Đề kiểm tra Vật liệu cách điện - Chương 1
Thông tin đề
- Môn
- Vật liệu điện và An toàn điện
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo mô hình nguyên tử của Bohr, khối lượng của electron so với khối lượng của proton là:
- A.
Lớn hơn
- B.
Nhỏ hơn rất nhiều
- C.
Bằng nhau
- D.
Lớn hơn một chút
- A.
- Câu 2.
Chiều rộng vùng cấm của vật liệu cách điện (điện môi) nằm trong khoảng:
- A.
Dưới 0,2 eV
- B.
Từ 0,2 đến 3 eV
- C.
Từ 3 eV trở lên
- D.
Từ 1 đến 2 eV
- A.
- Câu 3.
Chất dẫn từ là chất có độ từ thẩm:
- A.
μ < 1
- B.
μ ≈ 1
- C.
μ >> 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường ngoài
- D.
μ = 0
- A.
- Câu 4.
Cấp cách điện B có nhiệt độ làm việc cho phép là:
- A.
90°C
- B.
105°C
- C.
130°C
- D.
155°C
- A.
- Câu 5.
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử NaCl là liên kết:
- A.
Cộng hóa trị
- B.
Ion
- C.
Kim loại
- D.
Vandecvan
- A.
- Câu 6.
Sự phân cực nhanh xảy ra trong khoảng thời gian:
- A.
Từ 10⁻¹⁰s đến hàng phút
- B.
Từ 10⁻¹²s đến 10⁻¹⁵s
- C.
Từ 10⁻⁶s đến 10⁻³s
- D.
Từ 10⁻³s đến hàng giờ
- A.
- Câu 7.
Hằng số điện môi tương đối ε được định nghĩa là:
- A.
Tỷ số giữa điện tích của tụ chứa điện môi và điện tích của tụ cùng kích thước có chân không ở cùng điện áp
- B.
Tỷ số giữa điện áp và cường độ điện trường
- C.
Tỷ số giữa dòng điện và điện áp
- D.
Tỷ số giữa điện trở và điện dung
- A.
- Câu 8.
Khí SF₆ (êlêga) có độ bền điện lớn hơn không khí:
- A.
1,5 lần
- B.
2 lần
- C.
2,5 lần
- D.
3 lần
- A.
- Câu 9.
Dầu máy biến áp mới có độ bền cách điện khoảng:
- A.
80 kV/cm
- B.
160 kV/cm
- C.
250 kV/cm
- D.
320 kV/cm
- A.
- Câu 10.
Hệ số đặc trưng cho tổn thất công suất trong điện môi là:
- A.
tg δ
- B.
ε
- C.
ρ
- D.
μ
- A.
- Câu 11.
Loại nhựa nào sau đây thuộc nhóm nhựa nhiệt rắn (Thermosetting Plastic)?
- A.
Polyvinyl Clorua (PVC)
- B.
Polyetylen (PE)
- C.
Bakelit (Phenol-Formaldehyde)
- D.
Polystyren (PS)
- A.
- Câu 12.
Mica được sử dụng chủ yếu để:
- A.
Làm vỏ dây dẫn điện
- B.
Làm cách điện cổ góp và cách điện các cuộn dây trong máy điện
- C.
Làm dung môi công nghiệp
- D.
Làm vật liệu bán dẫn
- A.
- Câu 13.
Hệ số phân cực điện tử nhanh phụ thuộc vào:
- A.
Nhiệt độ môi trường
- B.
Áp suất khí quyển
- C.
Bán kính phân tử R₀
- D.
Tần số điện trường
- A.
- Câu 14.
Độ bền điện của điện môi (E_đt) được tính theo công thức:
- A.
E_đt = U_đt × h
- B.
E_đt = U_đt / h
- C.
E_đt = h / U_đt
- D.
E_đt = U_đt + h
- A.
- Câu 15.
Đặc tính nổi bật của cao su được sử dụng trong kỹ thuật điện là:
- A.
Độ cứng rất cao
- B.
Tính đàn hồi và ít thấm ẩm
- C.
Khả năng dẫn điện tốt
- D.
Nhiệt độ nóng chảy rất thấp
- A.
- Câu 16.
Phóng điện vầng quang xảy ra trong điều kiện:
- A.
Trong điện trường không đồng nhất, xung quanh điện cực
- B.
Trong điện trường đồng nhất giữa hai điện cực phẳng
- C.
Trong môi trường chân không tuyệt đối
- D.
Trong điện môi lỏng
- A.
- Câu 17.
Sự lão hóa của vật liệu cách điện là hiện tượng:
- A.
Sự tăng cường tính chất cách điện theo thời gian
- B.
Sự giảm sút tính chất cách điện dưới tác động của điều kiện vận hành
- C.
Sự thay đổi màu sắc bên ngoài của vật liệu
- D.
Sự tăng khối lượng riêng của vật liệu
- A.
- Câu 18.
Đặc điểm của đường đặc tuyến V-A của điện môi lỏng tinh khiết so với điện môi lỏng có nhiều tạp chất là:
- A.
Không xuất hiện dòng bão hòa
- B.
Xuất hiện đoạn bão hòa giống như điện môi khí
- C.
Dòng điện tăng theo hàm mũ ngay từ đầu
- D.
Điện áp đánh thủng rất thấp
- A.
- Câu 19.
Độ dẫn nhiệt của vật liệu cách điện có ý nghĩa quan trọng vì:
- A.
Giúp vật liệu dẫn điện tốt hơn
- B.
Giúp truyền nhiệt từ tổn thất trong dây dẫn, lõi thép và tổn thất điện môi ra môi trường
- C.
Làm tăng tuổi thọ cơ học của vật liệu
- D.
Làm giảm độ ẩm hấp thụ của vật liệu
- A.
- Câu 20.
Khi độ ẩm tương đối của môi trường lớn hơn 60÷80%, điện dẫn suất mặt của điện môi rắn sẽ:
- A.
Giảm mạnh
- B.
Tăng rõ rệt
- C.
Không thay đổi
- D.
Bằng không
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .