Thông tin đề
- Môn
- Kiểm toán
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 60 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Theo tài liệu, kiểm toán được định nghĩa là gì?
- A.
Quá trình kế toán viên kiểm tra sổ sách của doanh nghiệp để phát hiện sai phạm.
- B.
Quá trình các chuyên gia độc lập thu thập và đánh giá bằng chứng về thông tin được kiểm tra nhằm xác nhận mức độ phù hợp với các chuẩn mực đã thiết lập.
- C.
Hoạt động thanh tra tài chính do cơ quan thuế thực hiện hàng năm.
- D.
Việc lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán.
- A.
- Câu 2.
Nguyên tắc hoạt động cơ bản của kiểm toán được nhắc đến trong tài liệu là gì?
- A.
Nguyên tắc bảo mật thông tin khách hàng.
- B.
Nguyên tắc độc lập và chỉ tuân thủ pháp luật.
- C.
Nguyên tắc lợi nhuận tối đa cho công ty kiểm toán.
- D.
Nguyên tắc hợp tác chặt chẽ với đơn vị được kiểm toán.
- A.
- Câu 3.
Theo tài liệu, kiểm toán có những chức năng nào?
- A.
Kiểm tra, đánh giá, xác nhận và tư vấn.
- B.
Kiểm tra, xử phạt, tịch thu và tố tụng.
- C.
Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát.
- D.
Thanh tra, giám sát, điều tra và kết luận.
- A.
- Câu 4.
Vai trò của kiểm toán đối với nền kinh tế là gì?
- A.
Làm minh bạch thông tin kinh tế-tài chính, giảm thiểu rủi ro, thúc đẩy phát triển thị trường vốn và các hoạt động kinh tế.
- B.
Tăng doanh thu thuế cho ngân sách nhà nước.
- C.
Thay thế hoàn toàn công việc của kế toán viên trong doanh nghiệp.
- D.
Quyết định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp được kiểm toán.
- A.
- Câu 5.
Theo mục đích kiểm toán, kiểm toán được phân thành mấy loại?
- A.
Hai loại: Kiểm toán Báo cáo tài chính và Kiểm toán tuân thủ.
- B.
Ba loại: Kiểm toán Báo cáo tài chính, Kiểm toán tuân thủ và Kiểm toán hoạt động.
- C.
Bốn loại: BCTC, tuân thủ, hoạt động và tư vấn.
- D.
Năm loại tùy theo quy mô doanh nghiệp.
- A.
- Câu 6.
Mục đích của kiểm toán Báo cáo tài chính là gì?
- A.
Kiểm tra đánh giá sự tuân thủ chính sách pháp luật trong đơn vị.
- B.
Kiểm tra và xác nhận tính trung thực, hợp lý của Báo cáo tài chính.
- C.
Đánh giá tính hữu hiệu và hiệu quả của một bộ phận trong đơn vị.
- D.
Tư vấn cho Ban Giám đốc về chiến lược phát triển.
- A.
- Câu 7.
Chuẩn mực dùng để đánh giá trong kiểm toán tuân thủ là gì?
- A.
Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành.
- B.
Các văn bản pháp lý như Luật, Nghị định, Thông tư.
- C.
Không có khuôn mẫu, tùy thuộc vào từng đối tượng cụ thể.
- D.
Chuẩn mực kiểm toán quốc tế ISA.
- A.
- Câu 8.
Đặc điểm nổi bật của kiểm toán hoạt động so với hai loại kiểm toán còn lại là gì?
- A.
Đối tượng kiểm toán chỉ giới hạn ở Báo cáo tài chính.
- B.
Chỉ thực hiện bởi Kiểm toán Nhà nước.
- C.
Đối tượng kiểm toán đa dạng và không có khuôn mẫu chuẩn mực cố định.
- D.
Chỉ đánh giá việc tuân thủ nội quy, quy chế.
- A.
- Câu 9.
Theo chủ thể thực hiện, kiểm toán được phân thành những loại nào?
- A.
Kiểm toán BCTC, Kiểm toán tuân thủ, Kiểm toán hoạt động.
- B.
Kiểm toán độc lập, Kiểm toán Nhà nước, Kiểm toán nội bộ.
- C.
Kiểm toán bắt buộc, Kiểm toán tự nguyện, Kiểm toán miễn phí.
- D.
Kiểm toán trước, Kiểm toán trong, Kiểm toán sau.
- A.
- Câu 10.
Kiểm toán viên nhà nước làm việc tại cơ quan nào?
- A.
