An ninh mạng Other

Kiểm tra An ninh mạng - Hệ mật mã

20 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
An ninh mạng
Exam type
Other
Questions
20
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung tài liệu, mục tiêu nào của mật mã nhằm đảm bảo người nhận biết người gửi là đúng?

    • A.

      Tính bí mật

    • B.

      Tính xác thực

    • C.

      Tính toàn vẹn

    • D.

      Tính không thể chối bỏ

  2. Q 2.

    Theo nguyên lý Kerckhoffs, thông tin bí mật duy nhất mà kẻ tấn công không được biết là gì?

    • A.

      Thuật toán mã hóa

    • B.

      Bản rõ

    • C.

      Khóa

    • D.

      Bản mã

  3. Q 3.

    Trong mã hóa Caesar với khóa , chữ cái X được mã hóa thành ký tự nào?

    • A.

      A

    • B.

      W

    • C.

      Z

    • D.

      U

  4. Q 4.

    Mã hóa thay thế và mã hóa hoán vị khác nhau chủ yếu như thế nào?

    • A.

      Mã hóa thay thế đổi ký tự, còn mã hóa hoán vị đổi vị trí các ký tự

    • B.

      Mã hóa thay thế dùng khóa công khai, còn mã hóa hoán vị dùng khóa bí mật

    • C.

      Mã hóa thay thế chỉ dùng cho văn bản, còn mã hóa hoán vị chỉ dùng cho hình ảnh

    • D.

      Mã hóa thay thế làm thay đổi độ dài dữ liệu, còn mã hóa hoán vị giữ nguyên độ dài

  5. Q 5.

    Trong hệ mật mã khóa đối xứng, điều nào cần được thỏa thuận công khai và điều nào phải được bảo mật?

    • A.

      Thuật toán công khai, khóa bí mật

    • B.

      Thuật toán bí mật, khóa công khai

    • C.

      Bản rõ công khai, bản mã bí mật

    • D.

      Mục tiêu bảo mật công khai, phương thuật giải mã bí mật

  6. Q 6.

    Thuật toán mã hóa dòng khác thuật toán mã hóa khối ở điểm nào?

    • A.

      Mã hóa dòng xử lý dữ liệu theo từng bit một

    • B.

      Mã hóa dòng bắt buộc dùng khóa công khai

    • C.

      Mã hóa khối luôn nhanh hơn mã hóa dòng

    • D.

      Mã hóa dòng không thay đổi nội dung bản rõ

  7. Q 7.

    Vì sao AES được xem là sự thay thế tiên tiến hơn cho DES?

    • A.

      AES dùng khóa lớn hơn và khó khăn bị phá vỡ hơn

    • B.

      AES không cần khóa để mã hóa

    • C.

      AES là hàm băm không thể đảo ngược

    • D.

      AES không hỗ trợ mã hóa khối

  8. Q 8.

    Ưu điểm nổi bật của mã hóa khóa đối xứng so với mã hóa khóa bất đối xứng là gì?

    • A.

      Tốc độ thực hiện nhanh hơn

    • B.

      Không cần trao đổi khóa bí mật

    • C.

      Không bị ảnh hưởng bởi tấn công vét cạn

    • D.

      Không cần thay đổi khóa định kỳ

  9. Q 9.

    Trong mô hình mã hóa bất đối xứng, dữ liệu của người nhận thường được mã hóa bằng khóa nào?

    • A.

      Khóa công khai của người nhận

    • B.

      Khóa cá nhân của người nhận

    • C.

      Khóa công khai của người gửi

    • D.

      Một khóa đối xứng chung giữa hai bên

  10. Q 10.

    Vấn đề chính của mã hóa bất đối xứng được nêu trong tài liệu là gì?

    • A.

      Tốc độ thực hiện chậm hơn đáng kể so với mã hóa đối xứng

    • B.

      Không thể giải mã dữ liệu đã mã hóa

    • C.

      Bắt buộc phải chia sẻ một khóa bí mật giống nhau

    • D.

      Không thể sử dụng để bảo đảm xác thực

  11. Q 11.

    Hệ mã hóa lai kết hợp hai loại mã hóa nào để khắc phục hạn chế về tốc độ và phân phối khóa?

    • A.

      Mã hóa khóa công khai và mã hóa đối xứng

    • B.

      Mã hóa cổ điển và mã hóa bất đối xứng

    • C.

      Mã hóa dòng và mã hóa khối

    • D.

      Hàm băm và chữ ký số

  12. Q 12.

    Tính chất nào của hàm băm một chiều cho phép dùng nó để kiểm tra tính toàn vẹn của tệp tải về?

    • A.

      Cùng dữ liệu tạo ra cùng giá trị băm

    • B.

      Từ giá trị băm luôn suy ra được dữ liệu gốc

    • C.

      Mỗi tệp đều có một giá trị băm duy nhất trên mọi hệ thống

    • D.

      Giá trị băm luôn có độ dài bằng độ dài tệp gốc

  13. Q 13.

    Vì sao cần giá trị băm có độ dài lớn để hạn chế nguy cơ trùng giá trị băm?

    • A.

      Không gian giá trị băm lớn hơn làm giảm xác suất hai dữ liệu khác nhau có cùng giá trị băm

    • B.

      Giá trị băm dài hơn luôn cho phép giải mã trực tiếp dữ liệu gốc

    • C.

      Giá trị băm dài hơn loại bỏ hoàn toàn khả năng trùng lặp về mặt lý thuyết

    • D.

      Giá trị băm dài hơn làm tăng tốc độ tìm kiếm vét cạn

  14. Q 14.

    Khi so sánh giá trị băm của hai tệp tải về và tệp gốc, kết luận nào là hợp lý nhất theo tính chất của hàm băm?

    • A.

      Hai giá trị băm giống nhau là bằng chứng rất mạnh rằng tệp tải về còn nguyên vẹn

    • B.

      Hai giá trị băm khác nhau chắc chắn tệp tải về đã bị thay đổi

    • C.

      Hai giá trị băm giống nhau chứng minh nội dung hai tệp giống tuyệt đối trong mọi trường hợp

    • D.

      Chỉ cần giá trị băm của tệp gốc là đủ xác định người đã tải tệp

  15. Q 15.

    Việc lưu giá trị băm của mật khẩu thay vì lưu mật khẩu trực tiếp nhằm đạt được mục tiêu nào chủ yếu?

    • A.

      Không thể suy ra trực tiếp mật khẩu từ giá trị đã lưu

    • B.

      Cho phép giải mã mật khẩu bằng khóa công khai

    • C.

      Cho phép gửi mật khẩu qua Internet dưới dạng bản mã

    • D.

      Bảo đảm hai người dùng khác nhau không thể có cùng mật khẩu

  16. Q 16.

    Chữ ký điện tử giúp người nhận kiểm tra những tính chất nào của văn bản?

    • A.

      Tính xác thực và tính toàn vẹn

    • B.

      Chỉ tính bí mật

    • C.

      Chỉ tốc độ truyền dữ liệu

    • D.

      Chỉ khả năng nén dữ liệu

  17. Q 17.

    Trong hàm ký điện tử, hàm ký sử dụng khóa nào và hàm kiểm tra sử dụng khóa nào?

    • A.

      Hàm ký dùng khóa cá nhân; hàm kiểm tra dùng khóa công khai

    • B.

      Hàm ký dùng khóa công khai; hàm kiểm tra dùng khóa cá nhân

    • C.

      Cả hai hàm đều dùng khóa cá nhân

    • D.

      Cả hai hàm đều dùng khóa công khai

  18. Q 18.

    Tấn công kênh kề nhắm vào đặc điểm nào của quá trình thực thi thuật toán mật mã?

    • A.

      Thời gian thực thi, năng lượng tiêu thụ hoặc bức xạ điện từ của thiết bị

    • B.

      Độ dài của bản mã được gửi qua mạng

    • C.

      Tên của thuật toán được công bố

    • D.

      Số lượng người dùng trong hệ thống

  19. Q 19.

    Theo lý thuyết Shannon, một hệ mật mã hoàn hảo cần đáp ứng điều kiện nào?

    • A.

      Khóa có độ dài tối thiểu bằng độ dài bản tin rõ và chỉ được dùng một lần

    • B.

      Thuật toán phải được giữ bí mật và dùng khóa có độ dài cố định

    • C.

      Mỗi bản mã phải chứa toàn bộ khóa để bên nhận giải mã

    • D.

      Thuật toán phải sử dụng cùng một khóa cho mọi người dùng

  20. Q 20.

    Một hệ mật mã được xem là an toàn theo tính toán khi đồng thời thỏa mãn điều kiện nào?

    • A.

      Thời gian thám mã lớn hơn thời gian cần giữ mật thông tin và chi phí thám mã lớn hơn giá trị thông tin thu được

    • B.

      Thuật toán phải bí mật và số bản mã phải không giới hạn

    • C.

      Mọi khóa phải có cùng độ dài và không được thay đổi

    • D.

      Không được tấn công và không được giải mã dưới bất kỳ hình thức nào

Answers and explanations are in mode.

Similar An ninh mạng exams