Vật lý Đại cương University

Đề kiểm tra Vật lý Đại cương - Phần Cơ học

20 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lý Đại cương
Exam type
University
Questions
20
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Một người đi bộ từ vị trí có tọa độ đến vị trí trên trục Ox trong khoảng thời gian 20 s. Sau đó người đó quay lại đến vị trí trong thêm 15 s nữa.

    a) Tính độ dời và quãng đường người đó đi được trong toàn bộ quá trình.
    b) Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người đó trong toàn bộ quá trình.
    c) Nhận xét về sự khác nhau giữa hai đại lượng vận tốc trung bình và tốc độ trung bình.

  2. Q 2.

    Phương trình chuyển động của một chất điểm trên trục Ox là:

    a) Tính vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm .
    b) Tại thời điểm nào vật đổi chiều chuyển động? Tính vị trí và gia tốc tại thời điểm đó.
    c) Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần? Chậm dần?

  3. Q 3.

    Một ô tô đang chuyển động với vận tốc thì người lái xe hãm phanh. Ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc .

    a) Viết phương trình vận tốc theo thời gian.
    b) Tính thời gian từ lúc hãm phanh đến khi ô tô dừng hẳn.
    c) Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian trên.

  4. Q 4.

    Một vật được thả rơi tự do từ độ cao so với mặt đất, không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí, lấy .

    a) Viết phương trình vận tốc và phương trình chuyển động của vật (chọn gốc tọa độ tại vị trí thả, chiều dương hướng xuống).
    b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
    c) Tính quãng đường vật đi được trong 2 s đầu và 2 s tiếp theo. Nhận xét.

  5. Q 5.

    Từ mặt đất, một vật được ném xiên với vận tốc đầu hợp với phương ngang một góc . Bỏ qua sức cản không khí, lấy .

    a) Viết phương trình chuyển động và phương trình quỹ đạo của vật.
    b) Tính độ cao cực đại mà vật đạt được.
    c) Tính tầm xa và thời gian bay của vật.
    d) Xác định vận tốc và vị trí của vật tại giây thứ 2.

  6. Q 6.

    Từ đỉnh tháp cao 80 m so với mặt đất, một người ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc đầu . Bỏ qua sức cản không khí, lấy .

    a) Viết phương trình chuyển động của vật.
    b) Tính thời gian rơi và tầm xa của vật.
    c) Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất (độ lớn và hướng).
    d) Để tầm xa bằng 60 m thì người đó phải ném vật với vận tốc đầu bằng bao nhiêu?

  7. Q 7.

    Một vệ tinh nhân tạo khối lượng chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với bán kính quỹ đạo , chu kỳ quay .

    a) Tính tốc độ góc và tốc độ dài của vệ tinh.
    b) Tính gia tốc hướng tâm của vệ tinh.
    c) Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vệ tinh có độ lớn bao nhiêu?

  8. Q 8.

    Một ô tô chuyển động với tốc độ đi vào một đoạn đường cong bán kính . Tài xế tăng tốc với gia tốc tiếp tuyến .

    a) Tính gia tốc pháp tuyến (hướng tâm) và gia tốc tổng hợp tại thời điểm ô tô vào đường cong.
    b) Sau 5 s, ô tô đạt tốc độ . Tính lại gia tốc pháp tuyến và gia tốc tổng hợp tại vị trí này.
    c) Vẽ phác họa các vector gia tốc tại hai thời điểm trên (không cần tỉ lệ chính xác, chỉ cần minh họa hướng tương đối).

  9. Q 9.

    Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình:

    a) Tìm phương trình quỹ đạo bằng cách khử tham số thời gian .
    b) Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm .
    c) Tính độ lớn vận tốc và gia tốc tại thời điểm đó.

  10. Q 10.

    Một cánh quạt của máy bay quay đều với tần số .

    a) Tính chu kỳ quay và tốc độ góc.
    b) Tính tốc độ dài của một điểm trên đầu cánh quạt cách trục quay một đoạn .
    c) Tính gia tốc hướng tâm của điểm đó.
    d) Gia tốc này gấp bao nhiêu lần gia tốc trọng trường ?

  11. Q 11.

    Một vật có khối lượng được đặt trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn (không ma sát), góc nghiêng . Lấy .

    a) Vẽ giản đồ lực tác dụng lên vật.
    b) Thiết lập biểu thức tính phản lực pháp tuyến .
    c) Thiết lập biểu thức gia tốc của vật khi trượt xuống và tính bằng số.

  12. Q 12.

    Một vật có khối lượng trượt xuống một mặt phẳng nghiêng góc . Hệ số ma sát động giữa vật và mặt phẳng nghiêng là . Lấy , vật bắt đầu trượt từ trạng thái nghỉ.

    a) Vẽ giản đồ lực và viết phương trình định luật II Newton trên hai trục.
    b) Tính phản lực pháp tuyến và lực ma sát.
    c) Tính gia tốc của vật.
    d) Sau khi trượt được quãng đường , vật có vận tốc bao nhiêu?

  13. Q 13.

    Hai vật có khối lượng và được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, không giãn vắt qua một ròng rọc cố định. Bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc, lấy .

    a) Vẽ giản đồ lực cho mỗi vật.
    b) Viết phương trình định luật II Newton cho mỗi vật.
    c) Tính gia tốc của hệ và lực căng dây.
    d) Tính vận tốc của hệ sau 2 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ.

  14. Q 14.

    Hai hộp A và B có khối lượng và đặt trên mặt bàn nằm ngang, nối với nhau bằng dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa hộp A và mặt bàn là , mặt bàn nhẵn với hộp B. Một lực kéo tác dụng lên hộp A theo phương ngang. Lấy .

    a) Vẽ giản đồ lực cho mỗi hộp.
    b) Viết phương trình định luật II Newton cho mỗi vật theo phương ngang.
    c) Tính gia tốc của hệ và lực căng dây.
    d) Nếu lực kéo tác dụng lên hộp B (thay vì hộp A) thì gia tốc có thay đổi không? Giải thích.

  15. Q 15.

    Một vật khối lượng được kéo trên mặt sàn nằm ngang bởi một lực hợp với phương ngang một góc (kéo xiên lên). Hệ số ma sát động giữa vật và sàn là . Lấy .

    a) Phân tích lực kéo thành hai thành phần ngang và đứng.
    b) Viết phương trình định luật II Newton theo phương ngang và phương đứng.
    c) Tính phản lực pháp tuyến.
    d) Tính gia tốc của vật theo phương ngang.

  16. Q 16.

    Một vật khối lượng đặt yên trên mặt sàn nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và sàn là và hệ số ma sát động là . Lấy . Lần lượt tác dụng lực kéo theo phương ngang với độ lớn: (a) ; (b) .

    Xác định lực ma sát và gia tốc trong mỗi trường hợp.

  17. Q 17.

    Hai vật A và B có khối lượng và đặt tiếp xúc nhau trên mặt bàn nhẵn. Một lực đẩy vật A theo phương ngang (xem hình).

    a) Tính gia tốc của hệ hai vật.
    b) Tính lực mà vật A tác dụng lên vật B. Theo định luật III Newton, lực vật B tác dụng lại vật A có độ lớn và chiều như thế nào?
    c) Lực ở câu b) có phải là lực không? Tại sao lực truyền giữa hai vật nhỏ hơn lực tác dụng ban đầu?

  18. Q 18.

    Một quả bóng tennis khối lượng bay đến đập vuông góc vào tường với vận tốc rồi bật ngược trở lại với cùng độ lớn vận tốc. Thời gian va chạm là .

    a) Tính độ biến thiên động lượng của quả bóng.
    b) Tính lực trung bình do tường tác dụng lên bóng (độ lớn và chiều).
    c) Nếu quả bóng sau khi đập tường bật ngược trở lại với vận tốc thì lực trung bình thay đổi như thế nào?

  19. Q 19.

    Một xe A khối lượng chuyển động với vận tốc đến va chạm vào xe B khối lượng đang đứng yên. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng nhau.

    a) Xác định hệ là hệ cô lập hay không. Viết công thức bảo toàn động lượng.
    b) Tính vận tốc của hệ hai xe ngay sau va chạm.
    c) Tính động lượng và động năng của hệ trước và sau va chạm. So sánh và nhận xét.

  20. Q 20.

    Một khẩu súng trường khối lượng (đã bao gồm đạn) dùng để bắn viên đạn khối lượng với vận tốc đầu nòng . Súng đang đứng yên trước khi bắn.

    a) Tính vận tốc giật lùi của súng ngay sau khi bắn.
    b) Tính động năng của đạn và của súng sau khi bắn. Nhận xét về tỉ số hai động năng.
    c) Nếu lượng thuốc súng cháy là và giải phóng năng lượng hóa học là (tính theo mỗi gam thuốc), tính hiệu suất động học của súng (tỉ lệ phần trăm năng lượng hóa học chuyển thành động năng của đạn).

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lý Đại cương exams