Đề thi trắc nghiệm Thị trường tài chính
Exam info
- Subject
- Thị trường tài chính
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Questions (40)
- Q 1.
Đâu là đặc điểm của thị trường CK thứ cấp?
- A.
Làm tăng quy mô của Vốn đầu tư xã hội
- B.
Thay đổi quyền sở hữu CK
- C.
Người dân không được bán CK trên Thị trường này
- D.
Nơi phát hành Ck thứ cấp
- A.
- Q 2.
Chứng khoán thứ cấp là chứng khoán?
- A.
Chỉ mua bán trên TTCK thứ cấp
- B.
Do chính quyền địa phương phát hành
- C.
Do Bộ tài chính phát hành
- D.
Do các cty Bảo hiểm phát hành
- A.
- Q 3.
Điểm giống nhau giữa trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi là: Có lợi tức cố định(1); không có quyền bỏ phiếu(2); Đem lại quyền sở hữu đối với cty phát hành(3); người sở hữu là chủ nợ(4)
- A.
1,2,3
- B.
1, 2
- C.
1
- D.
2
- A.
- Q 4.
Đặc điểm khác biệt của cổ phiếu ưu đãi so với trái phiếu là?
- A.
Được chia lợi tức trước
- B.
CÓ quyền sở hữu
- C.
Có lợi tức cố định
- D.
Có tính hoàn trả
- A.
- Q 5.
Người cho thuê chịu mọi chi phí phát sinh liên quan đến tài sản cho thuê là đặc điểm của hình thức thuê nào?
- A.
cho thuê tài chính
- B.
cho thuê hoạt động
- C.
bán và tái thuê
- A.
- Q 6.
Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.
Tín dụng nhà nước vì mục tiêu lợi nhuận.
- B.
Tín dụng là quan hệ sử dụng vốn giữa người đi vay và người cho vay
- C.
Chức năng kiểm tra của tín dụng góp phần làm giảm nợ xấu
- D.
Người đi vay được quyền sử dụng nguồn tài chính trong một khoảng thời gian nhất định
- A.
- Q 7.
Quỹ đầu tư dạng đóng là quỹ:
- A.
Không mua lại chứng chỉ quỹ đã phát hành
- B.
Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư
- C.
Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần
- D.
Được quyền phát hành chứng chỉ quỹ bổ sung ra công chúng
- A.
- Q 8.
Dòng tiền tệ đều là dòng tiền
- A.
Thời điểm thu chi đầu kỳ
- B.
Số tiền thu chi bằng nhau
- C.
Thời điểm thu chi cuối kỳ
- D.
Số kỳ thu chi xác định
- A.
- Q 9.
Vật ngang giá trong hình thái nào sẽ thực hiện giá trị sử dụng sau khi kết thúc quá trình trao đổi?
- A.
Hình thái tiền tệ
- B.
Hình thái chung
- C.
hình thái giản đơn
- D.
Vật ngang giá không thực hiện giá trị sử dụng
- A.
- Q 10.
Khi cố định các nhân tố khác, lãi suất tín dụng dài hạn tăng thì giá trái phiếu sẽ:
- A.
không xác định được
- B.
tăng
- C.
giữ nguyên
- D.
giảm
- A.
- Q 11.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền trong lưu thông sẽ giảm xuống khi:
- A.
Ngân hàng Trung ương mở rộng cho vay đối với các ngân hàng thương mại.
- B.
Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường tiền tệ.
- C.
Ngân hàng trung ương bán tín phiếu ngân hàng cho NHTM
- D.
Các ngân hàng thương mại rút tiền từ tài khoản tiền gửi ở Ngân hàng Trung ương.
- A.
- Q 12.
Công ty cung cấp hợp đồng cho thuê tài chính là loại hình công ty nào?
- A.
Cty tài chính bán hàng
- B.
Cty Bảo hiểm
- C.
Cty tài chính tiêu dùng
- D.
Cty tài chính thương mại
- A.
- Q 13.
Thị trường vốn chính là:
- A.
Sở giao dịch chứng khoán.
- B.
Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu
- C.
Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua bán vốn trung và dài hạn.
- D.
Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán.
- A.
- Q 14.
Biết: Tiền mặt gửi vào NHTM là 200tr, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, tiền mặt rút ra khỏi NHTM: 20tr, dự trữ dư thừa: 10tr, lượng tiền tạo ra là:
- A.
300 tr
- B.
880 tr
- C.
600 tr
- D.
440 tr
- A.
- Q 15.
Chủ thể nào không tham gia thị trường vốn với tư cách chủ thể phát hành trái?
- A.
Chính quyền địa phương
- B.
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
- C.
Công ty cổ phần
- D.
Công ty tư nhân
- A.
- Q 16.
Các hoạt động của TTTC không chính thức sẽ không có sự xuất hiện của chủ thể:
- A.
người môi giới
- B.
người cung ứng NTC
- C.
Người cần NTC
- D.
Sở giao dịch chứng khoán.
- A.
- Q 17.
Nhận định nào sai:
- A.
Khi tính lỏng của giấy nhận nợ tăng thì lãi suất tăng
- B.
Khi thuế thu nhập đối với người cho vay tăng thì lãi suất tăng
- C.
Khi tỷ suất doanh lợi tăng thì lãi suất tăng
- D.
Khi rủi ro vỡ nợ tăng thì lãi suất tăng
- A.
- Q 18.
Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ tài sản có của NHTM?
- A.
Phát hành kỳ phiếu ngân hàng
- B.
Đi vay ngắn hạn
- C.
Cho vay ngắn hạn
- D.
Tái chiết khấu thương phiếu tại NHTW
- A.
- Q 19.
Nhà nước chi cho bộ máy nhà nước là nhà nước phân bố NTC với tư cách
- A.
Người có quyền lực chính trị
- B.
Người có quyền sở hữu NTC
- C.
Người có quyền lực xã hội
- D.
Người có quyền sử dụng NTC
- A.
- Q 20.
Khi cố định các nhân tố khác, tiền mặt rút ra khỏi hệ thống ngân hàng giảm thì lượng tiền tạo ra sẽ:
- A.
Giảm
- B.
không xác định
- C.
không đổi
- D.
tăng
- A.
- Q 21.
Tại sao lại nói công ty tài chính là tổ chức tín dụng phi ngân hàng?
- A.
Do không được vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian thanh toán
- B.
Do không có chức năng trung gian tín dụng
- C.
Do không được vay ngắn hạn và không có chức năng trung gian tín dụng
- D.
Do không có chức năng trung gian thanh toán
- A.
- Q 22.
Công thức xác định m trong trường hợp tổng quát được áp dụng trong trường hợp nào?
- A.
ER>0, C>0
- B.
ER>0, rb=0
- C.
ER=0, D=0
- D.
D=0, rb>0
- A.
- Q 23.
Nhận định nào sau đây không chính xác?
- A.
Cty Bảo hiểm cung cấp bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- B.
Cty Bảo hiểm cung cấp Bảo hiểm con người
- C.
Cty Bảo hiểm cung cấp Bảo hiểm xã hội
- D.
Cty Bảo hiểm cung cấp Bảo hiểm bắt buộc
- A.
- Q 24.
Chuyển giao nguồn Tài chính không cần thông qua việc mua bán các tài sản tài chính là đặc điểm của thị trường nào:
- A.
thị trường hối đoái
- B.
thị trường liên ngân hàng
- C.
thị trường tín dụng thuê mua
- D.
Thị trường cho vay trực tiếp
- A.
- Q 25.
MB bao gồm các bộ phận tiền nào: Tiền mặt ngoài hệ thống Ngân hàng (1); Tiền trên các chứng từ có giá (2); Tiền dự trữ của các NHTM (3); tiền chuyển khoản (4).
- A.
1,3,4
- B.
1,3
- C.
1,4
- D.
1,2,3
- A.
- Q 26.
Sắp xếp các phương tiện sau theo tính lỏng giảm dần: tín phiếu kho bạc (1); Trái phiếu kho bạc(2); tiền mặt (3); Tiền gửi thanh toán(4).
- A.
2,1,4,3
- B.
3,2,1,4
- C.
4,1,3,2
- D.
3,4,1,2
- A.
- Q 27.
Loại chứng khoán nào sau đây là chứng khoán khởi thủy?
- A.
Chứng chỉ góp vốn của quỹ ủy thác đầu tư
- B.
Trái phiếu của Chính quyền địa phương
- C.
Kỳ phiếu ngân hàng
- D.
Cổ phiếu của cty Bảo hiểm
- A.
- Q 28.
Trong phương trình trao đổi của hình thái giản đơn, hàng hóa A đóng vai trò vật tương đối là do:
- A.
Bị động tham gia vào quá trình trao đổi
- B.
Không tự mình nói lên được giá trị của nó
- C.
Đo được giá trị của hàng hóa khác
- D.
Chủ động tham gia vào quá trình trao đổi
- A.
- Q 29.
Công ty tài chính dựa vào vốn nào là chủ yếu?
- A.
Vốn chủ sở hữu
- B.
Vốn từ phát hành các công cụ tài chính
- C.
Vốn cấp từ Ngân sách nhà nước
- D.
Vốn vay
- A.
- Q 30.
Hình thức biểu hiện của... là công ty TC cho doanh nghiệp thuê tài sản cố định trong dài hạn.
- A.
Cho thuê Tài chính
- B.
Tín dụng thương mại
- C.
tín dụng thuê mua
- D.
Cho thuê hoạt động
- A.
- Q 31.
Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi rủi ro vỡ nợ của người đi vay tăng, lãi suất cho vay:
- A.
Không ảnh hưởng
- B.
Tăng
- C.
Không thay đổi
- D.
Giảm
- A.
- Q 32.
Công cụ nào có thể được Ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ:
- A.
Cổ phiếu
- B.
Tín phiếu kho bạc
- C.
Chứng chỉ tiền gửi
- D.
Hợp đồng mua lại
- A.
- Q 33.
Đâu là tiền thực?
- A.
Tiền bằng kim loại kém giá
- B.
Tiền giấy
- C.
Tiền vàng
- D.
Tiền gửi thanh toán
- A.
- Q 34.
Đâu không phải bộ phận của thị trường vốn?
- A.
Thị trường cho thuê tài chính
- B.
Thị trường CK
- C.
Thị trường cho thuê hoạt động
- D.
Thị trường cho vay dài hạn trực tiếp
- A.
- Q 35.
Để thúc đẩy tăng trưởng, giảm thất nghiệp thì lãi suất được điều chỉnh theo hướng:
- A.
giảm
- B.
giữ nguyên
- C.
không xác định được
- D.
tăng
- A.
- Q 36.
Tại sao công ty Bảo hiểm lại được coi là tổ chức tài chính trung gian?
- A.
Sản phẩm vô hình
- B.
Mang tính hoàn trả
- C.
Có khả năng cung cấp vốn cho nền kinh tế
- D.
Sử dụng phí thu được để bồi thường cho khách hàng
- A.
- Q 37.
Đặc điểm nào mang lại vốn nhàn rỗi cho cty Bảo hiểm?
- A.
chu kỳ kinh doanh đảo ngược
- B.
Sản phẩm vô hình
- C.
Không hoàn trả khi rủi ro không xảy ra
- D.
có tính hoàn trả
- A.
- Q 38.
Đâu là nguồn tài chính thực?
- A.
Nội tệ
- B.
Phương tiện vận tải
- C.
Bất động sản
- D.
Thương hiệu doanh nghiệp
- A.
- Q 39.
Chủ thể phát hành cổ phiếu: Cty TNHH (1); Cty Tư Nhân(2); Cty Cổ phần(3); Công ty Hợp danh(4)?
- A.
3,4
- B.
1,2,3
- C.
1,3
- D.
3
- A.
- Q 40.
Quỹ tiền tệ trực tiếp là: Quỹ tín dụng của NHTM(1); NSNN(2); vốn kd của DN xây dựng(3); Quỹ Bảo hiểm Kinh doanh(4)
- A.
2,3
- B.
2,3,4
- C.
2
- D.
1,4
- A.
Answers and explanations are in mode.