Đề thi Chương 5: Quyết định tài trợ của doanh nghiệp
Thông tin đề
- Môn
- Tài chính doanh nghiệp
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo thời gian sử dụng, nguồn tài trợ của doanh nghiệp được phân loại thành:
- A.
Vốn chủ sở hữu và nợ vay
- B.
Tài trợ ngắn hạn và tài trợ dài hạn
- C.
Vốn cố định và vốn lưu động
- D.
Tài trợ bằng tiền và tài trợ bằng hiện vật
- A.
- Câu 2.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về nợ vay mà KHÔNG phải của vốn chủ sở hữu?
- A.
Không có nghĩa vụ hoàn trả vốn
- B.
Người cung cấp vốn có quyền kiểm soát công ty
- C.
Khoản chi phí lãi vay được khấu trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp
- D.
Chia sẻ lợi nhuận cho người góp vốn thông qua cổ tức
- A.
- Câu 3.
Theo quy định pháp luật Việt Nam, mức vốn pháp định tối thiểu để kinh doanh bất động sản là:
- A.
10 tỷ đồng
- B.
20 tỷ đồng
- C.
50 tỷ đồng
- D.
100 tỷ đồng
- A.
- Câu 4.
Trong các ý sau, ý nào KHÔNG phải là ưu điểm của việc tài trợ bằng lợi nhuận giữ lại?
- A.
Không phải chia sẻ quyền kiểm soát công ty với cổ đông mới
- B.
Có thể trì hoãn việc đánh thuế thu nhập cá nhân khi không chia cổ tức
- C.
Không phát sinh chi phí phát hành như khi phát hành cổ phiếu mới
- D.
Tạo ra nghĩa vụ hoàn trả vốn cố định cho doanh nghiệp
- A.
- Câu 5.
Quyền nào sau đây thuộc về cổ đông phổ thông?
- A.
Được nhận cổ tức cố định hàng năm
- B.
Được ưu tiên thanh toán trước khi công ty phá sản
- C.
Có quyền bỏ phiếu trong các quyết định của công ty
- D.
Được hoàn trả vốn góp khi rút khỏi công ty
- A.
- Câu 6.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi?
- A.
Cổ đông ưu đãi có quyền bỏ phiếu tương đương cổ đông phổ thông
- B.
Cổ tức cổ phiếu ưu đãi được khấu trừ thuế cho công ty
- C.
Cổ đông ưu đãi được ưu tiên chia cổ tức và thanh toán khi thanh lý công ty
- D.
Cổ phiếu ưu đãi luôn có rủi ro thấp hơn trái phiếu
- A.
- Câu 7.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về trái phiếu doanh nghiệp?
- A.
Trái phiếu xác nhận nghĩa vụ thanh toán gốc và lãi cho người sở hữu
- B.
Lãi suất trái phiếu (coupon rate) thường được tính trên mệnh giá
- C.
Người sở hữu trái phiếu có quyền biểu quyết trong công ty
- D.
Trái phiếu có thể được phân loại theo khả năng thu hồi (callable/putable)
- A.
- Câu 8.
Công ty XYZ phát hành trái phiếu với lãi suất 8%/năm, thuế suất thuế TNDN là 20%. Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế của công ty là:
- A.
8%
- B.
6.4%
- C.
10%
- D.
4%
- A.
- Câu 9.
Công ty ABC phát hành cổ phiếu ưu đãi với cổ tức hàng năm là 5.000 đồng/cổ phần, giá phát hành thuần là 50.000 đồng/cổ phần. Chi phí cổ phần ưu đãi là:
- A.
5%
- B.
10%
- C.
15%
- D.
20%
- A.
- Câu 10.
Công ty MNO vừa trả cổ tức 1.500 đồng/cổ phiếu, tỷ lệ tăng trưởng cổ tức dự kiến là 5%/năm không đổi, giá cổ phiếu hiện tại là 30.000 đồng. Chi phí cổ phần thường theo mô hình tăng trưởng cổ tức là:
- A.
5%
- B.
10,25%
- C.
13%
- D.
15%
- A.
- Câu 11.
Công ty DEF có cơ cấu vốn như sau: Nợ 40%, Cổ phần ưu đãi 10%, Cổ phần thường 50%. Chi phí nợ vay sau thuế là 6%, chi phí cổ phần ưu đãi là 10%, chi phí cổ phần thường là 14%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là:
- A.
8,5%
- B.
10,4%
- C.
12%
- D.
30%
- A.
- Câu 12.
Một công ty có doanh thu 1.000 triệu đồng, biến phí 600 triệu đồng, định phí 200 triệu đồng. Độ nghiêng đòn bẩy hoạt động (DOL) tại mức doanh thu này là:
- A.
1,5
- B.
2,0
- C.
2,5
- D.
3,0
- A.
- Câu 13.
Công ty có EBIT = 500 triệu đồng, lãi vay hàng năm I = 100 triệu đồng. Độ nghiêng đòn bẩy tài chính (DFL) là:
- A.
1,0
- B.
1,25
- C.
2,0
- D.
5,0
- A.
- Câu 14.
Nếu độ nghiêng đòn bẩy hoạt động DOL = 2,5 và độ nghiêng đòn bẩy tài chính DFL = 1,6, khi doanh thu tăng 10% thì EPS sẽ tăng bao nhiêu %?
- A.
16%
- B.
25%
- C.
40%
- D.
50%
- A.
- Câu 15.
Một công ty sản xuất sản phẩm với giá bán P = 50.000 đồng/sản phẩm, biến phí V = 30.000 đồng/sản phẩm, tổng định phí F = 100 triệu đồng. Sản lượng hòa vốn là:
- A.
3.000 sản phẩm
- B.
4.000 sản phẩm
- C.
5.000 sản phẩm
- D.
6.000 sản phẩm
- A.
- Câu 16.
Trong tín dụng thương mại, cụm từ '2/10 net 30' có nghĩa là:
- A.
Giảm giá 2% nếu thanh toán trong vòng 30 ngày
- B.
Giảm giá 2% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày, hạn thanh toán cuối cùng là 30 ngày
- C.
Giảm giá 30% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày
- D.
Thanh toán làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 30 ngày
- A.
- Câu 17.
Cơ cấu vốn tối ưu của doanh nghiệp là cơ cấu mà ở đó:
- A.
Sử dụng 100% nợ vay để tận dụng tối đa lợi thế tiết kiệm thuế
- B.
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu luôn là 1:1
- C.
Chi phí sử dụng vốn là thấp nhất và giá trị doanh nghiệp là lớn nhất
- D.
Không sử dụng nợ vay để tránh mọi rủi ro tài chính
- A.
- Câu 18.
Theo mô hình CAPM, công thức tính chi phí cổ phần thường là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 19.
Trong các hình thức tài trợ ngắn hạn, hình thức nào được coi là tài trợ miễn phí?
- A.
Vay ngắn hạn ngân hàng
- B.
Phát hành thương phiếu trên thị trường tiền tệ
- C.
Nợ tích lũy (nợ lương, nợ thuế, tiền ứng trước của khách hàng)
- D.
Tín dụng thương mại từ nhà cung cấp
- A.
- Câu 20.
Đòn bẩy tài chính liên quan đến việc doanh nghiệp sử dụng:
- A.
Tài sản cố định có chi phí khấu hao cố định
- B.
Nợ vay và cổ phiếu ưu đãi có chi phí tài chính cố định
- C.
Vốn cổ phần thường không có chi phí cố định
- D.
Tài sản ngắn hạn như hàng tồn kho và phải thu
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .