Đề thi Vật lí 11 – Chương Dao động cơ – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

74 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
High school
Questions
74
Duration
30 min
Year
2000
Answers
✓ With explanations

Questions (74)

  1. Q 1.

    Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

    • A.

      Chuyển động trượt xuống từ đỉnh máng trượt.

    • B.

      Chuyển động của em bé đang đu trên xích đu.

    • C.

      Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

    • D.

      Chuyển động của dây đàn ghi ta.

  2. Q 2.

    Trong phương trình dao động điều hòa , đại lượng gọi là

    • A.

      tần số góc của dao động.

    • B.

      pha của dao động.

    • C.

      biên độ của dao động.

    • D.

      chu kì của dao động.

  3. Q 3.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình , mét(m). Trong phương trình đại lượng chỉ độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là

    • A.

      .

    • B.

      A.

    • C.

      x.

    • D.

      .

  4. Q 4.

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm. Biên độ dao động của vật là

    • A.

      cm.

    • B.

      cm.

    • C.

      cm.

    • D.

      m.

  5. Q 5.

    Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

    • A.

      Máy bay hạ cánh xuống sân bay.

    • B.

      Chiếc đu đung đưa.

    • C.

      Dây đàn vĩ cầm rung động.

    • D.

      Pittông chuyển động lên xuống trong xilanh

  6. Q 6.

    Treo một vật nặng, nhỏ vào đầu tự do của một lò xo nhẹ, ta có con lắc lò. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng, rồi thả ra cho chuyển động. Chuyển động của vật nặng được gọi là

    • A.

      rơi tự do.

    • B.

      chuyển động tròn.

    • C.

      dao động cơ.

    • D.

      ném ngang.

  7. Q 7.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình . Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

    • A.

      2A.

    • B.

      1A.

    • C.

      4A.

    • D.

      3A.

  8. Q 8.

    Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: mm, biên độ dao động của chất điểm là

    • A.

      8 cm.

    • B.

      m.

    • C.

      0,8 cm.

    • D.

      cm.

  9. Q 9.

    Một vật đặt vào đầu lò xo và cho dao động điều hòa với biên độ 10 cm, phải mất 2 giây để hoàn thành một dao động. Đồ thị nào sau đây thể hiện những thông tin này?

    • A.

      Hình 2

    • B.

      Hình 4

    • C.

      Hình 1.

    • D.

      Hình 3.

  10. Q 10.

    Đồ thị như hình biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

    • A.

      một phần hai chu kỳ.

    • B.

      hai lần tần số.

    • C.

      một phần hai tần số.

    • D.

      hai lần chu kỳ.

  11. Q 11.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì của dao động là

    • A.

      rad.

    • B.

      rad.

    • C.

      0,4 rad.

    • D.

      0,2 s.

  12. Q 12.

    Một dao động điều hòa theo phương trình cm, li độ của vật tại thời điểm s là

    • A.

      4,56 cm.

    • B.

      10 cm.

    • C.

      4cm.

    • D.

      10 m.

  13. Q 13.

    Một dao động điều hòa đơn giản thực hiện được 5 dao động điều hòa trong thời gian 4,8 s. Chu kỳ (T) của dao động này là

    • A.

      4,8 s.

    • B.

      0,96 s.

    • C.

      9,8 s.

    • D.

      9,6 s.

  14. Q 14.

    Một dao động điều hoà có phương trình cm thì tần số góc của dao động là

    • A.

      Hz.

    • B.

      rad.

    • C.

      rad/s.

    • D.

      s.

  15. Q 15.

    Chu kì dao động là

    • A.

      Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

    • B.

      Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo

    • C.

      Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

    • D.

      Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

  16. Q 16.

    Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng: cm. Tại thời điểm ban đầu vật

    • A.

      đi qua VTCB theo chiều dương.

    • B.

      có li độ (biên dương).

    • C.

      đi qua VTCB theo chiều âm.

    • D.

      có li độ (biên âm).

  17. Q 17.

    Một vật dao động điều hòa có cm. Li độ của vật tại thời điểm (s) là

    • A.

      -1 cm.

    • B.

      1,5 cm.

    • C.

      0,5 cm.

    • D.

      -0,5 cm.

  18. Q 18.

    Vật dao động điều hòa theo phương trình cm, pha dao động tại thời điểm s là

    • A.

      (rad).

    • B.

      (rad).

    • C.

      (rad).

    • D.

      (rad).

  19. Q 19.

    Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

    • A.

      tần số dao động.

    • B.

      chu kỳ dao động.

    • C.

      pha ban đầu.

    • D.

      tần số góc.

  20. Q 20.

    Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

    • A.

      pha ban đầu.

    • B.

      chu kì dao động.

    • C.

      tần số dao động.

    • D.

      tần số góc.

  21. Q 21.

    Chu kỳ dao động là

    • A.

      thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

    • B.

      thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

    • C.

      thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

    • D.

      thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

  22. Q 22.

    Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kỳ là

    • A.

      độ lệch pha.

    • B.

      pha ban đầu.

    • C.

      tần số góc.

    • D.

      li độ.

  23. Q 23.

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình , trong đó A, là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  24. Q 24.

    Trong phương trình dao động điều hòa: , radian (rad) là đơn vị của đại lượng

    • A.

      biên độ A

    • B.

      tần số góc

    • C.

      pha dao động

    • D.

      chu kỳ dao động T

  25. Q 25.

    Tần số góc có đơn vị là

    • A.

      Hz.

    • B.

      cm.

    • C.

      rad.

    • D.

      rad/s.

  26. Q 26.

    Vật dao động điều hòa với li độ, biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là x, A, f, . Đại lượng luôn dương trong bốn đại lượng trên là

    • A.

      f, x.

    • B.

      A, f.

    • C.

      A, .

    • D.

      A, x.

  27. Q 27.

    Hình vẽ là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?

    • A.

      Tần số.

    • B.

      Chu kỳ.

    • C.

      Tần số góc.

    • D.

      Biên độ.

  28. Q 28.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8cm. Dao động này có biên độ là:

    • A.

      16 cm.

    • B.

      8 cm.

    • C.

      48 cm.

    • D.

      4 cm.

  29. Q 29.

    Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình cm. Chu kỳ dao động là

    • A.

      T = 1 (s).

    • B.

      T = 2 (s).

    • C.

      T = 0,5 (s).

    • D.

      T = 1,5 (s).

  30. Q 30.

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm. Tần số dao động của vật là

    • A.

      f = 6 Hz.

    • B.

      f = 4 Hz.

    • C.

      f = 2 Hz.

    • D.

      f = 0,5 Hz.

  31. Q 31.

    Công thức nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Q 32.

    Biên độ dao động

    • A.

      là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

    • B.

      là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

    • C.

      là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

    • D.

      là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

  33. Q 33.

    Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ của dao động là:

    • A.

      2L.

    • B.

      L/2.

    • C.

      L.

    • D.

      L/4.

  34. Q 34.

    Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số và chu kì của một dao động điều hòa?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  35. Q 35.

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình , trong đó có giá trị dương. Đại lượng gọi là

    • A.

      biên độ dao động.

    • B.

      chu kì của dao động.

    • C.

      tần số góc của dao động.

    • D.

      pha ban đầu của dao động.

  36. Q 36.

    Vật dao động điều hòa với phương trình: . Pha ban đầu của dao động là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  37. Q 37.

    Một vật dao động điều hòa với phương trình . Pha ban đầu của dao động là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  38. Q 38.

    Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục với phương trình (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

    • A.

      10 cm

    • B.

      30 cm

    • C.

      40 cm

    • D.

      20 cm

  39. Q 39.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm trên trục . Tại thời điểm pha của dao động là thì vật có li độ

    • A.

      và theo chiều dương trục .

    • B.

      và theo chiều âm trục .

    • C.

      và theo chiều âm trục .

    • D.

      và theo chiều dương của trục .

  40. Q 40.

    Một vật dao động điều hòa trên trục . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian . Tần số dao động và chiều dài quỹ đạo bằng

    • A.

      10,0 s; 6 cm.

    • B.

      50 s; 3 cm

    • C.

      0,02 s; 6 cm

    • D.

      20,0 s; 3 cm

  41. Q 41.

    Chọn kết luận đúng khi nói về một dao động điều hòa trên trục Ox.

    • A.

      Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

    • B.

      Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

    • C.

      Quỹ đạo là một đường thẳng.

    • D.

      Quỹ đạo là một đường hình sin.

  42. Q 42.

    Chọn kết luận sai khi nói về một dao động điều hòa trên trục Ox.

    • A.

      Vận tốc biến đổi điều hòa theo thời gian.

    • B.

      Gia tốc biến đổi điều hòa theo thời gian.

    • C.

      Li độ biến đổi điều hòa theo thời gian.

    • D.

      Quỹ đạo là một đường hình sin.

  43. Q 43.

    Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

    • A.

      cùng biên độ.

    • B.

      cùng pha.

    • C.

      cùng tần số góc.

    • D.

      cùng pha ban đầu.

  44. Q 44.

    Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

    • A.

      cùng pha với vận tốc.

    • B.

      trễ pha so với vận tốc.

    • C.

      vuông pha với gia tốc.

    • D.

      cùng pha với gia tốc.

  45. Q 45.

    Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

    • A.

      tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.

    • B.

      tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

    • C.

      tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

    • D.

      tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

  46. Q 46.

    Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

    • A.

      Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

    • B.

      Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

    • C.

      Gia tốc sớm pha so với vận tốc

    • D.

      Vận tốc luôn sớm pha so với li độ

  47. Q 47.

    Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở

    • A.

      Vị trí cân bằng

    • B.

      Vị trí li độ cực đại.

    • C.

      Vị trí không xác định.

    • D.

      Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0.

  48. Q 48.

    Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

    • A.

      Vật ở hai biên.

    • B.

      Vật ở vị trí có vận tốc bằng không.

    • C.

      vật đi qua vị trí cân bằng.

    • D.

      Không có vị trí nào gia tốc bằng không.

  49. Q 49.

    Vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

    • B.

      Khi vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

    • C.

      Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại

    • D.

      Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0.

  50. Q 50.

    Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  51. Q 51.

    Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  52. Q 52.

    Trong dao động điều hòa , vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  53. Q 53.

    Chất điểm dddh dao động với phương trình , phương trình gia tốc của vật là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  54. Q 54.

    Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  55. Q 55.

    Trong dao động điều hòa , vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  56. Q 56.

    Chất điểm dao động với phương trình , phương trình gia tốc của vật là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  57. Q 57.

    Gia tốc trong dao động điều hòa

    • A.

      Luôn luôn không đổi.

    • B.

      Biến đổi điều hòa cùng tần số với li độ.

    • C.

      Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

    • D.

      Biến đổi đều theo thời gian.

  58. Q 58.

    Vật dao động điều hòa có phương trình ; Hệ thức liên hệ giữa li độ và vận tốc là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  59. Q 59.

    Một vật dao động điều hòa có phương trình . Hệ thức liên hệ giữa li độ và vận tốc là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  60. Q 60.

    Một vật dao động điều hòa có phương trình . Với và là gia tốc và vận tốc của vật. Hệ thức đúng là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  61. Q 61.

    Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật được biểu diễn theo li độ có dạng

    • A.

      elip.

    • B.

      hypecbol.

    • C.

      parabol.

    • D.

      đoạn thẳng.

  62. Q 62.

    Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật được biểu diễn theo li độ có dạng

    • A.

      elip.

    • B.

      hypecbol.

    • C.

      parabol.

    • D.

      đoạn thẳng.

  63. Q 63.

    Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 4rad/s và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

    • A.

      0,5 cm/s.

    • B.

      3 cm/s.

    • C.

      4 cm/s.

    • D.

      8 cm/s.

  64. Q 64.

    Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hệ dao động?

    • A.

      Biến độ dao động.

    • B.

      Tần số.

    • C.

      Pha ban đầu.

    • D.

      Cơ năng toàn phần.

  65. Q 65.

    Công thức nào tính tần số dao động của con lắc lò xo?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  66. Q 66.

    Con lắc đơn có chiều dài dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc tính theo công thức

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

      .

  67. Q 67.

    Chu kì dao của một con lắc đơn có chiều dài dây treo tại nơi có gia tốc trọng trường g là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  68. Q 68.

    Công thức đúng để tính độ biến dạng ở vị trí cân bằng của một lò xo có độ cứng k, treo vật nặng khối lượng m là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  69. Q 69.

    Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  70. Q 70.

    Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình . Động năng của chất điểm có biểu thức là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  71. Q 71.

    Chọn phát biểu đúng: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa

    • A.

      Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

    • B.

      Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

    • C.

      Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

    • D.

      Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

  72. Q 72.

    Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

    • A.

      tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

    • B.

      thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

    • C.

      động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

    • D.

      động năng tại vị trí vật có lí độ bất kì.

  73. Q 73.

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì tại vị trí

    • A.

      biên dao động, động năng bằng W.

    • B.

      cân bằng, động năng bằng W.

    • C.

      bất kì, thế năng lớn hơn W.

    • D.

      bất kì, động năng lớn hơn W.

  74. Q 74.

    Nhận xét nào sau đây là không đúng?

    • A.

      Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

    • B.

      Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

    • C.

      Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    • D.

      Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào chu kỳ của lực cưỡng bức.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams