Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
She usually _____ to school by bus.
- A.
go
- B.
goes
- C.
going
- D.
is going
- A.
- Câu 2.
Look! The children _____ in the yard.
- A.
play
- B.
plays
- C.
are playing
- D.
played
- A.
- Câu 3.
My father never _____ coffee in the evening.
- A.
drink
- B.
drinks
- C.
is drinking
- D.
drank
- A.
- Câu 4.
Listen! Someone _____ at the door.
- A.
knocks
- B.
knock
- C.
is knocking
- D.
knocked
- A.
- Câu 5.
They _____ to the gym every Monday.
- A.
go
- B.
goes
- C.
are going
- D.
went
- A.
- Câu 6.
At the moment, I _____ my homework.
- A.
do
- B.
does
- C.
am doing
- D.
did
- A.
- Câu 7.
Water _____ at 100 degrees Celsius.
- A.
boil
- B.
boils
- C.
is boiling
- D.
boiled
- A.
- Câu 8.
Please be quiet! The baby _____.
- A.
sleeps
- B.
sleep
- C.
is sleeping
- D.
slept
- A.
- Câu 9.
I _____ to the cinema twice a month.
- A.
go
- B.
goes
- C.
am going
- D.
went
- A.
- Câu 10.
She _____ a book right now.
- A.
reads
- B.
read
- C.
is reading
- D.
readed
- A.
- Câu 11.
The sun _____ in the east.
- A.
rise
- B.
rises
- C.
is rising
- D.
rose
- A.
- Câu 12.
We _____ dinner at 7 p.m. every day.
- A.
have
- B.
has
- C.
are having
- D.
had
- A.
- Câu 13.
Hurry up! The bus _____.
- A.
comes
- B.
come
- C.
is coming
- D.
came
- A.
- Câu 14.
He usually _____ TV after school.
- A.
watch
- B.
watches
- C.
is watching
- D.
watched
- A.
- Câu 15.
They _____ football in the park at the moment.
- A.
play
- B.
plays
- C.
are playing
- D.
played
- A.
- Câu 16.
My mother _____ in a hospital.
- A.
work
- B.
works
- C.
is working
- D.
worked
- A.
- Câu 17.
Look at the sky! It _____.
- A.
rains
- B.
rain
- C.
is raining
- D.
rained
- A.
- Câu 18.
I _____ coffee every morning.
- A.
drink
- B.
drinks
- C.
am drinking
- D.
drank
- A.
- Câu 19.
She _____ to music now.
- A.
listens
- B.
listen
- C.
is listening
- D.
listened
- A.
- Câu 20.
The train _____ at 6 a.m. every day.
- A.
leave
- B.
leaves
- C.
is leaving
- D.
left
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Đề luyện tập tiếng Anh – Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (40 câu trắc nghiệm)
2026 · 40 câu
Reading - HA1
2026 · 50 câu · Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
HA1 - công chúa bận dộn
2026 · 330 câu · Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Bài tập hoàn thành coverline tạp chí tiếng Anh
2026 · 10 câu · Đại học Công nghệ Đông Á
Bài tập tiếng Anh tổng hợp – Task 5 và Task 6 (chia động từ)
2026 · 15 câu
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh – Thì tương lai và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
2026 · 13 câu · THPT Châu Văn Liêm