An ninh mạng 2026 Gia Lai Yaly High school

Đề thi Mô hình mạng an toàn - NAT/PAT/VLAN

100 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
An ninh mạng
Exam type
High school
Questions
100
Duration
50 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
Yaly

Questions (100)

  1. Q 1.

    Theo mô hình mạng an toàn, vùng an ninh (security zone) được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một phần của mạng được định nghĩa chung một mức an ninh.

    • B.

      Một nhóm thiết bị mạng được kết nối vật lý với nhau.

    • C.

      Một khu vực địa lý chứa các máy chủ của tổ chức.

    • D.

      Một thiết bị phần cứng chuyên dụng để bảo vệ mạng.

  2. Q 2.

    Mô hình mạng an toàn bao gồm các thành phần nào?

    • A.

      Chỉ các vùng vật lý với một mức bảo mật duy nhất.

    • B.

      Nhiều vùng vật lý và luận lý với nhiều mức bảo mật khác nhau.

    • C.

      Chỉ các vùng luận lý với cùng một mức bảo mật.

    • D.

      Một mạng duy nhất với nhiều lớp bảo mật.

  3. Q 3.

    Có bao nhiêu loại vùng an ninh cơ bản được đề cập trong tài liệu?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  4. Q 4.

    Intranet được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một mạng công cộng dùng chung cho nhiều tổ chức.

    • B.

      Một mạng dùng riêng, sử dụng các giao thức tương tự Internet.

    • C.

      Một vùng đệm giữa mạng nội bộ và Internet.

    • D.

      Một mạng kết nối các đối tác kinh doanh bên ngoài.

  5. Q 5.

    Loại mạng nào sau đây KHÔNG được sử dụng trong Intranet?

    • A.

      Ethernet

    • B.

      Token Ring

    • C.

      ATM

    • D.

      WiMAX công cộng

  6. Q 6.

    Extranet khác với Intranet ở điểm nào?

    • A.

      Extranet là mạng công cộng, còn Intranet là mạng riêng.

    • B.

      Extranet là một Intranet có kết nối với mạng dùng ở ngoài như khách hàng, đối tác.

    • C.

      Extranet không sử dụng các giao thức Internet.

    • D.

      Extranet yêu cầu tốc độ thấp hơn Intranet.

  7. Q 7.

    Mục đích chính của Extranet là gì?

    • A.

      Cung cấp dịch vụ cho người dùng Internet công cộng.

    • B.

      Trao đổi thông tin, hợp tác hoặc chia sẻ dữ liệu đặc biệt với đối tác.

    • C.

      Thay thế hoàn toàn cho Intranet.

    • D.

      Tăng tốc độ truy cập Internet cho nhân viên.

  8. Q 8.

    Kỹ thuật nào được đề xuất sử dụng cho Extranet khi cần độ an toàn cao?

    • A.

      Telnet và FTP thông thường.

    • B.

      PKI hoặc VPN.

    • C.

      HTTP không mã hóa.

    • D.

      Chỉ sử dụng kết nối dial-up.

  9. Q 9.

    DMZ là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Direct Management Zone

    • B.

      Demilitarized Zone

    • C.

      Dynamic Memory Zone

    • D.

      Distributed Management Zone

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về DMZ?

    • A.

      DMZ cho phép mọi người dùng truy cập không giới hạn vào mạng nội bộ.

    • B.

      DMZ cho phép người dùng bên ngoài truy xuất vào nhưng được kiểm soát bởi Firewall.

    • C.

      DMZ là một phần của mạng nội bộ không được bảo vệ.

    • D.

      DMZ chỉ dành cho nhân viên nội bộ công ty.

  11. Q 11.

    Khi vùng DMZ bị tấn công và gây hại thì điều gì xảy ra?

    • A.

      Toàn bộ hệ thống Internet sẽ bị sập.

    • B.

      Mạng riêng của tổ chức vẫn không bị ảnh hưởng.

    • C.

      Tất cả các máy trạm trong công ty sẽ bị hỏng.

    • D.

      Firewall sẽ tự động tắt.

  12. Q 12.

    Mô hình "Phân lớp DMZ" (Layered DMZ) có đặc điểm gì?

    • A.

      Đặt giữa 2 firewall có các quy định khác nhau.

    • B.

      Sử dụng một firewall duy nhất.

    • C.

      Không sử dụng firewall.

    • D.

      Chỉ dùng cho mạng không dây.

  13. Q 13.

    Trong mô hình Phân lớp DMZ, Internet có thể kết nối vào nhưng:

    • A.

      Được phép truy cập đầy đủ vào mạng cục bộ.

    • B.

      Bị chặn không cho truy cập vào mạng cục bộ bên trong.

    • C.

      Có thể truy cập vào bất kỳ máy nào.

    • D.

      Chỉ được phép gửi email.

  14. Q 14.

    Mô hình "Tường lửa nhiều giao diện DMZ" sử dụng thiết bị gì?

    • A.

      Nhiều router riêng lẻ.

    • B.

      Một thiết bị Firewall mạnh có thể quản lý lưu thông trên nhiều cổng.

    • C.

      Hai firewall riêng biệt.

    • D.

      Chỉ sử dụng switch.

  15. Q 15.

    Theo tài liệu, mô hình DMZ nào hiện nay được sử dụng nhiều hơn?

    • A.

      Phân lớp DMZ (Layered DMZ)

    • B.

      Tường lửa nhiều giao diện DMZ (Multiple Interface Firewall DMZ)

    • C.

      DMZ không có firewall

    • D.

      DMZ mở hoàn toàn

  16. Q 16.

    Tại sao mạng nội bộ phải được Firewall bảo vệ cả từ DMZ?

    • A.

      Vì DMZ có khả năng bị tấn công và khai thác.

    • B.

      Vì DMZ chậm hơn mạng nội bộ.

    • C.

      Vì DMZ sử dụng địa chỉ IP riêng.

    • D.

      Vì DMZ có chi phí cao hơn.

  17. Q 17.

    Bastion host là gì?

    • A.

      Một phần mềm diệt virus.

    • B.

      Các máy tính trong vùng DMZ.

    • C.

      Một thiết bị định tuyến đặc biệt.

    • D.

      Một giao thức mạng.

  18. Q 18.

    Bastion host có thể được truy xuất từ đâu?

    • A.

      Chỉ từ mạng nội bộ bên trong.

    • B.

      Chỉ từ mạng bên ngoài.

    • C.

      Từ cả mạng nội bộ bên trong và mạng bên ngoài.

    • D.

      Không được phép truy xuất từ bất kỳ đâu.

  19. Q 19.

    Dịch vụ nào sau đây thường được đặt trong vùng DMZ?

    • A.

      Cơ sở dữ liệu nội bộ của công ty

    • B.

      Web, Email, FTP, IDS

    • C.

      Hệ thống backup dữ liệu nội bộ

    • D.

      Máy in nội bộ

  20. Q 20.

    Giao thức nào được sử dụng để đảm bảo an toàn cho vùng DMZ?

    • A.

      Telnet

    • B.

      SSL, TLS

    • C.

      HTTP thường

    • D.

      FTP không mã hóa

  21. Q 21.

    Vấn đề của hệ thống E-Commerce hiện đại với nhiều vùng DMZ là gì?

    • A.

      Chi phí triển khai thấp.

    • B.

      Phức tạp khi cài đặt, bảo vệ và quản trị; các luật firewall phải lớn, dễ nhầm lẫn.

    • C.

      Hệ thống không cần quản trị.

    • D.

      Không yêu cầu bảo mật cao.

  22. Q 22.

    Giải pháp "deny all" trong cấu hình firewall có nghĩa là gì?

    • A.

      Cho phép tất cả các dịch vụ đi qua.

    • B.

      Cấm tất cả, chỉ cho phép từng dịch vụ riêng biệt có yêu cầu.

    • C.

      Tự động phát hiện xâm nhập.

    • D.

      Mã hóa tất cả dữ liệu.

  23. Q 23.

    Hành động nào KHÔNG thuộc việc gia cố hệ thống DMZ?

    • A.

      Gỡ bỏ các dịch vụ ít sử dụng.

    • B.

      Gỡ bỏ các thành phần không cần thiết.

    • C.

      Cài đặt thêm nhiều dịch vụ không cần thiết.

    • D.

      Tắt các cổng không sử dụng.

  24. Q 24.

    Dải địa chỉ IP Private của Class A là gì?

    • A.

      10.0.0.0 – 10.255.255.255

    • B.

      172.16.0.0 – 172.31.255.255

    • C.

      192.168.0.0 – 192.168.255.255

    • D.

      1.0.0.0 – 9.255.255.255

  25. Q 25.

    Dải địa chỉ IP Private của Class B là gì?

    • A.

      10.0.0.0 – 10.255.255.255

    • B.

      172.16.0.0 – 172.31.255.255

    • C.

      192.168.0.0 – 192.168.255.255

    • D.

      128.0.0.0 – 172.15.255.255

  26. Q 26.

    Dải địa chỉ IP Private của Class C là gì?

    • A.

      10.0.0.0 – 10.255.255.255

    • B.

      172.16.0.0 – 172.31.255.255

    • C.

      192.168.0.0 – 192.168.255.255

    • D.

      192.0.0.0 – 192.167.255.255

  27. Q 27.

    NAT là viết tắt của cụm từ nào?

    • A.

      Network Address Translation

    • B.

      Network Access Table

    • C.

      New Address Translation

    • D.

      Network Authentication Tool

  28. Q 28.

    Inside Local Address là gì?

    • A.

      Địa chỉ IP Public của máy bên ngoài.

    • B.

      Địa chỉ IP Private bên trong mạng nội bộ, sẽ được ánh xạ ra IP Public.

    • C.

      Địa chỉ IP Public của máy bên trong.

    • D.

      Địa chỉ IP Private của máy đích bên ngoài.

  29. Q 29.

    Inside Global Address được định nghĩa là gì?

    • A.

      Địa chỉ IP Public mà địa chỉ IP Private được ánh xạ vào.

    • B.

      Địa chỉ IP Private bên trong mạng.

    • C.

      Địa chỉ IP Public của máy đích bên ngoài.

    • D.

      Địa chỉ MAC của router.

  30. Q 30.

    Outside Global Address là gì?

    • A.

      Địa chỉ IP Public của máy đích/máy ở bên ngoài.

    • B.

      Địa chỉ IP Private của máy đích bên ngoài.

    • C.

      Địa chỉ IP Private bên trong mạng nội bộ.

    • D.

      Địa chỉ IP Public của máy bên trong mạng nội bộ.

  31. Q 31.

    Outside Local Address là gì?

    • A.

      Địa chỉ IP Public của máy đích bên ngoài.

    • B.

      Địa chỉ IP Private của máy đích/ở bên ngoài.

    • C.

      Địa chỉ IP Public của máy bên trong mạng nội bộ.

    • D.

      Địa chỉ IP Private bên trong mạng nội bộ.

  32. Q 32.

    Đặc điểm của NAT tĩnh (Static NAT) là gì?

    • A.

      Cấu hình cố định: 1 local IP ánh xạ 1 global IP.

    • B.

      Cấu hình n local IP ánh xạ m global IP.

    • C.

      Không thể cấu hình cố định.

    • D.

      Không cần ánh xạ địa chỉ.

  33. Q 33.

    Trong NAT tĩnh, bên ngoài có thể chủ động tạo kết nối với bên trong không?

    • A.

      Có thể

    • B.

      Không thể

    • C.

      Chỉ có thể gửi email.

    • D.

      Chỉ có thể trong giờ hành chính.

  34. Q 34.

    Trong NAT tĩnh, nếu có 3 máy bên trong cần kết nối ra ngoài, cần bao nhiêu địa chỉ IP Global?

    • A.

      1 địa chỉ

    • B.

      2 địa chỉ

    • C.

      3 địa chỉ

    • D.

      Không cần địa chỉ IP Global

  35. Q 35.

    Lệnh nào dùng để cấu hình NAT tĩnh trong Router?

    • A.

      ip nat inside source static

    • B.

      ip nat outside source static

    • C.

      ip static nat inside

    • D.

      nat static ip

  36. Q 36.

    Lệnh nào để chỉ định interface của Router kết nối với phía Inside?

    • A.

      ip nat inside

    • B.

      ip nat outside

    • C.

      interface inside

    • D.

      ip inside nat

  37. Q 37.

    Lệnh nào dùng để kiểm tra các bản dịch NAT đang hoạt động?

    • A.

      show ip nat translations

    • B.

      show ip route

    • C.

      show nat table

    • D.

      show running-config

  38. Q 38.

    Đặc điểm của NAT động (Dynamic NAT) là gì?

    • A.

      1 local IP ánh xạ 1 global IP cố định.

    • B.

      n local IP ánh xạ m global IP, có m kết nối đồng thời.

    • C.

      Không giới hạn kết nối đồng thời.

    • D.

      Chỉ dùng được trong mạng LAN.

  39. Q 39.

    Trong NAT động, bên ngoài có thể chủ động tạo kết nối với bên trong không?

    • A.

      Có thể, luôn luôn.

    • B.

      Không thể.

    • C.

      Chỉ có thể khi có sự cho phép đặc biệt.

    • D.

      Có thể tùy thuộc vào phiên bản NAT.

  40. Q 40.

    Trong ví dụ NAT động: 10.0.0.0/24 ánh xạ 138.76.29.7 và 138.76.29.8. Mạng 10.0.0.0/24 cho phép tối đa bao nhiêu kết nối đồng thời ra ngoài?

    • A.

      1 kết nối

    • B.

      2 kết nối

    • C.

      254 kết nối

    • D.

      Không giới hạn

  41. Q 41.

    Lệnh nào dùng để định nghĩa một pool địa chỉ IP Public cho NAT động?

    • A.

      ip nat pool netmask

    • B.

      ip pool nat

    • C.

      nat pool

    • D.

      ip nat pool create

  42. Q 42.

    Trong cấu hình NAT động, ACL (Access Control List) được dùng để làm gì?

    • A.

      Định nghĩa pool địa chỉ IP Public.

    • B.

      Chỉ định mạng Private nào được phép dịch địa chỉ.

    • C.

      Kích hoạt interface inside/outside.

    • D.

      Mã hóa dữ liệu NAT.

  43. Q 43.

    Lệnh nào liên kết ACL với pool trong NAT động?

    • A.

      ip nat inside source list pool

    • B.

      ip nat outside source list pool

    • C.

      ip nat source list pool

    • D.

      nat ip inside list pool

  44. Q 44.

    PAT là gì?

    • A.

      Port Address Translation

    • B.

      Private Address Translation

    • C.

      Public Address Translation

    • D.

      Protocol Address Translation

  45. Q 45.

    PAT còn được gọi bằng tên nào khác?

    • A.

      IP Masquerading hoặc NAT Overloading

    • B.

      Static NAT

    • C.

      Dynamic NAT

    • D.

      DMZ

  46. Q 46.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với PAT?

    • A.

      n local IP ánh xạ vào 1 global IP, sử dụng port number để phân biệt.

    • B.

      1 local IP ánh xạ vào 1 global IP cố định.

    • C.

      Không sử dụng port number.

    • D.

      Chỉ hỗ trợ 1 kết nối đồng thời.

  47. Q 47.

    Trong PAT, khi n local IP ánh xạ vào 1 global IP, có bao nhiêu kết nối đồng thời?

    • A.

      1 kết nối

    • B.

      n kết nối

    • C.

      Không giới hạn

    • D.

      Chỉ 2 kết nối

  48. Q 48.

    Trong PAT, bên ngoài có thể chủ động tạo kết nối với bên trong không?

    • A.

      Có thể

    • B.

      Không thể

    • C.

      Tùy thuộc vào cấu hình

    • D.

      Có thể với TCP

  49. Q 49.

    Từ khóa nào trong lệnh cấu hình PAT cho phép kích hoạt PAT?

    • A.

      pat

    • B.

      overload

    • C.

      masquerade

    • D.

      translate

  50. Q 50.

    Lệnh nào cấu hình PAT trên Router sử dụng interface?

    • A.

      ip nat inside source list interface overload

    • B.

      ip nat outside source list interface overload

    • C.

      ip pat inside list interface

    • D.

      pat ip inside source list interface

  51. Q 51.

    VLAN là gì?

    • A.

      Một nhóm vật lý các máy tính cùng chia sẻ kết nối.

    • B.

      Một nhóm luận lý các máy tính, thiết bị mạng mà không bị giới hạn vị trí địa lý hay kết nối vật lý.

    • C.

      Một giao thức định tuyến đặc biệt.

    • D.

      Một loại cáp mạng.

  52. Q 52.

    Mục đích của VLAN là gì?

    • A.

      Tăng chi phí thiết bị mạng.

    • B.

      Phân mạng lớn thành nhiều mạng nhỏ theo chức năng.

    • C.

      Tăng broadcast domain.

    • D.

      Thay thế hoàn toàn router.

  53. Q 53.

    Để liên lạc giữa các máy tính trong các VLAN khác nhau, cần thiết bị gì?

    • A.

      Hub

    • B.

      Router

    • C.

      Repeater

    • D.

      Cáp mạng thường

  54. Q 54.

    Ích lợi nào sau đây KHÔNG phải của VLAN?

    • A.

      Ngăn broadcast làm tăng hiệu năng mạng.

    • B.

      Tiết kiệm thiết bị switch.

    • C.

      Tăng chi phí thiết bị mạng đáng kể.

    • D.

      Nâng cao tính bảo mật trong mạng.

  55. Q 55.

    VLAN giúp dễ dàng điều gì trong quản lý mạng?

    • A.

      Triển khai và quản lý các nhóm làm việc theo từng VLAN.

    • B.

      Tăng số lượng broadcast.

    • C.

      Phải thay đổi hoàn toàn hạ tầng vật lý.

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn router.

  56. Q 56.

    Đường Trunk trong VLAN được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Kết nối nhiều switch và mang traffic của nhiều VLAN qua một đường duy nhất.

    • B.

      Kết nối máy tính với switch.

    • C.

      Mã hóa dữ liệu giữa các VLAN.

    • D.

      Thay thế router.

  57. Q 57.

    Nếu có 5 VLAN và không dùng đường Trunk, cần bao nhiêu đường nối giữa các switch?

    • A.

      1 đường

    • B.

      5 đường

    • C.

      10 đường

    • D.

      Không cần đường nào

  58. Q 58.

    Tag VLAN được thêm vào Frame khi nào?

    • A.

      Khi frame ở trên đường trunk.

    • B.

      Khi frame rời khỏi switch.

    • C.

      Khi frame đến máy đích.

    • D.

      Khi frame bị lỗi.

  59. Q 59.

    Tag VLAN được gỡ bỏ khi nào?

    • A.

      Khi frame bắt đầu đi vào đường trunk.

    • B.

      Khi qua khỏi đường trunk.

    • C.

      Khi frame đến switch.

    • D.

      Khi frame có lỗi CRC.

  60. Q 60.

    Bước đầu tiên trong quy trình cấu hình VLAN là gì?

    • A.

      Tạo VLANs

    • B.

      Nối mạng theo sơ đồ

    • C.

      Gán port vào VLANs

    • D.

      Lưu cấu hình

  61. Q 61.

    Lệnh nào dùng để tạo VLAN trên switch?

    • A.

      vlan

    • B.

      create vlan

    • C.

      set vlan

    • D.

      vlan create

  62. Q 62.

    Lệnh nào dùng để đặt tên cho VLAN?

    • A.

      name

    • B.

      vlan name

    • C.

      set name

    • D.

      description

  63. Q 63.

    Lệnh nào dùng để kiểm tra VLAN đã tạo trên switch?

    • A.

      show vlan brief

    • B.

      show vlan all

    • C.

      show vlan status

    • D.

      show vlan list

  64. Q 64.

    Lệnh nào dùng để gán port vào VLAN?

    • A.

      switchport access vlan

    • B.

      assign port vlan

    • C.

      vlan assign port

    • D.

      port vlan

  65. Q 65.

    Lệnh nào dùng để xác định port nào đã gán vào VLAN 10 trên S2?

    • A.

      show vlan id 10

    • B.

      show port vlan 10

    • C.

      show vlan ports 10

    • D.

      show running-config

  66. Q 66.

    Lệnh nào dùng để kiểm tra cấu hình đường Trunk?

    • A.

      show interface trunk

    • B.

      show trunk

    • C.

      show trunk interface

    • D.

      show interface trunking

  67. Q 67.

    Native VLAN là gì?

    • A.

      VLAN mặc định ban đầu của switch.

    • B.

      VLAN mà các frame không được gán tag khi đi qua đường trunk.

    • C.

      VLAN được tạo đầu tiên.

    • D.

      VLAN chỉ dùng cho quản lý.

  68. Q 68.

    Khi cấu hình VLAN management, lệnh nào dùng để gán IP cho VLAN?

    • A.

      interface vlan

    • B.

      vlan ip

    • C.

      ip vlan

    • D.

      set vlan interface

  69. Q 69.

    Theo bảng địa chỉ, switch S2 có địa chỉ IP là gì?

    • A.

      172.17.99.11

    • B.

      172.17.99.12

    • C.

      172.17.99.13

    • D.

      172.17.10.21

  70. Q 70.

    Theo bảng địa chỉ, PC3 có địa chỉ IP là gì?

    • A.

      172.17.10.21

    • B.

      172.17.20.22

    • C.

      172.17.30.23

    • D.

      172.17.30.26

  71. Q 71.

    Theo bảng, port Fa0/11 – 0/17 được gán vào VLAN nào trên Switch 2 và 3?

    • A.

      VLAN 30 - Guest

    • B.

      VLAN 10 - Faculty/Staff

    • C.

      VLAN 20 - Students

    • D.

      VLAN 99 - Management

  72. Q 72.

    Theo bảng, port Fa0/6 – 0/10 được gán vào VLAN nào trên Switch 2 và 3?

    • A.

      VLAN 30 - Guest (Default)

    • B.

      VLAN 10 - Faculty/Staff

    • C.

      VLAN 20 - Students

    • D.

      VLAN 99 - Management

  73. Q 73.

    Khi ping từ PC2 đến PC1 (khác VLAN), kết quả là gì?

    • A.

      Thành công

    • B.

      Không thành công (unsuccessful)

    • C.

      Thành công với độ trễ cao

    • D.

      Lỗi timeout

  74. Q 74.

    Khi ping từ PC2 đến PC5 (cùng VLAN 20), kết quả là gì?

    • A.

      Không thành công

    • B.

      Thành công (successful)

    • C.

      Phụ thuộc vào switch

    • D.

      Phụ thuộc vào địa chỉ MAC

  75. Q 75.

    Trong Dynamic NAT, dải địa chỉ IP Public được lấy từ đâu?

    • A.

      Từ bảng định tuyến.

    • B.

      Từ NAT pool.

    • C.

      Từ DHCP server.

    • D.

      Từ DNS server.

  76. Q 76.

    Lệnh nào dưới đây là lệnh định nghĩa một pool địa chỉ IP Public trong Dynamic NAT?

    • A.

      ip nat pool MY-NAT-POOL 209.165.200.241 209.165.200.246 netmask 255.255.255.248

    • B.

      nat pool MY-NAT-POOL 209.165.200.241 209.165.200.246

    • C.

      ip pool nat MY-NAT-POOL 209.165.200.241 209.165.200.246

    • D.

      create pool MY-NAT-POOL 209.165.200.241 209.165.200.246

  77. Q 77.

    Trong Dynamic NAT, ACL extended được dùng để làm gì?

    • A.

      Định nghĩa pool địa chỉ IP Public.

    • B.

      Cho phép các nhánh mạng nào được NAT ra ngoài.

    • C.

      Kích hoạt interface inside.

    • D.

      Mã hóa gói tin NAT.

  78. Q 78.

    Lệnh nào kích hoạt NAT động sử dụng pool đã định nghĩa?

    • A.

      ip nat inside source list NAT pool MY-NAT-POOL

    • B.

      ip nat outside source list NAT pool MY-NAT-POOL

    • C.

      enable nat list NAT pool MY-NAT-POOL

    • D.

      nat enable list NAT pool MY-NAT-POOL

  79. Q 79.

    Để xóa NAT pool trong cấu hình, lệnh nào được sử dụng?

    • A.

      no ip nat pool MY-NAT-POOL 209.165.200.241 209.165.200.246 netmask 255.255.255.248

    • B.

      delete ip nat pool MY-NAT-POOL

    • C.

      remove nat pool MY-NAT-POOL

    • D.

      clear ip nat pool MY-NAT-POOL

  80. Q 80.

    NAT Overload (PAT) thường được dùng khi nào?

    • A.

      Khi số máy trong mạng ít hơn số địa chỉ IP Public.

    • B.

      Khi số máy trong mạng nhiều hơn số địa chỉ dùng để ra ngoài.

    • C.

      Khi mạng không có firewall.

    • D.

      Khi cần chia sẻ tài nguyên.

  81. Q 81.

    Trong cấu hình PAT, sau khi xóa NAT pool, lệnh nào cấu hình PAT trên R2 sử dụng interface serial?

    • A.

      ip nat inside source list NAT interface S0/0/1 overload

    • B.

      ip nat outside source list NAT interface S0/0/1 overload

    • C.

      pat ip inside source list NAT interface S0/0/1

    • D.

      enable pat list NAT interface S0/0/1

  82. Q 82.

    Trong cấu hình PAT trên router RA, lệnh nào định nghĩa ACL cho phép mạng 10.10.10.0/24?

    • A.

      access-list 10 permit 10.10.10.0 0.0.0.255

    • B.

      access-list 10 allow 10.10.10.0 0.0.0.255

    • C.

      acl 10 permit 10.10.10.0 0.0.0.255

    • D.

      access-list 10 permit 10.10.10.0/24

  83. Q 83.

    Trong cấu hình PAT trên router RA, lệnh nào dùng để kích hoạt PAT?

    • A.

      ip nat inside source list 10 interface S 0/0/0 overload

    • B.

      ip nat outside source list 10 interface S 0/0/0 overload

    • C.

      ip pat inside source list 10 interface S 0/0/0

    • D.

      ip nat source list 10 interface S 0/0/0

  84. Q 84.

    Loại NAT nào thường được sử dụng phổ biến nhất hiện nay cho kết nối Internet gia đình?

    • A.

      Static NAT

    • B.

      Dynamic NAT

    • C.

      PAT (NAT Overload)

    • D.

      DMZ

  85. Q 85.

    IDS là gì trong bối cảnh DMZ?

    • A.

      Internet Domain Service

    • B.

      Intrusion Detection System (Hệ thống phát hiện xâm nhập)

    • C.

      Internal Data Security

    • D.

      Internet Defense System

  86. Q 86.

    Dịch vụ nào KHÔNG được đề cập là dịch vụ trong vùng DMZ?

    • A.

      Web

    • B.

      Email

    • C.

      FTP

    • D.

      Database nội bộ của nhân viên

  87. Q 87.

    VLAN nào thường được dùng cho quản lý (management) trong ví dụ của tài liệu?

    • A.

      VLAN 1

    • B.

      VLAN 10

    • C.

      VLAN 30

    • D.

      VLAN 99

  88. Q 88.

    Theo ví dụ trong tài liệu, VLAN 20 dùng cho đối tượng nào?

    • A.

      Guest

    • B.

      Faculty/Staff

    • C.

      Students

    • D.

      Management

  89. Q 89.

    Theo ví dụ trong tài liệu, VLAN 30 dùng cho đối tượng nào?

    • A.

      Guest (Default)

    • B.

      Faculty/Staff

    • C.

      Students

    • D.

      Management

  90. Q 90.

    Khi di chuyển PC1 sang cùng VLAN với PC2, cần thay đổi gì?

    • A.

      Chỉ cần đổi VLAN trên switch.

    • B.

      Đổi VLAN trên switch và đổi IP của PC1 để cùng subnet.

    • C.

      Không cần thay đổi gì.

    • D.

      Chỉ cần đổi IP của PC1.

  91. Q 91.

    Lệnh nào dùng để di chuyển PC1 sang VLAN 20?

    • A.

      S2(config)#interface fastethernet 0/11; S2(config-if)#switchport access vlan 20

    • B.

      S2(config)#vlan 20; S2(config-vlan)#name students

    • C.

      S2(config)#interface vlan 20

    • D.

      S2(config)#vlan move pc1 20

  92. Q 92.

    Trong bảng dịch PAT, một kết nối có Inside Local: 10.10.10.30::5097 và Inside Global: 64.10.75.34::6021. Port bên ngoài (Outside Global) là gì?

    • A.

      5097

    • B.

      6021

    • C.

      80

    • D.

      Không có port

  93. Q 93.

    Trong bảng dịch PAT, Outside Global 67.14.35.20::80 tương ứng với Inside Local nào?

    • A.

      10.10.10.10::5097

    • B.

      10.10.10.30::5097

    • C.

      10.10.10.10::9000

    • D.

      10.10.10.50::5097

  94. Q 94.

    Trong mô hình mạng an toàn, các vùng khác nhau có đặc điểm gì?

    • A.

      Cùng mức bảo mật.

    • B.

      Mức bảo mật khác nhau.

    • C.

      Không có bảo mật.

    • D.

      Cùng sử dụng địa chỉ IP Public.

  95. Q 95.

    Lệnh nào được dùng để chỉ định interface kết nối với phía Outside trên Router?

    • A.

      ip nat inside

    • B.

      ip nat outside

    • C.

      ip outside nat

    • D.

      interface outside

  96. Q 96.

    Trong Static NAT, một máy bên ngoài ping đến IP Public của một máy bên trong sẽ có kết quả gì?

    • A.

      Không thành công vì IP Private không thể truy cập từ bên ngoài.

    • B.

      Thành công vì NAT tĩnh cho phép kết nối từ bên ngoài vào bên trong.

    • C.

      Chỉ thành công với TCP.

    • D.

      Ping bị chặn bởi firewall.

  97. Q 97.

    Khi cấu hình Dynamic NAT, lệnh nào dưới đây có thể định nghĩa được cả netmask lẫn prefix-length?

    • A.

      ip nat pool netmask | prefix-length

    • B.

      ip nat pool mask

    • C.

      ip nat pool subnet

    • D.

      ip nat pool subnet-mask

  98. Q 98.

    Lệnh nào kiểm tra bảng dịch NAT trên Router?

    • A.

      show ip nat translations

    • B.

      show ip nat statistics

    • C.

      show running-config

    • D.

      show ip route

  99. Q 99.

    Trong mô hình DMZ với hệ thống E-Commerce hiện đại, chiến thuật nào được khuyến nghị?

    • A.

      Allow all

    • B.

      Deny all, chỉ cho phép từng dịch vụ riêng biệt.

    • C.

      Block all vĩnh viễn

    • D.

      Không dùng firewall

  100. Q 100.

    Trong bảng PAT, một entry có Inside Local: 10.10.10.10::5097 và Inside Global: 64.10.75.34::5097. Điều này cho thấy điều gì?

    • A.

      PAT đã được sử dụng vì port được giữ nguyên.

    • B.

      Đây là một bản dịch NAT trong đó IP được ánh xạ nhưng port được giữ nguyên do chưa có xung đột.

    • C.

      Đây là lỗi cấu hình.

    • D.

      Static NAT đang được dùng.

Answers and explanations are in mode.