Exam info
- Subject
- Vật lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 58
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (58)
- Q 1.
Một vật dao động điều hòa khi li độ của vật biến thiên theo thời gian theo dạng nào?
- A.
Hàm bậc nhất.
- B.
Hàm bậc hai.
- C.
Hàm sin hoặc cos.
- D.
Hàm mũ giảm.
- A.
- Q 2.
Biên độ dao động của một vật là đại lượng nào sau đây?
- A.
Quãng đường vật đi trong một chu kì.
- B.
Khoảng cách giữa hai vị trí biên.
- C.
Độ lớn li độ cực đại của vật.
- D.
Li độ của vật tại thời điểm ban đầu.
- A.
- Q 3.
Chu kì dao động là khoảng thời gian
- A.
ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại.
- B.
để vật đi từ vị trí cân bằng đến một vị trí biên.
- C.
để vật đi từ biên này đến biên kia.
- D.
để vật đi được quãng đường bằng biên độ.
- A.
- Q 4.
Tần số dao động cho biết
- A.
số dao động toàn phần thực hiện trong một giây.
- B.
độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng.
- C.
thời gian thực hiện một dao động.
- D.
quãng đường đi được trong một giây.
- A.
- Q 5.
Hệ thức đúng giữa tần số góc ω và chu kì T là
- A.
ω = 2πT.
- B.
ω = 2π/T.
- C.
ω = T/(2π).
- D.
ω = 1/T.
- A.
- Q 6.
Trong phương trình x = A cos(ωt + φ), pha ban đầu là
- A.
A.
- B.
ω.
- C.
ωt + φ.
- D.
φ.
- A.
- Q 7.
Đơn vị thường dùng của tần số góc là
- A.
s.
- B.
Hz.
- C.
m/s.
- D.
rad/s.
- A.
- Q 8.
Li độ x của vật dao động là
- A.
tọa độ đại số của vật so với vị trí cân bằng trên trục đã chọn.
- B.
tổng quãng đường từ lúc bắt đầu chuyển động.
- C.
độ dài quỹ đạo dao động.
- D.
khoảng cách giữa hai vị trí biên.
- A.
- Q 9.
Trong phương trình x = A cos(ωt + φ), với A > 0 và ω > 0, đại lượng nào là pha dao động tại thời điểm t?
- A.
A cos φ.
- B.
ωt.
- C.
φ.
- D.
ωt + φ.
- A.
- Q 10.
Hai vật dao động điều hòa có cùng chu kì nhưng khác biên độ. Trong cùng một khoảng thời gian, kết luận nào đúng?
- A.
Hai vật thực hiện cùng số chu kì dao động.
- B.
Vật có biên độ lớn thực hiện nhiều chu kì hơn.
- C.
Vật có biên độ nhỏ thực hiện nhiều chu kì hơn.
- D.
Chỉ so sánh được khi biết khối lượng hai vật.
- A.
- Q 11.
Một vật dao động điều hòa từ biên dương đến biên âm. Khi mô tả chuyển động này, phát biểu nào đúng?
- A.
Li độ giảm liên tục, còn khoảng cách đến vị trí cân bằng giảm rồi tăng.
- B.
Li độ giảm và khoảng cách đến vị trí cân bằng luôn giảm.
- C.
Li độ và khoảng cách đến vị trí cân bằng đều tăng liên tục.
- D.
Li độ đổi dấu nên biên độ cũng đổi dấu.
- A.
- Q 12.
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ). Biểu thức vận tốc là
- A.
v = −ωA sin(ωt + φ).
- B.
v = ω²A sin(ωt + φ).
- C.
v = ωA cos(ωt + φ).
- D.
v = −ω²A cos(ωt + φ).
- A.
- Q 13.
Hệ thức liên hệ gia tốc và li độ trong dao động điều hòa là
- A.
a = ωx.
- B.
a = −ω²x.
- C.
a = ω²x.
- D.
a = −ωx.
- A.
- Q 14.
Một vật dao động điều hòa có biên độ A và tần số góc ω. Tốc độ cực đại là
- A.
A/ω.
- B.
ω²A.
- C.
ωA.
- D.
ω/A.
- A.
- Q 15.
Độ lớn gia tốc cực đại của vật dao động điều hòa là
- A.
ω²A.
- B.
ωA.
- C.
A/ω².
- D.
ω²/A.
- A.
- Q 16.
Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng,
- A.
tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
- B.
vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
- C.
vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
- D.
tốc độ và độ lớn gia tốc đều cực đại.
- A.
- Q 17.
Tại vị trí biên của dao động điều hòa,
- A.
tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
- B.
tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại.
- C.
vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
- D.
vận tốc bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.
- A.
- Q 18.
Khi gia tốc của vật dao động điều hòa khác 0, vectơ gia tốc luôn hướng
- A.
theo chiều chuyển động.
- B.
về vị trí cân bằng.
- C.
theo chiều dương của trục tọa độ.
- D.
ra xa vị trí cân bằng.
- A.
- Q 19.
So với li độ, gia tốc của vật dao động điều hòa
- A.
sớm pha π/2.
- B.
cùng pha.
- C.
ngược pha.
- D.
trễ pha π/2.
- A.
- Q 20.
Hệ thức độc lập với thời gian của dao động điều hòa là
- A.
v² = ω²(A² + x²).
- B.
v² = ω(A² − x²).
- C.
v² = A² − ω²x².
- D.
v² = ω²(A² − x²).
- A.
- Q 21.
Với x = A cos(ωt + φ), có thể viết v = ωA cos(ωt + φ + π/2). Như vậy, vận tốc
- A.
trễ pha π/2 so với li độ.
- B.
cùng pha với li độ.
- C.
ngược pha với li độ.
- D.
sớm pha π/2 so với li độ.
- A.
- Q 22.
Một vật dao động điều hòa đang ở x > 0 và có v < 0. Tại thời điểm này, vật
- A.
chậm dần và có gia tốc dương.
- B.
nhanh dần và có gia tốc âm.
- C.
nhanh dần và có gia tốc dương.
- D.
chậm dần và có gia tốc âm.
- A.
- Q 23.
Vật dao động điều hòa đi từ biên dương về vị trí cân bằng. Trong quá trình này, nhận định nào đúng?
- A.
Tốc độ tăng vì vận tốc và gia tốc cùng hướng.
- B.
Tốc độ giảm vì vật tiến gần vị trí cân bằng.
- C.
Tốc độ không đổi vì chu kì không đổi.
- D.
Gia tốc hướng ra biên dương nên vật nhanh dần.
- A.
- Q 24.
Vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên dương. Vì sao vật chậm dần?
- A.
Vì gia tốc luôn bằng 0 trên đoạn đường này.
- B.
Vì gia tốc hướng về vị trí cân bằng, ngược chiều vận tốc.
- C.
Vì lực kéo về hướng theo chiều chuyển động.
- D.
Vì vận tốc và gia tốc đều dương.
- A.
- Q 25.
Tại một thời điểm, vật dao động điều hòa có li độ âm và đang đi về vị trí cân bằng. Nhận xét nào đúng?
- A.
Vận tốc âm, gia tốc dương.
- B.
Vận tốc dương, gia tốc âm.
- C.
Vận tốc và gia tốc đều dương.
- D.
Vận tốc và gia tốc đều âm.
- A.
- Q 26.
Vật dao động điều hòa vừa đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm và đang tiến tới biên âm. Nhận xét nào đúng?
- A.
Vật chậm dần vì vận tốc âm và gia tốc dương.
- B.
Vật nhanh dần vì gia tốc dương.
- C.
Vật nhanh dần vì vận tốc âm.
- D.
Vật chuyển động đều vì gia tốc chưa đổi hướng.
- A.
- Q 27.
Trong một dao động điều hòa, khi độ lớn li độ tăng dần thì
- A.
tốc độ tăng dần và độ lớn gia tốc giảm dần.
- B.
tốc độ và độ lớn gia tốc đều tăng dần.
- C.
tốc độ giảm dần và độ lớn gia tốc tăng dần.
- D.
tốc độ và độ lớn gia tốc đều giảm dần.
- A.
- Q 28.
Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với tốc độ v, được tính bằng
- A.
Wđ = mv².
- B.
Wđ = mv/2.
- C.
Wđ = m²v/2.
- D.
Wđ = mv²/2.
- A.
- Q 29.
Con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k; x là li độ tính từ vị trí cân bằng. Chọn thế năng bằng 0 tại x = 0. Thế năng của con lắc là
- A.
Wt = kx/2.
- B.
Wt = kx²/2.
- C.
Wt = k²x²/2.
- D.
Wt = kx².
- A.
- Q 30.
Cơ năng của một vật dao động là
- A.
hiệu giữa động năng và thế năng.
- B.
thương của động năng và thế năng.
- C.
tích của động năng và thế năng.
- D.
tổng động năng và thế năng.
- A.
- Q 31.
Con lắc lò xo dao động điều hòa không ma sát, có độ cứng k và biên độ A. Cơ năng của con lắc là
- A.
W = kA²/2.
- B.
W = kA/2.
- C.
W = kA².
- D.
W = kA.
- A.
- Q 32.
Vật dao động điều hòa không ma sát; chọn thế năng bằng 0 tại vị trí cân bằng. Khi qua vị trí cân bằng,
- A.
động năng bằng 0.
- B.
thế năng cực đại.
- C.
cơ năng bằng 0.
- D.
động năng bằng cơ năng.
- A.
- Q 33.
Vật dao động điều hòa không ma sát. Ở vị trí biên,
- A.
động năng bằng cơ năng.
- B.
thế năng bằng 0.
- C.
động năng bằng 0.
- D.
cơ năng bằng 0.
- A.
- Q 34.
Trong dao động điều hòa không ma sát, đại lượng nào được bảo toàn?
- A.
Cơ năng.
- B.
Thế năng.
- C.
Vận tốc.
- D.
Động năng.
- A.
- Q 35.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì
- A.
T.
- B.
T/2.
- C.
2T.
- D.
T/4.
- A.
- Q 36.
Đối với cùng một con lắc lò xo lí tưởng, cơ năng tỉ lệ thuận với
- A.
biên độ.
- B.
căn bậc hai của biên độ.
- C.
nghịch đảo biên độ.
- D.
bình phương biên độ.
- A.
- Q 37.
Con lắc lò xo lí tưởng chuyển động từ một vị trí biên về vị trí cân bằng. Quá trình năng lượng nào diễn ra?
- A.
Động năng chuyển thành thế năng, cơ năng tăng.
- B.
Động năng và thế năng cùng giảm.
- C.
Thế năng chuyển thành nhiệt năng, cơ năng giảm.
- D.
Thế năng chuyển thành động năng, cơ năng không đổi.
- A.
- Q 38.
Con lắc lò xo lí tưởng đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên. Vì sao động năng giảm nhưng cơ năng không giảm?
- A.
Vì khối lượng vật tăng lên.
- B.
Vì động năng chuyển hóa thành thế năng.
- C.
Vì thế năng cũng giảm cùng động năng.
- D.
Vì lực cản liên tục cung cấp năng lượng.
- A.
- Q 39.
Tại biên của một con lắc lò xo lí tưởng, vật có vận tốc bằng 0. Phát biểu nào đúng về năng lượng?
- A.
Thế năng bằng 0 vì vật đang dừng tức thời.
- B.
Cả động năng và cơ năng đều bằng 0.
- C.
Cơ năng bằng 0 nhưng động năng khác 0.
- D.
Động năng bằng 0 nhưng cơ năng tồn tại dưới dạng thế năng.
- A.
- Q 40.
Một con lắc lò xo lí tưởng đi qua vị trí cân bằng. Chọn thế năng bằng 0 tại vị trí này. Nhận xét nào đúng?
- A.
Cơ năng hoàn toàn là động năng.
- B.
Động năng bằng 0 vì lực đàn hồi bằng 0.
- C.
Cơ năng bằng 0 vì thế năng bằng 0.
- D.
Cơ năng đạt giá trị nhỏ nhất trong chu kì.
- A.
- Q 41.
Vì sao động năng của một vật dao động điều hòa đạt cực đại hai lần trong một chu kì dao động?
- A.
Vì vật qua vị trí cân bằng hai lần và đạt tốc độ cực đại ở cả hai lần.
- B.
Vì vật dừng lại hai lần tại vị trí cân bằng.
- C.
Vì cơ năng được cung cấp hai lần trong mỗi chu kì.
- D.
Vì động năng cực đại ở cả hai vị trí biên.
- A.
- Q 42.
Nguyên nhân trực tiếp làm dao động cơ tắt dần trong môi trường có lực cản là
- A.
cơ năng bị tiêu hao do lực cản.
- B.
tần số riêng tăng liên tục.
- C.
lực kéo về mất đi sau mỗi chu kì.
- D.
khối lượng vật giảm dần.
- A.
- Q 43.
Đặc điểm của dao động tắt dần là
- A.
cơ năng không đổi.
- B.
biên độ tăng dần theo thời gian.
- C.
biên độ giảm dần theo thời gian.
- D.
vật luôn chuyển động theo một chiều.
- A.
- Q 44.
Dao động cưỡng bức được tạo ra bởi
- A.
một lực không đổi theo thời gian.
- B.
một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
- C.
một xung lực duy nhất lúc ban đầu.
- D.
chỉ lực ma sát tác dụng lên vật.
- A.
- Q 45.
Ở trạng thái ổn định dưới tác dụng của ngoại lực điều hòa, tần số dao động cưỡng bức bằng
- A.
tần số của ngoại lực.
- B.
tần số riêng của hệ trong mọi trường hợp.
- C.
tổng tần số riêng và tần số ngoại lực.
- D.
hiệu tần số riêng và tần số ngoại lực.
- A.
- Q 46.
Đối với cùng một hệ cưỡng bức và cùng biên độ ngoại lực, lực cản càng nhỏ thì khi cộng hưởng,
- A.
biên độ càng nhỏ.
- B.
tần số ngoại lực luôn bằng 0.
- C.
biên độ càng lớn.
- D.
vật không thể dao động.
- A.
- Q 47.
Trong dao động tắt dần của một hệ không được cung cấp thêm năng lượng, cơ năng
- A.
tăng dần.
- B.
luôn bằng 0.
- C.
giảm dần.
- D.
giữ nguyên.
- A.
- Q 48.
Bộ phận giảm xóc của xe chủ yếu sử dụng
- A.
dao động tự do không ma sát.
- B.
cộng hưởng để tăng rung.
- C.
sự tắt dần của dao động để giảm rung.
- D.
ngoại lực tuần hoàn để tăng biên độ.
- A.
- Q 49.
Tần số riêng của một hệ dao động là tần số
- A.
luôn bằng tần số quay của động cơ bên ngoài.
- B.
của mọi ngoại lực tác dụng lên hệ.
- C.
luôn thay đổi theo biên độ lực cưỡng bức.
- D.
dao động tự do do đặc tính của hệ quyết định.
- A.
- Q 50.
Trong những trường hợp cộng hưởng sau, trường hợp nào cộng hưởng có hại?
- A.
Hiện tượng cộng hưởng ở lò vi sóng.
- B.
Hiện tượng cộng hưởng do đoàn người bước đều qua cầu, làm cầu rung lắc mạnh.
- C.
Hiện tượng cộng hưởng ở hộp đàn ghita.
- D.
Hiện tượng cộng hưởng âm thanh trong thính phòng.
- A.
- Q 51.
Xét một vật dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
- A)
Li độ là tọa độ của vật so với vị trí cân bằng trên trục đã chọn.
- B)
Biên độ là khoảng cách giữa hai vị trí biên của quỹ đạo dao động.
- C)
Khi vật đi từ biên dương đến biên âm, li độ giảm liên tục nhưng khoảng cách đến vị trí cân bằng giảm rồi tăng.
- D)
Vì li độ đổi dấu trong quá trình dao động nên biên độ cũng đổi dấu theo.
- A)
- Q 52.
Hai vật dao động điều hòa có cùng chu kì nhưng khác biên độ.
- A)
Chu kì là thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến một vị trí biên.
- B)
Tần số là số dao động toàn phần thực hiện trong một giây.
- C)
Vật có biên độ lớn hơn phải thực hiện nhiều chu kì hơn trong cùng một khoảng thời gian.
- D)
Dù biên độ khác nhau, hai vật vẫn có cùng tần số vì chu kì bằng nhau.
- A)
- Q 53.
Cho phương trình dao động điều hòa: x = Acos(ωt + φ). Hãy đánh giá tính đúng/sai các nhận định:
- A)
Biên độ A cho biết khoảng cách lớn nhất từ vị trí cân bằng đến vị trí dao động.
- B)
Khi x = 0, vật không chuyển động.
- C)
Đại lượng (ωt + φ) là pha dao động, đơn vị là radian.
- D)
Nếu tại t = 0 vật ở biên dương thì pha ban đầu φ = 0.
- A)
- Q 54.
Khi nghiên cứu dao động điều hòa trên một đường thẳng, học sinh dùng đồ thị li độ theo thời gian x(t) như hình vẽ.
- A)
Trục thời gian cho biết thời điểm, còn trục li độ cho biết vị trí đại số của vật so với vị trí cân bằng.
- B)
Đường cong hình sin trên đồ thị x(t) chính là quỹ đạo hình sin của vật trong không gian.
- C)
Trên đoạn đồ thị nằm dưới trục thời gian và đi lên về phía trục đó, vật chuyển động theo chiều âm, ra xa vị trí cân bằng.
- D)
Hai lần liên tiếp đồ thị cắt đường x = 0 ứng với vật qua vị trí cân bằng theo hai chiều ngược nhau, nên trạng thái dao động chưa lặp lại.
- A)
- Q 55.
Một con lắc dao động trong môi trường có lực cản và không được cung cấp thêm năng lượng. Quan sát thấy biên độ giảm dần.
- A)
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian được gọi là dao động tắt dần.
- B)
Trong dao động tắt dần không được cung cấp thêm năng lượng, cơ năng luôn được bảo toàn.
- C)
Cơ năng giảm không có nghĩa năng lượng biến mất, vì năng lượng được chuyển sang nội năng và các dạng khác.
- D)
Với cùng trạng thái ban đầu, nếu giảm lực cản và hệ vẫn dao động thì dao động kéo dài hơn.
- A)
- Q 56.
Dao động tắt dần là dao động có
- A.
tần số giảm dần theo thời gian.
- B.
cơ năng giảm dần theo thời gian.
- C.
biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
- D.
ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
- A.
- Q 57.
Tìm hiểu về ứng dụng của dao động cưỡng bức. Hãy đọc các nhận định sau và xác định đó là Đúng (Đ) hay Sai (S):
- A)
Khi một võng điện được bật để đung đưa đều đặn, võng thực hiện dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số của motor điện.
- B)
Khi một vật dao động cưỡng bức, tần số dao động luôn bằng tần số riêng của vật đó.
- C)
Dao động của thân xe buýt khi xe nổ máy tại bến xe là dao động cưỡng bức, do lực dao động tuần hoàn từ động cơ gây ra.
- D)
Dao động cưỡng bức chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác động liên tục và có tính tuần hoàn vào hệ dao động.
- A)
- Q 58.
Tìm hiểu về hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong cuộc sống. Đánh giá sự có lợi hay có hại của cộng hưởng trong trường hợp đó. Hãy đọc các nhận định sau và xác định là Đúng (Đ) hay Sai (S):
- A)
Hộp đàn ghi ta giúp khuếch đại âm thanh từ dây đàn nhờ hiện tượng cộng hưởng, đây là một ví dụ có hại cần tránh.
- B)
Cộng hưởng có thể gây hại nếu không được kiểm soát, ví dụ như cầu bị sập do đoàn người bước đều gây rung động cộng hưởng.
- C)
Trong lò vi sóng, cộng hưởng giữa sóng điện từ và phân tử nước giúp truyền năng lượng hiệu quả, làm nóng thức ăn – đó là một ứng dụng có lợi.
- D)
Khi âm thanh phát ra từ loa có tần số trùng với tần số riêng của li thủy tinh, li có thể vỡ do cộng hưởng làm biên độ dao động tăng mạnh.
- A)
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lí exams
Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Vật lí 11
2026 · 58 Q · Lâm Đồng
Ôn tập giữa học kỳ I – Môn Vật lí 12
2026 · 52 Q
Đề cương ôn tập Vật lí 10 giữa kì 1 năm học 2026-2027
2026 · 68 Q · THPT Qtt
Ma trận và đề minh họa kiểm tra giữa học kì I Vật lí 11 (KNTT) – Trường THPT Long Khánh – Năm học 2026-2027
2026 · 20 Q · THPT Long Khánh
Bài tập bổ trợ Chương I – Vật lí nhiệt, Khóa IP01 – Phát triển năng lực Vật lí lớp 12
2026 · 65 Q · THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Ôn tập bài 5 – 6 Vật lí lớp 12 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
2026 · 22 Q · Hà Nội