Đề thi môn Đại cương In (GEPR230255) – Học kỳ I năm học 2023-2024 – Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Đại cương In
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Phương pháp in nổi bằng khắc bản đã được biết đến từ rất lâu trong lịch sử. Đến thế kỷ 15 Gutenberg phát minh ra phương pháp in Typo bằng chữ rời được xem như sự mở đầu cho ngành in, ông được coi là cha đẻ của ngành in hiện đại, vì:

    • a.

      Việc tạo ra các chữ rời sắc nét hơn và dễ chế tạo hơn cũng như phù hợp với tất cả các điều kiện sản xuất.

    • b.

      Có tính kinh tế cao hơn do tái sử dụng được các con chữ, tạo dòng và từng trang in riêng biệt.

    • c.

      Cho phép đúc chữ hàng loạt, tiêu chuẩn hóa chúng và sản xuất in theo hướng công nghiệp hóa.

    • d.

      Sử dụng ít nhân công hơn trong sản xuất in và các công đoạn liên kết.

    • e.

      Cả 4 câu trên đều đúng.

  2. Q 2.

    Báo in khác với tạp chí, vì:

    • a.

      Báo ra hàng ngày còn tạp chí ra hàng tuần/hàng tháng.

    • b.

      Báo có số trang ít hơn tạp chí.

    • c.

      Báo rẻ hơn tạp chí.

    • d.

      Báo không cần bất kỳ phương pháp liên kết ruột và bìa còn tạp chí thì bắt buộc phải có.

    • e.

      Cả 4 câu trên đều đúng.

  3. Q 3.

    Quy trình sản xuất ấn phẩm in bao gồm các công đoạn:

    • a.

      Trước in, in và sau in.

    • b.

      Thiết kế, trước in, in và sau in.

    • c.

      Thiết kế, xử lý file, in và sau in.

    • d.

      Nhận file, xử lý file, in và sau in.

  4. Q 4.

    Vai trò chính của công đoạn chế bản là:

    • a.

      Chế tạo khuôn in

    • b.

      Tạo mẫu và Chế tạo khuôn in

    • c.

      Chế tạo khuôn in; Bù trừ những sai lệch có thể có trong quá trình in và thành phẩm.

    • d.

      Tạo mẫu và Chế tạo khuôn in; Bù trừ những sai lệch có thể có trong quá trình in và thành phẩm.

  5. Q 5.

    Vai trò chính của công đoạn in là:

    • a.

      Truyền tải hình ảnh lên bề mặt vật liệu in.

    • b.

      Truyền tải hình ảnh lên bề mặt vật liệu in và sản phẩm đầu ra là các tờ in.

    • c.

      Truyền tải hình ảnh lên bề mặt vật liệu in và sản phẩm đầu ra là tay sách đã được gấp.

    • d.

      Truyền tải hình ảnh lên bề mặt vật liệu in và sấy cho mực in khô.

  6. Q 6.

    Vai trò chính của quá trình thành phẩm/gia công sau in là:

    • a.

      Hoàn tất mọi công đoạn của ấn phẩm trước khi đến tay người tiêu dùng.

    • b.

      Làm ra được sách bìa cứng, bìa mềm.

    • c.

      Làm ra được sách bìa cứng, bìa mềm; làm hộp; cắt nhãn.

    • d.

      Làm ra được sách bìa cứng, bìa mềm; làm hộp; cắt nhãn ... và đóng gói trước khi giao hàng.

  7. Q 7.

    Trong các phương pháp in truyền thống, phương pháp nào truyền hình ảnh gián tiếp?

    • a.

      Offset, Flexo

    • b.

      Ống Đồng

    • c.

      Flexo, Ống Đồng, Typô

    • d.

      Offset

  8. Q 8.

    Phương pháp in nào sử dụng máy in dạng tờ rời và dạng cuộn?

    • a.

      Offset, Ống đồng, Flexo

    • b.

      Offset, Ống đồng, Flexo, Typô

    • c.

      Ống đồng, Flexo

    • d.

      Typô

  9. Q 9.

    Màu Cyan là tổng hợp của ánh sáng:

    • a.

      Red và Green

    • b.

      Red và Blue

    • c.

      Green và Blue

    • d.

      Red, Green và Blue

  10. Q 10.

    Mực màu Yellow sẽ:

    • a.

      Hấp thụ ánh sáng Red phản xạ ánh sáng Blue và Green.

    • b.

      Hấp thụ ánh sáng Blue phản xạ ánh sáng Green và Red.

    • c.

      Hấp thụ ánh sáng Green phản xạ ánh sáng Blue và Red.

    • d.

      Phản xạ ánh sáng Blue, Red và Green.

  11. Q 11.

    Để tạo được màu Blue người ta in chồng các màu mực sau:

    • a.

      Magenta và Cyan.

    • b.

      Yellow và Cyan.

    • c.

      Magenta và Yellow.

    • d.

      Blue và Red.

  12. Q 12.

    Trên thực tế người ta phải sử dụng các màu cơ bản là Cyan, Magenta, Yellow và Black (CMYK) để phục chế bài mẫu màu. Việc sử dụng thêm màu đen (Black) là vì:

    • a.

      Cần tăng độ tương phản cho hình ảnh.

    • b.

      Cần tăng độ tương phản cho hình ảnh và do mực in sử dụng không là mực in lý tưởng như trong lý thuyết màu.

    • c.

      Cần tăng độ tương phản cho hình ảnh và để làm giảm chi phí khi in.

    • d.

      Nếu không thì không thể tái tạo tất cả các màu trong không gian màu RGB mà mắt người cảm nhận được.

  13. Q 13.

    Khi in các bài mẫu tầng thứ, để có thể tái hiện tông màu và chi tiết của hình ảnh cần phải trải qua công đoạn trame hóa hình ảnh. Vậy trame hóa hình ảnh là:

    • a.

      Chia hình ảnh thành từng màu đơn sắc để phù hợp khi in chồng màu.

    • b.

      Chia hình ảnh có tông liên tục thành hình ảnh ở dạng nhị phân (các chấm điểm).

    • c.

      Chia hình ảnh thành những đường tram đều nhau.

    • d.

      Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

  14. Q 14.

    Với tram truyền thống (tram AM), độ sáng tối của hình ảnh được tái tạo bằng cách:

    • a.

      Thay đổi độ dày lớp mực in ở các vị trí khác nhau của tờ in.

    • b.

      Thay đổi kích thước hạt tram ở các vị trí khác nhau của tờ in.

    • c.

      Cả hai cách trên đều được sử dụng.

    • d.

      Không sử dụng cả hai cách trên.

  15. Q 15.

    Trong in ống đồng, độ sáng tối của hình ảnh được tái tạo theo phương pháp truyền thống bằng cách:

    • a.

      Thay đổi độ sâu phần tử in.

    • b.

      Thay đổi diện tích phần tử in.

    • c.

      Cả hai cách trên đều được sử dụng.

    • d.

      Sử dụng cách thức khác.

  16. Q 16.

    Chế tạo khuôn in lụa bằng phương pháp chiếu sáng trực tiếp sử dụng phim:

    • a.

      Âm bản chữ thuận

    • b.

      Âm bản chữ nghịch

    • c.

      Dương bản chữ thuận

    • d.

      Dương bản chữ nghịch

  17. Q 17.

    Chế tạo khuôn in Offset từ bản tráng sẵn dương bản thì phải sử dụng phim:

    • a.

      Âm bản chữ thuận

    • b.

      Âm bản chữ nghịch

    • c.

      Dương bản chữ thuận

    • d.

      Dương bản chữ nghịch

  18. Q 18.

    Vai trò của RIP (Raster Image Processor):

    • a.

      Tạo tram

    • b.

      Tách màu và tạo tram

    • c.

      Tách màu và tạo tram; In thử

    • d.

      Tách màu và tạo tram; Ghi phim hoặc ghi bản

  19. Q 19.

    Các thiết bị, dữ liệu nào sau đây tương thích nhất với công nghệ chế bản từ máy tính ra bản (Computer to Plate - CTP)

    • a.

      Máy tính, phần mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ họa, phần mềm dàn trang, RIP, máy ghi bản, thiết bị hiện bản.

    • b.

      Máy tính, máy chụp ảnh kỹ thuật số, phần mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ họa, phần mềm dàn trang, phần mềm bình trang, RIP, máy ghi bản, thiết bị hiện bản.

    • c.

      Máy tính, phần mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ họa, máy ghi bản, thiết bị hiện bản.

    • d.

      Máy tính, phần mềm xử lý ảnh, phần mềm đồ họa, RIP, máy ghi bản, thiết bị hiện bản.

  20. Q 20.

    Khi chế tạo khuôn in Ống đồng thì việc mạ kim loại Crôm sẽ được thực hiện ở công đoạn:

    • a.

      Đầu tiên, trước khi tạo phần tử in và không in.

    • b.

      Sau khi mạ lớp Niken.

    • c.

      Sau khi mạ lớp áo đồng.

    • d.

      Cuối cùng, sau khi tạo các phần tử in và không in.

    • e.

      Không có việc mạ Crôm.

  21. Q 21.

    Sản phẩm chính của máy in Offset cuộn là:

    • a.

      Bao bì giấy.

    • b.

      Nhãn hàng.

    • c.

      Bao bì mềm.

    • d.

      Sách, báo.

  22. Q 22.

    Nguyên lý in lõm được mô tả như sau :

    • a.

      Trục in phải nhúng vào máng mực để nhận mực tốt nhất.

    • b.

      Phần tử in phải tiếp xúc với dao gạt để nhận mực và truyền mực.

    • c.

      Phần tử in nằm thấp hơn phần tử không in.

    • d.

      Phần tử in được bảo vệ bằng một lớp mạ chrome.

    • e.

      Cả 4 câu trên đều đúng.

  23. Q 23.

    Phương pháp in Offset chiếm thị phần cao nhất trong tất cả các phương pháp in hiện nay vì:

    • a.

      Dễ in trên nhiều loại giấy; Chất lượng tái tạo hình ảnh tốt; Khuôn in rẻ tiền.

    • b.

      Dễ in trên nhiều loại giấy; Chất lượng tái tạo hình ảnh tốt; Khuôn in rẻ tiền; Có khả năng in các sản phẩm liên tục.

    • c.

      Dễ in trên nhiều loại giấy; Chất lượng tái tạo hình ảnh tốt; Khuôn in rẻ tiền và có độ bền cao; Không gây ô nhiễm môi trường.

    • d.

      Tốc độ in cao; Chất lượng tái tạo hình ảnh tốt; Không gây ô nhiễm môi trường.

  24. Q 24.

    Phương pháp in lưới (hay còn gọi là in lụa) đã hình thành từ rất lâu và có ứng dụng rộng rãi. Nguyên lý in lưới thực hiện được là do:

    • a.

      Sự đàn hồi của lưới in cho phép mực tiếp xúc và truyền vào bề mặt vật liệu.

    • b.

      Sự chênh lệch về áp suất giữa mặt trên và mặt dưới của lưới khiến mực truyền vào vật liệu.

    • c.

      Sự tác động của lưới làm thay đổi độ nhớt của mực để mực dễ dàng truyền vào vật liệu.

    • d.

      Sự hở của các ô lưới sợi, mực đi xuyên qua lỗ và truyền vào bề mặt vật liệu.

    • e.

      Cả 4 câu trên đều đúng.

  25. Q 25.

    Phương pháp in Flexo có đặc điểm:

    • a.

      Khuôn in cao và có tính đàn hồi; mực in dạng loãng; hình ảnh truyền gián tiếp.

    • b.

      Khuôn in cao và bằng kim loại; mực in dạng loãng; hình ảnh truyền gián tiếp.

    • c.

      Khuôn in cao và bằng kim loại; mực in dạng loãng; hình ảnh truyền trực tiếp.

    • d.

      Khuôn in cao và có tính đàn hồi; mực in dạng loãng; hình ảnh truyền trực tiếp.

  26. Q 26.

    Phần tử in và không in của phương pháp in Offset có đặc điểm:

    • a.

      Phần tử in ưa nước; Phần tử không in ưa mực; Chúng nằm gần như trên một mặt phẳng.

    • b.

      Phần tử in ưa mực; Phần tử không in ưa nước; Chúng nằm gần như trên một mặt phẳng.

    • c.

      Phần tử in ưa mực; Phần tử không in ưa nước; Chúng nằm gần như trên một mặt phẳng; Cách truyền hình ảnh gián tiếp.

    • d.

      Phần tử in ưa mực; Phần tử không in ưa nước; Chúng nằm gần như trên một mặt phẳng; Cách truyền hình ảnh trực tiếp.

  27. Q 27.

    Sự phân biệt giữa phần tử in và phần tử không in của phương pháp in Flexo trong quá trình in được đảm bảo bởi:

    • a.

      Độ cao giữa phần tử in và phần tử không in.

    • b.

      Độ mở / bít của màng cảm quang cô cứng.

    • c.

      Tính chất hóa lý của phần tử in và phần tử không in.

    • d.

      Cả 3 câu trên đều sai.

  28. Q 28.

    Hình thức truyền mực trong phương pháp in ống đồng là:

    • a.

      Sự tách mực từ bản in đàn hồi lên vật liệu in.

    • b.

      Sự tách mực từ tấm cao su lên vật liệu in.

    • c.

      Sự tách mực từ các lỗ chứa mực trên bản in lên vật liệu in.

    • d.

      Sự truyền mực xuyên qua lỗ hở trên bản in.

  29. Q 29.

    Hình thức truyền mực trong phương pháp in Offset là:

    • a.

      Sự tách mực từ bản in đàn hồi lên vật liệu in.

    • b.

      Sự tách mực từ tấm cao su lên vật liệu in.

    • c.

      Sự tách mực từ các lỗ chứa mực trên bản in lên vật liệu in.

    • d.

      Sự truyền mực xuyên qua lỗ hở trên bản in.

    • e.

      Cả 4 câu trên đều sai.

  30. Q 30.

    Kỹ thuật in không sử dụng khuôn in là một kỹ thuật in:

    • a.

      Không sử dụng vật thể trung gian để truyền tải thông tin.

    • b.

      Không có sự tác động về lực cơ học khi in.

    • c.

      Không có sự tiếp xúc giữa vật thể trung gian và vật liệu in.

    • d.

      Không cần xử lý các thông số trước khi tiến hành quá trình in.

  31. Q 31.

    Đặc trưng của phương pháp in Tính điện là:

    • a.

      Ống quang dẫn được chiếu sáng bằng tia Laser.

    • b.

      Truyền mực đến vật liệu in nhờ các hạt mực được tích điện.

    • c.

      Tác động của hệ thống sấy làm mực bám dính vào giấy.

    • d.

      Giấy được tích điện trái dấu để hút mực.

  32. Q 32.

    Để in dữ liệu trong phương pháp in Phun người ta dùng nguyên lý:

    • a.

      Phun nhiều lần theo hướng di chuyển của đầu phun.

    • b.

      Làm lệch các giọt mực theo hai hướng.

    • c.

      Làm lệch các giọt mực theo nhiều hướng trong điện trường.

    • d.

      Giấy được tích điện trái dấu để hút mực.

  33. Q 33.

    Một trong những ưu điểm của kỹ thuật in NIP (Non Impact Printing) là:

    • a.

      In với tốc độ nhanh hơn các kỹ thuật in truyền thống.

    • b.

      Có khả năng thay đổi nội dung sau mỗi chu kỳ in.

    • c.

      Khả năng tái tạo hình ảnh tốt hơn các kỹ thuật in truyền thống.

    • d.

      In tốt trên mọi chủng loại vật liệu (giấy, màng, nhựa, kim loại...).

  34. Q 34.

    Khi in A-B (còn gọi là in mặt A - mặt B):

    • a.

      Sử dụng một bộ kẽm cho cả hai mặt.

    • b.

      Sử dụng 2 bộ kẽm khác nhau cho hai mặt.

    • c.

      Cả hai câu trên đều đúng.

    • d.

      Cả hai câu trên đều sai.

  35. Q 35.

    Khi một loại giấy có ký hiệu là: Bristol 250. Cách gọi này thể hiện tính chất của loại giấy đó như sau:

    • a.

      Tên nhà sản xuất giấy và mã số của lô sản xuất.

    • b.

      Xuất xứ của giấy và số lượng tờ đóng trong mỗi bao hàng.

    • c.

      Tên loại giấy và khổ thành phẩm đóng gói của nó.

    • d.

      Tên của loại giấy và định lượng của nó.

  36. Q 36.

    Trong thành phần cấu tạo của mực, chất mang màu đặc trưng cho mỗi loại mực là :

    • a.

      Chất liên kết.

    • b.

      Pigment.

    • c.

      Chất tạo đặc tính riêng cho các loại mực.

    • d.

      Cả 3 câu a, b, c đều đúng.

  37. Q 37.

    Trong các loại mực in sử dụng cho các phương pháp in truyền thống, loại mực in nào có độ nhớt thấp nhất ?

    • a.

      Mực in Offset.

    • b.

      Mực in Ống Đồng.

    • c.

      Mực in Flexo.

    • d.

      Mực in lưới.

  38. Q 38.

    Mực in nào sau đây được chế tạo phải có tính chất chống lại sự nhũ tương hóa mực xảy ra trong khi in.

    • a.

      Mực in Offset.

    • b.

      Mực in Ống Đồng.

    • c.

      Mực in Flexo.

    • d.

      Mực in lưới.

  39. Q 39.

    Mực in được chế tạo theo đặc điểm của các phương pháp in. Mực in ống đồng rất loãng đó là do :

    • a.

      Mực in phải loãng để không bám vào dao gạt mực khi in.

    • b.

      Mực in phải loãng để mau khô khi sấy khô.

    • c.

      Mực in phải loãng thì mới dễ lấp đầy các lỗ trên trục in.

    • d.

      Mực in phải loãng thì mới có thể bám lên vật liệu dễ dàng.

  40. Q 40.

    Sau khi in bằng các mực in thông thường (ngoại trừ mực UV) các tờ in phải để khoảng 24g mới đi làm thành phẩm / gia công bề mặt tờ in vì:

    • a.

      Phải chờ mực khô hoàn toàn thì mới có khả năng chịu các lực ma sát trên bề mặt.

    • b.

      Phải chờ cho mực bay hơi hết các dung môi, hoá chất độc hại ... để giữ sức khỏe cho công nhân.

    • c.

      Phải có đủ thời gian để sắp xếp các công đoạn tiếp theo.

    • d.

      Hai câu a và b đều đúng.

  41. Q 41.

    Quy trình gia công sách bìa mềm cà gáy dán keo :

    • a.

      Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> Gấp -> Bắt cuốn -> Cà gáy, Vào bìa keo -> Xén 3 mặt sách .

    • b.

      Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> gấp -> Bắt cuốn -> Cà gáy, Vào bìa -> Xén 2 mặt sách (chân và đầu).

    • c.

      Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> gấp -> Bắt cuốn -> keo hồ gáy -> Xén 3 mặt ruột sách -> Vào bìa.

    • d.

      Kiểm soạn tờ in -> Cắt -> gấp -> Bắt cuốn -> Xén 3 mặt ruột sách -> Keo hồ gáy -> Vào bìa.

  42. Q 42.

    Dạng gia công bề mặt nào sau đây có độ bền cơ học và tính chống thấm nước cao nhất?

    • a.

      Phủ UV.

    • b.

      Tráng phủ dầu bóng offset.

    • c.

      Dán màng BOPP.

    • d.

      Phủ UV từng phần.

  43. Q 43.

    Cán UV là phương pháp làm bóng bề mặt tờ in bằng cách:

    • a.

      Phủ verni lên bề mặt tờ in.

    • b.

      Dán một lớp màng lên bề mặt tờ in sau khi sấy khô keo bằng nguồn UV.

    • c.

      Phủ verni lên bề mặt tờ in và làm đông cứng verni bằng tia cực tím.

    • d.

      Phủ verni gốc nước lên bề mặt tờ in và làm đông cứng verni bằng tia cực tím.

  44. Q 44.

    Trong quá trình bắt cuốn cần bắt luôn cả bìa sách là phương pháp đóng sách bằng cách:

    • a.

      Khâu chỉ.

    • b.

      Cà gáy dán keo.

    • c.

      Đóng ghim kẹp.

    • d.

      Đóng ghim lồng.

  45. Q 45.

    Đóng cuốn là công đoạn bắt buộc khi thành phẩm:

    • a.

      Sách báo.

    • b.

      Bao bì nhựa.

    • c.

      Nhãn hàng.

    • d.

      Bao bì hộp.

  46. Q 46.

    Khuôn dùng để ép nhũ là:

    • a.

      Khuôn in cao.

    • b.

      Khuôn in lõm.

    • c.

      Bản khắc.

    • d.

      Bản kim loại được ăn mòn.

  47. Q 47.

    Tờ gác được dán vào:

    • a.

      Trang cuối của tay sách đầu và trang đầu của tay sách cuối.

    • b.

      Trang cuối của tay sách đầu và trang cuối của tay sách cuối.

    • c.

      Trang đầu của tay sách đầu và trang đầu của tay sách cuối.

    • d.

      Trang đầu của tay sách đầu và trang cuối của tay sách cuối.

  48. Q 48.

    Trên tờ quảng cáo chỉ phần logo của công ty được làm rất bóng, phương pháp gia công bề mặt nào sau đây thích hợp:

    • a.

      Phủ dầu bóng offset.

    • b.

      Tráng phủ UV từng phần.

    • c.

      Tráng phủ UV toàn phần.

    • d.

      Dán màng BOPP toàn phần.

  49. Q 49.

    Một tay sách có 8 trang, sẽ được gấp:

    • a.

      1 vạch.

    • b.

      2 vạch.

    • c.

      3 vạch.

    • d.

      4 vạch.

  50. Q 50.

    Trước khi gia công thành phẩm cần phải xác định rõ:

    • a.

      Mục đích sử dụng của sản phẩm.

    • b.

      Xác định đúng các yêu cầu thành phẩm.

    • c.

      Xác định đúng các thông số kỹ thuật của sản phẩm.

    • d.

      Cả 3 câu trên đều đúng.

Answers and explanations are in mode.

Similar Đại cương In exams