Đề thi Chuẩn mực kế toán quốc tế - Chương 1
Thông tin đề
- Môn
- Chuẩn mực kế toán quốc tế
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế (IASC) được thành lập vào năm nào và được đổi tên thành Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế (IASB) vào năm nào?
- A.
IASC thành lập năm 1973, đổi thành IASB năm 2001
- B.
IASC thành lập năm 1980, đổi thành IASB năm 2005
- C.
IASC thành lập năm 1973, đổi thành IASB năm 1997
- D.
IASC thành lập năm 1965, đổi thành IASB năm 2001
- A.
- Câu 2.
Từ năm 2001, Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) được gọi là gì?
- A.
Chuẩn mực kế toán quốc gia (VAS)
- B.
Chuẩn mực quốc tế về báo cáo tài chính (IFRS)
- C.
Chuẩn mực kế toán Châu Âu (EU Accounting Standards)
- D.
Chuẩn mực kế toán Mỹ (US GAAP)
- A.
- Câu 3.
Mục tiêu của báo cáo tài chính cho mục đích chung theo Khuôn mẫu là gì?
- A.
Cung cấp thông tin tài chính về doanh nghiệp báo cáo hữu ích cho nhà đầu tư, người cho vay và các chủ nợ khác trong việc đưa ra quyết định cung cấp nguồn lực
- B.
Cung cấp thông tin chỉ dành cho cơ quan thuế và cơ quan quản lý nhà nước
- C.
Chỉ phục vụ mục đích nội bộ của doanh nghiệp
- D.
Chỉ cung cấp thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp
- A.
- Câu 4.
Theo Khuôn mẫu, các đặc điểm định tính nào sau đây thuộc nhóm đặc điểm chất lượng cơ bản?
- A.
Có thể so sánh và có thể kiểm chứng
- B.
Thích hợp và trình bày trung thực
- C.
Kịp thời và có thể hiểu
- D.
Nhất quán và kịp thời
- A.
- Câu 5.
Theo định nghĩa mới về tài sản trong Khuôn mẫu, tài sản là gì?
- A.
Là nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi một đơn vị do kết quả của các sự kiện quá khứ
- B.
Là nguồn lực kinh tế mà đơn vị sẽ có được trong tương lai
- C.
Là nguồn lực kinh tế mà đơn vị chắc chắn sẽ thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
- D.
Là toàn bộ tài sản hữu hình và vô hình thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp
- A.
- Câu 6.
Để xác định một đơn vị có kiểm soát một nguồn lực kinh tế hay không, cần thỏa mãn điều kiện nào?
- A.
Đơn vị phải sở hữu tài sản đó theo quy định pháp luật
- B.
Đơn vị có khả năng hiện tại để định hướng việc sử dụng nguồn lực kinh tế và thu được các lợi ích kinh tế từ nguồn lực đó
- C.
Đơn vị phải có quyền sở hữu 100% nguồn lực kinh tế đó
- D.
Đơn vị phải đã sử dụng nguồn lực kinh tế đó trong quá khứ
- A.
- Câu 7.
Theo Khuôn mẫu, nợ phải trả phải thỏa mãn mấy điều kiện?
- A.
2 điều kiện
- B.
3 điều kiện
- C.
4 điều kiện
- D.
5 điều kiện
- A.
- Câu 8.
Vốn chủ sở hữu được định nghĩa như thế nào trong Khuôn mẫu?
- A.
Là phần giá trị của doanh nghiệp được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ nợ phải trả
- B.
Là toàn bộ vốn góp của các chủ sở hữu vào doanh nghiệp
- C.
Là giá trị thị trường của doanh nghiệp tại một thời điểm
- D.
Là số tiền mặt mà doanh nghiệp đang nắm giữ
- A.
- Câu 9.
Theo Khuôn mẫu, thu nhập được định nghĩa như thế nào?
- A.
Là sự gia tăng trong tài sản, hay giảm đi của nợ phải trả, dẫn đến sự gia tăng vốn chủ sở hữu, mà không phải do các khoản góp vốn của cổ đông
- B.
Là tổng doanh thu từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
- C.
Là toàn bộ tiền mặt mà doanh nghiệp thu được trong kỳ
- D.
Là lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
- A.
- Câu 10.
Điều kiện để ghi nhận một tài sản hay nợ phải trả theo Khuôn mẫu bao gồm:
- A.
Chỉ cần thỏa mãn định nghĩa về tài sản hoặc nợ phải trả
- B.
Việc ghi nhận cung cấp thông tin thích hợp và trình bày trung thực, đồng thời lợi ích của thông tin biện minh cho chi phí cung cấp
- C.
Phải có giá trị lớn hơn một ngưỡng nhất định
- D.
Phải được sự đồng ý của kiểm toán viên
- A.
- Câu 11.
Dừng ghi nhận tài sản thường xảy ra khi nào?
- A.
Khi tài sản hết khấu hao
- B.
Khi đơn vị mất quyền kiểm soát đối với toàn bộ hay một phần của tài sản đã ghi nhận
- C.
Khi kết thúc năm tài chính
- D.
Khi giá trị tài sản giảm xuống dưới giá trị ban đầu
- A.
- Câu 12.
Các cơ sở đánh giá các yếu tố của BCTC theo Khuôn mẫu gồm:
- A.
Chỉ có giá gốc và giá trị hợp lý
- B.
Giá gốc (Historical cost) và Giá trị hiện hành (Current value)
- C.
Chỉ có giá trị thị trường và chi phí thay thế
- D.
Chỉ có giá trị danh nghĩa và giá trị thực
- A.
- Câu 13.
Đặc điểm nào sau đây là đúng với cơ sở giá gốc?
- A.
Phản ánh thay đổi trong giá trị tài sản theo thời gian
- B.
Cung cấp thông tin sử dụng thông tin thu được từ giá cả của giao dịch hay sự kiện làm phát sinh nó
- C.
Phản ánh điều kiện thị trường tại ngày xác định giá trị
- D.
Luôn phản ánh giá trị thị trường hiện tại của tài sản
- A.
- Câu 14.
Giá trị hợp lý (Fair value) được định nghĩa là gì?
- A.
Là giá gốc của tài sản trừ đi khấu hao lũy kế
- B.
Là giá có thể nhận được nếu bán một tài sản, hay giá chuyển nhượng một khoản nợ phải trả trong một giao dịch tự nguyện có tổ chức giữa các bên tham gia thị trường tại ngày xác định giá trị
- C.
Là giá trị được xác định bởi ủy ban định giá tài sản nhà nước
- D.
Là chi phí mua tài sản cộng với chi phí lắp đặt
- A.
- Câu 15.
Giá trị thực hiện (Fulfillment value) được hiểu là gì?
- A.
Giá trị hiện tại của tiền mặt hay các nguồn lực kinh tế khác mà đơn vị dự tính phải chuyển giao khi thực hiện nợ phải trả
- B.
Giá trị hiện tại của các dòng tiền mà đơn vị kỳ vọng thu được từ việc sử dụng tài sản
- C.
Chi phí của một tài sản tương tự tại ngày xác định giá trị
- D.
Giá bán tài sản trên thị trường tại ngày xác định giá trị
- A.
- Câu 16.
Theo Khuôn mẫu, khái niệm vốn vật chất được hiểu là gì?
- A.
Vốn được hiểu là tài sản thuần hoặc vốn chủ sở hữu của đơn vị
- B.
Vốn được coi là năng lực sản xuất của đơn vị
- C.
Vốn được hiểu là toàn bộ tài sản hữu hình của đơn vị
- D.
Vốn được hiểu là giá trị thị trường của doanh nghiệp
- A.
- Câu 17.
Theo khái niệm bảo toàn vốn tài chính, đơn vị có lợi nhuận khi nào?
- A.
Khi năng lực sản xuất cuối kỳ lớn hơn đầu kỳ, sau khi loại trừ các khoản đóng góp hoặc phân phối cho chủ sở hữu
- B.
Khi số tài sản thuần cuối kỳ lớn hơn số tài sản thuần đầu kỳ, sau khi loại trừ các khoản phân phối hoặc đóng góp từ chủ sở hữu
- C.
Khi doanh thu lớn hơn chi phí trong kỳ
- D.
Khi giá trị thị trường của doanh nghiệp tăng lên
- A.
- Câu 18.
Mô hình hội tụ toàn bộ là mô hình mà các quốc gia:
- A.
Chuyển hẳn sang sử dụng hệ thống chuẩn mực BCTC quốc tế và chấp nhận hệ thống khuôn mẫu lý thuyết này
- B.
Không vận dụng toàn bộ chuẩn mực BCTC quốc tế mà sửa đổi, bổ sung cho phù hợp quốc gia
- C.
Áp dụng IFRS chỉ cho các công ty niêm yết và doanh nghiệp lớn
- D.
Không áp dụng bất kỳ chuẩn mực kế toán quốc tế nào
- A.
- Câu 19.
Việt Nam đã ban hành bao nhiêu chuẩn mực kế toán (VAS) trong giai đoạn 2001-2005?
- A.
16 chuẩn mực
- B.
20 chuẩn mực
- C.
26 chuẩn mực
- D.
30 chuẩn mực
- A.
- Câu 20.
Theo tài liệu, chuẩn mực Việt Nam tương ứng với IAS 16 (Máy móc, thiết bị, nhà xưởng) là gì?
- A.
VAS 3 - Tài sản cố định hữu hình
- B.
VAS 4 - Tài sản cố định vô hình
- C.
VAS 5 - Bất động sản đầu tư
- D.
VAS 6 - Thuế tài sản
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .