Đề thi Chương 3: Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Thông tin đề
- Môn
- Chủ nghĩa Mác - Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 50 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (50 câu)
- Câu 1.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội được tiếp cận từ bao nhiêu góc độ khác nhau?
- A.
Hai góc độ
- B.
Ba góc độ
- C.
Bốn góc độ
- D.
Năm góc độ
- A.
- Câu 2.
Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn?
- A.
Hai giai đoạn (giai đoạn thấp và giai đoạn cao)
- B.
Ba giai đoạn
- C.
Bốn giai đoạn
- D.
Năm giai đoạn
- A.
- Câu 3.
Trong tác phẩm nào, C. Mác đã khẳng định: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia"?
- A.
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
- B.
Phê phán cương lĩnh Gôta (1875)
- C.
Biện chứng của tự nhiên
- D.
Tư bản
- A.
- Câu 4.
Theo C. Mác, nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản không thể là gì?
- A.
Nhà nước tư sản
- B.
Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản
- C.
Cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản
- D.
Nhà nước phong kiến
- A.
- Câu 5.
Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?
- A.
Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp địa chủ
- B.
Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
- C.
Mâu thuẫn giữa các nước tư bản phát triển và các nước nghèo
- D.
Mâu thuẫn giữa thành thị và nông thôn
- A.
- Câu 6.
Theo V.I. Lênin, đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển, cần có điều gì để đi lên chủ nghĩa xã hội?
- A.
Một thời kỳ quá độ ngắn và nhanh chóng
- B.
Một thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
- C.
Không cần thời kỳ quá độ
- D.
Bỏ qua hoàn toàn thời kỳ quá độ
- A.
- Câu 7.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy loại hình quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản?
- A.
Một loại
- B.
Hai loại (quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp)
- C.
Ba loại
- D.
Bốn loại
- A.
- Câu 8.
V.I. Lênin đã nêu nguyên tắc nào về xây dựng chủ nghĩa xã hội trong giai đoạn cao?
- A.
Làm theo nhu cầu, hưởng theo năng lực
- B.
Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
- C.
Làm theo lao động, hưởng theo vốn
- D.
Làm theo vốn, hưởng theo lao động
- A.
- Câu 9.
Theo V.I. Lênin, nhà nước Xôviết có vị trí như thế nào so với nền cộng hòa tư sản dân chủ nhất?
- A.
Dân chủ ngang bằng
- B.
Dân chủ hơn gấp triệu lần
- C.
Dân chủ kém hơn
- D.
Không có quyền dân chủ
- A.
- Câu 10.
C. Mác và Ph. Ăngghen đã khẳng định điều gì trong tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản về xã hội tương lai?
- A.
Thay thế cho xã hội tư sản cũ sẽ là một khối liên hiệp, trong đó sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện phát triển tự do của tất cả mọi người
- B.
Xã hội tương lai sẽ là xã hội có giai cấp mới
- C.
Xã hội tương lai vẫn duy trì chế độ tư hữu
- D.
Xã hội tương lai sẽ vẫn còn giai cấp tư sản
- A.
- Câu 11.
Theo V.I. Lênin, "chủ nghĩa tư bản nhà nước" dưới chính quyền Xôviết có giá trị như thế nào?
- A.
Là 1/4 chủ nghĩa xã hội
- B.
Là 3/4 chủ nghĩa xã hội
- C.
Là toàn bộ chủ nghĩa xã hội
- D.
Không có giá trị gì đối với chủ nghĩa xã hội
- A.
- Câu 12.
V.I. Lênin đã đưa ra công thức nào sau đây về xây dựng chủ nghĩa xã hội?
- A.
Chính quyền Xôviết + trật tự đường sắt Phổ + kỹ thuật Mỹ + giáo dục Mỹ = chủ nghĩa xã hội
- B.
Chủ nghĩa tư bản + trật tự Xôviết = chủ nghĩa cộng sản
- C.
Chính quyền tư sản + kỹ thuật Nga = chủ nghĩa xã hội
- D.
Công nghiệp nặng + nông nghiệp = chủ nghĩa xã hội
- A.
- Câu 13.
Theo V.I. Lênin, thời kỳ quá độ ở nước Nga tồn tại mấy thành phần kinh tế?
- A.
Ba thành phần
- B.
Bốn thành phần
- C.
Năm thành phần
- D.
Sáu thành phần
- A.
- Câu 14.
Năm thành phần kinh tế thời kỳ quá độ ở nước Nga theo V.I. Lênin gồm: kinh tế gia trưởng; kinh tế hàng hóa nhỏ; kinh tế tư bản; kinh tế tư bản nhà nước và:
- A.
Kinh tế tư nhân
- B.
Kinh tế xã hội chủ nghĩa
- C.
Kinh tế phong kiến
- D.
Kinh tế hỗn hợp
- A.
- Câu 15.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế - xã hội nào là sự thay thế tất yếu cho chủ nghĩa tư bản?
- A.
Chủ nghĩa phong kiến
- B.
Chủ nghĩa xã hội
- C.
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
- D.
Chủ nghĩa tư bản nhà nước
- A.
- Câu 16.
Theo Cương lĩnh năm 1991, chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng?
- A.
Bốn đặc trưng
- B.
Năm đặc trưng
- C.
Sáu đặc trưng
- D.
Tám đặc trưng
- A.
- Câu 17.
Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam với bao nhiêu đặc trưng cơ bản?
- A.
Sáu đặc trưng
- B.
Bảy đặc trưng
- C.
Tám đặc trưng
- D.
Mười đặc trưng
- A.
- Câu 18.
Đặc trưng nào sau đây được bổ sung trong Cương lĩnh năm 2011 so với Cương lĩnh năm 1991?
- A.
Do nhân dân lao động làm chủ
- B.
Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
- C.
Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo
- D.
Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới
- A.
- Câu 19.
Tại Đại hội XI, Đảng ta xác định mấy phương hướng cơ bản xây dựng chủ nghĩa xã hội?
- A.
Sáu phương hướng
- B.
Bảy phương hướng
- C.
Tám phương hướng
- D.
Mười phương hướng
- A.
- Câu 20.
Cương lĩnh 1991 xác định mấy phương hướng cơ bản cho con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
- A.
Năm phương hướng
- B.
Sáu phương hướng
- C.
Bảy phương hướng
- D.
Tám phương hướng
- A.
- Câu 21.
Theo Đại hội XIII, đến năm 2045 - kỷ niệm 100 năm thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, mục tiêu của Việt Nam là gì?
- A.
Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại
- B.
Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
- C.
Trở thành nước phát triển, thu nhập cao
- D.
Là nước có thu nhập trung bình thấp
- A.
- Câu 22.
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa theo Đại hội IX của Đảng có nghĩa là bỏ qua điều gì?
- A.
Bỏ qua hoàn toàn mọi thành tựu của nhân loại
- B.
Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
- C.
Bỏ qua việc phát triển kinh tế
- D.
Bỏ qua vai trò lãnh đạo của Đảng
- A.
- Câu 23.
Theo Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011, Đảng yêu cầu phải đặc biệt chú trọng giải quyết tốt mấy mối quan hệ lớn?
- A.
Sáu mối quan hệ
- B.
Bảy mối quan hệ
- C.
Tám mối quan hệ
- D.
Mười mối quan hệ
- A.
- Câu 24.
Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định mấy định hướng phát triển đất nước giai đoạn 2021 - 2030 tại Đại hội XIII?
- A.
Mười định hướng
- B.
Mười một định hướng
- C.
Mười hai định hướng
- D.
Mười lăm định hướng
- A.
- Câu 25.
Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, điều kiện nào là tiền đề vật chất quan trọng nhất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
- B.
Sự phát triển của giai cấp tư sản
- C.
Sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
- D.
Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản nhà nước
- A.
- Câu 26.
Theo Ph. Ăngghen, trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa, có thể ngay lập tức thủ tiêu chế độ tư hữu được không?
- A.
Có thể thủ tiêu ngay lập tức
- B.
Không thể thủ tiêu ngay lập tức
- C.
Có thể thủ tiêu trong vòng một năm
- D.
Có thể thủ tiêu sau vài tháng
- A.
- Câu 27.
Theo V.I. Lênin, mục đích cao cả của chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Xóa bỏ giai cấp tư sản và thiết lập giai cấp công nhân
- B.
Xóa bỏ sự phân chia xã hội thành giai cấp, biến tất cả thành viên trong xã hội thành người lao động, tiêu diệt cơ sở của mọi tình trạng người bóc lột người
- C.
Phát triển công nghiệp nặng
- D.
Tăng cường vai trò của nhà nước
- A.
- Câu 28.
Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, "bước thứ nhất trong cuộc cách mạng công nhân" là gì?
- A.
Xóa bỏ tư hữu
- B.
Giai cấp vô sản biến thành giai cấp thống trị, giành lấy dân chủ
- C.
Xây dựng chủ nghĩa cộng sản
- D.
Thiết lập chế độ công hữu
- A.
- Câu 29.
Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, vai trò của Đảng Cộng sản đối với giai cấp công nhân là gì?
- A.
Đảng Cộng sản là đội tiên phong của giai cấp công nhân
- B.
Đảng Cộng sản là đội hậu bị của giai cấp công nhân
- C.
Đảng Cộng sản là lực lượng đối lập với giai cấp công nhân
- D.
Đảng Cộng sản không liên quan đến giai cấp công nhân
- A.
- Câu 30.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cách mạng vô sản có thể được tiến hành bằng con đường nào?
- A.
Chỉ bằng con đường bạo lực cách mạng
- B.
Bằng con đường bạo lực cách mạng hoặc hòa bình (trên lý thuyết)
- C.
Chỉ bằng con đường hòa bình
- D.
Không cần cách mạng
- A.
- Câu 31.
C. Mác cho rằng xã hội của thời kỳ quá độ là xã hội như thế nào?
- A.
Là xã hội cộng sản chủ nghĩa đã phát triển trên cơ sở của chính nó
- B.
Là xã hội vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa, còn mang nhiều dấu vết của xã hội cũ
- C.
Là xã hội hoàn toàn mới không liên quan đến xã hội cũ
- D.
Là xã hội đã hoàn thiện
- A.
- Câu 32.
Theo V.I. Lênin, cương lĩnh dân tộc trong chủ nghĩa xã hội gồm những nội dung nào?
- A.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
- B.
Các dân tộc bất bình đẳng; không có quyền tự quyết
- C.
Chỉ một dân tộc duy nhất được thống trị
- D.
Phân biệt chủng tộc
- A.
- Câu 33.
Khẩu hiệu nào của V.I. Lênin thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế?
- A.
Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại!
- B.
Mỗi nước một mình xây dựng CNXH
- C.
Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi
- D.
Chiến tranh để giành thị trường
- A.
- Câu 34.
Theo học thuyết Mác - Lênin, lịch sử xã hội đã trải qua mấy hình thái kinh tế - xã hội?
- A.
Bốn hình thái
- B.
Năm hình thái
- C.
Sáu hình thái
- D.
Bảy hình thái
- A.
- Câu 35.
Theo C. Mác, nước Nga có thể làm gì mà không cần trải qua những đau khổ của chế độ tư bản chủ nghĩa?
- A.
Chiếm đoạt được mọi thành quả của chế độ tư bản chủ nghĩa
- B.
Không thể tiến lên chủ nghĩa xã hội
- C.
Phải xây dựng CNTB trước
- D.
Duy trì chế độ phong kiến
- A.
- Câu 36.
V.I. Lênin cho rằng các nước lạc hậu có thể rút ngắn quá trình phát triển lên chủ nghĩa xã hội nếu có điều kiện nào?
- A.
Có sự giúp đỡ của giai cấp tư sản
- B.
Có sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến đã chiến thắng
- C.
Không cần điều kiện gì
- D.
Có sự giúp đỡ của chủ nghĩa thực dân
- A.
- Câu 37.
Theo quan điểm của C. Mác, sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình nào?
- A.
Quá trình lịch sử - tự nhiên
- B.
Quá trình hoàn toàn chủ quan
- C.
Quá trình ngẫu nhiên
- D.
Quá trình không thể xảy ra
- A.
- Câu 38.
Đặc trưng nào là đặc trưng quan trọng nhất thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Có nền kinh tế phát triển cao
- B.
Có nền văn hóa phát triển cao
- C.
Do nhân dân lao động làm chủ - xã hội vì con người và do con người
- D.
Có quan hệ hữu nghị với các nước
- A.
- Câu 39.
V.I. Lênin cho rằng để xây dựng nền văn hóa vô sản, điều kiện cần thiết là gì?
- A.
Phủ nhận hoàn toàn văn hóa cũ
- B.
Chỉ hiểu biết chính xác về nền văn hóa được sáng tạo ra trong toàn bộ quá trình phát triển của loài người và cải tạo nền văn hóa đó
- C.
Không học hỏi gì từ nước ngoài
- D.
Chỉ phát triển văn hóa dân tộc
- A.
- Câu 40.
Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản áp dụng cho loại nước nào?
- A.
Những nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
- B.
Những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
- C.
Những nước đã xây dựng xong chủ nghĩa cộng sản
- D.
Tất cả các nước
- A.
- Câu 41.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
- A.
Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần
- B.
Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản, giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước
- C.
Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau
- D.
Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội
- A.
- Câu 42.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, vấn đề giai cấp và dân tộc có quan hệ như thế nào?
- A.
Có quan hệ biện chứng
- B.
Không liên quan đến nhau
- C.
Chỉ có vấn đề dân tộc quan trọng
- D.
Chỉ có vấn đề giai cấp quan trọng
- A.
- Câu 43.
Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, giai cấp tư sản đã tạo ra điều gì ngoài những vũ khí giết mình?
- A.
Tạo ra những người sử dụng vũ khí đó - những công nhân hiện đại, những người vô sản
- B.
Tạo ra giai cấp phong kiến
- C.
Tạo ra xã hội hoàn hảo
- D.
Tạo ra nhà nước vô sản
- A.
- Câu 44.
Tại Đại hội XIII, mục tiêu đến năm 2030 của Việt Nam là gì?
- A.
Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
- B.
Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
- C.
Trở thành nước phát triển, thu nhập cao
- D.
Là nước có thu nhập thấp
- A.
- Câu 45.
Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, điều kiện kinh tế cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
- A.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất đạt trình độ cao
- B.
Sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản nhà nước
- D.
Sự phát triển của nông nghiệp phong kiến
- A.
- Câu 46.
Theo tài liệu, "cách mạng công nghiệp lần thứ hai" có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
- A.
Tạo ra bước phát triển vượt bậc của lực lượng sản xuất với sự ra đời của công nghiệp cơ khí
- B.
Phá hủy hoàn toàn lực lượng sản xuất
- C.
Không có ý nghĩa gì
- D.
Chỉ phát triển nông nghiệp
- A.
- Câu 47.
Theo V.I. Lênin, vai trò của Nhà nước Xôviết đối với nhân dân lao động là gì?
- A.
Là công cụ áp bức nhân dân
- B.
Là công cụ, phương tiện và biểu hiện tập trung trình độ dân chủ của nhân dân lao động
- C.
Chỉ phục vụ giai cấp tư sản
- D.
Không liên quan đến nhân dân
- A.
- Câu 48.
Theo Cương lĩnh năm 1930 của Đảng, sau khi hoàn thành cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân, Việt Nam sẽ đi theo con đường nào?
- A.
Tiến lên chủ nghĩa tư bản
- B.
Tiến lên chủ nghĩa xã hội
- C.
Duy trì chế độ phong kiến
- D.
Xây dựng CNTB nhà nước
- A.
- Câu 49.
Theo C. Mác, "khi nào thì mới thủ tiêu được chế độ tư hữu"?
- A.
Khi lực lượng sản xuất hiện có đạt mức cần thiết để xây dựng nền kinh tế công hữu
- B.
Ngay sau khi giành chính quyền
- C.
Khi có chiến tranh
- D.
Khi giai cấp tư sản đầu hàng
- A.
- Câu 50.
Theo V.I. Lênin, "chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" có chức năng gì?
- A.
Thực hiện dân chủ đối với nhân dân và trấn áp bọn bóc lột, áp bức nhân dân
- B.
Trấn áp mọi tầng lớp nhân dân
- C.
Chỉ trấn áp giai cấp vô sản
- D.
Không có chức năng gì
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .