Khoa học sự sống Hà Nội HUS University

Đề thi Khoa học sự sống - Đề 2

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Khoa học sự sống
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người tính theo trọng lượng?

    • A.

      Carbon (C)

    • B.

      Oxy (O)

    • C.

      Nitơ (N)

    • D.

      Hydro (H)

  2. Câu 2.

    Nguyên tố vi lượng được định nghĩa là nguyên tố có tỷ lệ khối lượng khô:

    • A.

      Lớn hơn hoặc bằng 0,2%

    • B.

      Nhỏ hơn 0,2%

    • C.

      Từ 0,2% đến 1%

    • D.

      Lớn hơn 1%

  3. Câu 3.

    Trong dung dịch đệm bicarbonate, phản ứng nào sau đây xảy ra?

    • A.

      HCO₃⁻ + H⁺ ⇌ H₂CO₃

    • B.

      H₂CO₃ → H₂O + O₂

    • C.

      NaOH + HCl → NaCl + H₂O

    • D.

      CH₃COOH → CH₃COO⁻ + H⁺

  4. Câu 4.

    Cấu trúc bậc 1 của protein được định nghĩa là:

    • A.

      Hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide

    • B.

      Trình tự sắp xếp của các axit amin trên chuỗi polypeptide

    • C.

      Sự kết hợp của nhiều chuỗi polypeptide

    • D.

      Cấu trúc xoắn α hoặc gấp β

  5. Câu 5.

    Liên kết hydro trong phân tử ADN giữa các bazơ A và T có số liên kết là:

    • A.

      1 liên kết

    • B.

      2 liên kết

    • C.

      3 liên kết

    • D.

      4 liên kết

  6. Câu 6.

    Theo nguyên tắc Chargaff, trong phân tử ADN:

    • A.

      A = G và T = C

    • B.

      A = T và G = C

    • C.

      A + G = A + T

    • D.

      A = C và G = T

  7. Câu 7.

    Trong mô hình ADN của Watson và Crick, mỗi vòng xoắn có bao nhiêu cặp bazơ?

    • A.

      8 cặp bazơ

    • B.

      10 cặp bazơ

    • C.

      12 cặp bazơ

    • D.

      20 cặp bazơ

  8. Câu 8.

    Thí nghiệm của Griffith năm 1928 sử dụng chủng vi khuẩn nào sau đây?

    • A.

      Escherichia coli

    • B.

      Streptococcus pneumoniae

    • C.

      Staphylococcus aureus

    • D.

      Bacteriophage T2

  9. Câu 9.

    Trong quá trình sao chép ADN, sợi mới được tổng hợp gián đoạn (sợi ra chậm) gồm những phân đoạn gọi là:

    • A.

      Phân đoạn Watson

    • B.

      Phân đoạn Crick

    • C.

      Phân đoạn Okazaki

    • D.

      Phân đoạn Helicase

  10. Câu 10.

    Theo mã di truyền, mã bộ ba nào sau đây là mã mở đầu trong dịch mã?

    • A.

      UAA

    • B.

      AUG

    • C.

      UAG

    • D.

      UGA

  11. Câu 11.

    Theo quy luật phân ly của Mendel, khi lai hai cá thể dị hợp (Aa × Aa), tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 là:

    • A.

      1:1

    • B.

      1:2:1

    • C.

      3:1

    • D.

      9:3:3:1

  12. Câu 12.

    Trong trường hợp trội không hoàn toàn ở cây hoa mõm sói (Antirrhinum), khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng, cây F1 sẽ có kiểu hình:

    • A.

      Hoa đỏ

    • B.

      Hoa trắng

    • C.

      Hoa hồng (màu trung gian)

    • D.

      Hoa đỏ có đốm trắng

  13. Câu 13.

    Hệ nhóm máu ABO ở người là ví dụ điển hình về:

    • A.

      Trội hoàn toàn

    • B.

      Đồng trội

    • C.

      Trội không hoàn toàn

    • D.

      Tương tác át chế

  14. Câu 14.

    Tỷ lệ kiểu hình 9:7 ở F2 của phép lai hai tính trạng cho thấy hiện tượng:

    • A.

      Phân ly độc lập

    • B.

      Tương tác át chế

    • C.

      Tương tác bổ trợ giữa các gen trội

    • D.

      Liên kết gen hoàn toàn

  15. Câu 15.

    Bộ ba nào sau đây là mã kết thúc trong quá trình dịch mã?

    • A.

      AUG

    • B.

      UUU

    • C.

      UAA, UAG, UGA

    • D.

      GUU

  16. Câu 16.

    Ty thể và lục lạp có đặc điểm chung nào sau đây theo thuyết nội cộng sinh?

    • A.

      Có cấu trúc màng đơn giống tế bào nhân thực

    • B.

      Có ADN riêng dạng cuộn vòng và ribosome riêng

    • C.

      Chỉ có ở tế bào động vật

    • D.

      Không thể tự tổng hợp protein

  17. Câu 17.

    Dung dịch ưu trương (hypertonic) so với tế bào sẽ gây hiện tượng:

    • A.

      Tế bào hút nước và trương phồng

    • B.

      Tế bào mất nước và co lại

    • C.

      Tế bào không thay đổi

    • D.

      Tế bào vỡ ra

  18. Câu 18.

    Trong chu kỳ tế bào, pha nào của kỳ trung gian xảy ra sự nhân đôi ADN?

    • A.

      Pha G1

    • B.

      Pha S

    • C.

      Pha G2

    • D.

      Pha M

  19. Câu 19.

    Hiện tượng đa bội trong đó con lai giữa hai loài khác nhau được nhân đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài mới gọi là:

    • A.

      Tự đa bội (autopolyploidy)

    • B.

      Dị đa bội (allopolyploidy)

    • C.

      Lệch bội

    • D.

      Đột biến gen

  20. Câu 20.

    Theo hệ thống phân loại 3 giới của Whittaker (1969), các giới sinh vật bao gồm:

    • A.

      Thực vật, Động vật, Vi sinh vật

    • B.

      Thực vật, Động vật, Nấm

    • C.

      Monera, Protista, Thực vật, Nấm, Động vật

    • D.

      Vi khuẩn, Vi khuẩn cổ, Eukarya

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Khoa học sự sống tương tự