Đề thi IAS 37: Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng

50 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Chuẩn mực kế toán quốc tế
Kỳ thi
University
Số câu
50 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (50 câu)

  1. Câu 1.

    Theo IAS 37, dự phòng được định nghĩa là:

    • A.

      Một khoản nợ phải trả có thời gian và giá trị không chắc chắn

    • B.

      Một khoản nợ phải trả chắc chắn về giá trị và thời gian

    • C.

      Một khoản tài sản có khả năng phát sinh trong tương lai

    • D.

      Một khoản doanh thu nhận trước

  2. Câu 2.

    Theo IAS 37, có bao nhiêu điều kiện cần đồng thời thỏa mãn để ghi nhận một khoản dự phòng?

    • A.

      2 điều kiện

    • B.

      3 điều kiện

    • C.

      4 điều kiện

    • D.

      5 điều kiện

  3. Câu 3.

    Nghĩa vụ pháp lý theo IAS 37 phát sinh từ:

    • A.

      Chỉ từ hợp đồng đã ký kết

    • B.

      Hợp đồng, văn bản pháp luật hiện hành hoặc việc vận dụng các quy định của luật

    • C.

      Chỉ từ cam kết với cộng đồng

    • D.

      Chỉ từ thông lệ thương mại

  4. Câu 4.

    Nghĩa vụ liên đới theo IAS 37 là:

    • A.

      Nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng được ký kết với bên thứ ba

    • B.

      Nghĩa vụ không có quy định pháp luật nhưng đơn vị đã tạo ra kỳ vọng hợp lý cho các bên khác

    • C.

      Nghĩa vụ chỉ phát sinh khi có tranh chấp

    • D.

      Nghĩa vụ phát sinh từ văn bản pháp luật

  5. Câu 5.

    Theo IAS 37, tài sản tiềm tàng là tài sản phát sinh từ các sự kiện đã xảy ra và sự tồn tại của nó chỉ được xác nhận bởi sự xảy ra hoặc không xảy ra của một hoặc nhiều sự kiện không chắc chắn trong tương lai mà đơn vị không kiểm soát được.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  6. Câu 6.

    Theo IAS 37, tài sản tiềm tàng được ghi nhận là một tài sản trên Báo cáo về tình hình tài chính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  7. Câu 7.

    Theo IAS 37, nợ tiềm tàng được ghi nhận là một khoản nợ phải trả trên Báo cáo về tình hình tài chính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  8. Câu 8.

    Khoản nợ tiềm tàng phải được trình bày (thuyết minh) trên BCTC trừ khi khả năng giảm sút lợi ích kinh tế là thấp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  9. Câu 9.

    Đơn vị được phép ghi nhận các khoản lỗ dự phòng trong tương lai theo IAS 37.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  10. Câu 10.

    Theo IAS 37, chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dự kiến phát sinh trong tương lai được lập dự phòng trên BCTC.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  11. Câu 11.

    IAS 37 được áp dụng cho các khoản mục phát sinh từ hợp đồng thông thường với khách hàng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Câu 12.

    IAS 37 được áp dụng đối với các khoản mục đã được quy định bởi một chuẩn mực kế toán khác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Câu 13.

    Theo IAS 37, chi phí nào dưới đây được phép lập dự phòng khi tái cơ cấu doanh nghiệp?

    • A.

      Chi phí đầu tư hệ thống và mạng lưới phân phối mới

    • B.

      Chi phí đào tạo lại nhân viên hiện có

    • C.

      Chi phí sa thải nhân viên theo thỏa thuận hợp đồng

    • D.

      Chi phí tiếp thị trong tương lai

  14. Câu 14.

    Theo IAS 37, khi một khoản dự phòng được ghi nhận thì giá trị của nghĩa vụ đó:

    • A.

      Có thể được ước tính một cách đáng tin cậy

    • B.

      Được xác định chính xác 100%

    • C.

      Không thể xác định được

    • D.

      Phải được xác nhận bởi kiểm toán độc lập

  15. Câu 15.

    Công ty MTN bán tivi với bảo hành tiêu chuẩn 1 năm. Dựa trên dữ liệu quá khứ: 20% khả năng lỗi nhỏ cần chi phí sửa 300. Công ty bán 1,000 cái tivi trong năm N. Theo IAS 37, dự phòng bảo hành cần lập cho mỗi chiếc tivi là bao nhiêu?

    • A.

      $25

    • B.

      $35

    • C.

      $50

    • D.

      $300

  16. Câu 16.

    Jet Ltd cung cấp bảo hành 1 năm cho sản phẩm động cơ. Năm 2012, công ty bán 1000 động cơ. Thống kê cho thấy khoảng 10% số động cơ cần sửa chữa với chi phí trung bình $150. Theo IAS 37, dự phòng bảo hành cần ghi nhận là:

    • A.

      $15,000

    • B.

      $150,000

    • C.

      $1,500

    • D.

      $0

  17. Câu 17.

    Năm N, công ty NM bị khách hàng kiện. Nếu thua kiện phải bồi thường $100 triệu; nếu thắng không phải bồi thường. Ngày 31/12/N, luật sư tư vấn 80% khả năng thua kiện. Theo IAS 37, khoản dự phòng cần lập là:

    • A.

      $80 triệu (80% × $100 triệu)

    • B.

      $100 triệu

    • C.

      $0

    • D.

      $20 triệu

  18. Câu 18.

    Theo IAS 37, dự phòng là một khoản nợ phải trả chắc chắn về giá trị và thời gian.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Công ty Dầu khí CK cam kết trên truyền thông sẽ xử lý mọi vụ ô nhiễm nếu xảy ra. Trong năm N, công ty gây ô nhiễm ở một quốc gia không có quy định về môi trường. Theo IAS 37, khoản cam kết này tạo ra:

    • A.

      Nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Nghĩa vụ liên đới

    • C.

      Không có nghĩa vụ nào

    • D.

      Tài sản tiềm tàng

  20. Câu 20.

    Công ty Vamilk năm N bị kiện vì sản phẩm có chất độc ảnh hưởng sức khỏe, yêu cầu bồi thường $50,000. Tại 31/12/N, luật sư cho rằng 30% không phải chịu trách nhiệm. Đến 31/12/N+1, luật sư cho rằng 70% phải bồi thường. Theo IAS 37, tại 31/12/N+1 công ty sẽ:

    • A.

      Lập dự phòng $50,000

    • B.

      Lập dự phòng $35,000

    • C.

      Không lập dự phòng và không ghi nhận gì

    • D.

      Thuyết minh nợ tiềm tàng

  21. Câu 21.

    Theo IAS 37, khi một khoản dự phòng được ghi nhận, đơn vị cần thuyết minh về khoản hoàn nhập dự phòng trong kỳ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Tại công ty QT, ngày 1/12/N cấp quản lý quyết định chấm dứt hoạt động 1 nhà máy; HĐQT duyệt ngày 20/12/N; thông báo đến nhân viên ngày 15/1/N+1. Chi phí ước tính $8 triệu bao gồm: sa thải NV $3 triệu, sắp xếp lại NV $1 triệu, tháo dỡ nhà máy $4 triệu. Theo IAS 37, tại 31/12/N cần lập dự phòng:

    • A.

      $8 triệu

    • B.

      $7 triệu

    • C.

      $0

    • D.

      $4 triệu

  23. Câu 23.

    Theo IAS 37, tình huống nào dưới đây được coi là một khoản dự phòng?

    • A.

      Khoản phải trả cho người bán đối với hàng hóa đã nhận nhưng chưa thanh toán

    • B.

      Chi phí tương lai để mua một thiết bị mới

    • C.

      Chi phí dự kiến phải trả theo quy định bảo hành bắt buộc theo luật cho hàng đã bán

    • D.

      Doanh thu nhận trước

  24. Câu 24.

    Theo IAS 37, tình huống nào dưới đây được coi là một khoản dự phòng?

    • A.

      Nghĩa vụ phải trả của bên mua trong hoạt động kết hợp kinh doanh

    • B.

      Hợp đồng đang thực hiện không phải là hợp đồng có rủi ro lớn

    • C.

      Dự phòng tái cơ cấu gắn với việc ngừng hoạt động

    • D.

      Dự phòng thưởng cuối năm cho nhân viên

  25. Câu 25.

    Doanh nghiệp A có chính sách cam kết bồi hoàn đối với những tổn thất môi trường do DN gây ra, kể cả khi luật không quy định và chính sách này được cộng đồng biết đến. Theo IAS 37, đây có phải là khoản dự phòng không?

    • A.

      Đúng - Có

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Công ty K gây ô nhiễm ở quốc gia không có quy định pháp luật về môi trường nhưng đã cam kết xử lý trên truyền thông. Theo IAS 37, khi lập BCTC, kế toán cần xem xét:

    • A.

      Lập dự phòng

    • B.

      Không lập dự phòng và không thuyết minh gì

    • C.

      Nghĩa vụ liên đới - xem xét đủ điều kiện thì lập dự phòng, nếu không thì thuyết minh

    • D.

      Thuyết minh tài sản tiềm tàng

  27. Câu 27.

    Theo IAS 37, đơn vị có nghĩa vụ hiện tại nhưng không thể ước tính đáng tin cậy giá trị nghĩa vụ, kế toán sẽ:

    • A.

      Thuyết minh nợ tiềm tàng trên BCTC

    • B.

      Ghi nhận dự phòng nợ phải trả

    • C.

      Không ghi nhận gì

    • D.

      Ghi nhận tài sản tiềm tàng

  28. Câu 28.

    Bosco Ltd bị VM kiện đòi bồi thường $45,000. Bosco cũng đòi nhà thầu XYZ bồi thường. Luật sư của Bosco cho rằng 80% Bosco sẽ được XYZ bồi thường $35,000. Ngoài ra, ước tính 60% Bosco phải trả $45,000 cho VM. Theo IAS 37, trên BCTC năm N, Bosco ứng xử với khoản đòi XYZ như thế nào?

    • A.

      Thuyết minh Tài sản tiềm tàng trên BCTC

    • B.

      Thuyết minh Nợ tiềm tàng trên BCTC

    • C.

      Không lập dự phòng và không ghi nhận gì

    • D.

      Ghi nhận doanh thu

  29. Câu 29.

    Theo IAS 37, khoản chi phí nào sau đây KHÔNG được phép lập dự phòng khi tái cơ cấu doanh nghiệp?

    • A.

      Chi phí bồi thường nhân viên theo thỏa thuận hợp đồng

    • B.

      Chi phí đào tạo lại nhân viên hiện có

    • C.

      Chi phí sa thải nhân viên

    • D.

      Chi phí tháo dỡ nhà máy

  30. Câu 30.

    Đất bị ô nhiễm. Công ty A hoạt động khai thác dầu đã gây ô nhiễm ở quốc gia chưa có quy định về làm sạch. Đến 31/12/N, có bằng chứng chắc chắn rằng dự thảo luật yêu cầu làm sạch sẽ có hiệu lực ngay sau khi kết thúc năm tài chính. Theo IAS 37, công ty A có phải ghi nhận dự phòng không?

    • A.

      Đúng - Có ghi nhận dự phòng

    • B.

      Sai

  31. Câu 31.

    Công ty Z dự định sửa chữa dây chuyền sản xuất vào năm tới, chi phí ước tính $30,000 tại 31/12/N. Việc sửa chữa thực tế vào 2/N+1 với chi phí $35,000. Theo IAS 37, công ty có lập dự phòng cho sự kiện này không?

    • A.

      Đúng - Có lập dự phòng

    • B.

      Sai - Không lập dự phòng

  32. Câu 32.

    Theo IAS 37, tài sản tiềm tàng khi nào được trình bày trên BCTC?

    • A.

      Luôn luôn được trình bày

    • B.

      Khi khả năng thu được lợi ích kinh tế là tương đối chắc chắn

    • C.

      Chỉ khi đã thu được tiền

    • D.

      Không bao giờ được trình bày

  33. Câu 33.

    Theo IAS 37, nợ tiềm tàng không được ghi nhận vì:

    • A.

      Đơn vị chắc chắn không có nghĩa vụ

    • B.

      Đơn vị chưa chắc chắn có nghĩa vụ hiện tại hoặc nghĩa vụ không thỏa mãn tiêu chuẩn ghi nhận

    • C.

      Giá trị luôn rất nhỏ

    • D.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ

  34. Câu 34.

    Theo IAS 37, điều kiện nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện ghi nhận dự phòng?

    • A.

      Đơn vị có nghĩa vụ hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoặc liên đới) do sự kiện đã xảy ra

    • B.

      Có thể chắc chắn rằng phải sử dụng nguồn lực để thanh toán nghĩa vụ

    • C.

      Giá trị nghĩa vụ được xác định chính xác 100%

    • D.

      Giá trị nghĩa vụ có thể ước tính đáng tin cậy

  35. Câu 35.

    Công ty A gây ô nhiễm tại quốc gia không có quy định pháp luật về môi trường. Theo IAS 37, đây là nghĩa vụ liên đới và công ty không lập cả điều khoản lẫn dự phòng trong trường hợp không có khả năng ước tính đáng tin cậy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  36. Câu 36.

    Khi xác suất thua kiện được ước tính ở mức thấp (dưới 50%) theo IAS 37, kế toán sẽ:

    • A.

      Lập dự phòng

    • B.

      Không lập dự phòng, thuyết minh nợ tiềm tàng nếu cần

    • C.

      Ghi nhận tài sản tiềm tàng

    • D.

      Không làm gì cả

  37. Câu 37.

    Theo IAS 37, đơn vị phải thường xuyên đánh giá lại các khoản dự phòng vào ngày kết thúc kỳ báo cáo.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Câu 38.

    Hoàn nhập dự phòng theo IAS 37 được ghi nhận khi:

    • A.

      Không có sự kiện nào xảy ra

    • B.

      Có sự thay đổi trong ước tính hoặc khi nghĩa vụ không còn tồn tại

    • C.

      Chỉ khi hết niên độ kế toán

    • D.

      Chỉ khi có sự đồng ý của cơ quan thuế

  39. Câu 39.

    Theo IAS 37, các khoản dự phòng phải được chiết khấu về giá trị hiện tại khi ảnh hưởng của giá trị thời gian của tiền là trọng yếu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Câu 40.

    Giá trị ghi sổ ban đầu của dự phòng theo IAS 37 được xác định bằng:

    • A.

      Giá trị danh nghĩa của nghĩa vụ

    • B.

      Ước tính tốt nhất về chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ tại ngày kết thúc kỳ báo cáo

    • C.

      Giá trị hợp đồng

    • D.

      Giá trị thị trường

  41. Câu 41.

    Theo IAS 37, khi có nhiều nghĩa vụ tương tự, dự phòng được xác định bằng cách:

    • A.

      Ước tính cho từng nghĩa vụ riêng lẻ

    • B.

      Sử dụng ước tính có trọng số bằng xác suất của tất cả các kết quả có thể xảy ra

    • C.

      Chỉ xem xét kịch bản tốt nhất

    • D.

      Chỉ xem xét kịch bản xấu nhất

  42. Câu 42.

    Theo IAS 37, khi ước tính dự phòng cho hợp đồng có rủi ro lớn, khoản lỗ ghi nhận ngay là:

    • A.

      Tổng chi phí theo hợp đồng

    • B.

      Tổng chi phí theo hợp đồng trừ đi doanh thu ước tính

    • C.

      Chỉ chi phí phát sinh thêm

    • D.

      Giá trị hợp đồng

  43. Câu 43.

    Theo IAS 37, chi phí dự phòng bảo hành được tính dựa trên ước tính có trọng số xác suất của chi phí sửa chữa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Câu 44.

    Theo IAS 37, nghĩa vụ pháp lý phát sinh khi đơn vị ký hợp đồng với bên thứ ba về việc bồi thường khi xảy ra sự cố.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Câu 45.

    Theo IAS 37, khi đơn vị có nghĩa vụ liên đới phát sinh từ cam kết với cộng đồng và có khả năng chắc chắn xảy ra nghĩa vụ, kế toán phải:

    • A.

      Không làm gì nếu không xác định được giá trị

    • B.

      Ghi nhận dự phòng nếu đủ 3 điều kiện

    • C.

      Chỉ thuyết minh

    • D.

      Ghi nhận tài sản tiềm tàng

  46. Câu 46.

    Theo IAS 37, khoản dự phòng chỉ được sử dụng để bù đắp cho các khoản mục mà dự phòng ban đầu được ghi nhận.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Câu 47.

    Theo IAS 37, việc thuyết minh các khoản dự phòng trên BCTC không bao gồm việc trình bày giá trị ghi sổ đầu kỳ và cuối kỳ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Câu 48.

    Công ty có nghĩa vụ nộp phạt do vi phạm pháp luật môi trường. Khoản phạt này không được trừ vào thu nhập chịu thuế. Theo IAS 37, khoản phạt này có tạo ra nghĩa vụ dự phòng không?

    • A.

      Có, vì đây là nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Không, vì không được trừ thuế

    • C.

      Không, vì là nghĩa vụ liên đới

    • D.

      Không, vì không chắc chắn xảy ra

  49. Câu 49.

    Công ty Y ký hợp đồng bán hàng với điều khoản: nếu khách hàng mua trên 1000 sản phẩm/năm thì giá 550/sp. Tại 31/12/N, khách đã mua 600 sp. Theo IAS 37, dự phòng cho tình huống này có được áp dụng không?

    • A.

      Có, lập dự phòng giảm giá

    • B.

      Không, đây không phải tình huống của IAS 37

    • C.

      Lập dự phòng tổn thất

    • D.

      Không ghi nhận gì

  50. Câu 50.

    Theo IAS 37, mục đích của chuẩn mực là đảm bảo các nguyên tắc ghi nhận và đo lường thích hợp được áp dụng cho các khoản dự phòng, tài sản tiềm tàng và nợ tiềm tàng, đồng thời cung cấp thông tin thuyết minh đầy đủ để người sử dụng hiểu được bản chất của các khoản mục này.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Chuẩn mực kế toán quốc tế tương tự