Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu

Tất cả đề
Kinh tế vĩ mô University

Đề thi Kinh tế vĩ mô - 3 Chương đầu

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế vĩ mô
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    GDP (Tổng sản phẩm quốc nội) được định nghĩa là:

    • A.

      Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.

    • B.

      Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa trung gian và cuối cùng được sản xuất trong nền kinh tế.

    • C.

      Tổng thu nhập mà chính phủ thu được từ thuế trong một năm.

    • D.

      Tổng chi tiêu của tất cả các hộ gia đình trong nền kinh tế.

  2. Câu 2.

    Theo phương pháp chi tiêu, GDP được tính bằng công thức nào?

    • A.

      GDP = C + I + G + NX

    • B.

      GDP = C + I + G

    • C.

      GDP = W + R + i + P

    • D.

      GDP = C + S + T

  3. Câu 3.

    Mối quan hệ giữa GDP và GNP được thể hiện qua công thức nào?

    • A.

      GNP = GDP + NFP (thu nhập ròng từ nước ngoài)

    • B.

      GNP = GDP - NFP

    • C.

      GNP = GDP + Khấu hao

    • D.

      GNP = GDP × NFP

  4. Câu 4.

    Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

    • A.

      Tổng thể nền kinh tế của một quốc gia hoặc khu vực.

    • B.

      Hành vi của từng cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp.

    • C.

      Cách thức quyết định giá cả trong một thị trường cụ thể.

    • D.

      Phân tích lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế.

  5. Câu 5.

    Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có đặc điểm:

    • A.

      Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

    • B.

      Dốc lên từ trái sang phải.

    • C.

      Dốc xuống từ trái sang phải.

    • D.

      Nằm ngang (song song với trục hoành).

  6. Câu 6.

    Khi chính phủ tăng chi tiêu (G), đường tổng cầu (AD) sẽ:

    • A.

      Dịch chuyển sang phải (tăng).

    • B.

      Dịch chuyển sang trái (giảm).

    • C.

      Không thay đổi vì đã cố định.

    • D.

      Trở nên dốc hơn.

  7. Câu 7.

    Đường tổng cầu (AD) dốc xuống được giải thích bởi ba hiệu ứng nào?

    • A.

      Hiệu ứng của cải, hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng tỷ giá hối đoái.

    • B.

      Hiệu ứng thay thế, hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng giá cả.

    • C.

      Hiệu ứng số nhân, hiệu ứng tăng tốc, hiệu ứng lan tỏa.

    • D.

      Hiệu ứng Pigou, hiệu ứng Keynes, hiệu ứng Fisher.

  8. Câu 8.

    CPI (Chỉ số giá tiêu dùng) là chỉ tiêu đo lường:

    • A.

      Mức giá trung bình của giỏ hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng thường mua.

    • B.

      Giá cả tất cả hàng hóa sản xuất trong nền kinh tế.

    • C.

      Giá cả hàng hóa xuất khẩu của một quốc gia.

    • D.

      Giá cả hàng hóa trung gian trong sản xuất.

  9. Câu 9.

    Lạm phát (Inflation) được định nghĩa là:

    • A.

      Sự tăng liên tục của mức giá chung trong nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định.

    • B.

      Sự tăng giá của một mặt hàng cụ thể trong thị trường.

    • C.

      Sự giảm sản lượng quốc gia trong nhiều năm.

    • D.

      Sự mất giá của đồng tiền quốc gia trên thị trường quốc tế.

  10. Câu 10.

    NDP (Net Domestic Product) được tính bằng công thức nào?

    • A.

      NDP = GDP - Khấu hao (Depreciation)

    • B.

      NDP = GDP + Khấu hao

    • C.

      NDP = GDP - Thuế

    • D.

      NDP = GNP - Khấu hao

  11. Câu 11.

    Hiệu ứng lãi suất (Interest Rate Effect) trong đường tổng cầu được giải thích như sau:

    • A.

      Khi mức giá tăng → cầu tiền tăng → lãi suất tăng → đầu tư giảm → AD giảm.

    • B.

      Khi mức giá tăng → tiết kiệm tăng → đầu tư tăng → AD tăng.

    • C.

      Khi mức giá giảm → cầu tiền giảm → lãi suất giảm → đầu tư giảm.

    • D.

      Khi mức giá tăng → xuất khẩu tăng → AD tăng.

  12. Câu 12.

    Yếu tố nào sau đây làm DỊCH CHUYỂN đường tổng cung ngắn hạn (SRAS)?

    • A.

      Sự thay đổi giá nguyên liệu đầu vào (ví dụ: giá dầu tăng).

    • B.

      Sự thay đổi mức giá chung của nền kinh tế.

    • C.

      Sự thay đổi lãi suất.

    • D.

      Sự thay đổi tỷ giá hối đoái.

  13. Câu 13.

    Nếu GDP danh nghĩa năm 2024 là 1200 tỷ và GDP thực tế năm 2024 là 1000 tỷ (năm gốc 2020), thì chỉ số giảm phát GDP (GDP deflator) năm 2024 là bao nhiêu?

    • A.

      120

    • B.

      100

    • C.

      833

    • D.

      200

  14. Câu 14.

    Sản lượng tiềm năng (Potential Output) của nền kinh tế là:

    • A.

      Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất khi sử dụng đầy đủ và hiệu quả các nguồn lực.

    • B.

      Mức sản lượng mà nền kinh tế thực sự đạt được trong năm hiện tại.

    • C.

      Mức sản lượng tối thiểu mà nền kinh tế có thể đạt được.

    • D.

      Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu của quốc gia.

  15. Câu 15.

    Trong mô hình AD-AS, khi tổng cầu (AD) tăng trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

    • A.

      Cả mức giá và sản lượng thực tế đều tăng.

    • B.

      Mức giá tăng nhưng sản lượng không đổi.

    • C.

      Sản lượng tăng nhưng mức giá không đổi.

    • D.

      Cả mức giá và sản lượng đều giảm.

  16. Câu 16.

    Khấu hao tài sản cố định (Depreciation) trong hệ thống tài khoản quốc gia là:

    • A.

      Giá trị hao mòn vật chất của tài sản cố định trong quá trình sản xuất.

    • B.

      Sự mất giá của đồng tiền quốc gia do lạm phát.

    • C.

      Sự giảm giá bán của hàng hóa trên thị trường.

    • D.

      Sự sụt giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

  17. Câu 17.

    Xuất khẩu ròng (NX - Net Exports) trong công thức GDP được tính bằng:

    • A.

      NX = Xuất khẩu (X) - Nhập khẩu (M)

    • B.

      NX = Nhập khẩu (M) - Xuất khẩu (X)

    • C.

      NX = Xuất khẩu (X) + Nhập khẩu (M)

    • D.

      NX = Xuất khẩu (X) × Nhập khẩu (M)

  18. Câu 18.

    Số nhân chi tiêu (Expenditure Multiplier) được tính bằng công thức:

    • A.

      k = 1 / (1 - MPC)

    • B.

      k = MPC

    • C.

      k = 1 / MPC

    • D.

      k = 1 - MPC

  19. Câu 19.

    Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) bằng 0.75, thì số nhân chi tiêu sẽ là:

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      0.75

    • D.

      0.25

  20. Câu 20.

    Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất chính sách, tác động lan truyền đến tổng cầu sẽ là:

    • A.

      Lãi suất tăng → đầu tư và tiêu dùng giảm → AD dịch chuyển sang trái.

    • B.

      Lãi suất tăng → đầu tư tăng → AD dịch chuyển sang phải.

    • C.

      Lãi suất tăng → xuất khẩu tăng → AD dịch chuyển sang phải.

    • D.

      Lãi suất tăng → tiền lương tăng → AD dịch chuyển sang phải.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .