Thông tin đề
- Môn
- Tiếng Anh
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
My sister ______ to music every evening.
- A.
listen
- B.
listens
- C.
is listening
- D.
listening
- A.
- Câu 2.
Look! The baby ______.
- A.
cries
- B.
cry
- C.
is crying
- D.
are crying
- A.
- Câu 3.
We usually ______ breakfast at 7 o'clock.
- A.
have
- B.
has
- C.
are having
- D.
having
- A.
- Câu 4.
Be quiet! The students ______ an exam.
- A.
take
- B.
takes
- C.
are taking
- D.
is taking
- A.
- Câu 5.
He ______ TV at the moment.
- A.
watches
- B.
watch
- C.
is watching
- D.
are watching
- A.
- Câu 6.
They ______ football every Sunday.
- A.
play
- B.
plays
- C.
are playing
- D.
is playing
- A.
- Câu 7.
She ______ her homework now.
- A.
do
- B.
does
- C.
is doing
- D.
are doing
- A.
- Câu 8.
The sun ______ in the east.
- A.
rise
- B.
rises
- C.
is rising
- D.
are rising
- A.
- Câu 9.
Listen! Someone ______ at the door.
- A.
knock
- B.
knocks
- C.
is knocking
- D.
are knocking
- A.
- Câu 10.
I ______ to school by bus every day.
- A.
go
- B.
goes
- C.
am going
- D.
going
- A.
- Câu 11.
My mother ______ dinner in the kitchen right now.
- A.
cook
- B.
cooks
- C.
is cooking
- D.
are cooking
- A.
- Câu 12.
______ you often ______ to the library?
- A.
Do / go
- B.
Does / go
- C.
Are / going
- D.
Is / going
- A.
- Câu 13.
What ______ you ______ at the moment?
- A.
do / do
- B.
does / do
- C.
are / doing
- D.
is / doing
- A.
- Câu 14.
He ______ not like coffee.
- A.
do
- B.
does
- C.
is
- D.
are
- A.
- Câu 15.
They ______ not playing games now.
- A.
do
- B.
does
- C.
is
- D.
are
- A.
- Câu 16.
Every morning, my father ______ the newspaper.
- A.
read
- B.
reads
- C.
is reading
- D.
are reading
- A.
- Câu 17.
Where ______ your parents ______ now?
- A.
do / live
- B.
does / live
- C.
are / living
- D.
is / living
- A.
- Câu 18.
She always ______ up at 6 a.m.
- A.
get
- B.
gets
- C.
is getting
- D.
are getting
- A.
- Câu 19.
Look at the cat! It ______ after the mouse.
- A.
run
- B.
runs
- C.
is running
- D.
are running
- A.
- Câu 20.
We ______ English three times a week.
- A.
study
- B.
studies
- C.
are studying
- D.
is studying
- A.
- Câu 21.
Please be quiet! I ______ on the phone.
- A.
talk
- B.
talks
- C.
am talking
- D.
are talking
- A.
- Câu 22.
My brother ______ video games in his free time.
- A.
play
- B.
plays
- C.
is playing
- D.
are playing
- A.
- Câu 23.
It ______ outside now. Take your umbrella.
- A.
rain
- B.
rains
- C.
is raining
- D.
are raining
- A.
- Câu 24.
How often ______ she ______ swimming?
- A.
do / go
- B.
does / go
- C.
is / going
- D.
are / going
- A.
- Câu 25.
The children ______ in the garden at the moment.
- A.
play
- B.
plays
- C.
are playing
- D.
is playing
- A.
- Câu 26.
He ______ his teeth twice a day.
- A.
brush
- B.
brushes
- C.
is brushing
- D.
are brushing
- A.
- Câu 27.
I ______ a book at the moment.
- A.
read
- B.
reads
- C.
am reading
- D.
are reading
- A.
- Câu 28.
They ______ to the cinema every weekend.
- A.
go
- B.
goes
- C.
are going
- D.
is going
- A.
- Câu 29.
Listen! The birds ______.
- A.
sing
- B.
sings
- C.
are singing
- D.
is singing
- A.
- Câu 30.
My sister ______ her hair every morning.
- A.
wash
- B.
washes
- C.
is washing
- D.
are washing
- A.
- Câu 31.
What time ______ the film ______?
- A.
do / start
- B.
does / start
- C.
is / starting
- D.
are / starting
- A.
- Câu 32.
They ______ not watching TV right now.
- A.
do
- B.
does
- C.
is
- D.
are
- A.
- Câu 33.
My grandparents ______ in the countryside.
- A.
live
- B.
lives
- C.
are living
- D.
is living
- A.
- Câu 34.
Look! The bus ______.
- A.
come
- B.
comes
- C.
is coming
- D.
are coming
- A.
- Câu 35.
She ______ her grandparents every summer.
- A.
visit
- B.
visits
- C.
is visiting
- D.
are visiting
- A.
- Câu 36.
______ he ______ his homework now?
- A.
Do / do
- B.
Does / do
- C.
Is / doing
- D.
Are / doing
- A.
- Câu 37.
We ______ dinner at the moment.
- A.
have
- B.
has
- C.
are having
- D.
is having
- A.
- Câu 38.
My father ______ to work by car every day.
- A.
go
- B.
goes
- C.
is going
- D.
are going
- A.
- Câu 39.
The students ______ for their test at the moment.
- A.
study
- B.
studies
- C.
are studying
- D.
is studying
- A.
- Câu 40.
She usually ______ to bed at 10 p.m.
- A.
go
- B.
goes
- C.
is going
- D.
are going
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Tiếng Anh tương tự
Đề kiểm tra tiếng Anh – Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (20 câu trắc nghiệm)
2026 · 20 câu
Reading - HA1
2026 · 50 câu · Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
HA1 - công chúa bận dộn
2026 · 330 câu · Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Bài tập hoàn thành coverline tạp chí tiếng Anh
2026 · 10 câu · Đại học Công nghệ Đông Á
Bài tập tiếng Anh tổng hợp – Task 5 và Task 6 (chia động từ)
2026 · 15 câu
Bài tập ngữ pháp tiếng Anh – Thì tương lai và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
2026 · 13 câu · THPT Châu Văn Liêm