Đề kiểm tra Triết học - Chương I: Triết học và vấn đề cơ bản của triết học
Thông tin đề
- Môn
- Triết học Mác - Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây vào khoảng thời gian nào?
- A.
Thế kỷ X đến thế kỷ VIII trước Công nguyên
- B.
Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
- C.
Thế kỷ VI đến thế kỷ IV trước Công nguyên
- D.
Thế kỷ IV đến thế kỷ II trước Công nguyên
- A.
- Câu 2.
Theo quan điểm của C. Mác, triết học có nguồn gốc nào?
- A.
Nguồn gốc tôn giáo
- B.
Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
- C.
Nguồn gốc siêu hình
- D.
Nguồn gốc huyền thoại
- A.
- Câu 3.
Thuật ngữ "Triết gia" (philosophos) đầu tiên xuất hiện ở nhà triết học nào?
- A.
Plato (Platôn)
- B.
Socrates (Xôcrát)
- C.
Aristotle (Arixtốt)
- D.
Heraclitus (Hêraclit)
- A.
- Câu 4.
Thuật ngữ "Triết học" lần đầu tiên được sử dụng trong trường phái nào?
- A.
Trường phái Plato
- B.
Trường phái Aristotle
- C.
Trường phái Socrates (Xôcrát)
- D.
Trường phái Heraclitus
- A.
- Câu 5.
Ý nghĩa gốc của thuật ngữ "triết học" (philosophia) trong tiếng Hy Lạp là gì?
- A.
Khoa học về vũ trụ
- B.
Yêu mến sự thông thái
- C.
Tri thức về con người
- D.
Nghệ thuật tranh luận
- A.
- Câu 6.
Đối tượng của triết học là gì?
- A.
Các hiện tượng tự nhiên riêng lẻ
- B.
Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy
- C.
Các vấn đề chính trị - xã hội
- D.
Các hiện tượng tinh thần con người
- A.
- Câu 7.
Những thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?
- A.
Tri thức, cảm xúc và lý tưởng
- B.
Tri thức, niềm tin và lý tưởng
- C.
Tri thức, tình cảm và hành động
- D.
Tri thức, kinh nghiệm và lý tưởng
- A.
- Câu 8.
Khái niệm "thế giới quan" (Weltanschauung) lần đầu tiên được ai sử dụng?
- A.
Hegel
- B.
Schelling (Sêlinh)
- C.
Kant
- D.
Goethe
- A.
- Câu 9.
Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?
- A.
Quan hệ giữa tự nhiên và xã hội
- B.
Quan hệ giữa vật chất và ý thức
- C.
Quan hệ giữa lý tính và tình cảm
- D.
Quan hệ giữa cá nhân và cộng đồng
- A.
- Câu 10.
Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?
- A.
Một mặt
- B.
Hai mặt
- C.
Ba mặt
- D.
Bốn mặt
- A.
- Câu 11.
Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học hỏi điều gì?
- A.
Con người có khả năng nhận thức thế giới không
- B.
Giữa ý thức và vật chất cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào
- C.
Triết học có vai trò gì trong xã hội
- D.
Thế giới có thể thay đổi được không
- A.
- Câu 12.
Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản trong lịch sử?
- A.
Hai hình thức
- B.
Ba hình thức
- C.
Bốn hình thức
- D.
Năm hình thức
- A.
- Câu 13.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng vào những năm nào của thế kỷ XIX?
- A.
Những năm 20
- B.
Những năm 30
- C.
Những năm 40
- D.
Những năm 50
- A.
- Câu 14.
Chủ nghĩa duy tâm gồm có mấy phái?
- A.
Một phái
- B.
Hai phái
- C.
Ba phái
- D.
Bốn phái
- A.
- Câu 15.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan coi ý thức là gì?
- A.
Là cảm giác của con người
- B.
Là thứ tinh thần khách quan có trước và tồn tại độc lập với con người
- C.
Là sản phẩm của vật chất
- D.
Là hiện tượng nhất thời
- A.
- Câu 16.
Trường phái nhị nguyên luận điển hình trong lịch sử triết học là ai?
- A.
Hegel
- B.
Descartes (Đêcáctơ)
- C.
Kant
- D.
C. Marx
- A.
- Câu 17.
Thuyết khả tri (Gnosticism) khẳng định điều gì?
- A.
Con người không thể nhận thức được bản chất sự vật
- B.
Về nguyên tắc con người có thể hiểu được bản chất của sự vật
- C.
Nhận thức chỉ là cảm giác chủ quan
- D.
Thế giới không thể nhận thức được
- A.
- Câu 18.
Thuật ngữ "Thuyết bất khả tri" (Agnosticism) được ai đưa ra vào năm 1869?
- A.
D. Hume (Hium)
- B.
I. Kant (Cantơ)
- C.
T.H. Huxley (Hắcxli)
- D.
Ph. Ăngghen
- A.
- Câu 19.
Tác phẩm "Phê phán năng lực phán đoán" (Kritik der Urteilskraft) ra đời vào năm nào?
- A.
1781
- B.
1789
- C.
1790
- D.
1800
- A.
- Câu 20.
Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng như thế nào?
- A.
Trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
- B.
Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ
- C.
Trong sự vận động và phát triển
- D.
Thông qua các mâu thuẫn nội tại
- A.
- Câu 21.
Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng như thế nào?
- A.
Ở trạng thái tĩnh tại, cô lập
- B.
Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
- C.
Tách rời đối tượng khỏi các quan hệ
- D.
Đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh
- A.
- Câu 22.
Phép biện chứng trong lịch sử triết học đã trải qua mấy hình thức?
- A.
Hai hình thức
- B.
Ba hình thức
- C.
Bốn hình thức
- D.
Năm hình thức
- A.
- Câu 23.
Phép biện chứng duy tâm được thể hiện đỉnh cao trong triết học nào?
- A.
Triết học cổ đại Hy Lạp
- B.
Triết học Pháp thế kỷ XVIII
- C.
Triết học cổ điển Đức
- D.
Triết học Anh thế kỷ XVII
- A.
- Câu 24.
Nguồn gốc nhận thức của triết học được thể hiện ở điều gì?
- A.
Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, của năng lực khái quát trong nhận thức
- B.
Sự ra đời của các tôn giáo
- C.
Sự xuất hiện của giai cấp
- D.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- A.
- Câu 25.
Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là gì?
- A.
Các hiện tượng siêu nhiên
- B.
Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
- C.
Các quan hệ xã hội riêng lẻ
- D.
Các hiện tượng tâm lý con người
- A.
- Câu 26.
Ở Tây Âu thời trung cổ, triết học trở thành gì?
- A.
Khoa học của các khoa học
- B.
Nữ tì của thần học
- C.
Công cụ của giai cấp vô sản
- D.
Phương pháp luận khoa học
- A.
- Câu 27.
Người khởi đầu phép biện chứng duy tâm là ai?
- A.
Hegel
- B.
Kant
- C.
Feuerbach
- D.
C. Marx
- A.
- Câu 28.
Theo S. Hawking, ai đứng ở đỉnh cao nhất trong số các nhà triết học vĩ đại của nhân loại?
- A.
Hegel
- B.
I. Kant (Cantơ)
- C.
Aristotle
- D.
Plato
- A.
- Câu 29.
Theo Ph. Ăngghen, phương pháp siêu hình "chỉ nhìn thấy cây mà không thấy" gì?
- A.
Lá
- B.
Hoa
- C.
Rừng
- D.
Cành
- A.
- Câu 30.
Triết học, do vậy, được chia thành mấy trường phái chính?
- A.
Một trường phái
- B.
Hai trường phái
- C.
Ba trường phái
- D.
Bốn trường phái
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Triết học Mác - Lênin tương tự
Đề thi Triết học - Phần I: Triết học và vấn đề cơ bản của triết học
20 câu
Đề thi Chương 2 Phần III: Lý luận nhận thức - Triết học Mác - Lênin
40 câu
Trắc nghiệm Chương II - Phần 2: Phép biện chứng duy vật
40 câu
Trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin Chương 2-I: Vật chất và Ý thức
20 câu
Trắc nghiệm Chương 1 - Phần II: Triết học Mác - Lênin và vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội
40 câu · Hồ Chí Minh
Đề thi Triết học Mác - Lênin (Khái luận)
100 câu