Đề thi TN Chương 3 - Lý luận giá trị thặng dư
Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế chính trị Mác-Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Theo C.Mác, công thức chung của tư bản được biểu thị như thế nào?
- A.
H-T-H'
- B.
T-H-T', trong đó
- C.
T-H-T, không có giá trị thặng dư
- D.
T-T' bỏ qua khâu trung gian
- A.
- Câu 2.
Giá trị thặng dư (m) được định nghĩa là gì?
- A.
Toàn bộ giá trị mới do công nhân tạo ra
- B.
Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, thuộc về nhà tư bản
- C.
Giá trị của tư liệu sản xuất được bảo tồn trong sản phẩm
- D.
Phần tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân
- A.
- Câu 3.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?
- A.
Người lao động được tự do về thân thể
- B.
Người lao động không có đủ tư liệu sản xuất để tự tạo ra hàng hóa
- C.
Người lao động có trình độ chuyên môn cao
- D.
Cả A và B
- A.
- Câu 4.
Giá trị hàng hóa sức lao động KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
- A.
Giá trị tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất sức lao động
- B.
Phí tổn đào tạo người lao động
- C.
Giá trị tư liệu sinh hoạt để nuôi con cái người lao động
- D.
Giá trị thặng dư do lao động tạo ra
- A.
- Câu 5.
Tư bản bất biến (c) được định nghĩa là:
- A.
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động
- B.
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm
- C.
Bộ phận tư bản biến đổi trong quá trình sản xuất
- D.
Bộ phận tư bản thuộc về nhà tư bản
- A.
- Câu 6.
Đặc điểm nào sau đây là của tư bản khả biến (v)?
- A.
Giá trị được bảo tồn nguyên vẹn trong sản phẩm
- B.
Tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất
- C.
Thông qua lao động trừu tượng của công nhân mà tăng lên về giá trị
- D.
Không tham gia vào quá trình sản xuất giá trị thặng dư
- A.
- Câu 7.
Công thức giá trị hàng hóa theo C.Mác là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 8.
Tiền công thực tế được tính bằng công thức nào?
- A.
Tiền công danh nghĩa × giá cả hàng hóa
- B.
Tiền công danh nghĩa / giá cả hàng hóa
- C.
Giá cả hàng hóa / tiền công danh nghĩa
- D.
Tiền công danh nghĩa + giá cả hàng hóa
- A.
- Câu 9.
Tuần hoàn của tư bản trải qua mấy hình thái?
- A.
2 hình thái
- B.
3 hình thái: tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
- C.
4 hình thái
- D.
5 hình thái
- A.
- Câu 10.
Chu chuyển của tư bản khác với tuần hoàn của tư bản ở điểm nào?
- A.
Chu chuyển là tuần hoàn được xét là quá trình định kỳ, lặp đi lặp lại, bao gồm cả thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
- B.
Chu chuyển chỉ diễn ra trong lĩnh vực sản xuất
- C.
Tuần hoàn là quá trình lặp đi lặp lại liên tục
- D.
Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm
- A.
- Câu 11.
Tư bản cố định có đặc điểm gì về chu chuyển giá trị?
- A.
Chu chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm trong một lần
- B.
Chu chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm
- C.
Không tham gia vào quá trình sản xuất
- D.
Có giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất
- A.
- Câu 12.
Tư bản lưu động (c2 + v) bao gồm những thành phần nào?
- A.
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
- B.
Sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ
- C.
Chỉ gồm sức lao động
- D.
Chỉ gồm tư liệu sản xuất
- A.
- Câu 13.
Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư (m') là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 14.
Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 15.
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối được thực hiện bằng cách nào?
- A.
Tăng thời gian lao động tất yếu, giảm thời gian lao động thặng dư
- B.
Giảm thời gian lao động tất yếu, tăng thời gian lao động thặng dư, giữ nguyên ngày lao động
- C.
Chỉ tăng thời gian lao động thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động
- D.
Không thay đổi thời gian lao động
- A.
- Câu 16.
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có đặc điểm gì?
- A.
Giữ nguyên thời gian lao động tất yếu, tăng thời gian lao động thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động
- B.
Giảm thời gian lao động tất yếu
- C.
Không thay đổi thời gian ngày lao động
- D.
Tăng giá trị sức lao động
- A.
- Câu 17.
Tích lũy tư bản được hiểu là gì?
- A.
Sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ
- B.
Tư bản hóa giá trị thặng dư, biến GTTD thành tư bản mới
- C.
Tiêu dùng hết GTTD vào việc chi tiêu của nhà tư bản
- D.
Sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt
- A.
- Câu 18.
Tái sản xuất mở rộng khác với tái sản xuất đơn giản ở điểm nào?
- A.
Lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ
- B.
Tái sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên
- C.
Không có sản phẩm mới được tạo ra
- D.
Không sử dụng giá trị thặng dư
- A.
- Câu 19.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản phản ánh điều gì?
- A.
Mối quan hệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động
- B.
Sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản, phản ánh trình độ phát triển kỹ thuật
- C.
Tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
- D.
Số lượng công nhân làm thuê
- A.
- Câu 20.
Sự khác biệt giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?
- A.
Tích tụ làm tăng quy mô tư bản xã hội, tập trung không làm tăng
- B.
Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng tư bản hóa GTTD; tập trung tư bản là hợp nhất các tư bản cá biệt mà không làm tăng tổng tư bản xã hội
- C.
Tích tụ và tập trung là hai khái niệm giống nhau
- D.
Tập trung tư bản là quá trình tư bản hóa GTTD
- A.
- Câu 21.
Chi phí sản xuất của hàng hóa (k) được tính bằng công thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 22.
Lợi nhuận (p) có quan hệ như thế nào với giá trị thặng dư (m)?
- A.
Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư, nguồn gốc của lợi nhuận là GTTD
- B.
Lợi nhuận và giá trị thặng dư là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau
- C.
Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư
- D.
Lợi nhuận không liên quan đến giá trị thặng dư
- A.
- Câu 23.
Tỷ suất lợi nhuận (p') được tính theo công thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 24.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
- A.
Tỷ suất giá trị thặng dư
- B.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
- C.
Tốc độ chu chuyển của tư bản
- D.
Tất cả các nhân tố trên đều ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
- A.
- Câu 25.
Lợi nhuận bình quân (P̄) được tính bằng công thức nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 26.
Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?
- A.
Là phần giá trị thặng dư mà tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp
- B.
Là phần giá trị mới do công nhân thương nghiệp tạo ra
- C.
Là khoản lợi nhuận hoàn toàn độc lập với sản xuất
- D.
Là phần thu nhập từ hoạt động tài chính
- A.
- Câu 27.
Lợi tức (Z) về bản chất là gì?
- A.
Toàn bộ giá trị thặng dư
- B.
Một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay
- C.
Tiền lãi ngân hàng hoàn toàn độc lập
- D.
Lợi nhuận từ hoạt động thương mại
- A.
- Câu 28.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tư bản cho vay?
- A.
Quyền sử dụng gắn liền với quyền sở hữu
- B.
Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu
- C.
Là hàng hóa thông thường như mọi hàng hóa khác
- D.
Không tạo ra giá trị thặng dư
- A.
- Câu 29.
Địa tô chênh lệch I thu được trên loại đất nào?
- A.
Đất có độ màu mỡ tự nhiên, vị trí thuận lợi so với đất trung bình
- B.
Đất xấu nhất
- C.
Đất được thâm canh đầu tư nhiều vốn
- D.
Mọi loại đất đều như nhau
- A.
- Câu 30.
Công thức tính giá cả đất đai là:
- A.
Giá cả đất đai = Địa tô × Tỷ suất lợi tức ngân hàng
- B.
Giá cả đất đai = Địa tô / Tỷ suất lợi tức ngân hàng
- C.
Giá cả đất đai = Tỷ suất lợi tức / Địa tô
- D.
Giá cả đất đai = Địa tô + Tỷ suất lợi tức
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .