

    • A.

      Người ta biết đến không chỉ nguồn quặng đồng phong phú của Việt Nam mà cả những mỏ đồng, mỏ vàng và bạc khác

    • B.

      Do phát hiện thêm trống đồng ở Trung Quốc

    • C.

      Do thay đổi phương pháp phân tích niên đại đồ gốm

    • D.

      Do sự truyền bá của người Hán xuống phương Nam

  35. Câu 35.

    Niên đại của văn hóa Đông Sơn hiện nay được đẩy về khoảng nào?

    • A.

      Giáp ranh giữa các thiên niên kỉ II – I trước Công nguyên

    • B.

      Thế kỉ X sau Công nguyên

    • C.

      Cuối thiên niên kỉ III trước Công nguyên

    • D.

      Đầu Công nguyên

  36. Câu 36.

    W.G. Solheim II (1971) đã nhấn mạnh điều gì về cư dân Đông Nam Á?

    • A.

      Họ đã trồng cây, làm đồ gốm và đúc đồ đồng sớm hơn hết thảy mọi nơi trên trái đất

    • B.

      Họ học nông nghiệp từ Cận Đông

    • C.

      Họ không có nền văn minh riêng

    • D.

      Họ chỉ phát triển sau Trung Hoa

  37. Câu 37.

    Solheim II cho rằng cư dân Đông Nam Á đã trồng cây, làm gốm và đúc đồng sớm hơn các dân tộc Cận Đông, Ấn Độ và Trung Hoa khoảng bao lâu?

    • A.

      Hàng trăm năm

    • B.

      Hàng mấy ngàn năm

    • C.

      Vài mươi năm

    • D.

      Không xác định

  38. Câu 38.

    Theo GS Hà Văn Tấn (1983), ảnh hưởng của văn hóa Đông Sơn lên phía Bắc đã đến tận đâu?

    • A.

      Đến đất Sở (theo lưu vực sông Nguyên, sông Tương)

    • B.

      Đến lưu vực sông Hoàng Hà

    • C.

      Đến tận Địa Trung Hải

    • D.

      Đến vùng Đông Bắc Á

  39. Câu 39.

    D.V. Deopik (1977) đã gọi thế kỉ V trước Công nguyên là gì?

    • A.

      'Thế kỉ của phương Bắc'

    • B.

      'Thế kỉ của phương Nam'

    • C.

      'Thế kỉ đồ sắt'

    • D.

      'Thế kỉ Đông Sơn'

  40. Câu 40.

    Theo Ja.V. Chesnov (1976), Đông Nam Á đã có ảnh hưởng như thế nào?

    • A.

      Chỉ ảnh hưởng trong khu vực

    • B.

      Có ảnh hưởng lớn, vượt rất xa ra ngoài ranh giới những láng giềng trực tiếp

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến Trung Hoa

    • D.

      Không có ảnh hưởng đáng kể

  41. Câu 41.

    Vì sao trước đây, vấn đề chữ viết của lớp văn hóa bản địa hầu như chưa được đặt ra?

    • A.

      Do thiếu hẳn các di vật khảo cổ

    • B.

      Do áp lực của định kiến 'lấy Trung Hoa làm trung tâm'

    • C.

      Do chữ viết chưa từng ra đời ở phương Nam

    • D.

      Do sử sách ghi chép không đầy đủ

  42. Câu 42.

    Sử sách Trung Hoa ghi chép về thứ chữ nào của người phương Nam?

    • A.

      Chữ 'khoa đầu' (hình con nòng nọc bơi)

    • B.

      Chữ tượng hình Ai Cập

    • C.

      Chữ Phạn

    • D.

      Chữ giáp cốt

  43. Câu 43.

    Dấu vết chữ viết cổ của lớp văn hóa bản địa đã được phát hiện ở những nơi nào?

    • A.

      Chỉ ở Sapa

    • B.

      Trên đá ở thung lũng Sapa, qua đồng Thanh Hóa, lưỡi cày Đông Sơn, trống đồng Lũng Cú, vùng Mường Thanh Hóa

    • C.

      Chỉ ở trống đồng Lũng Cú

    • D.

      Chỉ trong sách cổ ở vùng Mường

  44. Câu 44.

    GS Hà Văn Tấn đã dùng cụm từ nào để chỉ giả thuyết về nền văn tự phương Nam cổ?

    • A.

      Chữ Nam cổ

    • B.

      'Trước Hán và khác Hán'

    • C.

      Chữ Việt cổ

    • D.

      Chữ khoa đầu

  45. Câu 45.

    Đặc trưng chung của lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực là gì?

    • A.

      Chỉ có xu hướng Hán hóa

    • B.

      Chỉ có xu hướng chống Hán hóa

    • C.

      Sự song song tồn tại của hai xu hướng trái ngược: Hán hóa và chống Hán hóa/Việt Nam hóa các ảnh hưởng Trung Hoa

    • D.

      Không hề có giao lưu văn hóa

  46. Câu 46.

    Giai đoạn văn hóa thời chống Bắc thuộc khởi đầu từ khi nào và kéo dài đến sự kiện nào?

    • A.

      Từ trước Công nguyên đến khi Ngô Quyền giành lại được đất nước

    • B.

      Từ khi Lí Bôn lập nước Vạn Xuân đến nhà Lê thành lập

    • C.

      Từ khi nhà Lê thành lập đến khi Pháp xâm lược

    • D.

      Từ khi Mã Viện sang xâm lược đến thời nhà Trần

  47. Câu 47.

    Quốc hiệu 'Nam Việt' có ý nghĩa đặc biệt gì theo tài liệu?

    • A.

      Lần đầu tiên yếu tố chỉ phương hướng 'nam' xuất hiện, đánh dấu bước ngoặt trong nhận thức của dân tộc về hiểm họa xâm lăng thường trực từ phía phong kiến phương Bắc

    • B.

      Lần đầu tiên dùng chữ Quốc ngữ

    • C.

      Đánh dấu kết thúc thời Bắc thuộc

    • D.

      Là quốc hiệu chính thức của nhà Lí

  48. Câu 48.

    Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?

    • A.

      Năm 40 – 43

    • B.

      Năm 246

    • C.

      Năm 544 – 548

    • D.

      Năm 722

  49. Câu 49.

    Triệu Thị Trinh khởi nghĩa vào năm nào?

    • A.

      Năm 40 – 43

    • B.

      Năm 246

    • C.

      Năm 791

    • D.

      Năm 938

  50. Câu 50.

    Nước Vạn Xuân gắn với cuộc khởi nghĩa của ai?

    • A.

      Lí Bôn (544 – 548)

    • B.

      Triệu Quang Phục (548 – 571)

    • C.

      Mai Thúc Loan (722)

    • D.

      Phùng Hưng (791)

  51. Câu 51.

    Sự suy tàn của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc bắt nguồn từ những nguyên nhân nào?

    • A.

      Chỉ do sự suy thoái tự nhiên

    • B.

      Chỉ do sự tàn phá của kẻ xâm lược phương Bắc

    • C.

      Do sự suy thoái tự nhiên có tính quy luật sau khi đạt đến đỉnh cao, cùng sự tàn phá cố tình của kẻ xâm lược phương Bắc với âm mưu đồng hóa

    • D.

      Do biến đổi khí hậu toàn cầu

  52. Câu 52.

    Mã Viện đưa dân Trung Quốc sang ở lẫn với người Việt nhằm mục đích gì?

    • A.

      Phát triển kinh tế nông nghiệp

    • B.

      Đồng hóa người Việt

    • C.

      Truyền bá Phật giáo

    • D.

      Khai khẩn đất hoang

  53. Câu 53.

    Sử cũ gọi dân Trung Quốc do Mã Viện đưa sang ở lẫn với người Việt là gì?

    • A.

      Dân Mã lưu

    • B.

      Dân Giao Chỉ

    • C.

      Dân Bách Việt

    • D.

      Dân Nam Việt

  54. Câu 54.

    Năm 231, Tiết Tông dâng sớ lên vua Ngô Hoàng Võ kể về việc gì?

    • A.

      Hán Võ Đế giết Lữ Gia, chia nước Việt thành 9 quận, đặt quan thứ sử quận Giao Chỉ, tội nhân Trung Quốc sang ở lẫn, dạy học sử sách Trung Hoa và phổ cập phong tục lễ hóa Trung Quốc

    • B.

      Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán

    • C.

      Lí Bôn lập nước Vạn Xuân

    • D.

      Phật giáo du nhập vào Giao Châu

  55. Câu 55.

    Vì sao trong giai đoạn chống Bắc thuộc, Việt Nam tiếp nhận văn hóa Trung Hoa chưa nhiều?

    • A.

      Vì văn hóa đến theo vó ngựa xâm lăng, do kẻ xâm lược tìm cách áp đặt

    • B.

      Vì người Việt không biết chữ Hán

    • C.

      Vì Trung Hoa khi đó chưa có văn hóa phát triển

    • D.

      Vì khoảng cách địa lí quá xa

  56. Câu 56.

    Vì sao Phật giáo lại được người Việt Nam tự giác tiếp nhận trong giai đoạn chống Bắc thuộc?

    • A.

      Vì Phật giáo đến một cách hòa bình (ban đầu trực tiếp từ Ấn Độ, sau đó qua ngã đường Trung Hoa)

    • B.

      Vì Phật giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa

    • C.

      Vì nhà nước phong kiến phương Bắc bắt buộc

    • D.

      Vì Phật giáo gắn chặt với Nho giáo

  57. Câu 57.

    Những thái thú nào từ đầu Công nguyên đã ra sức truyền bá điển lễ hôn nhân và gia đình theo lối Trung Hoa?

    • A.

      Tích Quang, Nhâm Diên

    • B.

      Sĩ Nhiếp, Tô Định

    • C.

      Mã Viện, Lữ Gia

    • D.

      Ngô Hoàng Võ, Tiết Tông

  58. Câu 58.

    Sĩ Nhiếp vào thế kỉ II đã làm gì?

    • A.

      Ra sức mở trường dạy học để truyền bá văn hóa Trung Hoa và thủ tiêu văn tự ngôn ngữ Việt

    • B.

      Lãnh đạo khởi nghĩa chống Hán

    • C.

      Lập nước Vạn Xuân

    • D.

      Đưa Phật giáo từ Ấn Độ vào Việt Nam

  59. Câu 59.

    Trong sử sách Trung Hoa thời kì Bắc thuộc, nội dung nào được nhắc đến nhiều hơn?

    • A.

      Nho giáo

    • B.

      Phật giáo Giao Châu

    • C.

      Đạo giáo

    • D.

      Chữ Nôm

  60. Câu 60.

    Dân Mã lưu do Mã Viện đưa sang cuối cùng có số phận như thế nào?

    • A.

      Đồng hóa được người Việt

    • B.

      Bị Việt hóa hoàn toàn

    • C.

      Trở về Trung Quốc toàn bộ

    • D.

      Lập nên một triều đại mới ở Việt Nam

  61. Câu 61.

    Giai đoạn Đại Việt trở thành đỉnh cao thứ hai trong lịch sử văn hóa Việt Nam với hai cột mốc nào?

    • A.

      Ngô – Đinh và Tiền Lê

    • B.

      Lí – Trần và Lê

    • C.

      Tây Sơn và Nguyễn

    • D.

      Đinh và Lí

  62. Câu 62.

    Sau bao nhiêu triều đại lo việc gây dựng lại, văn hóa Việt Nam đã khôi phục và thăng hoa nhanh chóng?

    • A.

      Hai triều đại

    • B.

      Ba triều đại (Ngô – Đinh – Tiền Lê)

    • C.

      Bốn triều đại

    • D.

      Năm triều đại

  63. Câu 63.

    'Tam giáo đồng quy' trong văn hóa Lí – Trần bao gồm những tôn giáo/tư tưởng nào?

    • A.

      Phật giáo, Nho giáo, Đạo giáo

    • B.

      Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo

    • C.

      Nho giáo, Đạo giáo, Công giáo

    • D.

      Phật giáo, Hinđu giáo, Nho giáo

  64. Câu 64.

    Văn Miếu thờ Khổng Tử được nhà Lí xây dựng năm nào?

    • A.

      Năm 1070

    • B.

      Năm 1076

    • C.

      Năm 1010

    • D.

      Năm 1428

  65. Câu 65.

    Trường Quốc Tử Giám được lập năm nào?

    • A.

      Năm 1070

    • B.

      Năm 1076

    • C.

      Năm 1010

    • D.

      Năm 1483

  66. Câu 66.

    Đến giữa thời Trần, Nho sĩ Việt Nam tự khẳng định bằng cách nào?

    • A.

      Quay lại công kích Phật giáo và các triều vua trước

    • B.

      Xây dựng thêm nhiều chùa chiền

    • C.

      Dịch kinh Phật sang chữ Nôm

    • D.

      Bãi bỏ chữ Hán để dùng chữ Nôm

  67. Câu 67.

    Đến thời Lê, Nho giáo đạt đến mức độ nào?

    • A.

      Bị suy tàn hoàn toàn

    • B.

      Đạt đến độ thịnh vượng nhất và nắm trong tay toàn bộ guồng máy xã hội

    • C.

      Chỉ tồn tại trong triều đình mà không ảnh hưởng đến xã hội

    • D.

      Bị thay thế hoàn toàn bởi Phật giáo

  68. Câu 68.

    Ở thời Lê, nhà nước đã tuyên bố điều gì về tôn giáo chính thức?

    • A.

      Lấy Phật giáo làm quốc giáo

    • B.

      Lấy Nho giáo làm quốc giáo

    • C.

      Lấy Đạo giáo làm quốc giáo

    • D.

      Thực hiện chính sách tự do tôn giáo hoàn toàn

  69. Câu 69.

    Chữ Nôm được cấu tạo như thế nào và tên gọi có nghĩa gì?

    • A.

      Gồm bộ 'khẩu' và chữ 'nam', nghĩa là 'chữ của người Nam'

    • B.

      Gồm bộ 'thủy' và chữ 'nam', nghĩa là 'chữ nước Nam'

    • C.

      Được vay mượn hoàn toàn từ chữ Hán, không có sáng tạo

    • D.

      Là chữ Quốc ngữ cổ

  70. Câu 70.

    Chữ Nôm hình thành vào thời gian nào?

    • A.

      Manh nha từ cuối giai đoạn chống Bắc thuộc và hình thành vào đầu giai đoạn Đại Việt

    • B.

      Từ thời Pháp thuộc

    • C.

      Từ thời văn hóa tiền sử

    • D.

      Chỉ sau thời Tây Sơn mới xuất hiện

  71. Câu 71.

    Chữ Nôm đặc biệt được đề cao dưới những triều đại nào?

    • A.

      Lí và Trần

    • B.

      Hồ và Tây Sơn

    • C.

      Nguyễn và Lê

    • D.

      Đinh và Tiền Lê

  72. Câu 72.

    Vua Quang Trung đã sử dụng chữ Nôm như thế nào?

    • A.

      Làm văn tự chính thức trong các chiếu chỉ của mình

    • B.

      Chỉ dùng để sáng tác thơ ca

    • C.

      Không dùng chữ Nôm

    • D.

      Cấm dùng chữ Hán hoàn toàn

  73. Câu 73.

    Quang Trung có kế hoạch giao cho ai tổ chức dịch các sách vở kinh điển từ Hán sang Nôm?

    • A.

      Nguyễn Trãi

    • B.

      La Sơn phu tử Nguyễn Thiếp

    • C.

      Nguyễn Du

    • D.

      Trần Quốc Vượng

  74. Câu 74.

    Lớp văn hóa giao lưu với văn hóa phương Tây gồm những giai đoạn nào?

    • A.

      Văn hóa Đại Việt và văn hóa hiện đại

    • B.

      Văn hóa Đại Nam và văn hóa hiện đại

    • C.

      Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa Đại Nam

    • D.

      Văn hóa tiền sử và văn hóa hiện đại

  75. Câu 75.

    Hai xu hướng trái ngược trong lớp văn hóa giao lưu với phương Tây là gì?

    • A.

      Hán hóa và chống Hán hóa

    • B.

      Âu hóa và chống Âu hóa / Việt Nam hóa các ảnh hưởng phương Tây

    • C.

      Nho hóa và Phật hóa

    • D.

      Đô thị hóa và nông nghiệp hóa

  76. Câu 76.

    Biểu hiện của hai xu hướng trong lớp văn hóa giao lưu với phương Tây có đặc điểm gì?

    • A.

      Phân rõ theo từng giai đoạn

    • B.

      Đan cài trong không gian và thời gian, không phân rõ theo từng giai đoạn

    • C.

      Chỉ biểu hiện ở miền Bắc Việt Nam

    • D.

      Chỉ biểu hiện ở thế kỉ XIX

  77. Câu 77.

    Giai đoạn văn hóa Đại Nam được chuẩn bị từ thời nào và kéo dài đến khi nào?

    • A.

      Từ thời các chúa Nguyễn, kéo dài hết thời Pháp thuộc và chống Pháp thuộc

    • B.

      Từ thời nhà Lê đến thời Tây Sơn

    • C.

      Từ thời nhà Đinh đến nhà Lí

    • D.

      Từ thời Hùng Vương đến thời Bắc thuộc

  78. Câu 78.

    Tên gọi 'Đại Nam' xuất hiện từ thời vua nào?

    • A.

      Gia Long

    • B.

      Minh Mạng

    • C.

      Tự Đức

    • D.

      Quang Trung

  79. Câu 79.

    Thời Gia Long, quốc hiệu nước ta là gì?

    • A.

      Đại Nam

    • B.

      Việt Nam

    • C.

      Vạn Xuân

    • D.

      Đại Việt

  80. Câu 80.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn văn hóa Đại Nam?

    • A.

      Lần đầu tiên nước ta có sự thống nhất về lãnh thổ và tổ chức hành chính từ Đồng Văn đến Cà Mau

    • B.

      Nho giáo lại được phục hồi làm quốc giáo nhưng ngày một suy tàn

    • C.

      Khởi đầu quá trình thâm nhập của văn hóa phương Tây

    • D.

      Văn hóa Việt Nam đã đạt tới một đỉnh cao mới và đã được tổng kết đầy đủ về mọi đặc điểm

  81. Câu 81.

    Sự giao lưu với phương Tây trong giai đoạn Đại Nam đã làm văn hóa Việt Nam biến đổi như thế nào về mặt tư duy?

    • A.

      Lối tư duy phân tích phương Tây bổ sung khá nhuần nhuyễn cho lối tư duy tổng hợp truyền thống

    • B.

      Thay thế hoàn toàn lối tư duy tổng hợp truyền thống

    • C.

      Không gây biến đổi gì đáng kể

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến kiến trúc đô thị

  82. Câu 82.

    Trong giai đoạn Đại Nam, quá trình nào diễn ra ngày một nhanh hơn theo tài liệu?

    • A.

      Nông nghiệp hóa

    • B.

      Đô thị hóa

    • C.

      Hán hóa

    • D.

      Phật giáo hóa

  83. Câu 83.

    Luồng tư tưởng nào đã được thổi vào Việt Nam qua sự giao lưu với phương Tây trong giai đoạn Đại Nam?

    • A.

      Tư tưởng của Khổng Tử

    • B.

      Tư tưởng của K. Marx và V.I. Lênin

    • C.

      Tư tưởng của Phật Thích Ca

    • D.

      Tư tưởng của Lão Tử

  84. Câu 84.

    Văn hóa Việt Nam đã bước sang giai đoạn văn hóa hiện đại từ khoảng thời gian nào?

    • A.

      Từ những năm 30 – 40 (của thế kỉ XX) trở lại đây

    • B.

      Từ thế kỉ XVII

    • C.

      Từ đúng năm 1945

    • D.

      Từ thế kỉ XIX

  85. Câu 85.

    Vì sao chưa thể tổng kết đầy đủ những đặc điểm của giai đoạn văn hóa hiện đại?

    • A.

      Vì chưa có đủ tài liệu nghiên cứu

    • B.

      Vì văn hóa là tiếp nối, thời gian văn hóa là khái niệm mở, và giai đoạn này mới tồn tại vài chục năm

    • C.

      Vì giai đoạn này đã kết thúc

    • D.

      Vì không có học giả nào nghiên cứu

  86. Câu 86.

    Sản phẩm của cuộc giao lưu với phương Tây trong lĩnh vực văn tự là gì?

    • A.

      Chữ Hán

    • B.

      Chữ Nôm

    • C.

      Chữ Quốc ngữ

    • D.

      Chữ khoa đầu

  87. Câu 87.

    Theo bảng 1.6, giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc thuộc lớp văn hóa nào?

    • A.

      Lớp văn hóa bản địa

    • B.

      Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

    • C.

      Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

    • D.

      Không thuộc lớp văn hóa nào

  88. Câu 88.

    Theo bảng 1.6, giai đoạn văn hóa Đại Việt thuộc lớp văn hóa nào?

    • A.

      Lớp văn hóa bản địa

    • B.

      Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

    • C.

      Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

    • D.

      Cả ba lớp

  89. Câu 89.

    Theo bảng 1.6, giai đoạn văn tự cổ (A) gắn với lớp văn hóa nào?

    • A.

      Lớp văn hóa bản địa

    • B.

      Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

    • C.

      Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

    • D.

      Không thuộc lớp nào

  90. Câu 90.

    Theo bảng 1.6, giai đoạn chữ Hán, chữ Nôm (B) gắn với (các) lớp văn hóa nào?

    • A.

      Lớp văn hóa bản địa

    • B.

      Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

    • C.

      Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

    • D.

      Cả ba lớp

  91. Câu 91.

    Lớp văn hóa bản địa được hình thành qua hai giai đoạn nào?

    • A.

      Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa Đại Việt

    • B.

      Văn hóa tiền sử và văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

    • C.

      Văn hóa Đại Nam và văn hóa hiện đại

    • D.

      Văn hóa tiền sử và văn hóa chống Bắc thuộc

  92. Câu 92.

    Theo tài liệu, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành mấy giai đoạn, tạo thành mấy lớp?

    • A.

      6 giai đoạn, 3 lớp

    • B.

      3 giai đoạn, 6 lớp

    • C.

      6 giai đoạn, 6 lớp

    • D.

      4 giai đoạn, 2 lớp

  93. Câu 93.

    Nguyên nhân chính khiến Nho giáo không bén rễ được ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc, trong khi Phật giáo lại được tiếp nhận?

    • A.

      Nho giáo đến theo vó ngựa xâm lăng và bị kẻ xâm lược áp đặt, còn Phật giáo đến một cách hòa bình nên được người Việt tự giác tiếp nhận

    • B.

      Nho giáo là tôn giáo mới xuất hiện, ít người biết đến

    • C.

      Phật giáo gắn liền với quyền lợi của các thái thú phương Bắc

    • D.

      Nho giáo đã bị nhà Lí cấm truyền bá vào thời kì này

  94. Câu 94.

    Sự kiện nào được tài liệu coi là đỉnh cao của các cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc?

    • A.

      Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43)

    • B.

      Khởi nghĩa Lí Bôn (544 – 548)

    • C.

      Khởi nghĩa thắng lợi của Ngô Quyền (938)

    • D.

      Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (722)

  95. Câu 95.

    Nhận định 'Thế kỉ của phương Nam' thuộc về học giả nào và nói về thế kỉ nào?

    • A.

      Trần Quốc Vượng – thế kỉ X

    • B.

      D.V. Deopik – thế kỉ V trước Công nguyên

    • C.

      Hà Văn Tấn – thế kỉ III trước Công nguyên

    • D.

      Chesnov – thế kỉ I sau Công nguyên

  96. Câu 96.

    Nhận định 'Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng của người Đông Sơn đã đạt đến trình độ điêu luyện đáng kinh ngạc' xuất phát từ tác phẩm nào?

    • A.

      Nguồn gốc các loài

    • B.

      Văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam (1994)

    • C.

      Lịch sử Việt Nam

    • D.

      Các dân tộc Đông Nam Á

  97. Câu 97.

    Trong số những nguồn sau, nguồn nào khẳng định: 'các bộ lạc Hòa Bình đã thực hiện một bước nhảy có ý nghĩa lớn lao trong đời sống nhân loại: phát minh nông nghiệp'?

    • A.

      C.O. Sauer

    • B.

      D.V. Deopik

    • C.

      Các tác giả sách Lịch sử Việt Nam

    • D.

      Ja.V. Chesnov

  98. Câu 98.

    Nhận định 'Đông Nam Á là một trong những trung tâm phát sinh nông nghiệp sớm nhất' gắn với giai đoạn văn hóa nào?

    • A.

      Giai đoạn văn hóa tiền sử (lớp văn hóa bản địa)

    • B.

      Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc

    • C.

      Giai đoạn văn hóa Đại Nam

    • D.

      Giai đoạn văn hóa hiện đại

  99. Câu 99.

    Theo bảng 1.6, giai đoạn chữ Quốc ngữ (C) gắn với (các) lớp văn hóa nào?

    • A.

      Lớp văn hóa bản địa

    • B.

      Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

    • C.

      Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

    • D.

      Cả ba lớp

  100. Câu 100.

    Nhận định nào sau đây về giai đoạn văn hóa hiện đại là phù hợp với nội dung tài liệu?

    • A.

      Giai đoạn văn hóa hiện đại đã được tổng kết đầy đủ về mọi đặc điểm

    • B.

      Đây là giai đoạn đang định hình, chưa cho phép tổng kết đầy đủ, nhưng có thể dự đoán văn hóa Việt Nam sẽ phục hưng và phát triển mạnh mẽ, đạt tới một đỉnh cao mới

    • C.

      Giai đoạn văn hóa hiện đại chỉ kéo dài vài thập kỉ và đã kết thúc cách đây nhiều thập kỉ

    • D.

      Giai đoạn văn hóa hiện đại không có sự giao lưu với phương Tây

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .