Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 – năm học 2026-2027 – Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Exam info
- Subject
- Vật lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 45
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Mạc Đĩnh Chi
Questions (45)
- Q 1.
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy, m là khối lượng của vật. Tỉ số Q/m gọi là
- A.
nhiệt dung riêng của chất làm nên vật.
- B.
nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật.
- C.
trọng lượng riêng của vật.
- D.
khối lượng riêng của vật.
- A.
- Q 2.
Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng phương pháp thả đá đang tan vào nước ấm trong nhiệt lượng kế, vì sao cần phải dùng que khuấy khuấy đều và nhẹ nhàng?
- A.
Để làm tăng tốc độ truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào.
- B.
Để nước đá phân rã nhanh thành các nguyên tử riêng biệt.
- C.
Để nhiệt độ trong bình nhanh chóng đồng đều và đạt trạng thái cân bằng nhiệt.
- D.
Để que khuấy hấp thụ bớt nhiệt lượng tỏa ra của nước ấm.
- A.
- Q 3.
Một lượng chất lỏng có khối lượng m (kg) và nhiệt hoá hơi riêng L (J/kg). Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là Q (J). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 4.
Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử
- A.
Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.
- B.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.
- C.
Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.
- D.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
- A.
- Q 5.
Phát biểu nào sau đây là định nghĩa đúng về nhiệt dung riêng của một chất?
- A.
Là nhiệt lượng cần thiết để làm cho một lượng chất tăng thêm 1 °C.
- B.
Là nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C.
- C.
Là nhiệt lượng tỏa ra khi làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C.
- D.
Là nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn.
- A.
- Q 6.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
- A.
nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn
- B.
nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy
- C.
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
- D.
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
- A.
- Q 7.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
- A.
kg/J
- B.
J.kg
- C.
J/kg
- D.
J
- A.
- Q 8.
Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để làm cho:
- A.
1 g chất đó bay hơi hoàn toàn ở mọi nhiệt độ.
- B.
1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.
- C.
1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn.
- D.
chất lỏng tăng thêm 1 °C.
- A.
- Q 9.
Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
- A.
không chuyển động.
- B.
đứng sát nhau.
- C.
chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.
- D.
chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.
- A.
- Q 10.
Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng bên dưới. Khi thả một thỏi thép và một thỏi kẽm vào đồng đang nóng chảy. Thỏi nào nóng chảy theo đồng?
Chất: Thép – Đồng – Chì – Kẽm; Nhiệt độ nóng chảy (°C): 1300 – 1083 – 327 – 420- A.
Thỏi thép
- B.
Cả hai thỏi đều nóng chảy theo đồng.
- C.
Cả hai thỏi đều không bị nóng chảy theo đồng.
- D.
Thỏi kẽm.
- A.
- Q 11.
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
- A.
Nội năng là một dạng năng lượng.
- B.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
- C.
Nội năng là nhiệt lượng.
- D.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
- A.
- Q 12.
Nhiệt độ của một vật là đại lượng đặc trưng cho:
- A.
Độ lớn vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.
- B.
Trạng thái cân bằng nhiệt của vật và chiều truyền nhiệt năng.
- C.
Tổng động năng của vật.
- D.
Khối lượng của vật.
- A.
- Q 13.
Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
- A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
- D.
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
- A.
- Q 14.
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
- A.
tất cả các chất khí hóa rắn.
- B.
nước đông đặc thành đá.
- C.
chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.
- D.
tất cả các chất khí hóa lỏng.
- A.
- Q 15.
Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định
- A.
mức độ nhanh, chậm của một vật.
- B.
mức độ nóng, lạnh của một vật.
- C.
mức độ cứng, dẻo của một vật.
- D.
mức độ nặng, nhẹ của một vật.
- A.
- Q 16.
Cho hai vật A và B tiếp xúc nhiệt với nhau mà không có sự trao đổi năng lượng nhiệt với môi trường. Khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt thì:
- A.
Hai vật có cùng khối lượng.
- B.
Hai vật có cùng thể tích.
- C.
Hai vật có cùng nhiệt độ.
- D.
Hai vật có nội năng bằng nhau.
- A.
- Q 17.
Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây?
- A.
Sự bay hơi của nước.
- B.
Sự ngưng tụ của nước.
- C.
Sự đông đặc của nước.
- D.
Sự nóng chảy của nước.
- A.
- Q 18.
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
- A.
Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
- B.
Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
- C.
Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
- D.
Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
- A.
- Q 19.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng động năng và thế năng của các vật.
- B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- D.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- A.
- Q 20.
Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:
a) Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b) Cho viên nước đá khối lượng m (kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.
c) Bật nguồn điện.
d) Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e) Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là- A.
b, a, c, d, e
- B.
a, b, d, e, c
- C.
b, d, a, e, c
- D.
b, d, a, c, e
- A.
- Q 21.
Nhiệt hoá hơi riêng là
- A.
nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
- B.
nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.
- C.
nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.
- D.
nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
- A.
- Q 22.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về hình dạng và thể tích của chất ở thể lỏng?
- A.
Có hình dạng và thể tích riêng xác định.
- B.
Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng riêng xác định.
- C.
Không có thể tích riêng và không có hình dạng riêng xác định.
- D.
Luôn có hình dạng của bình chứa và chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
- A.
- Q 23.
Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, các phân tử cấu tạo nên vật chất có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Đứng yên bất động ở khoảng cách xác định.
- B.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- C.
Chỉ chuyển động khi nhiệt độ môi trường rất cao.
- D.
Luôn dao động quanh một điểm cố định trong không gian.
- A.
- Q 24.
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
- A.
chỉ có lực hút.
- B.
chỉ có lực đẩy.
- C.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
- D.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
- A.
- Q 25.
Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)
- A.
dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.
- B.
đứng yên tại những vị trí xác định.
- C.
chuyển động hỗn độn không ngừng.
- D.
chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định.
- A.
- Q 26.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động của phân tử?
- A.
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
- D.
Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.
- A.
- Q 27.
Trong các yếu tố sau: I. Lực liên kết giữa các phân tử. II. Khoảng cách giữa các phân tử. III. Nhiệt độ của các phân tử. IV. Mật độ của các phân tử. Để phân biệt các trạng thái rắn, lỏng, khí ta không dựa vào yếu tố
- A.
II.
- B.
IV.
- C.
I.
- D.
III.
- A.
- Q 28.
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với giá trị nào sau đây?
- A.
273 K.
- B.
0 K.
- C.
273 °C.
- D.
0 °C.
- A.
- Q 29.
Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
- A.
Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
- B.
Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
- C.
Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
- D.
Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
- A.
- Q 30.
Thiết bị dùng để đo nhiệt độ được gọi là:
- A.
Lực kế.
- B.
Nhiệt kế.
- C.
Vũ kế.
- D.
Ampe kế.
- A.
- Q 31.
Công thức chuyển đổi đúng từ nhiệt độ theo thang Celsius (t °C) sang thang Kelvin (T) là:
- A.
T (K) = t (°C) – 273
- B.
T (K) = t (°C) + 273
- C.
T (K) = t (°C) · 273
- D.
T (K) = 273 – t (°C)
- A.
- Q 32.
Phát biểu nào sau đây phân biệt chính xác giữa sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng?
- A.
Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ xác định, sự sôi xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
- B.
Sự bay hơi xảy ra ở mặt thoáng, sự sôi diễn ra ở cả mặt thoáng lẫn trong lòng chất lỏng.
- C.
Sự bay hơi hấp thụ nhiệt lượng, sự sôi tỏa nhiệt lượng ra ngoài.
- D.
Sự bay hơi tạo bọt khí trong chất lỏng, sự sôi thì không tạo bọt khí.
- A.
- Q 33.
Vào những ngày mùa đông rét buốt, khi thở mạnh ra không khí ta thường thấy xuất hiện làn "sương/khói trắng". Bản chất của hiện tượng này là:
- A.
Không khí thở ra gặp lạnh làm hơi nước bị ngưng tụ thành các giọt nước li ti.
- B.
Khí carbonic trong hơi thở bị đông đặc thành các hạt bụi trắng.
- C.
Nhiệt độ thấp làm phân tử khí trong phổi bị ion hóa phát ra ánh sáng trắng.
- D.
Do khói bụi trong khí quyển tích tụ lại trước miệng khi gặp hơi ấm.
- A.
- Q 34.
Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo
- A.
chiều dài.
- B.
thể tích vật rắn.
- C.
nhiệt độ.
- D.
diện tích.
- A.
- Q 35.
Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là
- A.
0 K và 100 K.
- B.
273 K và 373 K.
- C.
73 K và 32 K.
- D.
32 K và 212 K.
- A.
- Q 36.
Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt Kelvin là
- A.
K.
- B.
°F.
- C.
°N.
- D.
°C.
- A.
- Q 37.
“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với
- A.
0 K.
- B.
0 °C.
- C.
273 °C.
- D.
37 K.
- A.
- Q 38.
Biểu thức nào sau đây là đúng khi biến đổi nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin?
- A.
T (K) = t (°C) – 273
- B.
T (K) = t (°C) + 273
- C.
T (K) = (t (°C) + 273) / 2
- D.
T (K) = 2(t (°C) + 273)
- A.
- Q 39.
Lực tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên chất có bản chất như thế nào?
- A.
Chỉ tồn tại lực hút giữa các phân tử.
- B.
Chỉ tồn tại lực đẩy giữa các phân tử.
- C.
Đồng thời có cả lực hút và lực đẩy phân tử.
- D.
Lực tương tác chỉ xuất hiện khi các phân tử va chạm vào nhau.
- A.
- Q 40.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng động năng và thế năng của vật.
- B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- D.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
- A.
- Q 41.
Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
- A.
Để nâng 1 kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500 J.
- B.
1 kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500 J.
- C.
Để nâng 1 kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500 J.
- D.
Nhiệt lượng có trong 1 kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
- A.
- Q 42.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
- A.
Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ)
- B.
Jun trên kilôgam (J/kg).
- C.
Jun (J).
- D.
Jun trên độ (J/độ).
- A.
- Q 43.
Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?
- A.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 10 °C và nhiệt độ sôi của nước 100 °C làm chuẩn.
- B.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 100 °C và nhiệt độ sôi của nước 10 °C làm chuẩn.
- C.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 100 °C và nhiệt độ sôi của nước 0 °C làm chuẩn.
- D.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là 0 °C và nhiệt độ sôi của nước 100 °C làm chuẩn.
- A.
- Q 44.
Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Gia Lai như sau: Gia Lai: Nhiệt độ từ 19 °C đến 28 °C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?
- A.
Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
- B.
Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
- C.
Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.
- D.
Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
- A.
- Q 45.
Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết
- A.
Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 g chất đó nóng lên thêm 1 °C.
- B.
Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1 °C.
- C.
Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó nóng lên thêm 1 °C.
- D.
Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lí exams
Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí lớp 12 – THPT Trương Định (Đồng Tháp) – Năm học 2026–2027 – Mã đề 0201
2026 · 28 Q · THPT Trương Định
Tổng hợp câu hỏi và đáp án ôn tập giữa kì I – Vật lí 11
2026 · 31 Q · THPT Dg
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 – Vật lí 12
2026 · 73 Q · THPT Đắk Song
Kiểm tra đề cương Vật lí 11 – Dao động điều hòa
2026 · 2 Q · THPT Hd
Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Vật lí 11
2026 · 58 Q · Lâm Đồng
Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Vật lí 11
2026 · 58 Q · Lâm Đồng