ĐỀ THI: NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ NHÀ NƯỚC

30 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Lý luận chính trị
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tiền đề kinh tế trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước là gì?

    • A.

      Sự phát triển của lực lượng sản xuất

    • B.

      Sự xuất hiện của tư hữu về tư liệu sản xuất

    • C.

      Sự ra đời của chế độ tiền tệ và tín dụng

    • D.

      Sự xuất hiện của thương mại và trao đổi hàng hóa

  2. Câu 2.

    Trong các học thuyết phi Mác-xít, thuyết nào cho rằng nhà nước được hình thành do một bản hợp đồng được ký kết giữa những thành viên trong xã hội?

    • A.

      Thuyết Thần quyền

    • B.

      Thuyết Gia trưởng

    • C.

      Thuyết Khế ước xã hội

    • D.

      Thuyết bạo lực

  3. Câu 3.

    Theo quan điểm Mác-Lênin, nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự tan rã của tổ chức thị tộc - bộ lạc là gì?

    • A.

      Chiến tranh xâm chiếm giữa các thị tộc - bộ lạc

    • B.

      Điều kiện tự nhiên và dịch bệnh

    • C.

      Ba lần phân công lao động xã hội

    • D.

      Sự xuất hiện của tôn giáo và tín ngưỡng

  4. Câu 4.

    Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của nhà nước?

    • A.

      Phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

    • B.

      Có quyền quyết định cao nhất trong phạm vi lãnh thổ và ban hành pháp luật

    • C.

      Quản lý xã hội chủ yếu dựa trên giáo lý tôn giáo

    • D.

      Thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt tách rời khỏi xã hội

  5. Câu 5.

    Theo giáo trình, có bao nhiêu căn cứ để phân loại chức năng nhà nước?

    • A.

      2 căn cứ

    • B.

      3 căn cứ

    • C.

      4 căn cứ

    • D.

      5 căn cứ

  6. Câu 6.

    Theo Hiến pháp 2013, nhiệm kỳ của Quốc hội Việt Nam là bao nhiêu năm?

    • A.

      3 năm

    • B.

      4 năm

    • C.

      5 năm

    • D.

      6 năm

  7. Câu 7.

    Ở Việt Nam, cơ quan nào thực hiện quyền hành pháp?

    • A.

      Quốc hội

    • B.

      Chính phủ

    • C.

      Tòa án Nhân dân

    • D.

      Viện Kiểm sát Nhân dân

  8. Câu 8.

    Theo Điều 109 Hiến pháp 2013, Viện Kiểm sát Nhân dân có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Xét xử các vụ án hình sự và dân sự

    • B.

      Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

    • C.

      Quản lý hành chính nhà nước tại địa phương

    • D.

      Ban hành văn bản pháp luật

  9. Câu 9.

    Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

    • A.

      Nguyên tắc tam quyền phân lập tuyệt đối

    • B.

      Nguyên tắc tập trung dân chủ

    • C.

      Nguyên tắc tự do cá nhân tuyệt đối

    • D.

      Nguyên tắc phân quyền giữa trung ương và địa phương tuyệt đối

  10. Câu 10.

    Theo giáo trình, hình thức nhà nước bao gồm những vấn đề cơ bản nào?

    • A.

      1 vấn đề: tổ chức quyền lực nhà nước

    • B.

      2 vấn đề: tổ chức quyền lực tối cao và phương pháp thực hiện

    • C.

      3 vấn đề: tổ chức quyền lực tối cao, tổ chức theo đơn vị hành chính - lãnh thổ và phương pháp thực hiện quyền lực

    • D.

      4 vấn đề

  11. Câu 11.

    Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ của sự tác động, chức năng nhà nước được phân chia thành:

    • A.

      Chức năng lập pháp và chức năng hành pháp

    • B.

      Chức năng kinh tế và chức năng xã hội

    • C.

      Chức năng của toàn thể bộ máy nhà nước và chức năng của cơ quan nhà nước

    • D.

      Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

  12. Câu 12.

    Theo Điều 113 Hiến pháp 2013, cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương?

    • A.

      Ủy ban Nhân dân

    • B.

      Hội đồng Nhân dân

    • C.

      Tòa án Nhân dân địa phương

    • D.

      Viện Kiểm sát Nhân dân địa phương

  13. Câu 13.

    Theo Điều 86 Hiến pháp 2013, vị trí pháp lý của Chủ tịch nước là gì?

    • A.

      Người đứng đầu cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

    • B.

      Người đứng đầu Chính phủ

    • C.

      Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước CHXHCN Việt Nam về đối nội và đối ngoại

    • D.

      Người đứng đầu cơ quan tư pháp

  14. Câu 14.

    Học thuyết nào trong các học thuyết phi Mác-xít cho rằng vũ lực là cơ sở của sự thống trị và nhà nước là kết quả của chiến tranh giữa các thị tộc - bộ lạc?

    • A.

      Thuyết Thần quyền

    • B.

      Thuyết Gia trưởng

    • C.

      Thuyết Khế ước xã hội

    • D.

      Thuyết bạo lực

  15. Câu 15.

    Bản chất của nhà nước theo quan điểm Mác-Lênin được biểu hiện ở hai mặt nào?

    • A.

      Tính giai cấp và tính xã hội

    • B.

      Tính chính trị và tính pháp lý

    • C.

      Tính dân tộc và tính nhân văn

    • D.

      Tính tự do và tính dân chủ

  16. Câu 16.

    Theo Điều 114 Hiến pháp 2013, Ủy ban Nhân dân có vị trí pháp lý như thế nào?

    • A.

      Cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương

    • B.

      Cơ quan hành chính nhà nước tại địa phương

    • C.

      Cơ quan tư pháp tại địa phương

    • D.

      Cơ quan giám sát tối cao tại địa phương

  17. Câu 17.

    Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống Tòa án Nhân dân Việt Nam?

    • A.

      Tòa án Nhân dân Tối cao

    • B.

      Tòa án Nhân dân cấp cao

    • C.

      Tòa án Hành chính

    • D.

      Tòa án quân sự

  18. Câu 18.

    Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước?

    • A.

      Lãnh đạo bằng cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn

    • B.

      Lãnh đạo bằng mệnh lệnh hành chính trực tiếp, thay thế chức năng của cơ quan nhà nước

    • C.

      Lãnh đạo bằng công tác kiểm tra, giám sát

    • D.

      Lãnh đạo bằng phương pháp dân chủ, giáo dục, thuyết phục

  19. Câu 19.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nhà nước là một hiện tượng lịch sử tồn tại vĩnh viễn trong xã hội loài người.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Trong chế độ công xã nguyên thủy, đã tồn tại nhà nước và pháp luật để quản lý xã hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Câu 21.

    Cơ quan lập pháp là cơ quan đại diện.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Cơ quan đại diện là cơ quan lập pháp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Theo Điều 94 Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp và là cơ quan chấp hành của Quốc hội.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Theo nguyên tắc tập trung dân chủ, quyết định của cơ quan nhà nước cấp dưới có tính bắt buộc đối với cơ quan nhà nước cấp trên.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Viện Kiểm sát Nhân dân thực hiện quyền tư pháp ở Việt Nam.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Hình thức chính thể bao gồm hai loại cơ bản: quân chủ và cộng hòa.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, Điều 2 Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Trong mô hình nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội vừa là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, vừa là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đồng thời có ba chức năng: lập hiến, lập pháp; giám sát tối cao; quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về nguồn gốc ra đời của nhà nước. Trên cơ sở đó, hãy nhận xét tính khoa học và hạn chế của các học thuyết phi Mác-xít về nguồn gốc nhà nước (Thuyết Thần quyền, Thuyết Gia trưởng, Thuyết Khế ước xã hội, Thuyết bạo lực).

  30. Câu 30.

    Trình bày khái niệm, các đặc trưng cơ bản của nhà nước. Lấy ví dụ thực tế ở Việt Nam hiện nay để minh họa cho mỗi đặc trưng đó. Phân tích ý nghĩa của việc nhận thức đúng đặc trưng nhà nước đối với việc xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Lý luận chính trị tương tự