Đề ôn tập Chương 1 - Giới thiệu về Kế toán
Exam info
- Subject
- Nguyên lý kế toán
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo Luật kế toán, kế toán được định nghĩa là gì?
- A.
Là việc ghi chép đơn giản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp.
- B.
Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức các con số, hệ thống theo phương pháp kế toán.
- C.
Là việc lập và trình bày các báo cáo tài chính hàng năm của doanh nghiệp.
- D.
Là việc quản lý và sử dụng tài sản của doanh nghiệp một cách hiệu quả.
- A.
- Q 2.
Kế toán có những chức năng cơ bản nào?
- A.
Chức năng thông tin (phản ánh) và chức năng kiểm tra (giám đốc).
- B.
Chức năng lập kế hoạch và chức năng kiểm soát chi phí.
- C.
Chức năng tổ chức và chức năng quản lý nhân sự.
- D.
Chức năng điều hành và chức năng giám sát thị trường.
- A.
- Q 3.
Kế toán được phân thành mấy chuyên ngành?
- A.
1 chuyên ngành duy nhất.
- B.
2 chuyên ngành: kế toán tài chính và kế toán quản trị.
- C.
3 chuyên ngành: kế toán tài chính, kế toán quản trị và kế toán thuế.
- D.
4 chuyên ngành khác nhau.
- A.
- Q 4.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về kế toán tài chính?
- A.
Phản ánh những sự việc đang và sắp xảy ra (thông tin hiện tại và tương lai).
- B.
Phạm vi phản ánh theo từng bộ phận trong đơn vị.
- C.
Thông tin cung cấp có độ tin cậy cao và mang tính pháp lệnh.
- D.
Chỉ cung cấp thông tin cho nội bộ đơn vị.
- A.
- Q 5.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về kế toán quản trị?
- A.
Phản ánh những sự việc đã xảy ra (thông tin quá khứ).
- B.
Phạm vi phản ánh là toàn đơn vị.
- C.
Thông tin cung cấp có độ tin cậy cao và mang tính pháp lệnh.
- D.
Đối tượng cung cấp thông tin chỉ là nội bộ đơn vị.
- A.
- Q 6.
Khoản mục nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?
- A.
Máy móc thiết bị.
- B.
Tiền mặt.
- C.
Quyền sử dụng đất.
- D.
Xe tải.
- A.
- Q 7.
Khoản mục nào sau đây thuộc tài sản dài hạn của doanh nghiệp?
- A.
Tiền gửi ngân hàng.
- B.
Thành phẩm.
- C.
Phải thu khách hàng.
- D.
Bằng phát minh sáng chế.
- A.
- Q 8.
Khoản mục nào sau đây thuộc nợ phải trả của doanh nghiệp?
- A.
Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
- B.
Lợi nhuận chưa phân phối.
- C.
Vay ngắn hạn.
- D.
Quỹ đầu tư phát triển.
- A.
- Q 9.
Khoản mục nào sau đây thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
- A.
Phải trả người bán.
- B.
Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
- C.
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước.
- D.
Vay dài hạn.
- A.
- Q 10.
Theo nguyên tắc kế toán, công thức nào sau đây là đúng?
- A.
Tổng tài sản = Tổng nợ phải trả.
- B.
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn.
- C.
Tổng tài sản = Tổng vốn chủ sở hữu.
- D.
Tổng tài sản = Doanh thu - Chi phí.
- A.
- Q 11.
Nguyên tắc cơ sở dồn tích yêu cầu việc ghi nhận thông tin kế toán phải căn cứ vào:
- A.
Cơ sở thực thu, thực chi bằng tiền hoặc tương đương tiền.
- B.
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, không phụ thuộc vào việc đã thu, chi bằng tiền hay chưa.
- C.
Chỉ những nghiệp vụ đã hoàn tất thanh toán bằng tiền.
- D.
Chỉ các nghiệp vụ phát sinh vào cuối kỳ kế toán.
- A.
- Q 12.
Nguyên tắc hoạt động liên tục đặt ra giả định gì cho việc lập báo cáo tài chính?
- A.
Doanh nghiệp sắp giải thể nên sử dụng giá thị trường để lập báo cáo tài chính.
- B.
Doanh nghiệp đang hoạt động liên tục nên tài sản được phản ánh theo giá gốc.
- C.
Doanh nghiệp ngừng hoạt động từng phần trong kỳ kế toán.
- D.
Doanh nghiệp phải đánh giá lại tài sản theo giá thị trường vào cuối mỗi năm.
- A.
- Q 13.
Kế toán tài chính chỉ cung cấp thông tin cho nội bộ đơn vị.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển đều thuộc tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
Vay ngắn hạn và vay dài hạn đều thuộc nợ phải trả của doanh nghiệp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Quỹ khen thưởng phúc lợi thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Theo nguyên tắc thận trọng, doanh nghiệp được phép đánh giá cao hơn giá trị thực của các loại tài sản và khoản thu nhập.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 18.
Kỳ kế toán chủ yếu được xác định theo năm dương lịch (tháng, quý, năm).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 19.
Theo nguyên tắc phù hợp, việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau để xác định đúng đắn kết quả kinh doanh của kỳ kế toán.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 20.
Phạm vi phản ánh của kế toán quản trị là toàn đơn vị, giống như kế toán tài chính.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.