Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2026 Hà Nội UEH University

Đề thi Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Ôn tập

55 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Kỳ thi
University
Số câu
55 câu
Thời gian
40 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (55 câu)

  1. Câu 1.

    Tổ chức nào sau đây ra đời năm 1929

    • A.

      Việt Nam quốc dân Đảng (1927)

    • B.

      Đông Dương cộng sản Đảng (1929)

    • C.

      Tân Việt Cách mạng đảng (1927)

    • D.

      ĐCSVN (1930)

  2. Câu 2.

    Nội dung nào sau đây nằm trong cương lĩnh chính trị lần đầu tiên? (ôn tập 6 nd)

    • A.

      Làm tư sản dân quyền CM và thổ địa CM để đi tới xh Cộng sản

    • B.

      Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa pháp và bọn phong kiến, đưa VN tiến lên con đường dân chủ giàu mạnh

  3. Câu 3.

    ND nào sau đây đc đề cập trong hội nghị trung ương lần thứ 8 (5/1941)? (ôn tập các nội dung trong hội nghị TW lần 8)

    • A.

      Giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi mỗi nước Đông Dương

    • B.

      Hoãn cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ

    • C.

      Thành lập lực lượng vũ trang cách mạng đầu tiên

    • D.

      Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất mặt đế Đông Dương

  4. Câu 4.

    Một trong những điểm khác nhau căn bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị là gì?

    • A.

      Tính chất của cách mạng

    • B.

      Vai trò lãnh đạo của Đảng

    • C.

      Xác định mqh giữa cách mạng VN và cách mạng thế giới

    • D.

      Xác định lực lượng cách mạng

  5. Câu 5.

    Quốc dân Đại hội Tân Trào không quyết định nội dung nào?

    • A.

      Quyết định tổng khởi nghĩa trong toàn quốc.

    • B.

      Thông qua 10 chính sách của mặt trận việt minh

    • C.

      Quyết định ủy ban dân tộc giải phóng

    • D.

      Quyết định quốc kỳ, quốc ca

  6. Câu 6.

    Mục tiêu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với cách mạng nước ta là gì?

    • A.

      Bảo vệ chính quyền bù nhìn Trần Trọng Kim

    • B.

      Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

    • C.

      Đưa thực dân Pháp trở lại VN

    • D.

      Mở đường cho đế quốc Mỹ xâm lược VN

  7. Câu 7.

    Điều nào sau đây không là nhiệm vụ trước mắt và lâu dài đề ra trong Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc?

    • A.

      Chống quân Tưởng xâm lược.

    • B.

      Củng cố chính quyền cách mạng

    • C.

      Bài trừ nội phản

    • D.

      Cải thiện đời sống nhân dân

  8. Câu 8.

    Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam đã không đề ra nhiệm vụ nào?

    • A.

      Đánh đổ đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc

    • B.

      Xóa bỏ các tàn tích phong kiến làm cho người cày có ruộng

    • C.

      Bước đầu tiến hành công nghiệp hóa, xây dựng nền móng chủ nghĩa xã hội.

    • D.

      Phát triển chế độ dân chủ nhân dân để gây mầm mống cho CNXH

  9. Câu 9.

    Để khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách giai đoạn 1945–1946, Đảng và Chính phủ đã phát động phong trào gì?

    • A.

      Tuần lễ vàng và Quỹ Độc lập.

    • B.

      Ngày đồng tâm và miếng cơm sẻ áo

    • C.

      Mỗi người làm việc bằng hai vì miền Nam ruột thịt

    • D.

      Lá lành đùm lá rách

  10. Câu 10.

    Điều nào sau đây ta không nhân nhượng cho quân đội Tưởng?

    • A.

      Chấp nhận cho quân Tưởng đóng lâu dài vô thời hạn ở Việt Nam.

    • B.

      Cho việt quốc, việt cách tham gia Quốc hội của chính phủ

    • C.

      Cung cấp lương thực, thực phẩm cho quân Tưởng

    • D.

      Chấp nhận cho quân tưởng tiêu tiền quan kim quốc ở VN

  11. Câu 11.

    Thực hiện chủ trương cứng rắn về nguyên tắc và mềm dẻo về sách lược trong quan hệ ngoại giao với quân Tưởng, ta nêu cao khẩu hiệu nào?

    • A.

      16 chữ vàng 4 tốt

    • B.

      Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế ( Pháp)

    • C.

      Dĩ hòa vi quý

    • D.

      Hoa – Việt thân thiện.

  12. Câu 12.

    Điều nào sau đây không đúng khi Đảng và Chính phủ lựa chọn giải pháp thương lượng với thực dân Pháp?

    • A.

      Để buộc quân Tưởng phải rút về nước, giúp ta tránh đương đầu với nhiều kẻ thù

    • B.

      Vì đế quốc Mỹ gây sức ép với cả Chính phủ ta và Pháp.

    • C.

      Tranh thủ hòa hoãn với Pháp để củng cổ và xây dựng lực lượng

    • D.

      Lực lượng của nước ta còn non yếu so với Pháp

  13. Câu 13.

    Sau khi chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương diễn ra tại đâu?

    • A.

      Paris, Pháp

    • B.

      Thụy Điển

    • C.

      Postam, Đức

    • D.

      Geneva, Thụy Sĩ.

  14. Câu 14.

    Với thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1/1960), quân và dân Việt Nam đã phá sản chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mỹ?

    • A.

      Chiến tranh đặc biệt ( 1961-1965)

    • B.

      Chiến tranh cục bộ ( 1965-1968)

    • C.

      Chiến lược chiến tranh đơn phương ( chiến tranh 1 phía) ( 1954-1960)

    • D.

      Việt nam hóa chiến tranh ( 1969-1973)

  15. Câu 15.

    Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954–1975 là gì?

    • A.

      Đảng lãnh đạo cả nước đi lên CNXH

    • B.

      Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

    • C.

      Một Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam – Bắc.

    • D.

      Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước hoàn thành những nhiệm vụ cuối cùng của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và xây dựng CNXH

  16. Câu 16.

    Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương không quy định điều nào sau đây?

    • A.

      Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do ( của hiệp định Sơ Bộ)

    • B.

      Buộc pháp và các nước khác phải tôn trọng độc lập chủ quyền của VN, Lào, Campuchia

  17. Câu 17.

    Trong giai đoạn 1954–1975, tỉnh nào ở Việt Nam được mệnh danh là quê hương nam tấn?

    • A.

      Nghệ An

    • B.

      Hà Nội

    • C.

      Hà Giang

    • D.

      Thái Bình.

  18. Câu 18.

    Mỹ đưa quân viễn chinh trực tiếp tham chiến ở Việt Nam khi nào?

    • A.

      1966.

    • B.

      1965

    • C.

      1975

    • D.

      1988

  19. Câu 19.

    Đại hội VI có bao nhiêu bài học?

    • A.

      3

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

      2

  20. Câu 20.

    Nền kinh tế Việt Nam năm 2022 đã cán mốc bao nhiêu tỷ USD?

    • A.

      400 tỷ USD.

    • B.

      350 tỷ USD.

    • C.

      250 tỷ USD.

    • D.

      300 tỷ USD.

  21. Câu 21.

    Điều nào sau đây không đúng khi đánh giá ý nghĩa của Đại hội VI?

    • A.

      Đại hội VI đánh dấu bước trưởng thành quan trọng của Đảng trong quá trình lãnh đạo và chỉ đạo cách mạng

    • B.

      Đại hội VI đánh dấu bước ngoặt quan trọng của đất nước, nước ta đã thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội.

    • C.

      Đường lối đổi mới thông qua Đại hội VI thể hiện tư duy đổi mới của Đảng và trước hết là tư duy kinh tế

  22. Câu 22.

    Chỉ thị 100 (1981) của Ban Bí thư Trung ương Đảng đề ra chủ trương nào?

    • A.

      Khoáng sản phẩm đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp

    • B.

      Cải tiến công tác phân phối lưu thông

  23. Câu 23.

    Sự kiện chính trị nổi bật nào xác định mục tiêu, tầm nhìn chiến lược của đất nước đến năm 2045?

    • A.

      Đại hội X

    • B.

      Đại hội XI

    • C.

      Đại hội XII

    • D.

      Đại hội XIII

  24. Câu 24.

    Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nội dung đường lối đổi mới của Đảng?

    • A.

      Thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình độc lập tích cực

    • B.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển công nghiệp nhẹ

    • C.

      Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

    • D.

      Chủ trương đa phương hóa, đa dang hóa quan hệ đối ngoại

  25. Câu 25.

    Điền từ thích hợp vào câu sau: “Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà là…”

    • A.

      Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả hơn.

    • B.

      Làm cho CNXH ngày càng tốt đẹp hơn

    • C.

      Làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện

    • D.

      Làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước

  26. Câu 26.

    Trong những thành tựu bước đầu của công cuộc đổi mới, thành tựu nào quan trọng nhất?

    • A.

      Thực hiện được 3 chương trình kinh tế ( VI)

    • B.

      Phát triển kinh tế đối ngoại (VII)

    • C.

      Kiềm chế được lạm phát

    • D.

      Từng bước đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội.

  27. Câu 27.

    Trọng tâm của đường lối đổi mới đất nước được đề ra tại Đại hội Đảng lần thứ VI là gì?

    • A.

      Đổi mới về kinh tế.

    • B.

      Đổi mới về chính trị

    • C.

      Đổi mới về văn hóa

    • D.

      Đổi mới về tư tưởng

  28. Câu 28.

    Đường lối đổi mới của Đảng được hiểu như thế nào cho đúng?

    • A.

      Đổi mới là quá trình đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những bước đi đúng đắn.

    • B.

      Đổi mới là thay đổi mục tiêu XHCN

    • C.

      Đổi mới là quá trình cải tổ vai trò lãnh đạo của ĐCS VN

    • D.

      Đổi mới toàn diện và đồng bộ trong đó trọng tâm là đổi mới chính trị

  29. Câu 29.

    Nội dung nào phản ánh đầy đủ nhất quan điểm đổi mới của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ VI?

    • A.

      Trọng tâm là đổi mới kinh tế

    • B.

      Trọng tâm là đổi mới chính trị

    • C.

      Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

    • D.

      Đổi mới kinh tế-xã hội

  30. Câu 30.

    Công cuộc cải tổ ở Liên Xô năm 1983, cải cách mở cửa ở Trung Quốc năm 1978 và đổi mới ở Việt Nam năm 1986 không chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

    • A.

      Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố.

    • B.

      Sự trì trệ, khủng khoảng ở bản thân khối nước

    • C.

      Sự khủng hoảng dầu mỏ 1973

    • D.

      Cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa

  31. Câu 31.

    Đâu không phải là nguyên nhân cơ bản khiến Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

    • A.

      Tranh thủ những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.

    • B.

      Tôn trọng quy luật vận động khách quan của nền kte

    • C.

      Giải phóng lực lượng sản xuất, thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

    • D.

      Tăng cường sự phát triển ổn định của nền kinh tế, nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân

  32. Câu 32.

    Biến chuyển nào của tình hình thế giới không tác động đến công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ tháng 12/1986?

    • A.

      Quan hệ giữa các quốc gia được điều chỉnh theo hướng đối ngoại, thỏa hiệp

    • B.

      Cuộc khủng hoảng Liên xô và các nước đông Âu

    • C.

      Cách mạng khoa học công nghệ

    • D.

      Mỹ gỡ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam. ( 1995) ( những bước đi có tđ)

  33. Câu 33.

    Điểm giống nhau cơ bản giữa công cuộc cải tổ ở Liên Xô, cải cách mở cửa ở Trung Quốc và đổi mới ở Việt Nam là gì?

    • A.

      Trọng tâm cải cách

    • B.

      Vai trò của Đảng

    • C.

      Hoàn cảnh lịch sử và yêu cầu cải cách.

    • D.

      Kết quả cuộc cải cách

  34. Câu 34.

    Mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra tại Đại hội VI tháng 12/1986 là gì?

    • A.

      Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng trầm trọng về kinh tế – xã hội.

    • B.

      Hoàn thành những nhiệm vụ cuối cùng của cải cách ruộng đất

    • C.

      Hoàn thành xây dựng CNXH

    • D.

      Hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa

  35. Câu 35.

    Ai là người soạn thảo Luận cương

    • A.

      Trần Phú

    • B.

      Nguyễn Ái Quốc

    • C.

      Phạm Văn Đồng

    • D.

      Lê Duẩn

  36. Câu 36.

    Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh "vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền"?

    • A.

      Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

    • B.

      Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18-11-1930).

    • C.

      Luận cương chính trị tháng 10-1930

    • D.

      Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10-1936)

  37. Câu 37.

    Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?

    • A.

      Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua

    • B.

      Luận cương chính trị tháng 10-1930 (Dự án cương lĩnh để thảo luận trong Đảng)

    • C.

      Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12-1930)

    • D.

      Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3-1935)

  38. Câu 38.

    Đại hội I diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      14 - 20/12/1976

    • D.

      27 - 31/03/1982

  39. Câu 39.

    Đại hội II diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      14 - 20/12/1976

    • D.

      27 - 31/03/1982

  40. Câu 40.

    Đại hội III diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      14 - 20/12/1976

    • D.

      05 - 10/09/1960

  41. Câu 41.

    Đại hội IV diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      14 - 20/12/1976

    • D.

      27 - 31/03/1982

  42. Câu 42.

    Đại hội V diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      14 - 20/12/1976

    • D.

      27 - 31/03/1982

  43. Câu 43.

    Đại hội VI diễn ra khi nào?

    • A.

      27 - 31/3/1935

    • B.

      11 - 19/2/1951

    • C.

      15 - 18/12/1986

    • D.

      27 - 31/03/1982

  44. Câu 44.

    Đại hội VII diễn ra khi nào?

    • A.

      18 - 25/04/2006

    • B.

      28/06 - 01/07/1996

    • C.

      24 - 27/06/1991

    • D.

      19 - 22/04/2001

  45. Câu 45.

    Đại hội VIII diễn ra khi nào?

    • A.

      18 - 25/04/2006

    • B.

      28/06 - 01/07/1996

    • C.

      24 - 27/06/1991

    • D.

      19 - 22/04/2001

  46. Câu 46.

    Đại hội IX diễn ra khi nào?

    • A.

      18 - 25/04/2006

    • B.

      28/06 - 01/07/1996

    • C.

      24 - 27/06/1991

    • D.

      19 - 22/04/2001

  47. Câu 47.

    Đại hội X diễn ra khi nào?

    • A.

      18 - 25/04/2006

    • B.

      28/06 - 01/07/1996

    • C.

      24 - 27/06/1991

    • D.

      19 - 22/04/2001

  48. Câu 48.

    Đại hội XI diễn ra khi nào?

    • A.

      20 - 28/01/2016

    • B.

      12 - 19/01/2011

    • C.

      26/01 - 01/02/2021

    • D.

      19 - 25/01/2026

  49. Câu 49.

    Đại hội XII diễn ra khi nào?

    • A.

      20 - 28/01/2016

    • B.

      12 - 19/01/2011

    • C.

      26/01 - 01/02/2021

    • D.

      19 - 25/01/2026

  50. Câu 50.

    Đại hội XIII diễn ra khi nào?

    • A.

      20 - 28/01/2016

    • B.

      12 - 19/01/2011

    • C.

      26/01 - 01/02/2021

    • D.

      19 - 25/01/2026

  51. Câu 51.

    Đại hội XIV diễn ra khi nào?

    • A.

      20 - 28/01/2016

    • B.

      12 - 19/01/2011

    • C.

      26/01 - 01/02/2021

    • D.

      19 - 25/01/2026

  52. Câu 52.

    Tên Nước CHXHCNVN được đổi vào năm nào

    • A.

      7/1976

    • B.

      12/1976

    • C.

      1/1945

    • D.

      12/1975

  53. Câu 53.

    Chi bộ cộng sản đầu tiên gồm mấy đảng viên. Ai làm bí thư chi bộ?

    • A.

      5 đảng viên - Bí thư Trịnh Đình Cửu

    • B.

      6 đảng viên - Bí thư Ngô Gia Tự

    • C.

      7 đảng viên - Bí thư Trần Văn Cung

  54. Câu 54.

    Nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế- xã hội, nhưng một số mặt còn chưa vững chắc" là đai hội mấy

    • A.

      Đại hội VI

    • B.

      Đại hội VII

    • C.

      Đại hội VIII

    • D.

      Đại hội IX

  55. Câu 55.

    VN gia nhập ASEAN vào?

    • A.

      20/0/1977

    • B.

      28/7/1995

    • C.

      10/10/1975

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam tương tự