Vật liệu điện và An toàn điện University

Đề kiểm tra Vật liệu điện và An toàn điện

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vật liệu điện và An toàn điện
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo lý thuyết cấu trúc vùng năng lượng, vật liệu cách điện (điện môi) có chiều rộng vùng cấm tối thiểu khoảng:

    • A.

      0,2 eV

    • B.

      3 eV trở lên

    • C.

      1 eV

    • D.

      5 eV trở lên

  2. Câu 2.

    Trong phân loại vật liệu cách điện theo tính chất chịu nhiệt, cấp cách điện A có nhiệt độ làm việc tối đa cho phép là:

    • A.

      90°C

    • B.

      105°C

    • C.

      120°C

    • D.

      130°C

  3. Câu 3.

    Đặc điểm nổi bật của điện môi Xenhit là:

    • A.

      Hằng số điện môi nhỏ và không phụ thuộc nhiệt độ

    • B.

      Hằng số điện môi rất lớn và phụ thuộc rõ rệt vào cường độ điện trường và nhiệt độ

    • C.

      Không có hiện tượng điện trễ

    • D.

      Tổn thất điện môi rất nhỏ

  4. Câu 4.

    Dạng phóng điện nào trong chất khí xảy ra khi áp suất thấp, plasma không thể có điện dẫn lớn do số lượng phân tử khí quá ít?

    • A.

      Phóng điện tia lửa

    • B.

      Phóng điện hồ quang

    • C.

      Phóng điện toả sáng

    • D.

      Phóng điện vầng quang

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của phân cực nhanh trong điện môi?

    • A.

      Xảy ra tức thời khi có điện trường ngoài

    • B.

      Không gây tổn thất năng lượng

    • C.

      Thời gian phân cực khoảng 10^-10 s đến hàng phút hoặc hàng giờ

    • D.

      Đàn hồi hoàn toàn

  6. Câu 6.

    Điều kiện để ion hóa va chạm xảy ra trong chất khí là:

    • A.

      mv/2 ≥ Wi

    • B.

      mv²/2 ≥ Wi

    • C.

      mv² ≤ Wi

    • D.

      mv = Wi

  7. Câu 7.

    Trong các kim loại dùng trong kỹ thuật điện, kim loại nào có điện trở suất nhỏ nhất (tính dẫn điện tốt nhất)?

    • A.

      Đồng

    • B.

      Nhôm

    • C.

      Bạc

    • D.

      Vàng

  8. Câu 8.

    Hệ số nhiệt của điện trở suất α_ρ của kim loại ở nhiệt độ bình thường có giá trị:

    • A.

      Âm

    • B.

      Dương

    • C.

      Bằng 0

    • D.

      Vô cùng lớn

  9. Câu 9.

    Manganin là hợp kim có điện trở cao, được sử dụng phổ biến trong các dụng cụ đo điện. Thành phần chính của Manganin là:

    • A.

      Đồng - Niken (Cu - Ni)

    • B.

      Đồng - Mangan - Niken (86% Cu, 12% Mn, 2% Ni)

    • C.

      Niken - Crôm (Ni - Cr)

    • D.

      Crôm - Nhôm (Cr - Al)

  10. Câu 10.

    Trong kỹ thuật điện, đồng cứng (ký hiệu MT) thường được sử dụng chủ yếu ở vị trí nào sau đây?

    • A.

      Ruột dẫn điện cáp

    • B.

      Dây quấn máy điện

    • C.

      Cổ góp điện, thanh cái trạm biến áp

    • D.

      Dây dẫn điện mềm trong nhà

  11. Câu 11.

    Khi nối tiếp điểm giữa đồng và nhôm trong môi trường ẩm, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Đồng bị ăn mòn nhanh hơn nhôm

    • B.

      Nhôm bị ăn mòn nhanh hơn đồng

    • C.

      Cả hai kim loại bị ăn mòn như nhau

    • D.

      Không xảy ra ăn mòn

  12. Câu 12.

    Vật liệu nào sau đây thuộc hợp kim có điện trở cao, thường được sử dụng trong kỹ thuật điện?

    • A.

      Đồng đỏ

    • B.

      Constantan

    • C.

      Nhôm tinh khiết

    • D.

      Bạc

  13. Câu 13.

    Chì được sử dụng phổ biến trong kỹ thuật điện với vai trò chính nào sau đây?

    • A.

      Làm dây dẫn điện chính

    • B.

      Làm vỏ bảo vệ cáp chống ẩm

    • C.

      Làm lõi dây quấn máy biến áp

    • D.

      Làm tiếp điểm đóng cắt

  14. Câu 14.

    Chất bán dẫn thuần Silic (Si) có bề rộng vùng cấm khoảng:

    • A.

      0,67 eV

    • B.

      1,12 eV

    • C.

      1,5 eV

    • D.

      2,5 eV

  15. Câu 15.

    Bán dẫn loại n được tạo ra bằng cách pha thêm tạp chất là nguyên tố thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

    • A.

      Nhóm III

    • B.

      Nhóm IV

    • C.

      Nhóm V

    • D.

      Nhóm VI

  16. Câu 16.

    Khi tiếp giáp p-n được phân cực thuận (cực dương nguồn nối với miền p, cực âm nối với miền n):

    • A.

      Điện trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc, vùng nghèo giảm, diode dẫn điện

    • B.

      Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc, diode không dẫn điện

    • C.

      Không có dòng điện chạy qua tiếp giáp

    • D.

      Bề rộng vùng nghèo tăng lên

  17. Câu 17.

    Cacbit silic (SiC) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Độ cứng thấp, dễ gia công

    • B.

      Khả năng chịu nhiệt đến 2000°C trong môi trường không oxy hóa

    • C.

      Dẫn điện kém ở mọi nhiệt độ

    • D.

      Không chịu được mài mòn

  18. Câu 18.

    Chất dẫn từ (sắt từ) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Độ từ thẩm μ < 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường ngoài

    • B.

      Độ từ thẩm μ > 1 và không phụ thuộc vào cường độ từ trường ngoài

    • C.

      Độ từ thẩm μ >> 1 và phụ thuộc vào cường độ từ trường ngoài

    • D.

      Độ từ thẩm μ = 1 và không có tính chất từ

  19. Câu 19.

    Vật liệu từ mềm được đặc trưng bởi các tính chất nào sau đây?

    • A.

      Lực kháng từ lớn, tổn hao từ trễ lớn

    • B.

      Độ từ thẩm cao, lực kháng từ và tổn hao từ trễ nhỏ

    • C.

      Khả năng giữ từ tính sau khi từ trường ngoài mất

    • D.

      Không có hiện tượng từ trễ

  20. Câu 20.

    Theo công thức tính tổn hao từ trễ, tổn hao từ trễ tỷ lệ thuận với đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Tần số từ trường f

    • B.

      Nghịch với tần số từ trường

    • C.

      Không phụ thuộc tần số từ trường

    • D.

      Tỷ lệ nghịch với thể tích vật liệu

  21. Câu 21.

    An toàn lao động được định nghĩa là:

    • A.

      Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố có hại nhằm bảo vệ sức khỏe

    • B.

      Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong

    • C.

      Các biện pháp tăng năng suất lao động

    • D.

      Các biện pháp bảo vệ môi trường

  22. Câu 22.

    Theo Điều 3 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2024, yếu tố nguy hiểm được định nghĩa là:

    • A.

      Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

    • B.

      Yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

    • C.

      Yếu tố có lợi cho sức khỏe con người

    • D.

      Yếu tố chỉ ảnh hưởng đến năng suất lao động

  23. Câu 23.

    Theo Điều 45 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2024, tai nạn lao động được xác nhận trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Chỉ trong giờ làm việc tại nơi làm việc

    • B.

      Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc ngược lại trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý

    • C.

      Chỉ khi đang thực hiện công việc được giao tại xưởng

    • D.

      Chỉ xảy ra trong khuôn viên nhà máy

  24. Câu 24.

    Các yếu tố có hại trong môi trường lao động bao gồm những nhóm nào sau đây?

    • A.

      Tiếng ồn, rung động, bức xạ có hại, bụi, chất độc và các yếu tố vi sinh vật

    • B.

      Chỉ bao gồm các yếu tố vật lý

    • C.

      Chỉ bao gồm các yếu tố hóa học

    • D.

      Chỉ bao gồm các yếu tố sinh vật

  25. Câu 25.

    Theo QCVN 26:2016/BYT về Vi khí hậu - Giá trị cho phép tại nơi làm việc, khoảng nhiệt độ không khí cho phép đối với lao động nặng là:

    • A.

      Từ 16 đến 30°C

    • B.

      Từ 18 đến 32°C

    • C.

      Từ 20 đến 34°C

    • D.

      Từ 22 đến 36°C

  26. Câu 26.

    Theo tiêu chuẩn vệ sinh lao động, mức ồn cho phép tối đa tại nơi làm việc trong 8 giờ/ngày là:

    • A.

      80 dB

    • B.

      85 dB

    • C.

      90 dB

    • D.

      95 dB

  27. Câu 27.

    Theo Điều 45 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2024, để được hưởng chế độ tai nạn lao động, người lao động cần bị suy giảm khả năng lao động từ:

    • A.

      3%

    • B.

      5%

    • C.

      10%

    • D.

      15%

  28. Câu 28.

    Theo Điều 3 Luật An toàn, vệ sinh lao động 2024, bệnh nghề nghiệp được định nghĩa là:

    • A.

      Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động

    • B.

      Bệnh do yếu tố di truyền

    • C.

      Bệnh do thói quen sinh hoạt không lành mạnh

    • D.

      Chỉ do yếu tố tâm lý gây ra

  29. Câu 29.

    Theo Thông tư 02/2023/TT-BYT sửa đổi Thông tư 15/2016/TT-BYT, hiện nay Việt Nam công nhận bao nhiêu bệnh nghề nghiệp được hưởng BHXH?

    • A.

      25 bệnh

    • B.

      30 bệnh

    • C.

      35 bệnh

    • D.

      40 bệnh

  30. Câu 30.

    Bệnh bụi phổi silicose là bệnh nghề nghiệp thường gặp ở nhóm công nhân nào?

    • A.

      Công nhân khai thác than

    • B.

      Thợ khoan đá, thợ mỏ, thợ làm gốm sứ, vật liệu chịu lửa

    • C.

      Công nhân dệt may

    • D.

      Nhân viên văn phòng

  31. Câu 31.

    Chất độc công nghiệp có thể xâm nhập vào cơ thể người qua những con đường nào?

    • A.

      Chỉ qua đường hô hấp

    • B.

      Chỉ qua đường tiêu hóa

    • C.

      Qua đường hô hấp, tiêu hóa và qua da

    • D.

      Chỉ qua da khi tiếp xúc trực tiếp

  32. Câu 32.

    Để phòng chống tác hại của nhiệt trong phân xưởng nóng, biện pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp?

    • A.

      Quy hoạch nhà xưởng hợp lý, sắp xếp phân xưởng nóng và mát xen kẽ

    • B.

      Thông gió và làm nguội bằng phun nước hạt mịn hoặc màn chắn nước

    • C.

      Tăng cường cách nhiệt cho thiết bị toả nhiệt bằng vật liệu cách nhiệt

    • D.

      Tăng nhiệt độ phân xưởng để cân bằng nhiệt độ với môi trường ngoài

  33. Câu 33.

    Theo Thông tư 25/2022/TT-BLĐTBXH, phương tiện bảo vệ cá nhân được trang cấp cho người lao động khi nào?

    • A.

      Khi các giải pháp công nghệ đã loại trừ hoàn toàn yếu tố nguy hiểm

    • B.

      Khi các giải pháp công nghệ, thiết bị, kỹ thuật an toàn tại nơi làm việc chưa thể loại trừ hết yếu tố nguy hiểm, có hại

    • C.

      Chỉ khi người lao động yêu cầu

    • D.

      Chỉ khi có tai nạn xảy ra

  34. Câu 34.

    Theo TCVN 7995:2009, giá trị điện áp tiếp xúc cho phép tại Việt Nam với nguồn AC tại nơi khô ráo là:

    • A.

      12 V

    • B.

      24 V

    • C.

      50 V

    • D.

      110 V

  35. Câu 35.

    Điện áp bước xuất hiện khi nào?

    • A.

      Hai chân người đứng trên mặt đất ở hai vị trí có điện thế khác nhau

    • B.

      Người chạm trực tiếp vào dây điện

    • C.

      Có phóng điện hồ quang

    • D.

      Có sét đánh

  36. Câu 36.

    Theo thực nghiệm, khoảng cách từ điểm cực nối đất mà tại đó điện áp coi như bằng 0 là:

    • A.

      10 m

    • B.

      15 m

    • C.

      20 m

    • D.

      25 m

  37. Câu 37.

    Hiện tượng điện giật xảy ra khi:

    • A.

      Người tiếp xúc với nguồn áp, hình thành mạch khép kín tạo dòng điện qua cơ thể đủ lớn và thời gian đủ lâu

    • B.

      Người đứng gần thiết bị điện mà không chạm vào

    • C.

      Người nhìn thấy thiết bị điện hoạt động

    • D.

      Người nghe tiếng máy phát điện

  38. Câu 38.

    Dòng điện qua người nguy hiểm nhất khi đi theo đường nào?

    • A.

      Từ chân qua chân

    • B.

      Từ tay qua tay

    • C.

      Từ tay trái qua chân

    • D.

      Từ tay phải qua chân

  39. Câu 39.

    Khi cấp cứu người bị điện giật ở thiết bị điện cao áp, biện pháp đầu tiên cần thực hiện là:

    • A.

      Làm hô hấp nhân tạo ngay lập tức

    • B.

      Dùng tay không kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện

    • C.

      Đi ủng cách điện, dùng sào cách điện tách nạn nhân, đồng thời báo cho người quản lý cắt điện

    • D.

      Xoa bóp tim ngoài lồng ngực ngay

  40. Câu 40.

    Khi làm hô hấp nhân tạo cho nạn nhân bị điện giật, tần suất thổi khí vào phổi nạn nhân người lớn theo quy định là:

    • A.

      20 lần/phút

    • B.

      10 - 12 lần/phút

    • C.

      5 - 7 lần/phút

    • D.

      30 lần/phút

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Vật liệu điện và An toàn điện tương tự