Các doanh nghiệp kiểm toán tư nhân.
- B.
Cơ quan Kiểm toán Nhà nước thuộc Quốc hội.
- C.
Phòng kế toán của các doanh nghiệp.
- D.
Các công ty kiểm toán độc lập có vốn nhà nước.
- A.
- Câu 11.
Đối tượng sử dụng báo cáo kiểm toán nội bộ chủ yếu là ai?
- A.
Các nhà đầu tư và ngân hàng.
- B.
Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
- C.
Nhà quản trị trong nội bộ đơn vị.
- D.
Khách hàng và nhà cung cấp của đơn vị.
- A.
- Câu 12.
Đặc điểm nào KHÔNG phải là loại hình kiểm toán do kiểm toán nội bộ thực hiện?
- A.
Kiểm tra tính thích hợp của kiểm soát nội bộ.
- B.
Kiểm toán tuân thủ.
- C.
Một số dịch vụ khác như tham mưu, tư vấn.
- D.
Kiểm toán BCTC phục vụ công khai hóa thông tin ra bên ngoài.
- A.
- Câu 13.
Theo Luật kiểm toán độc lập, tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chuẩn của kiểm toán viên độc lập tại Việt Nam?
- A.
Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- B.
Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan.
- C.
Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm làm việc tại công ty kiểm toán.
- D.
Có Chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của Bộ Tài chính.
- A.
- Câu 14.
Điều kiện nào sau đây để được đăng ký hành nghề kiểm toán?
- A.
Có bằng đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- B.
Có thời gian thực tế làm kiểm toán từ đủ 36 tháng trở lên.
- C.
Đã từng làm kế toán trưởng tại doanh nghiệp.
- D.
Có quốc tịch nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.
- A.
- Câu 15.
Chuẩn mực kiểm toán được định nghĩa là gì?
- A.
Những quy định và hướng dẫn về yêu cầu, nguyên tắc, thủ tục kiểm toán mà KTV và doanh nghiệp kiểm toán phải tuân thủ.
- B.
Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm hàng hóa.
- C.
Quy tắc ứng xử giữa các kiểm toán viên với nhau.
- D.
Hệ thống giá trị mà doanh nghiệp được kiểm toán phải xây dựng.
- A.
- Câu 16.
Theo Thông tư 70/2015/TT-BTC, kiểm toán viên chuyên nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc đạo đức cơ bản nào?
- A.
Tính chính trực, tính khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng, tính bảo mật, tư cách nghề nghiệp.
- B.
Tính trung thực, tính tiết kiệm, tính cộng đồng, tính hợp tác, tinh thần trách nhiệm.
- C.
Tính chính xác, tính hiệu quả, tính minh bạch, tính bảo mật, tính tuân thủ.
- D.
Lợi nhuận, tính cạnh tranh, tinh thần đổi mới, trách nhiệm xã hội, uy tín nghề nghiệp.
- A.
- Câu 17.
Nguyên tắc đạo đức nào yêu cầu kiểm toán viên phải trung thực và thẳng thắn trong mọi quan hệ nghề nghiệp?
- A.
Tính khách quan.
- B.
Năng lực chuyên môn và tính thận trọng.
- C.
Tính chính trực.
- D.
Tư cách nghề nghiệp.
- A.
- Câu 18.
Nguyên tắc đạo đức nào yêu cầu kiểm toán viên không được tiết lộ thông tin của khách hàng cho bên thứ ba khi chưa được phép?
- A.
Tính chính trực.
- B.
Tính khách quan.
- C.
Tư cách nghề nghiệp.
- D.
Tính bảo mật.
- A.
- Câu 19.
Cơ sở dẫn liệu trong kiểm toán BCTC là gì?
- A.
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của kỳ trước.
- B.
Các khẳng định của Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán về các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC.
- C.
Ý kiến của kiểm toán viên về BCTC.
- D.
Chứng từ kế toán do đơn vị lưu giữ.
- A.
- Câu 20.
Theo tài liệu, có bao nhiêu cơ sở dẫn liệu chủ yếu trong kiểm toán BCTC?
- A.
5 cơ sở dẫn liệu.
- B.
6 cơ sở dẫn liệu.
- C.
7 cơ sở dẫn liệu.
- D.
8 cơ sở dẫn liệu.
- A.
- Câu 21.
Cơ sở dẫn liệu 'Hiện hữu' yêu cầu điều gì?
- A.
Tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu thực sự tồn tại tại đơn vị.
- B.
Các khoản mục được ghi nhận đúng kỳ kế toán.
- C.
Đơn vị có quyền đối với tài sản và nghĩa vụ đối với nợ phải trả.
- D.
Số liệu được phản ánh phù hợp với thực tế.
- A.
- Câu 22.
Cơ sở dẫn liệu nào đảm bảo rằng tất cả các giao dịch cần ghi nhận đã được ghi nhận đầy đủ?
- A.
Hiện hữu.
- B.
Chính xác.
- C.
Đầy đủ.
- D.
Phân loại.
- A.
- Câu 23.
Cơ sở dẫn liệu 'Đúng kỳ' yêu cầu điều gì?
- A.
Các giao dịch được phản ánh đúng số tiền.
- B.
Các giao dịch và sự kiện được ghi nhận đúng kỳ kế toán.
- C.
Các tài sản được đánh giá đúng giá trị.
- D.
Các thông tin được thuyết minh đầy đủ.
- A.
- Câu 24.
Cơ sở dẫn liệu nào đảm bảo rằng các giao dịch được ghi vào đúng tài khoản và thông tin tài chính được trình bày hợp lý, rõ ràng?
- A.
Hiện hữu.
- B.
Chính xác.
- C.
Phân loại.
- D.
Đúng kỳ.
- A.
- Câu 25.
Cơ sở dẫn liệu 'Đánh giá và phân bổ' liên quan đến điều gì?
- A.
Sự tồn tại thực tế của tài sản và nguồn vốn.
- B.
Tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu được thể hiện theo giá trị phù hợp và các điều chỉnh liên quan đã ghi nhận phù hợp.
- C.
Việc ghi nhận giao dịch đúng kỳ kế toán.
- D.
Tất cả các thuyết minh đã được trình bày trên BCTC.
- A.
- Câu 26.
Sai sót trong BCTC được định nghĩa là gì?
- A.
Sự chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và lợi nhuận thực tế.
- B.
Sự khác biệt giữa giá trị, cách phân loại, trình bày hoặc thuyết minh khoản mục với khuôn khổ về lập và trình bày BCTC được áp dụng.
- C.
Bất kỳ khoản chi phí nào phát sinh ngoài kế hoạch.
- D.
Sự khác biệt giữa số liệu kế toán và số liệu thống kê vĩ mô.
- A.
- Câu 27.
Theo tài liệu, tiêu chí nào dùng để phân biệt giữa gian lận và nhầm lẫn?
- A.
Mức độ ảnh hưởng đến lợi nhuận doanh nghiệp.
- B.
Hành vi dẫn đến sai sót là cố ý hay không cố ý.
- C.
Giá trị tuyệt đối của khoản mục bị sai sót.
- D.
Thời điểm phát hiện sai sót trong năm.
- A.
- Câu 28.
Hai loại sai sót do cố ý mà kiểm toán viên cần quan tâm là gì?
- A.
Sai sót do tính toán nhầm và sai sót do ghi chép sai.
- B.
Sai sót xuất phát từ việc lập BCTC gian lận và sai sót do biển thủ tài sản.
- C.
Sai sót trọng yếu và sai sót không trọng yếu.
- D.
Sai sót do chủ quan và sai sót do khách quan.
- A.
- Câu 29.
Hành vi nào KHÔNG được liệt kê trong các hành vi lập BCTC gian lận theo tài liệu?
- A.
Lập các bút toán khống vào thời điểm gần cuối kỳ kế toán.
- B.
Trì hoãn việc ghi nhận các sự kiện tài chính phát sinh trong kỳ báo cáo.
- C.
Thanh toán lương cho nhân viên đúng hạn theo hợp đồng lao động.
- D.
Che giấu sự kiện có thể ảnh hưởng đến các khoản mục trong BCTC.
- A.
- Câu 30.
Hành vi biển thủ tài sản có thể được biểu hiện dưới dạng nào sau đây?
- A.
Biển thủ các khoản thu, lấy cắp tài sản vật chất hoặc trí tuệ.
- B.
Lập bút toán khống để điều chỉnh kết quả kinh doanh.
- C.
Dàn xếp các giao dịch phức tạp để làm sai lệch tình hình tài chính.
- D.
Trì hoãn ghi nhận doanh thu vào BCTC.
- A.
- Câu 31.
Theo tài liệu, kiểm toán viên cần duy trì thái độ nào trong suốt cuộc kiểm toán đối với sai sót do gian lận?
- A.
Thái độ tin tưởng vào sự trung thực của Ban Giám đốc.
- B.
Thái độ hoài nghi nghề nghiệp và nhận thức khả năng có thể tồn tại sai sót trọng yếu do gian lận.
- C.
Thái độ thờ ơ le với các sai sót nhỏ.
- D.
Thái độ phụ thuộc hoàn toàn vào kết quả kiểm toán nội bộ.
- A.
- Câu 32.
Theo tài liệu, mối quan hệ nào sau đây là đúng về rủi ro sai sót trọng yếu?
- A.
Rủi ro sai sót trọng yếu do nhầm lẫn cao hơn do gian lận.
- B.
Rủi ro sai sót trọng yếu do gian lận cao hơn do nhầm lẫn.
- C.
Rủi ro sai sót trọng yếu do gian lận và nhầm lẫn là bằng nhau.
- D.
Rủi ro sai sót trọng yếu chỉ phát sinh từ nhầm lẫn.
- A.
- Câu 33.
Trọng yếu trong kiểm toán được hiểu như thế nào?
- A.
Là thuật ngữ thể hiện tầm quan trọng của thông tin trong BCTC mà nếu thiếu hoặc thiếu chính xác sẽ ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng.
- B.
Là mức lỗi tối đa mà doanh nghiệp được phép mắc phải.
- C.
Là tỷ lệ phần trăm lợi nhuận ròng của doanh nghiệp.
- D.
Là số lượng bằng chứng kiểm toán tối thiểu cần thu thập.
- A.
- Câu 34.
Việc xét đoán mức trọng yếu chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
- A.
Quy mô của sai sót, bản chất của sai sót, hoặc tổng hợp cả hai yếu tố.
- B.
Chỉ chịu ảnh hưởng bởi giá trị tuyệt đối của khoản mục.
- C.
Chỉ chịu ảnh hưởng bởi ý kiến chủ quan của kiểm toán viên.
- D.
Chỉ chịu ảnh hưởng bởi số năm kinh nghiệm của kiểm toán viên.
- A.
- Câu 35.
Rủi ro kiểm toán được định nghĩa là gì?
- A.
Khả năng đơn vị được kiểm toán gặp phá sản trong tương lai.
- B.
Khả năng kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toán không phù hợp khi BCTC đã được kiểm toán còn chứa đựng sai sót trọng yếu.
- C.
Khả năng khách hàng không thanh toán phí kiểm toán.
- D.
Khả năng Ban Giám đốc từ chối cung cấp thông tin cho KTV.
- A.
- Câu 36.
Rủi ro kiểm toán là hệ quả của những rủi ro nào?
- A.
Rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện.
- B.
Rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro pháp lý.
- C.
Rủi ro lạm phát, rủi ro tỷ giá và rủi ro lãi suất.
- D.
Rủi ro chiến lược, rủi ro vận hành và rủi ro tuân thủ.
- A.
- Câu 37.
Mối quan hệ giữa rủi ro phát hiện được chấp nhận và rủi ro có sai sót trọng yếu là gì?
- A.
Mối quan hệ tỷ lệ thuận.
- B.
Mối quan hệ trái chiều.
- C.
Mối quan hệ độc lập, không liên quan.
- D.
Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với giá trị BCTC.
- A.
- Câu 38.
Bằng chứng kiểm toán được định nghĩa là gì?
- A.
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của đơn vị.
- B.
Tất cả các tài liệu, thông tin do KTV thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán, làm cơ sở để KTV đưa ra kết luận và ý kiến kiểm toán.
- C.
Hợp đồng kiểm toán ký kết giữa công ty kiểm toán và khách hàng.
- D.
Báo cáo thuế của doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế.
- A.
- Câu 39.
Hai yêu cầu cơ bản của bằng chứng kiểm toán là gì?
- A.
Tính chính xác và tính kịp thời.
- B.
Tính thích hợp và tính đầy đủ.
- C.
Tính hợp pháp và tính minh bạch.
- D.
Tính khách quan và tính bảo mật.
- A.
- Câu 40.
Số lượng bằng chứng kiểm toán cần thu thập chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
- A.
Chỉ chịu ảnh hưởng bởi ngân sách của cuộc kiểm toán.
- B.
Chỉ chịu ảnh hưởng bởi mong muốn của khách hàng kiểm toán.
- C.
Chịu ảnh hưởng bởi đánh giá của KTV đối với rủi ro có sai sót trọng yếu và chất lượng của bằng chứng kiểm toán.
- D.
Chịu ảnh hưởng bởi thời gian ký hợp đồng kiểm toán.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .