Logistics Quốc tế University

Đề thi Logistics Quốc tế - Chương 3: Dịch vụ khách hàng, Vận tải, Mua hàng và Kho bãi

25 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Logistics Quốc tế
Exam type
University
Questions
25
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Theo quan điểm logistics, dịch vụ khách hàng (DVKH) được hiểu là gì?

    • A.

      Là các hoạt động marketing nhằm quảng bá sản phẩm đến khách hàng

    • B.

      Là quá trình sáng tạo và cung cấp những lợi ích gia tăng trong chuỗi nhằm tối đa tổng giá trị khách hàng

    • C.

      Là việc giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng mua hàng

    • D.

      Là hoạt động bán hàng trực tiếp của doanh nghiệp

  2. Q 2.

    Bốn yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng trong logistics bao gồm:

    • A.

      Giá cả, chất lượng, thương hiệu và quảng cáo

    • B.

      Sản phẩm, bao bì, phân phối và xúc tiến

    • C.

      Thời gian, độ tin cậy, thông tin và sự thích nghi

    • D.

      Nhân sự, tài chính, công nghệ và cơ sở vật chất

  3. Q 3.

    Theo giai đoạn của quá trình dịch vụ, DVKH được phân loại thành:

    • A.

      DVKH kỹ thuật và DVKH thương mại

    • B.

      DVKH trước bán, DVKH trong bán và DVKH sau bán

    • C.

      DVKH chính yếu và DVKH phụ

    • D.

      DVKH nội địa và DVKH quốc tế

  4. Q 4.

    Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm các yếu tố TRƯỚC quá trình giao dịch?

    • A.

      Mức độ tồn kho

    • B.

      Thông tin về lệnh đặt hàng

    • C.

      Chính sách phục vụ khách hàng

    • D.

      Khiếu nại, phàn nàn và trả lại hàng

  5. Q 5.

    Hoạt động "lắp đặt, bảo hành, sửa chữa và cung cấp phụ tùng" thuộc nhóm yếu tố nào trong DVKH?

    • A.

      Yếu tố trước quá trình giao dịch

    • B.

      Yếu tố trong quá trình giao dịch

    • C.

      Yếu tố sau quá trình giao dịch

    • D.

      Không thuộc nhóm nào trong các nhóm trên

  6. Q 6.

    Tiêu chí nào sau đây được dùng để đánh giá chất lượng DVKH trong giai đoạn TRƯỚC bán hàng?

    • A.

      Hóa đơn chính xác và giao hàng đúng hạn

    • B.

      Sự sẵn có của hàng hóa và thời gian chu kỳ đặt hàng phù hợp

    • C.

      Hỗ trợ sau bán hàng và dịch vụ tùy chỉnh

    • D.

      Sản phẩm không bị hư hỏng khi đến nơi

  7. Q 7.

    Đặc điểm nổi bật của sản xuất tinh gọn (Lean) là gì?

    • A.

      Sản xuất hàng loạt với số lượng lớn để tận dụng lợi thế quy mô

    • B.

      Tập trung vào tạo giá trị cho khách hàng, loại bỏ lãng phí và tối ưu hóa quy trình

    • C.

      Chiến lược đẩy (push) dựa trên dự báo doanh số

    • D.

      Quy trình sản xuất tĩnh, ít linh hoạt

  8. Q 8.

    Theo mô hình Lean, lãng phí nào được coi là "gốc rễ của rất nhiều vấn đề và lãng phí khác"?

    • A.

      Sai sót (Defects)

    • B.

      Chờ đợi (Waiting)

    • C.

      Sản xuất thừa (Overproduction)

    • D.

      Hàng tồn kho (Inventory)

  9. Q 9.

    Phương pháp tức thời (JIT) trong quản lý tồn kho có đặc điểm gì?

    • A.

      Tăng lượng hàng tồn kho an toàn để đề phòng rủi ro

    • B.

      Đưa lượng nguyên vật liệu cần thiết đến đúng nơi và đúng thời điểm

    • C.

      Sản xuất dựa trên dự báo nhu cầu dài hạn

    • D.

      Yêu cầu nhà cung cấp phải ở xa để giảm chi phí

  10. Q 10.

    Đối với doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng toàn cầu, mô hình quản lý dự trữ phù hợp nhất là:

    • A.

      Mô hình dự trữ độc lập tại mỗi kho

    • B.

      Quản lý dự trữ đa cấp

    • C.

      Không thực hiện dự trữ để tiết kiệm chi phí

    • D.

      Dự trữ tập trung tại một điểm duy nhất ở nước sở tại

  11. Q 11.

    Vận tải quốc tế được định nghĩa là:

    • A.

      Sự di chuyển hàng hóa trong phạm vi một quốc gia

    • B.

      Sự di chuyển hàng hoá trong không gian bằng sức người hay phương tiện vận tải nhằm thực hiện các yêu cầu của người mua bán, dự trữ trong kinh doanh quốc tế

    • C.

      Chỉ là vận chuyển hàng hóa bằng đường biển giữa các quốc gia

    • D.

      Là hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa giữa các quốc gia

  12. Q 12.

    Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt vận tải đa phương thức với vận tải đơn phương thức là:

    • A.

      Sử dụng phương tiện vận tải hiện đại hơn

    • B.

      Có ít nhất 2 phương thức vận tải khác nhau nhưng dưới 1 hợp đồng đơn nhất và 1 người chịu trách nhiệm

    • C.

      Chỉ áp dụng cho vận chuyển quốc tế

    • D.

      Có nhiều chứng từ vận tải từ nhiều đơn vị khác nhau

  13. Q 13.

    Theo tiêu chuẩn ISO 668:1995(E), container hàng hóa phải có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Phải được làm bằng gỗ theo truyền thống

    • B.

      Có thể tích bên trong bằng hoặc hơn 1 mét khối (35,3 ft khối)

    • C.

      Chỉ được sử dụng trên đường biển

    • D.

      Không cần thiết bị xếp dỡ chuyên dụng

  14. Q 14.

    Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng container trong vận tải?

    • A.

      Tiêu chuẩn hóa đơn vị hàng hóa trong vận tải

    • B.

      Tốc độ chuyển tải nhanh chóng giữa các phương thức

    • C.

      Đòi hỏi chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng và thiết bị xếp dỡ lớn

    • D.

      Hạn chế thiệt hại hàng hóa trong quá trình vận chuyển

  15. Q 15.

    Thử thách lớn nhất của vận tải container là gì?

    • A.

      Khó tiêu chuẩn hóa đơn vị hàng hóa

    • B.

      Không thể sử dụng đa dạng các loại hàng hóa

    • C.

      Đòi hỏi số lượng lớn phương tiện, cơ sở hạ tầng và chi phí đầu tư lớn

    • D.

      Tốc độ chuyển tải quá chậm so với các phương thức khác

  16. Q 16.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mua quốc tế?

    • A.

      Phạm vi mua được mở rộng

    • B.

      Rủi ro mua gia tăng

    • C.

      Kênh mua ổn định

    • D.

      Cần có hệ thống tiêu chí để lựa chọn nhà cung cấp

  17. Q 17.

    Trong các mức độ tham gia mua quốc tế, mức độ nào là cao nhất khi mua sắm quốc tế trở thành một phần thiết yếu và lâu dài trong chuỗi cung ứng?

    • A.

      Mua nội địa (Domestic Purchasing)

    • B.

      Mua thử nghiệm (Experimental involvement)

    • C.

      Tham gia chủ động (Active involvement)

    • D.

      Tham gia cam kết (Committed involvement)

  18. Q 18.

    Quy trình mua quốc tế bao gồm các bước theo thứ tự nào?

    • A.

      Xác định nhu cầu → Xác định nguồn cung → Đàm phán → Thống nhất điều khoản

    • B.

      Đàm phán → Xác định nhu cầu → Xác định nguồn cung → Thống nhất điều khoản

    • C.

      Thống nhất điều khoản → Xác định nhu cầu → Đàm phán → Xác định nguồn cung

    • D.

      Xác định nguồn cung → Xác định nhu cầu → Đàm phán → Thống nhất điều khoản

  19. Q 19.

    Theo ma trận danh mục đầu tư của Kraljic (1983), sản phẩm "chiến lược" có đặc điểm:

    • A.

      Giá trị thấp, dễ mua trên thị trường

    • B.

      Chỉ được mua từ một nhà cung cấp, có thể có sự cân bằng quyền lực giữa người mua và người bán

    • C.

      Không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất

    • D.

      Có nhiều nhà cung cấp thay thế dễ dàng

  20. Q 20.

    Thu mua bền vững bao gồm hai khía cạnh chính là:

    • A.

      Trách nhiệm xã hội và khôi phục đầu tư

    • B.

      Giảm giá thành và tăng lợi nhuận

    • C.

      Mở rộng thị trường và tăng doanh thu

    • D.

      Đa dạng hóa sản phẩm và phát triển thương hiệu

  21. Q 21.

    Hoạt động cross-docking trong kho hàng có đặc điểm gì:

    • A.

      Hàng hóa được lưu kho dài hạn để chờ phân phối

    • B.

      Hàng hóa từ nhà cung cấp được dỡ xuống, phân loại nhanh chóng và chuyển tiếp trực tiếp đến khách hàng

    • C.

      Hàng hóa chờ làm thủ tục hải quan trong thời gian dài

    • D.

      Hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế được lưu trữ

  22. Q 22.

    Kho CFS (Container Freight Station) được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Chứa hàng hóa chờ làm thủ tục hải quan

    • B.

      Thu gom, chia tách hàng hóa của nhiều chủ hàng vận chuyển chung container

    • C.

      Chứa nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

    • D.

      Lưu trữ hàng hóa dài hạn cho doanh nghiệp

  23. Q 23.

    Kho bảo thuế được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Lưu giữ hàng hóa chờ xuất khẩu

    • B.

      Chứa nguyên vật liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu

    • C.

      Thu gom hàng lẻ để đóng chung container xuất khẩu

    • D.

      Trung chuyển hàng hóa giữa các phương thức vận tải

  24. Q 24.

    Chức năng của bao bì trong logistics quốc tế KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Chứa đựng, bảo quản và bảo vệ hàng hóa

    • B.

      Hỗ trợ giao nhận, vận chuyển và xếp dỡ

    • C.

      Theo dõi và xác định vị trí hàng hóa

    • D.

      Quyết định giá bán sản phẩm trên thị trường

  25. Q 25.

    Theo tiêu chuẩn hóa bao bì, kích thước phổ biến của pallet là:

    • A.

      1500x1500 mm

    • B.

      1200x1600 mm hoặc 1200x800 mm

    • C.

      1000x1200 mm

    • D.

      800x800 mm

Answers and explanations are in mode.

Similar Logistics Quốc tế exams