Đề cương ôn tập Vật lí 10 giữa kì 1 năm học 2026-2027

68 questions
60 min
AI graded

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
High school
Questions
68
Duration
60 min
Year
2026
Answers
AI inferred
School
THPT Qtt

Questions (68)

  1. Q 1.

    Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

    • A.

      các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

    • B.

      các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.

    • C.

      các dạng vận động của chất rắn và chất lỏng.

    • D.

      các dạng vận động của các hành tinh và ngôi sao.

  2. Q 2.

    Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của Vật lí?

    • A.

      Điện học, điện từ học, quy luật di truyền.

    • B.

      Thuyết tương đối, thuyết tiến hóa, âm học.

    • C.

      Hội họa, âm học, nhiệt học.

    • D.

      Cơ học, quang học, thuyết tương đối.

  3. Q 3.

    Động cơ hơi nước là một trong những thành tựu nổi bật của

    • A.

      cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

    • B.

      cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

    • C.

      sự phát triển nền công nghiệp bán dẫn.

    • D.

      cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

  4. Q 4.

    Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

    • A.

      sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot và internet toàn cầu.

    • B.

      sử dụng các thiết bị điện trong mọi lĩnh vực của đời sống.

    • C.

      tự động hóa các quá trình sản xuất.

    • D.

      thay thế sức lực cơ bắp bằng máy móc.

  5. Q 5.

    DC hoặc dầu - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Dòng điện xoay chiều.

    • B.

      Dòng điện một chiều.

    • C.

      Dòng điện không đổi.

    • D.

      Máy biến áp.

  6. Q 6.

    AC hoặc dầu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?

    • A.

      Dòng điện xoay chiều.

    • B.

      Dòng điện một chiều.

    • C.

      Dòng điện không đổi.

    • D.

      Máy biến áp.

  7. Q 7.

    Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần

    • A.

      chọn đúng thang đo, thực hiện sai thao tác.

    • B.

      chọn thang đo lớn nhất, thực hiện đúng thao tác.

    • C.

      chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.

    • D.

      chọn thang đo bất kì, thực hiện đúng thao tác.

  8. Q 8.

    Sai số phép đo gồm

    • A.

      sai số hệ thống và sai số dụng cụ.

    • B.

      sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối

    • C.

      sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

    • D.

      sai số tuyệt đối và sai số dụng cụ

  9. Q 9.

    Phép đo sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là

    • A.

      phép đo đồ thị

    • B.

      phép đo thực nghiệm

    • C.

      phép đo trực tiếp

    • D.

      phép đo gián tiếp

  10. Q 10.

    Phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp là

    • A.

      phép đo đồ thị

    • B.

      phép đo thực nghiệm

    • C.

      phép đo trực tiếp

    • D.

      phép đo gián tiếp

  11. Q 11.

    Bảng ghi thời gian rơi của một vật giữa hai điểm cố định 4 lần đo lần lượt là 0,345 s; 0,346 s, 0,342 s; 0,343 s. Giá trị trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu?

    • A.

      0,344 s.

    • B.

      0,345 s.

    • C.

      0,346 s.

    • D.

      0,343 s.

  12. Q 12.

    Kết quả của phép đo là (m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là

    • A.

      3,51%

    • B.

      3,52%

    • C.

      3,53%

    • D.

      3,54%

  13. Q 13.

    Khi đo kết quả chiều dài L của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là cm.

    Giá trị trung bình của L là

    • A.

      2 cm.

    • B.

      120 cm.

    • C.

      118 cm.

    • D.

      116 cm.

  14. Q 14.

    Bạn Bình tiến hành cần một viên bi nhỏ nhiều lần và viết được kết quả khối lượng của viên bi như sau: g. Sai số tuyệt đối của phép đo khối lượng của viên bi là

    • A.

      0,04 g.

    • B.

      6,04 g.

    • C.

      0,7%

    • D.

      6,6%.

  15. Q 15.

    Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

    • A.

      chuyển động thẳng và chỉ đối chiều 2 lần.

    • B.

      chuyển động thẳng và chỉ đối chiều 1 lần.

    • C.

      chuyển động tròn.

    • D.

      chuyển động thẳng và không đối chiều.

  16. Q 16.

    Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là

    • A.

      nhỏ hơn.

    • B.

      lớn hơn.

    • C.

      bằng nhau.

    • D.

      lớn hơn hoặc bằng.

  17. Q 17.

    Trong khoảng thời gian , một vật thực hiện độ dịch chuyển thì vận tốc trung bình của nó là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Trong khoảng thời gian , một vật đi đường quãng đường thì tốc độ trung bình của nó là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  19. Q 19.

    Khi nhìn vào tốc độ của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc độ cho ta biết

    • A.

      tốc độ trung bình của ô tô.

    • B.

      tốc độ tức thời của ô tô.

    • C.

      vận tốc tức thời của ô tô.

    • D.

      gia tốc tức thời của ô tô.

  20. Q 20.

    Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vector?

    • A.

      Quãng đường và tốc độ.

    • B.

      Độ dịch chuyển và vận tốc.

    • C.

      Quãng đường và độ dịch chuyển.

    • D.

      Tốc độ và vận tốc.

  21. Q 21.

    Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

    • A.

      Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.

    • B.

      Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

    • C.

      Vận tốc là đại lượng vector có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

    • D.

      Vận tốc là đại lượng vector có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

  22. Q 22.

    Phát biểu nào sau đây về tốc độ là đúng?

    • A.

      Tốc độ là đại lượng vô hướng không âm.

    • B.

      Tốc độ là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

    • C.

      Tốc độ là đại lượng vector có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

    • D.

      Tốc độ là đại lượng vector có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

  23. Q 23.

    Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình. Vật đang chuyển động

    • A.

      thẳng nhanh dần đều theo chiều dương.

    • B.

      thẳng đều ngược chiều dương.

    • C.

      thẳng chậm dần đều theo chiều dương.

    • D.

      thẳng đều theo chiều âm.

  24. Q 24.

    Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình. Vật đang chuyển động

    • A.

      thẳng nhanh dần đều theo chiều dương.

    • B.

      thẳng đều ngược chiều dương.

    • C.

      thẳng chậm dần đều theo chiều dương.

    • D.

      thẳng đều theo chiều dương.

  25. Q 25.

    Bạn Lan đi từ nhà đến siêu thị trên một đường thẳng cách nhà 2 km để mua hàng, sau đó trở về nhà. Độ dịch chuyển của bạn Lan là

    • A.

      4 km.

    • B.

      2 km.

    • C.

      0 km.

    • D.

      5 km.

  26. Q 26.

    Bạn Lan đi từ nhà đến siêu thị trên một đường thẳng cách nhà 2 km để mua hàng, sau đó trở về nhà. Quãng đường đi được của bạn Lan là

    • A.

      2 km.

    • B.

      6 km.

    • C.

      4 km.

    • D.

      0 km.

  27. Q 27.

    Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của vật chuyển động như hình. Vật chuyển động

    • A.

      ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h.

    • B.

      cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h.

    • C.

      ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h.

    • D.

      cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h.

  28. Q 28.

    Trong khoảng thời gian , vận tốc của một vật tăng từ đến . Véc tơ giá tốc của vật được xác định bằng công thức

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  29. Q 29.

    Nếu trong khoảng thời gian , độ biến thiên vận tốc là thì độ biến thiên của vận tốc trong một đơn vị thời gian là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Q 30.

    Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc . Nếu ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc thì ở thời điểm vận tốc của vật là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  31. Q 31.

    Xét một chất điểm chuyển động biến đổi đều trên một đoạn đường thẳng và chất điểm không đổi chiều chuyển động. Gọi là vận tốc ở điểm đầu đoạn đường, là gia tốc của chất điểm và là thời gian chuyển động của chất điểm. Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động trên là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Q 32.

    Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vector gia tốc

    • A.

      ngược chiều với vector vận tốc.

    • B.

      vuông góc với vector vận tốc.

    • C.

      cùng chiều với vector vận tốc.

    • D.

      hợp với vector vận tốc một góc .

  33. Q 33.

    Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vector gia tốc

    • A.

      ngược chiều với vector vận tốc.

    • B.

      vuông góc với vector vận tốc.

    • C.

      cùng chiều với vector vận tốc.

    • D.

      hợp với vector vận tốc một góc .

  34. Q 34.

    Sự rơi tự do là chuyển động rơi

    • A.

      không chịu tác dụng của bất kì lực nào.

    • B.

      chịu tác dụng của lực cản không khí.

    • C.

      không chịu tác dụng của lực cản không khí.

    • D.

      chỉ chịu tác dụng của trọng lực

  35. Q 35.

    Chuyển động rơi tự do là một chuyển động thẳng

    • A.

      chậm dần đều.

    • B.

      nhanh dần đều

    • C.

      đều.

    • D.

      biến đổi không đều.

  36. Q 36.

    Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    • A.

      Khối lượng và kích thước vật rơi.

    • B.

      Độ cao và vĩ độ địa lý.

    • C.

      Vận tốc đầu và thời gian rơi.

    • D.

      Áp suất và nhiệt độ môi trường.

  37. Q 37.

    Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của

    • A.

      vận tốc theo thời gian.

    • B.

      tọa độ theo thời gian.

    • C.

      vị trí theo thời gian.

    • D.

      độ dịch chuyển theo thời gian.

  38. Q 38.

    Một vật thả rơi từ độ cao 125 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Thời gian rơi của vật là

    • A.

      10 s.

    • B.

      25 s.

    • C.

      5 s.

    • D.

      12,5 s.

  39. Q 39.

    Thả rơi một vật từ độ cao so với mặt đất, sau 6 s vật chạm đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Độ cao là

    • A.

      10 m.

    • B.

      36 m.

    • C.

      180 m.

    • D.

      360 m.

  40. Q 40.

    Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 5 m/s thì bắt đầu tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 10 m/s. Gia tốc của ô tô là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  41. Q 41.

    Một Shipper bắt đầu khởi hành đi giao hàng theo hướng Nam kể từ lúc . Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của người này.

    • A)

      Tại thời điểm phút, Shipper cách điểm khởi hành 6 km.

    • B)

      Từ 10 phút đến 15 phút Shipper đang đứng yên.

    • C)

      Tại thời điểm phút Shipper chuyển động về hướng Bắc.

    • D)

      Vận tốc trung bình của Shipper từ 0 đến 25 phút bằng 0.

  42. Q 42.

    Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của vật như hình vẽ

    • A)

      vận tốc ban đầu là 0

    • B)

      Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.

    • C)

      Vật chuyển động theo chiều âm.

    • D)

      Vận tốc của vật là 10 km/h.

  43. Q 43.

    Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô (xem như trên một đường thẳng).

    • A)

      Ô tô chuyển động cùng chiều dương.

    • B)

      Vận tốc ô tô có công thức v= d.t .

    • C)

      Chuyển động của ô tô là chuyển động nhanh dần đều.

    • D)

      Vận tốc của ô tô là 45km/

  44. Q 44.

    Cho đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m.

    • A)

      sau 25s quãng đường bơi được là 50 m.

    • B)

      tốc độ trung bình trong cả quá trình bơi là 2 m/s.

    • C)

      vận tốc trung bình trong cả quá trình bơi là 0,45 m/s.

    • D)

      quãng đường người này bơi trong 55s là 70 m.

  45. Q 45.

    Từ độ cao 0,8 m thả một vật rơi tự do. Lấy g = 10 m/s².

    • A)

      Chuyển động của vật là chuyển động cong.

    • B)

      Vật chuyển động nhanh dần đều.

    • C)

      Khoảng thời gian từ khi thả cho đến khi vừa chạm đất là 0,4 s.

    • D)

      Tốc độ của vật ngay khi vừa chạm đất là 16 m/s.

  46. Q 46.

    Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình độ dời :d = 10t – 0,25t²; trong đó d tính bằng mét, t tính bằng giây.

    • A)

      Chất điểm chuyển động chậm dần đều

    • B)

      Chất điểm chuyển động từ trạng thái nghỉ

    • C)

      vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 4 s là 8m/s

    • D)

      gia tốc của vật là: -0,25m/s² ( sai)

  47. Q 47.

    Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ.

    • A)

      Vật chuyển động nhanh dần đều

    • B)

      Gia tốc của vật là : -1m/s²

    • C)

      thời điểm vật dừng lại là 15s

    • D)

      quãng đường đi được trong 15s:225m

  48. Q 48.

    Một xe đạp chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên:

    • A)

      Vận tốc ban đầu của xe là .

    • B)

      Xe chuyển động chậm dần đều và dừng lại tại thời điểm .

    • C)

      Gia tốc của xe là .

    • D)

      Quãng đường xe đi được từ thời điểm ban đầu đến khi dừng lại là .

  49. Q 49.

    Một học sinh thực hiện đo tốc độ trung bình của một người đi bộ bằng việc đo quãng đường đi trong một khoảng thời gian . Kết quả đo là cm và s.

    a) Tính sai số tỉ đối của phép đo quãng đường và phép đo thời gian.

    b) Viết đúng kết quả đo tốc độ trung bình.

  50. Q 50.

    Một nhóm học sinh dùng thước có thang đo đo chiều dài từ A đến B trong 5 lần có cùng kết quả là . Lấy sai số dụng cụ bằng nửa vạch chia nhỏ nhất. Tính sai số tuyệt đối, sai số tỉ đối của phép đo và viết kết quả đo.

  51. Q 51.

    Một người chạy thể dục quanh một sân vận động có dạng hình chữ nhật ABCD với và như hình vẽ. Người đó xuất phát từ A chuyển động thẳng đến B, sau đó tiếp tục chuyển động thẳng đến C. Biết khoảng thời gian chuyển động của người này là khoảng .

    a) Tính tốc độ trung bình của người này.

    b) Xác định hướng và độ lớn vận tốc trung bình của người này.

  52. Q 52.

    Trong một lễ hội đua thuyền trên sông Thạch Hãn (Thị xã Quảng Trị) một ca-nô chạy dọc theo dòng sông để tuần tra. Ca-nô xuôi dòng từ A đến B mất thời gian rồi ngược dòng từ B trở về trung điểm C của AB mất thời gian . Biết độ lớn vận tốc ca-nô đối với nước không đổi và nước chảy với tốc độ không đổi là . Biết A và B là hai điểm cố định so với bờ sông. Tính độ lớn vận tốc ca-nô đối với nước và khoảng cách từ A đến B.

  53. Q 53.

    Một ca nô chuyển động với độ lớn vận tốc đối với nước, nước chảy với vận tốc đối với bờ.

    a) Ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B trở lại A. Tính độ lớn vận tốc của ca nô đối với bờ trong trường hợp xuôi dòng và ngược dòng. Tính khoảng thời gian chuyển động từ A đến B rồi trở lại A.

    b) Xét trường hợp vận tốc ca nô đối với nước vuông góc với bờ sông và có hướng Đông. Dòng nước chảy về hướng Nam. Xác định hướng và độ lớn vận tốc ca nô đối với bờ.

  54. Q 54.

    Hình vẽ bên biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng

    a) Mô tả chuyển động.

    b) Tính vận tốc của vật trên các đoạn OA, AB và BC.

    c) Tính vận tốc trung bình và vận tốc trung bình của vật từ 0 đến .

  55. Q 55.

    Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa được vẽ ở hình bên

    a) Mô tả chuyển động của xe.

    b) Xác định vị trí của xe so với điểm xuất phát của xe tại thời điểm ; ; và .

    c) Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 20 giây chuyển động.

    d) Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong đầu và cuối.

  56. Q 56.

    Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc thì tăng tốc. Biết rằng sau kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc .

    a) Tính gia tốc của xe và quãng đường đi được trong đó.

    b) Nếu sau khi đạt vận tốc , xe chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn bằng gia tốc trên thì sau bao lâu xe sẽ dừng lại?

  57. Q 57.

    Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng. Khi đang chạy với tốc độ gặp vật cản cách thì tài xế hãm phanh cho xe chuyển động chậm dần đều và dừng hẳn cách vật cản .

    a) Tính gia tốc của ô tô và khoảng thời gian chuyển động từ khi hãm phanh cho đến khi dừng lại.

    b) Gọi C là điểm trên quỹ đạo chuyển động của ô tô và cách vật cản . Tính khoảng thời gian từ chuyển động từ C đến khi dừng hẳn.

  58. Q 58.

    Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một ô tô chạy thử chuyển động thẳng.

    a) Tính gia tốc của ô tô từ 0 đến và từ đến .

    b) Tính quãng đường và độ dịch chuyển của xe sau kể từ lúc .

  59. Q 59.

    Một quả cầu chuyển động lên dọc theo một mặt phẳng nghiêng có phương trình độ dịch chuyển là (trong đó tính bằng mét và tính bằng giây).

    a) Tính gia tốc và vận tốc của quả cầu tại thời điểm .

    b) Tính quãng đường và độ dịch chuyển của quả cầu sau kể từ lúc .

  60. Q 60.

    Một vật rơi tự do từ độ cao tại nơi có .

    a) Tính thời gian rơi và vận tốc khi vừa chạm đất.

    b) Tính quãng đường rơi trong giây cuối cùng ngay trước khi chạm đất.

    b) Tính thời gian rơi trong cuối ngay trước khi chạm đất.

  61. Q 61.

    Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì véctơ gia tốc

    • A.

      vuông góc với véctơ vận tốc.

    • B.

      ngược chiều với véctơ vận tốc.

    • C.

      cùng chiều với véctơ vận tốc.

    • D.

      hợp với véctơ vận tốc một góc .

  62. Q 62.

    Trong khoảng thời gian , một vật thực hiện độ dịch chuyển thì vận tốc trung bình của nó là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  63. Q 63.

    Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, gọi là vận tốc của vật tại thời điểm ban đầu , gia tốc của vật là a. Độ dịch chuyển của vật tại thời điểm so với ban đầu là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  64. Q 64.

    Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là

    • A.

      tốc độ.

    • B.

      độ dịch chuyển.

    • C.

      quãng đường đi.

    • D.

      gia tốc.

  65. Q 65.

    Trong phòng thí nghiệm vật lí, kí hiệu AC là

    • A.

      đầu vào của thiết bị.

    • B.

      đầu ra của thiết bị.

    • C.

      dòng điện xoay chiều.

    • D.

      dòng điện một chiều.

  66. Q 66.

    Một vật thả rơi từ độ cao so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy . Thời gian rơi của vật là

    • A.

      10 s.

    • B.

      25 s.

    • C.

      5 s.

    • D.

      12,5 s.

  67. Q 67.

    Một học sinh đo khoảng cách giữa hai điểm A và B trong 5 lần đều cho kết quả . Sai số của dụng cụ đo là . Sai số tỉ đối của phép đo là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  68. Q 68.

    Một vật được ném ngang từ độ cao so với mặt đất, tại nơi có gia tốc rơi tự do . Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian từ khi ném vật đến khi vật rơi chạm đất là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams