Đề thi trắc nghiệm Chương I - Những vấn đề chung về Kế toán quản trị

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Kế toán quản trị
Exam type
University
Questions
20
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo nội dung chương, kế toán được định nghĩa là:

    • A.

      Việc thu nhận, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

    • B.

      Việc ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và lập báo cáo thuế cuối kỳ

    • C.

      Việc cung cấp thông tin cho cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước quản lý

    • D.

      Việc thống kê số liệu sản xuất và bán hàng của doanh nghiệp

  2. Q 2.

    Thông tin do kế toán cung cấp có vai trò quan trọng đối với nhà quản trị vì:

    • A.

      Là thông tin duy nhất mà nhà quản trị có thể sử dụng

    • B.

      Được đánh giá là thông tin đáng tin cậy và khách quan nhất

    • C.

      Được cung cấp miễn phí bởi cơ quan nhà nước

    • D.

      Là thông tin chỉ dành cho các nhà đầu tư bên ngoài

  3. Q 3.

    Theo cách tiếp cận khác trong chương, kế toán quản trị ra đời nhằm đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

    • A.

      Xác định kết quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp để lập báo cáo tài chính

    • B.

      Xác định kết quả hoạt động của từng đơn vị, bộ phận, sản phẩm trong doanh nghiệp

    • C.

      Cung cấp thông tin cho các cơ quan quản lý nhà nước về tình hình tài chính doanh nghiệp

    • D.

      Phục vụ cho công tác kiểm toán độc lập tại doanh nghiệp

  4. Q 4.

    Bản chất của kế toán quản trị được thể hiện qua nhận định nào?

    • A.

      Kế toán quản trị là kế toán dành cho việc nộp thuế và báo cáo cho cơ quan nhà nước

    • B.

      Kế toán quản trị thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin phục vụ cho việc ra quyết định của nhà quản trị trong phạm vi yêu cầu quản lý nội bộ doanh nghiệp

    • C.

      Kế toán quản trị là công cụ để kiểm toán viên thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính

    • D.

      Kế toán quản trị là hệ thống kế toán bắt buộc phải tuân theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

  5. Q 5.

    Kế toán quản trị là một bộ phận của kế toán nói chung, đồng thời là:

    • A.

      Công cụ kiểm toán của kiểm toán viên độc lập

    • B.

      Công cụ quản lý của nhà quản trị

    • C.

      Công cụ báo cáo thuế cho cơ quan thuế

    • D.

      Công cụ cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán

  6. Q 6.

    Lý do quan trọng nhất để các doanh nghiệp tổ chức công tác kế toán quản trị là:

    • A.

      Để tuân thủ quy định pháp luật về kế toán hiện hành

    • B.

      Để giảm chi phí hoạt động của doanh nghiệp

    • C.

      Để đáp ứng yêu cầu cung cấp thông tin trong môi trường cạnh tranh ngày càng cao

    • D.

      Để phục vụ cho công tác kiểm toán độc lập hằng năm

  7. Q 7.

    Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là:

    • A.

      Các cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan tài chính

    • B.

      Các nhà đầu tư và cổ đông bên ngoài doanh nghiệp

    • C.

      Các nhà quản lý bên trong doanh nghiệp

    • D.

      Khách hàng và các đối tác kinh doanh

  8. Q 8.

    Theo nội dung chương, nhà quản trị cấp cao tại doanh nghiệp bao gồm:

    • A.

      Quản lý các phân xưởng, tổ sản xuất trong doanh nghiệp

    • B.

      Trưởng các bộ phận Tài chính, Marketing, Nhân sự

    • C.

      Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, giám đốc các bộ phận

    • D.

      Nhân viên kế toán và nhân viên hành chính

  9. Q 9.

    Về hướng thông tin, kế toán quản trị có đặc điểm khác kế toán tài chính ở chỗ:

    • A.

      Hướng trọng tâm về thông tin quá khứ

    • B.

      Hướng trọng tâm về tương lai

    • C.

      Không cần cung cấp thông tin cho bất kỳ đối tượng nào

    • D.

      Chỉ phản ánh thông tin đã xảy ra từ nhiều năm trước

  10. Q 10.

    Về tính chính xác, thông tin của kế toán quản trị được yêu cầu như thế nào?

    • A.

      Phải chính xác tuyệt đối theo chuẩn mực kế toán

    • B.

      Phải chính xác để phục vụ công tác kiểm toán độc lập

    • C.

      Không cần chính xác tuyệt đối

    • D.

      Phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật thuế

  11. Q 11.

    Tính pháp lệnh của thông tin kế toán quản trị so với kế toán tài chính là:

    • A.

      Cao hơn kế toán tài chính

    • B.

      Ngang bằng với kế toán tài chính

    • C.

      Không cao, không cần tuân theo chuẩn mực

    • D.

      Bắt buộc phải tuân theo các chuẩn mực kế toán quốc tế

  12. Q 12.

    Hệ thống tài khoản sử dụng trong kế toán quản trị có đặc điểm:

    • A.

      Phải sử dụng theo đúng quy định ban hành

    • B.

      Bắt buộc phải tuân theo chuẩn mực kế toán quốc tế

    • C.

      Không phải tuân thủ theo quy định, được xây dựng linh hoạt phục vụ yêu cầu quản lý

    • D.

      Phải hoàn toàn giống với hệ thống tài khoản của kế toán tài chính

  13. Q 13.

    Báo cáo của kế toán quản trị về hình thức được yêu cầu như thế nào?

    • A.

      Phải được lập theo đúng biểu mẫu ban hành

    • B.

      Không bắt buộc theo mẫu

    • C.

      Bắt buộc phải tuân theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

    • D.

      Phải có xác nhận của kiểm toán viên độc lập

  14. Q 14.

    Hình thức biểu hiện của thông tin kế toán quản trị bao gồm:

    • A.

      Chỉ biểu hiện bằng hình thái giá trị

    • B.

      Biểu hiện bằng giá trị, lao động và hiện vật

    • C.

      Chỉ biểu hiện bằng số lượng hiện vật

    • D.

      Chỉ biểu hiện bằng thời gian lao động

  15. Q 15.

    Đối tượng phục vụ của kế toán tài chính theo nội dung chương là:

    • A.

      Chỉ phục vụ nhà quản lý bên trong doanh nghiệp

    • B.

      Chỉ phục vụ các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

    • C.

      Các nhà quản lý bên trong và các đối tượng khác bên ngoài doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ phục vụ cơ quan thuế và ngân hàng

  16. Q 16.

    Mục đích chính của kế toán tài chính là:

    • A.

      Cung cấp thông tin phục vụ điều hành, quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh hằng ngày

    • B.

      Cung cấp thông tin phục vụ cho việc lập các báo cáo tài chính

    • C.

      Cung cấp thông tin cho nhà quản trị ra quyết định chiến lược dài hạn

    • D.

      Cung cấp thông tin phục vụ xây dựng kế hoạch marketing của doanh nghiệp

  17. Q 17.

    Kế toán quản trị có quan hệ với các ngành, lĩnh vực khác như thế nào so với kế toán tài chính?

    • A.

      Ít quan hệ hơn kế toán tài chính

    • B.

      Không có quan hệ với bất kỳ ngành nào khác

    • C.

      Có quan hệ nhiều hơn với các ngành, lĩnh vực khác để phục vụ yêu cầu quản lý

    • D.

      Quan hệ giống hoàn toàn như kế toán tài chính

  18. Q 18.

    Về tính linh hoạt, thông tin của kế toán tài chính có đặc điểm:

    • A.

      Rất linh hoạt, có thể thay đổi theo yêu cầu của nhà quản trị

    • B.

      Linh hoạt, thích hợp với mọi tình huống quản lý

    • C.

      Không thể linh hoạt

    • D.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào yêu cầu của nhà quản trị cấp cao

  19. Q 19.

    Theo nội dung chương, các chức năng cơ bản của kế toán quản trị bao gồm:

    • A.

      Phân tích số liệu, thông tin; Chọn lọc thông tin; Lập báo cáo kế toán

    • B.

      Chỉ thực hiện việc lập báo cáo tài chính cuối năm

    • C.

      Chỉ kiểm tra tính hợp lý của các chứng từ kế toán

    • D.

      Chỉ thu thập thông tin từ các nguồn bên ngoài doanh nghiệp

  20. Q 20.

    Phương pháp riêng của kế toán quản trị được đề cập trong chương bao gồm:

    • A.

      Chỉ sử dụng các phương pháp kế toán truyền thống

    • B.

      Nhận diện thông tin so sánh được, trình bày thông tin và sử dụng kỹ thuật, phương pháp của nhiều môn học khác

    • C.

      Chỉ sử dụng phương pháp của kế toán tài chính

    • D.

      Không có phương pháp riêng, chỉ sử dụng phương pháp chung của kế toán

Answers and explanations are in mode.

Similar Kế toán quản trị exams