Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng University

Đề thi cuối kỳ - Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng

69 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
Exam type
University
Questions
69
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (69)

  1. Q 1.

    Theo Luật Thương mại Việt Nam 2019, dịch vụ logistics được định nghĩa là:

    • A.

      Hoạt động vận tải hàng hóa đơn thuần giữa các địa điểm

    • B.

      Hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công đoạn liên quan đến hàng hóa để hưởng thù lao

    • C.

      Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới

    • D.

      Dịch vụ kho bãi và lưu trữ hàng hóa

  2. Q 2.

    Hệ thống 7 đúng (7 Rights) trong logistics bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Đúng khách hàng, đúng sản phẩm, đúng số lượng, đúng điều kiện, đúng địa điểm, đúng thời gian, đúng chi phí

    • B.

      Đúng người, đúng việc, đúng thời gian, đúng nơi, đúng phương pháp, đúng thiết bị, đúng kết quả

    • C.

      Đúng giá, đúng chất lượng, đúng thương hiệu, đúng mẫu mã, đúng bao bì, đúng giao hàng, đúng thanh toán

    • D.

      Đúng kế hoạch, đúng tổ chức, đúng chỉ huy, đúng phối hợp, đúng kiểm tra, đúng đánh giá, đúng điều chỉnh

  3. Q 3.

    Theo phân loại logistics, hình thức nào sau đây thuộc logistics bên thứ ba (3PL)?

    • A.

      Doanh nghiệp tự tổ chức và vận hành toàn bộ hoạt động logistics

    • B.

      Doanh nghiệp thuê ngoài toàn bộ hoạt động logistics thông qua hợp đồng dài hạn

    • C.

      Đơn vị tư vấn thiết kế và quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng

    • D.

      Hệ thống logistics số hóa trên nền tảng thương mại điện tử

  4. Q 4.

    Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động logistics cơ bản trong doanh nghiệp?

    • A.

      Vận tải

    • B.

      Kho hàng

    • C.

      Hoạt động tài chính doanh nghiệp

    • D.

      Bao gói

  5. Q 5.

    Vận tải đa phương thức (Multimodal Transport) được hiểu là:

    • A.

      Chỉ sử dụng một phương tiện vận tải duy nhất cho cả hành trình

    • B.

      Kết hợp từ 2 phương thức vận tải trở lên trong cùng một hành trình giao nhận hàng hóa

    • C.

      Vận chuyển hàng hóa giữa các quốc gia

    • D.

      Sử dụng nhiều chứng từ vận tải riêng biệt cho mỗi phương tiện

  6. Q 6.

    Quy trình logistics ngược gồm 4 khâu chính theo thứ tự nào?

    • A.

      Kiểm tra → Thu hồi → Tái chế → Tái phân phối

    • B.

      Thu hồi → Kiểm tra, phân loại → Tái chế/khôi phục → Tái phân phối

    • C.

      Tái phân phối → Thu hồi → Kiểm tra → Tái chế

    • D.

      Tái chế → Thu hồi → Tái phân phối → Kiểm tra

  7. Q 7.

    Trong 3 hình thức tổ chức logistics, hình thức nào tạo tuyến quyền lực rõ ràng và chuyên môn hóa cao nhất?

    • A.

      Hình thức tổ chức không chính tắc

    • B.

      Hình thức tổ chức bán chính tắc (ma trận)

    • C.

      Hình thức tổ chức chính tắc

    • D.

      Hình thức ủy ban tích hợp

  8. Q 8.

    Ba cấp độ quyết định trong logistics gồm:

    • A.

      Chiến lược - Chiến thuật - Vận hành

    • B.

      Dài hạn - Trung hạn - Ngắn hạn

    • C.

      Kế hoạch - Tổ chức - Kiểm soát

    • D.

      Mua hàng - Sản xuất - Phân phối

  9. Q 9.

    Hoạt động nào KHÔNG thuộc nhóm quyết định logistics chiến lược?

    • A.

      Thiết kế mạng lưới logistics

    • B.

      Dịch vụ khách hàng

    • C.

      Lựa chọn nhà cung cấp vận chuyển cụ thể cho đơn hàng ngày

    • D.

      Thuê ngoài hay tích hợp chiều ngang

  10. Q 10.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là đầu vào lập kế hoạch logistics?

    • A.

      Năng lực sản xuất

    • B.

      Dữ liệu tài chính

    • C.

      Trình độ học vấn của nhân viên

    • D.

      Nguồn cung cấp nguyên liệu

  11. Q 11.

    Dịch vụ khách hàng trong logistics được xem là đầu ra của hệ thống nào?

    • A.

      Hệ thống kế toán

    • B.

      Hệ thống logistics

    • C.

      Hệ thống tài chính

    • D.

      Hệ thống marketing

  12. Q 12.

    Yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm yếu tố trong khi giao dịch của dịch vụ khách hàng?

    • A.

      Tình hình dự trữ hàng hóa

    • B.

      Thông tin về hàng hóa

    • C.

      Dịch vụ bảo hành và sửa chữa

    • D.

      Khả năng điều chuyển hàng hóa

  13. Q 13.

    Đặc điểm cơ bản của dịch vụ khách hàng trong logistics là:

    • A.

      Có thể lưu trữ và sản xuất hàng loạt

    • B.

      Có tính hữu hình và cố định

    • C.

      Không thể tồn trữ, phụ thuộc thời gian và địa điểm phân phối

    • D.

      Luôn do người tiêu dùng cuối cùng sử dụng

  14. Q 14.

    Phương thức vận tải nào có chi phí thấp nhất nhưng tốc độ chậm nhất?

    • A.

      Đường bộ

    • B.

      Đường sắt

    • C.

      Đường thủy

    • D.

      Đường hàng không

  15. Q 15.

    Loại vận chuyển nào sử dụng nhiều phương tiện nhưng chỉ cần một chứng từ vận tải duy nhất?

    • A.

      Vận tải công cộng

    • B.

      Vận tải đứt đoạn

    • C.

      Vận tải đơn phương thức

    • D.

      Vận tải đa phương thức (Intermodal)

  16. Q 16.

    Trong vận chuyển TOFC (Trailer on Flat Car), phát biểu nào đúng?

    • A.

      Chỉ container được chở trên toa xe

    • B.

      Xe moóc được chở nguyên chiếc trên toa xe lửa

    • C.

      Chỉ dùng trong vận tải hàng không

    • D.

      Chỉ áp dụng cho hàng nguy hiểm

  17. Q 17.

    Người giao nhận (Freight Forwarder) KHÔNG có trách nhiệm nào sau đây?

    • A.

      Mua bảo hiểm hàng hóa nếu được yêu cầu

    • B.

      Thu xếp việc kiểm định chất lượng hàng hóa tại nơi tiêu thụ

    • C.

      Chọn phương tiện và tuyến đường vận chuyển

    • D.

      Làm thủ tục hải quan tại cảng xuất

  18. Q 18.

    Mua hàng trong doanh nghiệp được xem là:

    • A.

      Một hoạt động chỉ có ý nghĩa tài chính

    • B.

      Hành vi thương mại tạo nguồn lực đầu vào cho doanh nghiệp

    • C.

      Công cụ marketing của doanh nghiệp

    • D.

      Hình thức thanh toán chi phí

  19. Q 19.

    Phát biểu nào sau đây đúng với kho công cộng?

    • A.

      Doanh nghiệp tự đầu tư và sử dụng riêng

    • B.

      Chỉ sử dụng cho lưu trữ nguyên vật liệu

    • C.

      Là kho chuyên dùng cho từng ngành hàng cụ thể

    • D.

      Là đơn vị kinh doanh độc lập cung cấp dịch vụ lưu kho cho nhiều khách hàng

  20. Q 20.

    Trong quá trình nghiệp vụ kho, công đoạn nào là bước cuối cùng?

    • A.

      Tiếp nhận hàng

    • B.

      Tác nghiệp kho

    • C.

      Phát hàng (giao hàng/xuất kho)

    • D.

      Bảo quản hàng hóa

  21. Q 21.

    Yếu tố nào KHÔNG thuộc hệ thống bảo quản trong kho?

    • A.

      Quy trình nghiệp vụ kho

    • B.

      Tổ chức lao động trong kho

    • C.

      Chiến lược định vị nhà máy

    • D.

      Trang thiết bị công nghệ kho

  22. Q 22.

    Theo mô hình SCOR, điều hành chuỗi cung ứng gồm 5 hoạt động cốt lõi:

    • A.

      Mua - Bán - Vận chuyển - Kho - Thanh toán

    • B.

      Plan - Source - Make - Deliver - Return

    • C.

      Dự báo - Lập kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra - Điều chỉnh

    • D.

      Nhập - Xuất - Tồn - Vận chuyển - Giao nhận

  23. Q 23.

    Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) bao gồm:

    • A.

      Quản lý logistics và hệ thống tài chính

    • B.

      Hoạch định và quản lý hoạt động thu mua, chuyển đổi, logistics và hợp tác chuỗi

    • C.

      Lập kế hoạch marketing và quản lý sản xuất

    • D.

      Quản lý tồn kho và bán hàng

  24. Q 24.

    Mục tiêu cuối cùng của mọi chuỗi cung ứng là:

    • A.

      Tối đa hóa giá trị cho từng khâu trong chuỗi

    • B.

      Giảm thiểu chi phí mua hàng

    • C.

      Tối đa hóa giá trị tạo ra cho toàn hệ thống

    • D.

      Tăng cường vai trò sản xuất

  25. Q 25.

    Quan điểm nào cho rằng quản trị chuỗi cung ứng và logistics giao thoa một phần?

    • A.

      Quan điểm truyền thống

    • B.

      Quan điểm đổi tên

    • C.

      Quan điểm hợp nhất

    • D.

      Quan điểm giao thoa

  26. Q 26.

    Lợi ích nào KHÔNG phải là kết quả của quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả?

    • A.

      Giảm chi phí chuỗi cung ứng

    • B.

      Tăng tồn kho để đảm bảo an toàn

    • C.

      Tăng độ chính xác dự báo

    • D.

      Tăng lợi nhuận sau thuế

  27. Q 27.

    Hệ thống nào giúp doanh nghiệp giám sát vận chuyển và thanh toán cước phí hiệu quả?

    • A.

      CRM (Customer Relationship Management)

    • B.

      TMS (Transportation Management System)

    • C.

      ERP (Enterprise Resource Planning)

    • D.

      POS (Point of Sale)

  28. Q 28.

    Công nghệ nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu bán hàng thời gian thực và theo dõi hàng tồn kho?

    • A.

      Blockchain

    • B.

      RFID

    • C.

      Mã vạch (Barcoding)

    • D.

      GPS

  29. Q 29.

    Mạng thông tin nào cho phép trao đổi dữ liệu giữa các bộ phận bên trong doanh nghiệp?

    • A.

      Internet

    • B.

      Extranet

    • C.

      Intranet

    • D.

      LAN

  30. Q 30.

    Hệ thống nào giúp doanh nghiệp lập kế hoạch sản xuất và dự báo nhu cầu?

    • A.

      POS

    • B.

      WMS

    • C.

      APS (Advanced Planning & Scheduling)

    • D.

      TMS

  31. Q 31.

    Mục tiêu quan trọng nhất của quản trị rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng là:

    • A.

      Tăng tốc độ giao hàng

    • B.

      Cắt giảm nhân sự

    • C.

      Duy trì cung ứng liên tục và giảm thiểu thiệt hại

    • D.

      Tăng chi phí để ứng phó rủi ro

  32. Q 32.

    Theo ISO 31000:2018, bước đầu tiên trong quy trình quản lý rủi ro là:

    • A.

      Đánh giá rủi ro

    • B.

      Truyền thông và tham vấn

    • C.

      Thiết lập bối cảnh

    • D.

      Xử lý rủi ro

  33. Q 33.

    Theo COSO ERM, hoạt động nào KHÔNG thuộc các yếu tố cấu thành của hệ thống quản trị rủi ro?

    • A.

      Thiết lập mục tiêu

    • B.

      Định giá tài sản

    • C.

      Đánh giá rủi ro

    • D.

      Giám sát

  34. Q 34.

    Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến công tác quản trị rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng?

    • A.

      Thiết kế logo doanh nghiệp

    • B.

      Mạng lưới mối quan hệ trong chuỗi cung ứng

    • C.

      Tên thương hiệu

    • D.

      Chiến lược truyền thông

  35. Q 35.

    Trong quy trình thiết kế quy trình logistics, bước đầu tiên là:

    • A.

      Xác định quy trình chủ chốt

    • B.

      Lập sơ đồ quy trình chi tiết

    • C.

      Thành lập nhóm tái thiết kế

    • D.

      Triển khai và giám sát thực hiện

  36. Q 36.

    Logistics là khoa học và nghệ thuật tổ chức, quản lý dòng chảy hàng hóa và thông tin.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  37. Q 37.

    Mỗi doanh nghiệp có thể áp dụng cùng một quy trình logistics mà không cần điều chỉnh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  38. Q 38.

    Quy trình logistics bao trùm mọi chức năng trong doanh nghiệp và gắn kết các phòng ban.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  39. Q 39.

    Hình thức tổ chức logistics không chính tắc dựa trên quyền lực chính thức để điều phối hoạt động.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  40. Q 40.

    Quyết định logistics chiến lược có thời gian thực hiện dài hạn từ 3 đến 5 năm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  41. Q 41.

    Dịch vụ khách hàng là yếu tố tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  42. Q 42.

    Dịch vụ khách hàng có thể tồn trữ được như hàng hóa thông thường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  43. Q 43.

    Vận tải đường thủy có chi phí thấp nhất nhưng tốc độ chậm nhất trong các phương thức vận tải.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  44. Q 44.

    Người giao nhận hàng hóa chính là người vận tải.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  45. Q 45.

    Trong quy trình giao nhận hàng bằng container, FCL là hình thức giao hàng lẻ ghép container.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  46. Q 46.

    Mua hàng trong doanh nghiệp chỉ mang ý nghĩa tài chính, không liên quan đến chiến lược.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  47. Q 47.

    Hiệu ứng đòn bẩy trong mua hàng có nghĩa là giảm 1% chi phí mua có thể tạo ra lợi nhuận đáng kể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  48. Q 48.

    Kho hàng chỉ có chức năng lưu trữ, không cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  49. Q 49.

    Trung tâm phân phối (DC) là phiên bản phát triển của kho truyền thống với dữ liệu cập nhật theo thời gian thực.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  50. Q 50.

    Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) chỉ tập trung vào hoạt động logistics nội bộ doanh nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  51. Q 51.

    Logistics là một bộ phận cấu thành của SCM.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Q 52.

    Hệ thống thông tin logistics (LIS) là một phần của hệ thống thông tin doanh nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  53. Q 53.

    ERP là hệ thống chỉ dùng riêng cho bộ phận logistics.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Q 54.

    WMS (Warehouse Management System) là hệ thống quản lý kho giúp tối ưu không gian và luồng hàng hóa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  55. Q 55.

    Rủi ro trong chuỗi cung ứng có tính lan tỏa - một rủi ro nhỏ có thể ảnh hưởng toàn chuỗi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  56. Q 56.

    Đại dịch COVID-19 là ví dụ về rủi ro môi trường bên ngoài trong chuỗi cung ứng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  57. Q 57.

    Theo mô hình SCOR, hoạt động Return (Hoàn trả) chỉ liên quan đến việc trả lại hàng lỗi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  58. Q 58.

    Chuỗi cung ứng xanh là xu hướng hiện đại nhằm giảm tác động môi trường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  59. Q 59.

    Mô hình Make-to-Stock (MTS) sản xuất sau khi nhận đơn hàng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  60. Q 60.

    Bullwhip effect là hiện tượng biến động nhu cầu tăng dần khi đi từ khách hàng về phía nhà sản xuất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  61. Q 61.

    Trong chuỗi cung ứng, khái niệm 'đơn hàng hoàn hảo' có nghĩa là đơn hàng được giao đúng giờ, đầy đủ và không có lỗi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  62. Q 62.

    Trình bày các hoạt động logistics cơ bản trong doanh nghiệp và phân tích vai trò của từng hoạt động.

  63. Q 63.

    So sánh các hình thức tổ chức logistics: không chính tắc, bán chính tắc và chính tắc. Doanh nghiệp nên chọn hình thức nào và vì sao?

  64. Q 64.

    Trình bày ba cấp độ quyết định trong logistics: chiến lược, chiến thuật và vận hành. Cho ví dụ minh họa.

  65. Q 65.

    Phân tích các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng trong Logistics theo ba giai đoạn: trước, trong và sau giao dịch. Cho ví dụ minh họa.

  66. Q 66.

    Trình bày khái niệm quản trị chuỗi cung ứng và phân tích các yếu tố cấu thành. Phân biệt Logistics và SCM.

  67. Q 67.

    Phân tích vai trò của hệ thống thông tin trong quản trị logistics và chuỗi cung ứng. Cho ví dụ minh họa về ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp Việt Nam.

  68. Q 68.

    Trình bày khái niệm rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng. Phân tích các nhóm rủi ro chính và đề xuất giải pháp quản trị cho một doanh nghiệp cụ thể.

  69. Q 69.

    Phân tích mối quan hệ giữa Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng trong doanh nghiệp hiện đại. Cho ví dụ thực tế về một doanh nghiệp Việt Nam đã ứng dụng thành công.

Answers and explanations are in mode.

Similar Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng exams