Giáo dục quốc phòng và an ninh University

Đề kiểm tra - Xây dựng lực lượng DQTV, DBĐV và Động viên công nghiệp quốc phòng

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giáo dục quốc phòng và an ninh
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo Điều 2 Luật Dân quân tự vệ năm 2019, khái niệm nào sau đây phản ánh đúng nhất bản chất của dân quân tự vệ?

    • A.

      Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp, hoạt động theo chế độ tập trung, do Nhà nước quản lý.

    • B.

      Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương và ở các cơ quan, tổ chức.

    • C.

      Lực lượng bán quân sự trực thuộc Bộ Quốc phòng, được trả lương theo chế độ nhà nước.

    • D.

      Tổ chức vũ trang tự phát của nhân dân, hoạt động độc lập không chịu sự quản lý của cơ quan nhà nước.

  2. Câu 2.

    Dân quân tự vệ Việt Nam hình thành từ tổ chức nào trong phong trào cách mạng 1930-1931?

    • A.

      Đội Du kích cứu quốc tại Nghệ An.

    • B.

      Các đội tự vệ Đỏ trong phong trào Xô Viết - Nghệ Tĩnh.

    • C.

      Đội Tự vệ công nông do Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập năm 1935.

    • D.

      Các đơn vị bộ đội chủ lực đầu tiên của Việt Nam.

  3. Câu 3.

    Câu nói nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh phản ánh đúng vai trò của lực lượng dân quân tự vệ?

    • A.

      Dân quân tự vệ là lực lượng chuyên nghiệp, là chỗ dựa vững chắc của quân đội chính quy.

    • B.

      Dân quân tự vệ là lực lượng dự bị, chỉ tham gia chiến đấu khi có lệnh động viên.

    • C.

      Dân quân tự vệ và du kích là lực lượng của toàn dân tộc, là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc.

    • D.

      Dân quân tự vệ là lực lượng hỗ trợ, không có vai trò quyết định trong kháng chiến.

  4. Câu 4.

    Theo văn bản nào, tự vệ và du kích được gọi thống nhất là dân quân gồm hai thành phần: dân quân tự vệ và du kích địa phương?

    • A.

      Nghị quyết của Đảng Cộng sản Đông Dương ngày 28/3/1935.

    • B.

      Thông tư 33/TL của Bộ Quốc phòng ngày 19/2/1947.

    • C.

      Sắc lệnh số 103-SL của Chủ tịch Chính phủ ngày 7/4/1949.

    • D.

      Luật Dân quân tự vệ năm 2019 của Quốc hội khóa XIV.

  5. Câu 5.

    Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ trong tình hình mới là gì?

    • A.

      Tinh nhuệ, hiện đại, sẵn sàng chiến đấu cao.

    • B.

      Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính.

    • C.

      Tập trung, thống nhất, chuyên nghiệp hóa từng bước.

    • D.

      Cơ bản, thiết thực, vững chắc, sẵn sàng chiến đấu.

  6. Câu 6.

    Theo Điều 8 Luật Dân quân tự vệ năm 2019, quy định về độ tuổi tham gia dân quân tự vệ như thế nào?

    • A.

      Nam từ đủ 18 đến hết 50 tuổi, nữ từ đủ 18 đến hết 45 tuổi.

    • B.

      Nam từ đủ 18 đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 đến hết 40 tuổi.

    • C.

      Nam từ đủ 20 đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 20 đến hết 40 tuổi.

    • D.

      Nam từ đủ 18 đến hết 40 tuổi, nữ từ đủ 18 đến hết 35 tuổi.

  7. Câu 7.

    Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân thường trực theo Luật DQTV năm 2019 là bao nhiêu năm?

    • A.

      04 năm.

    • B.

      02 năm.

    • C.

      03 năm.

    • D.

      05 năm.

  8. Câu 8.

    Theo quy định, biên chế một trung đội dân quân tự vệ có bao nhiêu đồng chí?

    • A.

      Từ 7 đến 12 đồng chí.

    • B.

      Từ 70 đến 100 đồng chí.

    • C.

      Từ 18 đến 37 đồng chí.

    • D.

      Từ 150 đến 300 đồng chí.

  9. Câu 9.

    Theo Luật DQTV năm 2019, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã do ai đảm nhiệm?

    • A.

      Bí thư cấp ủy Đảng cấp xã.

    • B.

      Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã.

    • C.

      Ủy viên Ủy ban nhân dân cấp xã, là sĩ quan dự bị.

    • D.

      Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.

  10. Câu 10.

    Theo Điều 5 Luật DQTV năm 2019, nhiệm vụ nào sau đây được xác định là nhiệm vụ cơ bản và quan trọng nhất của lực lượng dân quân tự vệ?

    • A.

      Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh, tìm kiếm cứu nạn.

    • B.

      Huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập.

    • C.

      Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở, cơ quan, tổ chức.

    • D.

      Tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước.

  11. Câu 11.

    Theo Luật Dự bị động viên năm 2019, lực lượng dự bị động viên bao gồm những thành phần nào?

    • A.

      Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

    • B.

      Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị được sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên.

    • C.

      Sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ trong quân đội.

    • D.

      Cán bộ, công nhân viên các doanh nghiệp công nghiệp quốc phòng.

  12. Câu 12.

    Chính sách "Ngụ binh ư nông" được các triều đại phong kiến nào ở Việt Nam áp dụng hiệu quả từ thế kỷ XI đến thế kỷ XV?

    • A.

      Triều đại nhà Nguyễn và nhà Tây Sơn.

    • B.

      Triều đại Lý, Trần, Lê sơ.

    • C.

      Triều đại Đinh, Tiền Lê và Lý.

    • D.

      Triều đại Trần, Hậu Lê và Mạc.

  13. Câu 13.

    Phương châm huấn luyện lực lượng dự bị động viên được quy định là gì?

    • A.

      Vững mạnh, rộng khắp, có số lượng phù hợp, coi trọng chất lượng là chính.

    • B.

      Cơ bản, thiết thực, vững chắc.

    • C.

      Tinh nhuệ, hiện đại, sẵn sàng chiến đấu cao.

    • D.

      Bí mật, an toàn, hiệu quả, sẵn sàng trước mọi tình huống.

  14. Câu 14.

    Động viên công nghiệp quốc phòng được định nghĩa là gì?

    • A.

      Huy động toàn bộ lực lượng quân đội để tham gia sản xuất công nghiệp phục vụ kinh tế.

    • B.

      Huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng vũ trang để sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội.

    • C.

      Huy động công nghiệp nước ngoài vào phục vụ cho sản xuất quốc phòng.

    • D.

      Xây dựng các nhà máy công nghiệp quốc phòng thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

  15. Câu 15.

    Nội dung động viên công nghiệp quốc phòng gồm mấy bước cơ bản?

    • A.

      03 bước: chuẩn bị, thực hành và tổng kết.

    • B.

      02 bước: chuẩn bị động viên và thực hành động viên.

    • C.

      04 bước: khảo sát, lập kế hoạch, thực hành, đánh giá.

    • D.

      05 bước theo trình tự từ khảo sát đến nghiệm thu sản phẩm.

  16. Câu 16.

    Hoạt động nào sau đây thuộc quá trình chuẩn bị động viên công nghiệp quốc phòng?

    • A.

      Giao, nhận sản phẩm động viên công nghiệp quốc phòng.

    • B.

      Tổ chức di chuyển địa điểm đối với doanh nghiệp phải di chuyển.

    • C.

      Khảo sát, lựa chọn những doanh nghiệp công nghiệp có khả năng sản xuất, sửa chữa trang bị.

    • D.

      Tổ chức bảo đảm vật tư, tài chính cho thực hành động viên.

  17. Câu 17.

    Yêu cầu nào sau đây được xác định là yêu cầu cơ bản, có tính quyết định đến kết quả hoàn thành nhiệm vụ động viên công nghiệp quốc phòng?

    • A.

      Tính tập trung, dân chủ và hiện đại.

    • B.

      Tính bí mật, an toàn, hiệu quả và sẵn sàng trước mọi tình huống chiến tranh.

    • C.

      Tính kế hoạch, thường xuyên, chặt chẽ và chính xác.

    • D.

      Tính tự nguyện, tự giác và tự quản của doanh nghiệp.

  18. Câu 18.

    Theo quy định tại Luật DQTV năm 2019, Chính trị viên Ban chỉ huy quân sự cấp xã do ai đảm nhiệm?

    • A.

      Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

    • B.

      Bí thư cấp ủy Đảng cấp xã.

    • C.

      Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

    • D.

      Trưởng Công an cấp xã.

  19. Câu 19.

    Theo Sắc lệnh số 103-SL ngày 7/4/1949, du kích địa phương được chuyển thành lực lượng nào?

    • A.

      Bộ đội chủ lực.

    • B.

      Dân quân tự vệ.

    • C.

      Bộ đội địa phương.

    • D.

      Công an nhân dân vũ trang.

  20. Câu 20.

    Cơ quan nào được thành lập ngày 15/9/1945, được coi là tiền thân của Tổng cục Công nghiệp quốc phòng hiện nay?

    • A.

      Phòng Quân giới.

    • B.

      Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.

    • C.

      Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.

    • D.

      Cục Kỹ thuật Quân đội nhân dân.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Giáo dục quốc phòng và an ninh tương tự