Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng University

Đề thi Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng

20 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
Exam type
University
Questions
20
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Mô hình SCOR (Supply Chain Operations Reference) bao gồm bao nhiêu quy trình cốt lõi?

    • A.

      3 quy trình

    • B.

      4 quy trình

    • C.

      5 quy trình

    • D.

      6 quy trình

  2. Q 2.

    Theo quan điểm truyền thống về mối quan hệ giữa Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng (SCM), mệnh đề nào sau đây đúng?

    • A.

      Logistics và SCM là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

    • B.

      Logistics là một bộ phận cấu thành của SCM, nằm trong SCM

    • C.

      SCM chỉ là một phần nhỏ của Logistics

    • D.

      Logistics và SCM hoàn toàn tách biệt, không liên quan

  3. Q 3.

    Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc 7 nguyên tắc vàng trong quản trị chuỗi cung ứng?

    • A.

      Phân khúc khách hàng

    • B.

      Tùy chỉnh mạng lưới logistics

    • C.

      Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

    • D.

      Tích hợp công nghệ thông tin

  4. Q 4.

    Trong mô hình SCOR, hoạt động nào thuộc quy trình 'Deliver' (Giao hàng)?

    • A.

      Dự báo nhu cầu khách hàng

    • B.

      Tìm kiếm nhà cung ứng

    • C.

      Vận chuyển, lưu kho và giao hàng đến khách hàng

    • D.

      Tổ chức sản xuất, kiểm tra chất lượng

  5. Q 5.

    Theo ISO 31000:2018, bước đầu tiên trong quy trình quản lý rủi ro là gì?

    • A.

      Đánh giá rủi ro

    • B.

      Truyền thông và tham vấn

    • C.

      Xử lý rủi ro

    • D.

      Theo dõi và rà soát

  6. Q 6.

    Hệ thống thông tin Logistics (LIS) gồm 4 hệ thống con cơ bản. Hệ thống nào sau đây thuộc cấu trúc của LIS?

    • A.

      Hệ thống sản xuất

    • B.

      Hệ thống hoạch định

    • C.

      Hệ thống tài chính doanh nghiệp

    • D.

      Hệ thống quản lý nhân sự

  7. Q 7.

    Trong các cấp độ dịch vụ logistics, cấp độ nào thể hiện việc doanh nghiệp tự thực hiện toàn bộ hoạt động logistics?

    • A.

      1PL (First Party Logistics)

    • B.

      2PL (Second Party Logistics)

    • C.

      3PL (Third Party Logistics)

    • D.

      4PL (Fourth Party Logistics)

  8. Q 8.

    Kho hàng hóa khác với Trung tâm phân phối (DC) ở điểm nào sau đây?

    • A.

      DC chú trọng lưu trữ lâu dài hơn kho

    • B.

      Kho có nhiều dịch vụ giá trị gia tăng hơn DC

    • C.

      Kho chú trọng lưu trữ, bảo quản lâu dài; DC tập trung vào luân chuyển nhanh

    • D.

      Kho và DC hoàn toàn giống nhau

  9. Q 9.

    Hiệu ứng Bullwhip (hiệu ứng roi da) trong chuỗi cung ứng được hiểu là gì?

    • A.

      Hiện tượng giảm chi phí khi mở rộng quy mô sản xuất

    • B.

      Sự biến động cầu tăng dần khi đi từ đầu cuối chuỗi (khách hàng) về phía đầu chuỗi (nhà sản xuất)

    • C.

      Xu hướng giảm giá sản phẩm theo thời gian

    • D.

      Hiện tượng tăng tốc độ giao hàng theo thời gian

  10. Q 10.

    Hợp đồng cung ứng nào sau đây cho phép người mua trả lại lượng hàng không bán hết trong giới hạn nhất định?

    • A.

      Hợp đồng mua lại (Buy-back)

    • B.

      Hợp đồng chia sẻ doanh thu (Revenue-sharing)

    • C.

      Hợp đồng linh hoạt số lượng (Quantity-flexibility)

    • D.

      Hợp đồng giảm doanh số bán (Sales rebate)

  11. Q 11.

    Logistics ngược (Reverse Logistics) là quá trình xử lý dòng vật chất theo chiều từ khách hàng trở về doanh nghiệp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  12. Q 12.

    Mô hình COSO ERM 2017 gồm 5 cấu phần: Governance & Culture, Strategy & Objective-setting, Performance, Review & Revision, Information Communication & Reporting.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  13. Q 13.

    Trong quản trị vận tải, vận tải đơn phương thức sử dụng nhiều loại phương tiện khác nhau nhưng chỉ cần một chứng từ vận tải duy nhất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Dịch vụ khách hàng trong Logistics có đặc điểm là có thể lưu trữ và tồn kho được giống như hàng hóa vật chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  15. Q 15.

    Trong các cấp độ logistics, 5PL gắn liền với việc số hóa và ứng dụng công nghệ (AI, Big Data) trong thương mại điện tử.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  16. Q 16.

    Phân tích và trình bày mối quan hệ giữa Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) trong doanh nghiệp hiện đại. Cho ví dụ minh họa về chuỗi cung ứng cà phê hoặc điện thoại di động.

  17. Q 17.

    Trình bày 7 nguyên tắc vàng trong quản trị chuỗi cung ứng. Theo bạn, nguyên tắc nào là thách thức lớn nhất với doanh nghiệp Việt Nam hiện nay? Vì sao?

  18. Q 18.

    Phân tích quy trình quản lý rủi ro theo tiêu chuẩn ISO 31000:2018. Áp dụng vào một tình huống rủi ro cụ thể trong hoạt động logistics của doanh nghiệp.

  19. Q 19.

    Trình bày khái niệm và quy trình Logistics ngược. Cho ví dụ thực tế về việc áp dụng Logistics ngược tại một doanh nghiệp Việt Nam.

  20. Q 20.

    Phân tích các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng trong Logistics theo ba giai đoạn: trước, trong và sau giao dịch. Cho ví dụ minh họa cho từng giai đoạn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Nhập môn Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng exams