Đề thi Nguyên lý Kế toán - Chương 1: Tổng quan về Kế toán
Thông tin đề
- Môn
- Nguyên lý Kế toán
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 100 câu
- Thời gian
- 120 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (100 câu)
- Câu 1.
Theo giáo trình, kế toán là một quá trình bao gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?
- A.
Đo lường → Ghi chép → Nhận biết → Cung cấp thông tin
- B.
Nhận biết → Đo lường và ghi chép → Cung cấp thông tin
- C.
Cung cấp thông tin → Nhận biết → Ghi chép → Đo lường
- D.
Ghi chép → Nhận biết → Cung cấp thông tin → Đo lường
- A.
- Câu 2.
Chức năng "Nhận biết" trong kế toán có nội dung chính là gì?
- A.
Lập báo cáo kế toán
- B.
Đo lường các sự kiện kinh tế theo tiền tệ
- C.
Lựa chọn các sự kiện kinh tế (nghiệp vụ) để ghi nhận
- D.
Phân tích và diễn giải thông tin cho người sử dụng
- A.
- Câu 3.
Kế toán sử dụng những thước đo nào để đo lường và ghi chép các sự kiện kinh tế?
- A.
Chỉ thước đo tiền tệ
- B.
Thước đo tiền tệ, số lượng và thời gian
- C.
Chỉ thước đo số lượng
- D.
Thước đo thời gian và giá trị thị trường
- A.
- Câu 4.
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên trong doanh nghiệp bao gồm:
- A.
Nhà đầu tư, ngân hàng, cơ quan thuế
- B.
Các nhà quản trị, điều hành trong doanh nghiệp
- C.
Chỉ có giám đốc tài chính
- D.
Khách hàng và nhà cung cấp
- A.
- Câu 5.
Kế toán quản trị là gì?
- A.
Kế toán cung cấp thông tin cho đối tượng bên ngoài doanh nghiệp
- B.
Bộ phận kế toán chuyên cung cấp thông tin cho nhu cầu người dùng trong nội bộ đơn vị
- C.
Kế toán chỉ lập báo cáo thuế
- D.
Kế toán chuyên kiểm toán báo cáo tài chính
- A.
- Câu 6.
Theo bảng so sánh trong giáo trình, đặc điểm nào sau đây thuộc về kế toán tài chính?
- A.
Thông tin linh hoạt, phù hợp với vấn đề cần giải quyết
- B.
Đối tượng sử dụng chỉ là bên trong đơn vị
- C.
Phạm vi thông tin toàn đơn vị, tuân thủ GAAP
- D.
Kỳ báo cáo hoàn toàn linh hoạt
- A.
- Câu 7.
Các báo cáo tài chính chủ yếu theo giáo trình KHÔNG bao gồm báo cáo nào sau đây?
- A.
Bảng cân đối kế toán
- B.
Báo cáo kết quả kinh doanh
- C.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- D.
Báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh chi tiết theo bộ phận
- A.
- Câu 8.
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh nội dung gì?
- A.
Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm
- B.
Tình hình doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của đơn vị trong một thời kỳ
- C.
Các luồng tiền vào, ra khỏi đơn vị
- D.
Biến động vốn chủ sở hữu trong kỳ
- A.
- Câu 9.
Bảng cân đối kế toán thể hiện:
- A.
Doanh thu và chi phí trong kỳ
- B.
Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm
- C.
Dòng tiền trong kỳ
- D.
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
- A.
- Câu 10.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp thông tin gì?
- A.
Tình hình tài sản cố định của đơn vị
- B.
Các luồng tiền vào, ra khỏi đơn vị và lượng tiền còn lại cuối kỳ
- C.
Doanh thu thuần của doanh nghiệp
- D.
Vốn chủ sở hữu biến động trong kỳ
- A.
- Câu 11.
Thuyết minh báo cáo tài chính có vai trò:
- A.
Là báo cáo chính, thay thế các báo cáo khác
- B.
Giải trình chi tiết và bổ sung thông tin cần thiết để đọc, hiểu BCTC
- C.
Chỉ trình bày thông tin phi tài chính
- D.
Chỉ thể hiện các sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán
- A.
- Câu 12.
Báo cáo vốn chủ sở hữu phản ánh điều gì?
- A.
Biến động và tình hình hiện có của vốn chủ sở hữu trong một kỳ
- B.
Các luồng tiền vào, ra trong kỳ
- C.
Tình hình nợ phải trả của đơn vị
- D.
Doanh thu và chi phí hoạt động tài chính
- A.
- Câu 13.
Theo công thức: VCSH đầu kỳ + VCSH góp bổ sung - Rút vốn +/- Kết quả kinh doanh = VCSH cuối kỳ. Đây là công thức của báo cáo nào?
- A.
Bảng cân đối kế toán
- B.
Báo cáo kết quả kinh doanh
- C.
Báo cáo vốn chủ sở hữu
- D.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- A.
- Câu 14.
Tài sản được định nghĩa là:
- A.
Các nguồn lực doanh nghiệp đang sở hữu và có thể thu được lợi ích trong tương lai
- B.
Các khoản nợ mà doanh nghiệp phải thanh toán
- C.
Phần vốn do chủ sở hữu đóng góp
- D.
Doanh thu từ hoạt động bán hàng
- A.
- Câu 15.
Điều kiện ghi nhận tài sản KHÔNG bao gồm điều kiện nào sau đây?
- A.
Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài
- B.
Có giá trị xác định một cách đáng tin cậy
- C.
Chắc chắn đem lại lợi ích trong tương lai
- D.
Đã được thanh toán bằng tiền mặt
- A.
- Câu 16.
Khoản mục nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn?
- A.
Máy móc thiết bị
- B.
Bất động sản đầu tư
- C.
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền
- D.
Phải thu khách hàng dài hạn
- A.
- Câu 17.
Hàng tồn kho bao gồm những gì?
- A.
Chỉ gồm nguyên vật liệu và thành phẩm
- B.
Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, hàng hóa, thành phẩm, hàng mua đang đi đường, hàng gửi bán, sản phẩm dở dang
- C.
Chỉ gồm thành phẩm chưa bán
- D.
Chỉ gồm hàng hóa nhập khẩu
- A.
- Câu 18.
Tài sản cố định được phân loại vào nhóm nào?
- A.
Tài sản ngắn hạn
- B.
Tài sản dài hạn
- C.
Nợ phải trả
- D.
Doanh thu
- A.
- Câu 19.
Nợ phải trả phát sinh từ:
- A.
Các giao dịch trong tương lai
- B.
Các nghĩa vụ hiện tại từ giao dịch trong quá khứ mà DN phải thanh toán bằng nguồn lực của mình
- C.
Vốn góp của chủ sở hữu
- D.
Lợi nhuận giữ lại
- A.
- Câu 20.
Khoản mục nào sau đây là nợ ngắn hạn?
- A.
Nhận ký quỹ dài hạn
- B.
Vay ngắn hạn
- C.
Khoản phải trả dài hạn khác
- D.
Tài sản cố định
- A.
- Câu 21.
Vốn chủ sở hữu được định nghĩa là:
- A.
Tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp
- B.
Phần còn lại trong tổng Tài sản sau khi thanh toán hết các khoản nợ phải trả
- C.
Tổng các khoản nợ phải trả
- D.
Doanh thu bán hàng
- A.
- Câu 22.
Cấu trúc vốn chủ sở hữu KHÔNG bao gồm:
- A.
Vốn góp
- B.
Lợi nhuận để lại
- C.
Vốn chủ sở hữu khác
- D.
Nợ phải trả
- A.
- Câu 23.
Doanh thu được định nghĩa là:
- A.
Tổng giá trị lợi ích kinh tế từ hoạt động SXKD thông thường góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không phải vốn đóng góp thêm
- B.
Phần vốn chủ sở hữu bổ sung
- C.
Sự giảm sút lợi ích kinh tế trong kỳ
- D.
Tài sản của doanh nghiệp
- A.
- Câu 24.
Các loại doanh thu KHÔNG bao gồm:
- A.
Doanh thu bán hàng
- B.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
- C.
Doanh thu tiền lãi, cổ tức, bản quyền
- D.
Chi phí khấu hao tài sản cố định
- A.
- Câu 25.
Chi phí được định nghĩa là:
- A.
Sự tăng lên về lợi ích kinh tế trong kỳ
- B.
Sự giảm sút về lợi ích kinh tế trong kỳ dẫn tới việc giảm vốn chủ sở hữu, dưới hình thức giảm tài sản, phát sinh nợ, không phải phân phối cho chủ sở hữu
- C.
Vốn chủ sở hữu góp thêm
- D.
Doanh thu thuần
- A.
- Câu 26.
Công thức tính lợi nhuận (lãi/lỗ) là:
- A.
Lợi nhuận = Chi phí - Doanh thu
- B.
Lợi nhuận = Doanh thu + Chi phí
- C.
Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí
- D.
Lợi nhuận = Tài sản - Nợ phải trả
- A.
- Câu 27.
Công thức kế toán căn bản theo giáo trình là:
- A.
Tổng Tài sản = Nợ phải trả - Vốn chủ sở hữu
- B.
Tổng Tài sản = Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả
- C.
Tổng Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
- D.
Tổng Tài sản = Doanh thu + Chi phí
- A.
- Câu 28.
Theo giáo trình, một tài sản có thể được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau. Ví dụ nào dưới đây phù hợp?
- A.
Mua xe ô tô chỉ bằng tiền vay ngân hàng
- B.
Mua xe ô tô bằng cả tiền tiết kiệm và tiền vay
- C.
Một nguồn vốn chỉ hình thành nên một tài sản duy nhất
- D.
Tài sản và nguồn vốn không liên quan đến nhau
- A.
- Câu 29.
Công thức kế toán mở rộng TỔNG TS = Nợ phải trả + Vốn góp CSH - Rút vốn + DT - CP cho thấy điều gì?
- A.
Tổng tài sản không phụ thuộc vào doanh thu, chi phí
- B.
Mọi nghiệp vụ kinh tế đều ảnh hưởng đến hai bên của phương trình kế toán
- C.
Tài sản chỉ phụ thuộc vào vốn góp
- D.
Chi phí không ảnh hưởng đến tổng tài sản
- A.
- Câu 30.
GAAP là viết tắt của:
- A.
Generally Accepted Accounting Principles
- B.
General Accounting And Policies
- C.
Government Auditing And Procedures
- D.
Global Accounting Application Principles
- A.
- Câu 31.
Giả định thực thể kinh doanh yêu cầu:
- A.
Hoạt động của DN tách biệt với chủ sở hữu và tách biệt với thực thể khác
- B.
Hoạt động của DN được trộn lẫn với hoạt động cá nhân của chủ sở hữu
- C.
DN không cần lập báo cáo tài chính riêng
- D.
Mọi DN đều phải giải thể trong tương lai gần
- A.
- Câu 32.
Giả định hoạt động liên tục có ý nghĩa:
- A.
DN được giả định hoạt động vô thời hạn, không bị giải thể trong tương lai gần
- B.
DN chỉ hoạt động trong một năm
- C.
DN phải thanh lý tài sản ngay
- D.
Tài sản được ghi theo giá thị trường
- A.
- Câu 33.
Theo giả định hoạt động liên tục, tài sản của DN phải:
- A.
Ghi nhận theo giá gốc
- B.
Ghi nhận theo giá thị trường
- C.
Chỉ ghi nhận tài sản ngắn hạn
- D.
Không cần phân loại
- A.
- Câu 34.
Giả định thước đo tiền tệ quy định:
- A.
Ghi chép và báo cáo kế toán phải sử dụng thước đo tiền tệ
- B.
Kế toán có thể sử dụng bất kỳ thước đo nào
- C.
Chỉ ghi nhận các đối tượng không quy đổi được thành tiền
- D.
Không cần đơn vị tiền tệ thống nhất
- A.
- Câu 35.
Theo giả định thước đo tiền tệ, đối tượng nào sau đây KHÔNG được ghi sổ kế toán?
- A.
Máy móc thiết bị
- B.
Tiền mặt
- C.
Uy tín của doanh nghiệp
- D.
Hàng tồn kho
- A.
- Câu 36.
Giả định kỳ kế toán cho phép kế toán:
- A.
Chia thời gian hoạt động của đơn vị thành những khoảng thời gian bằng nhau
- B.
Lập báo cáo mà không cần kỳ kế toán
- C.
Chỉ lập báo cáo cuối năm
- D.
Không cần lập báo cáo kế toán
- A.
- Câu 37.
Nguyên tắc cơ sở dồn tích yêu cầu:
- A.
Ghi sổ căn cứ vào thời điểm thực tế thu, chi tiền
- B.
Ghi sổ vào thời điểm phát sinh nghiệp vụ, không căn cứ thời điểm thu chi tiền
- C.
Chỉ ghi nhận khi nhận tiền
- D.
Chỉ ghi nhận khi chi tiền
- A.
- Câu 38.
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, khoản doanh thu bán hàng được ghi nhận khi nào?
- A.
Khi nhận được tiền
- B.
Khi phát sinh nghiệp vụ bán hàng (chuyển giao quyền sở hữu), không phụ thuộc thu tiền hay chưa
- C.
Khi kết thúc năm tài chính
- D.
Khi hàng hóa được sản xuất xong
- A.
- Câu 39.
Nguyên tắc giá phí quy định:
- A.
Tài sản được ghi nhận theo giá thị trường
- B.
Tài sản được tính theo giá phí (giá gốc) tại thời điểm nhận tài sản
- C.
Tài sản được ghi theo giá bán lại
- D.
Giá phí không phản ánh nguồn lực DN bỏ ra
- A.
- Câu 40.
Nguyên tắc khách quan yêu cầu:
- A.
Số liệu kế toán mang tính khách quan, có thể kiểm tra được
- B.
Số liệu kế toán phụ thuộc vào ý muốn chủ quan
- C.
Ghi chép dựa trên quan điểm cá nhân
- D.
Không cần kiểm tra được
- A.
- Câu 41.
Nguyên tắc phù hợp được xây dựng từ các giả định nào?
- A.
Hoạt động liên tục và kỳ kế toán
- B.
Thực thể kinh doanh và thước đo tiền tệ
- C.
Giá phí và khách quan
- D.
Cơ sở dồn tích và thận trọng
- A.
- Câu 42.
Nội dung nguyên tắc phù hợp:
- A.
Chi phí phát sinh để tạo doanh thu ở kỳ nào phải phù hợp với doanh thu kỳ đó
- B.
Chi phí luôn ghi nhận trước doanh thu
- C.
Doanh thu luôn ghi nhận trước chi phí
- D.
Chi phí không liên quan đến doanh thu
- A.
- Câu 43.
Nguyên tắc nhất quán nhằm đảm bảo:
- A.
Tính so sánh được của thông tin kế toán giữa các kỳ
- B.
Thay đổi chính sách kế toán tùy ý
- C.
Mỗi kỳ dùng phương pháp khác nhau
- D.
Không cần so sánh giữa các kỳ
- A.
- Câu 44.
Khi doanh nghiệp thay đổi chính sách kế toán, điều kiện cần là:
- A.
Được phép nhưng phải công khai trên báo cáo tài chính
- B.
Không được phép thay đổi
- C.
Có thể thay đổi mà không cần công khai
- D.
Phải xin phép cơ quan thuế
- A.
- Câu 45.
Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu, thời điểm ghi nhận doanh thu thông thường là khi:
- A.
Có sự chuyển giao sở hữu hàng hóa, dịch vụ hoàn thành và lợi ích kinh tế chắc chắn
- B.
Chỉ khi nhận tiền mặt
- C.
Khi ký hợp đồng
- D.
Khi hàng hóa được sản xuất xong
- A.
- Câu 46.
Nguyên tắc thận trọng quy định:
- A.
Doanh thu ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn, chi phí ghi nhận khi có khả năng thiệt hại
- B.
Doanh thu và chi phí đều ghi nhận ngay khi phát sinh
- C.
Tài sản ghi cao nhất, nợ ghi thấp nhất
- D.
Bỏ qua mọi rủi ro có thể xảy ra
- A.
- Câu 47.
Theo nguyên tắc thận trọng, khi ghi nhận chi phí liên quan đến tài sản và công nợ phải trả, kế toán viên sẽ:
- A.
Ghi thấp nhất cho tài sản và cao nhất cho công nợ
- B.
Ghi cao nhất cho tài sản và thấp nhất cho công nợ
- C.
Ghi bình quân cho cả tài sản và công nợ
- D.
Ghi theo giá thị trường
- A.
- Câu 48.
Nguyên tắc trọng yếu yêu cầu:
- A.
Ghi chép và trình bày tách biệt nghiệp vụ nếu chúng trọng yếu
- B.
Gộp tất cả nghiệp vụ vào một mục
- C.
Chỉ trình bày các nghiệp vụ lớn
- D.
Bỏ qua các nghiệp vụ nhỏ hoàn toàn
- A.
- Câu 49.
Một nghiệp vụ được coi là trọng yếu khi:
- A.
Đủ quan trọng để ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng thông tin
- B.
Bất kỳ nghiệp vụ nào phát sinh
- C.
Chỉ nghiệp vụ có giá trị lớn hơn 1 tỷ
- D.
Chỉ nghiệp vụ liên quan đến nước ngoài
- A.
- Câu 50.
Nguyên tắc công khai yêu cầu:
- A.
Dữ liệu về tình hình tài chính và kết quả hoạt động phải công khai đầy đủ cho người sử dụng
- B.
Chỉ công khai cho cơ quan thuế
- C.
Giữ bí mật mọi thông tin tài chính
- D.
Công khai chỉ một phần thông tin
- A.
- Câu 51.
Theo bảng so sánh trong giáo trình, kế toán quản trị có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Kỳ báo cáo linh hoạt, do đơn vị tự xây dựng nguyên tắc
- B.
Phạm vi thông tin toàn đơn vị
- C.
Phải tuân thủ nguyên tắc GAAP
- D.
Phục vụ cho đối tượng bên ngoài
- A.
- Câu 52.
Báo cáo nào sau đây KHÔNG phải là báo cáo của kế toán tài chính?
- A.
Báo cáo về quá trình tiêu thụ hàng hóa
- B.
Báo cáo kết quả kinh doanh
- C.
Bảng cân đối kế toán
- D.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- A.
- Câu 53.
Đạo đức nghề nghiệp kế toán bao gồm những yếu tố nào?
- A.
Chỉ có tính chính trực và bảo mật
- B.
Tính chính trực, khách quan, năng lực chuyên môn và thận trọng, tính bảo mật, tư cách nghề nghiệp
- C.
Chỉ có tính khách quan và tư cách nghề nghiệp
- D.
Chỉ có năng lực chuyên môn và thận trọng
- A.
- Câu 54.
Kế toán công chứng cung cấp các dịch vụ nào?
- A.
Chỉ dịch vụ kiểm toán
- B.
Kiểm toán, Thuế, Tư vấn quản lý
- C.
Chỉ dịch vụ tư vấn quản lý
- D.
Chỉ dịch vụ kế toán thuế
- A.
- Câu 55.
Kế toán tư nhân là:
- A.
Người làm việc trong doanh nghiệp với tư cách là người lao động
- B.
Làm việc trong cơ quan nhà nước
- C.
Chuyên điều tra gian lận
- D.
Cung cấp dịch vụ kiểm toán
- A.
- Câu 56.
Kế toán nhà nước làm việc ở đâu?
- A.
Trong các công ty tư nhân
- B.
Trong cơ quan nhà nước, thu thập và xử lý thông tin liên quan đến bộ máy nhà nước
- C.
Trong các công ty kiểm toán
- D.
Trong các tổ chức điều tra
- A.
- Câu 57.
Kế toán pháp lý có nhiệm vụ:
- A.
Cung cấp dịch vụ kiểm toán
- B.
Lập báo cáo tài chính cho DN
- C.
Sử dụng kỹ năng kế toán, kiểm toán và điều tra để điều tra trộm cắp và gian lận
- D.
Thu thuế cho nhà nước
- A.
- Câu 58.
Trong mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn, điều nào sau đây đúng?
- A.
Một tài sản chỉ được hình thành từ một nguồn duy nhất
- B.
Một tài sản có thể được đầu tư từ nhiều nguồn và một nguồn vốn có thể hình thành nhiều tài sản
- C.
Một nguồn vốn chỉ hình thành một tài sản
- D.
Tài sản và nguồn vốn không liên quan đến nhau
- A.
- Câu 59.
Công thức "Vốn CSH = Tổng TS - Nợ phải trả" là công thức:
- A.
Căn bản
- B.
Mở rộng
- C.
Tính doanh thu
- D.
Tính chi phí
- A.
- Câu 60.
Theo giả định kỳ kế toán, báo cáo kế toán được lập nhằm:
- A.
Phản ánh hoạt động và kết quả hoạt động sau mỗi kỳ kế toán
- B.
Chỉ lập khi có yêu cầu của cơ quan thuế
- C.
Chỉ lập một lần duy nhất
- D.
Không phụ thuộc vào kỳ kế toán
- A.
- Câu 61.
Yếu tố "Tính bảo mật" trong đạo đức nghề nghiệp kế toán yêu cầu kế toán viên:
- A.
Giữ bí mật thông tin tài chính của đơn vị
- B.
Công khai mọi thông tin tài chính
- C.
Không cần giữ bí mật
- D.
Chỉ giữ bí mật với khách hàng
- A.
- Câu 62.
Khoản mục "Vay ngắn hạn" thuộc nhóm nào trên bảng cân đối kế toán?
- A.
Tài sản ngắn hạn
- B.
Tài sản dài hạn
- C.
Nợ ngắn hạn
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 63.
Theo giáo trình, chi phí lương công nhân viên là một ví dụ của:
- A.
Tài sản
- B.
Nợ phải trả
- C.
Doanh thu
- D.
Chi phí
- A.
- Câu 64.
Khoản "Chi phí khấu hao tài sản cố định" được xếp vào:
- A.
Tài sản
- B.
Nợ phải trả
- C.
Chi phí
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 65.
Doanh thu tiền lãi, cổ tức, bản quyền thuộc loại:
- A.
Doanh thu
- B.
Chi phí
- C.
Tài sản
- D.
Nợ phải trả
- A.
- Câu 66.
Theo giáo trình, nợ phải trả được phân loại thành:
- A.
Chỉ có nợ ngắn hạn
- B.
Chỉ có nợ dài hạn
- C.
Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
- D.
Nợ trong nước và nợ nước ngoài
- A.
- Câu 67.
Khoản "Phải trả người lao động" thuộc loại:
- A.
Nợ ngắn hạn
- B.
Nợ dài hạn
- C.
Vốn chủ sở hữu
- D.
Doanh thu
- A.
- Câu 68.
Theo giáo trình, "Cam kết bảo hành sản phẩm" là ví dụ của:
- A.
Doanh thu
- B.
Tài sản
- C.
Giao dịch trong quá khứ tạo ra nợ phải trả
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 69.
Theo giáo trình, vốn chủ sở hữu có thể tăng từ nguồn nào?
- A.
Vay ngân hàng
- B.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
- C.
Mua hàng chịu
- D.
Khấu hao tài sản cố định
- A.
- Câu 70.
Theo nguyên tắc giá phí, giá phí của tài sản:
- A.
Được chuyển hóa vào giá trị tài sản mới được hình thành
- B.
Không liên quan đến tài sản mới
- C.
Chỉ là chi phí phát sinh
- D.
Được ghi theo giá thị trường
- A.
- Câu 71.
Theo giáo trình, kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở điểm nào?
- A.
Cùng phục vụ cho đối tượng bên ngoài
- B.
Cùng thuộc một bộ phận kế toán trong doanh nghiệp
- C.
Cùng tuân thủ GAAP
- D.
Cùng có kỳ báo cáo bắt buộc
- A.
- Câu 72.
Theo giáo trình, nguyên tắc cơ sở dồn tích KHÔNG phụ thuộc vào:
- A.
Thời điểm phát sinh nghiệp vụ
- B.
Thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền
- C.
Bản chất kinh tế của nghiệp vụ
- D.
Sự phát sinh nghiệp vụ kinh tế
- A.
- Câu 73.
Yếu tố "Tư cách nghề nghiệp" trong đạo đức kế toán đòi hỏi kế toán viên phải:
- A.
Hành xử phù hợp với chuẩn mực nghề nghiệp
- B.
Chỉ quan tâm lợi nhuận
- C.
Không tuân thủ chuẩn mực
- D.
Bỏ qua quy tắc đạo đức
- A.
- Câu 74.
Theo giáo trình, yếu tố "Năng lực chuyên môn và tính thận trọng" đòi hỏi kế toán viên:
- A.
Có chuyên môn đủ để cung cấp dịch vụ và thận trọng trong công việc
- B.
Không cần cập nhật kiến thức
- C.
Làm việc không cần thận trọng
- D.
Chỉ cần lý thuyết
- A.
- Câu 75.
Theo giáo trình, nếu tổng tài sản là 500 triệu, nợ phải trả là 200 triệu, thì vốn chủ sở hữu là:
- A.
200 triệu
- B.
500 triệu
- C.
300 triệu
- D.
700 triệu
- A.
- Câu 76.
Theo giáo trình, khoản "Thuế VAT được khấu trừ" thuộc loại:
- A.
Nợ phải trả
- B.
Tài sản ngắn hạn
- C.
Doanh thu
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 77.
Theo giáo trình, "Đầu tư tài chính ngắn hạn" bao gồm:
- A.
Chứng khoán dài hạn
- B.
Chứng khoán ngắn hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn
- C.
Chỉ có tiền gửi ngân hàng
- D.
Bất động sản
- A.
- Câu 78.
Theo giáo trình, khoản "Chi phí trả trước" ngắn hạn thuộc:
- A.
Tài sản ngắn hạn
- B.
Tài sản dài hạn
- C.
Chi phí
- D.
Nợ phải trả
- A.
- Câu 79.
Theo giáo trình, khoản "Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn" thuộc:
- A.
Nợ ngắn hạn
- B.
Nợ dài hạn
- C.
Tài sản
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 80.
Theo giáo trình, "Doanh thu chưa thực hiện" thuộc loại:
- A.
Tài sản
- B.
Nợ ngắn hạn
- C.
Vốn chủ sở hữu
- D.
Chi phí
- A.
- Câu 81.
Theo giáo trình, "Bất động sản đầu tư" được phân loại vào:
- A.
Tài sản ngắn hạn
- B.
Tài sản dài hạn
- C.
Nợ phải trả
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 82.
Theo giáo trình, "Đầu tư dài hạn" thuộc loại tài sản nào?
- A.
Tài sản ngắn hạn
- B.
Tài sản dài hạn
- C.
Nợ phải trả
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 83.
Theo giáo trình, kế toán tài chính có đặc điểm thông tin là:
- A.
Linh hoạt và phù hợp với vấn đề
- B.
Khách quan và có thể kiểm tra
- C.
Không cần kiểm tra
- D.
Phụ thuộc ý muốn chủ quan
- A.
- Câu 84.
Theo giáo trình, báo cáo kế toán quản trị chủ yếu bao gồm:
- A.
Báo cáo về các quá trình cụ thể của sản xuất kinh doanh
- B.
Chỉ bảng cân đối kế toán
- C.
Chỉ báo cáo kết quả kinh doanh
- D.
Chỉ báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- A.
- Câu 85.
Theo giáo trình, các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài bao gồm:
- A.
Chỉ có nhà đầu tư
- B.
Nhà đầu tư, ngân hàng, cơ quan thuế, cơ quan chính phủ
- C.
Chỉ có giám đốc
- D.
Chỉ có nhân viên kế toán
- A.
- Câu 86.
Theo giáo trình, chi phí vật liệu cho sản xuất sản phẩm là một ví dụ của:
- A.
Tài sản
- B.
Chi phí
- C.
Doanh thu
- D.
Nợ phải trả
- A.
- Câu 87.
Theo giáo trình, chi phí lãi vay ngân hàng là:
- A.
Tài sản
- B.
Vốn chủ sở hữu
- C.
Doanh thu
- D.
Chi phí
- A.
- Câu 88.
Theo giáo trình, công thức kế toán căn bản Tổng TS = Nợ phải trả + Vốn CSH dựa trên giả định nào?
- A.
Hoạt động liên tục
- B.
Thực thể kinh doanh
- C.
Kỳ kế toán
- D.
Thước đo tiền tệ
- A.
- Câu 89.
Theo giáo trình, chất lượng thông tin kế toán KHÔNG bao gồm tiêu chí nào sau đây?
- A.
Tính hữu ích
- B.
Tính đáng tin cậy
- C.
Tính so sánh được
- D.
Tính bảo mật
- A.
- Câu 90.
Theo giáo trình, báo cáo kế toán quản trị phục vụ cho:
- A.
Cơ quan thuế
- B.
Hội đồng quản trị, Giám đốc và các nhà quản trị nội bộ
- C.
Ngân hàng
- D.
Nhà đầu tư bên ngoài
- A.
- Câu 91.
Theo giáo trình, một doanh nghiệp mua hàng hóa nhập kho nhưng chưa thanh toán cho nhà cung cấp. Theo giả định thực thể kinh doanh, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến:
- A.
Chỉ tài sản
- B.
Cả tài sản (tăng hàng tồn kho) và nợ phải trả (tăng phải trả người bán)
- C.
Chỉ nợ phải trả
- D.
Chỉ vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 92.
Theo giáo trình, nếu doanh thu kỳ này là 800 triệu, chi phí là 600 triệu, lợi nhuận là:
- A.
200 triệu
- B.
1.400 triệu
- C.
600 triệu
- D.
100 triệu
- A.
- Câu 93.
Theo giáo trình, việc ghi nhận một khoản chi tiêu là chi phí kinh doanh trong kỳ hay tài sản phụ thuộc vào:
- A.
Nguyên tắc giá phí
- B.
Giả định hoạt động liên tục
- C.
Nguyên tắc khách quan
- D.
Nguyên tắc công khai
- A.
- Câu 94.
Theo giáo trình, yếu tố "Tính khách quan" trong đạo đức nghề nghiệp đòi hỏi kế toán viên:
- A.
Không để bị ảnh hưởng bởi thiên kiến cá nhân
- B.
Có thể thiên vị một bên
- C.
Chỉ làm theo ý muốn chủ quan
- D.
Bỏ qua các chuẩn mực
- A.
- Câu 95.
Theo giáo trình, yếu tố "Tính chính trực" trong đạo đức nghề nghiệp kế toán là:
- A.
Thành thật, trung thực trong mọi quan hệ nghề nghiệp và kinh doanh
- B.
Chỉ trung thực với khách hàng
- C.
Có thể gian lận nếu cần
- D.
Không cần trung thực
- A.
- Câu 96.
Theo giáo trình, khi mua iphone 30 triệu bằng tiền tiết kiệm và tiền vay, đây là ví dụ cho thấy:
- A.
Tài sản có thể được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau
- B.
Chỉ được mua bằng tiền vay
- C.
Chỉ được mua bằng tiền tiết kiệm
- D.
Tài sản không liên quan đến nguồn vốn
- A.
- Câu 97.
Theo giáo trình, thông tin kế toán phải đảm bảo tính chất nào sau đây?
- A.
Tính hữu ích
- B.
Tính đáng tin cậy
- C.
Tính so sánh được
- D.
Tất cả các tính chất trên
- A.
- Câu 98.
Theo giáo trình, doanh thu cung cấp dịch vụ là:
- A.
Tài sản
- B.
Chi phí
- C.
Doanh thu
- D.
Vốn chủ sở hữu
- A.
- Câu 99.
Theo giáo trình, "Chi phí quảng cáo" là một ví dụ của:
- A.
Tài sản
- B.
Nợ phải trả
- C.
Doanh thu
- D.
Chi phí
- A.
- Câu 100.
Theo giáo trình, báo cáo kế toán quản trị có đặc điểm:
- A.
Phải tuân thủ nghiêm ngặt GAAP
- B.
Phạm vi thông tin là toàn đơn vị
- C.
Linh hoạt, do đơn vị tự xây dựng và triển khai
- D.
Chỉ phục vụ đối tượng bên ngoài
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .