Bài tập Vật lí – Cấu trúc vật chất và Sự chuyển thể
Exam info
- Subject
- Vật lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 62
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (62)
- Q 1.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
- A.
Có hình dạng và thể tích riêng.
- B.
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
- C.
Có thể nén được dễ dàng.
- D.
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
- A.
- Q 2.
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
- A.
phân tử khí không có khối lượng.
- B.
khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.
- C.
lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.
- D.
các phân tử khí luôn đẩy nhau.
- A.
- Q 3.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
- A.
Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.
- B.
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.
- C.
Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.
- D.
Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
- A.
- Q 4.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
- A.
Có hình dạng và thể tích riêng.
- B.
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
- C.
Có thể nén được dễ dàng.
- D.
Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
- A.
- Q 5.
Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
- A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
- D.
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
- A.
- Q 6.
Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
- A.
Dễ dàng nén được.
- B.
Không có hình dạng xác định.
- C.
Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
- D.
Không chảy được.
- A.
- Q 7.
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử
- A.
chỉ có lực hút.
- B.
chỉ có lực đẩy.
- C.
có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
- D.
có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
- A.
- Q 8.
Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây?
- A.
Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.
- B.
Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
- C.
Chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.
- D.
Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.
- A.
- Q 9.
Khi các phân tử có khoảng cách sao cho lực hút và lực đẩy phân tử cân bằng, nếu giảm thể tích của vật thì
- A.
giữa các phân tử chỉ còn lực hút.
- B.
giữa các phân tử chỉ còn lực đẩy.
- C.
giữa các phân tử có lực hút lớn hơn lực đẩy.
- D.
giữa các phân tử có lực đẩy lớn hơn lực hút.
- A.
- Q 10.
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
- A.
đồng nhất về cấu trúc của chúng.
- B.
khác biệt về cấu trúc của chúng.
- C.
khác biệt về khối lượng của chúng.
- D.
đồng nhất về khối lượng của chúng.
- A.
- Q 11.
Phát biểu nào sau đây về cấu trúc của vật chất là không đúng?
- A.
Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- C.
Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước.
- D.
Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với chất khí, chất lỏng và chất rắn.
- A.
- Q 12.
Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
- A.
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
- B.
Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử.
- C.
Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế.
- D.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
- A.
- Q 13.
Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau
- A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
- D.
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
- A.
- Q 14.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
- A.
Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
- B.
Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.
- C.
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
- D.
Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
- A.
- Q 15.
Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?
- A.
Các phân tử nước ở trạng thái lỏng
- B.
Các phân tử muối ăn ở trạng thái rắn
- C.
Các phân tử khí chlorine
- D.
Các phân tử khí oxygen
- A.
- Q 16.
Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không đề cập đến nội dung nào sau đây?
- A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
- B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
- C.
Các phân tử không tương tác với nhau.
- D.
Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.
- A.
- Q 17.
Vật ở thể rắn có
- A.
thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén
- B.
thể tích và hình dạng riêng, dễ nén
- C.
thể tích riêng, nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén
- D.
thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén
- A.
- Q 18.
Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
- A)
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
- B)
Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
- C)
Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng
- D)
Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác
- A)
- Q 19.
Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
- A)
Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.
- B)
Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.
- C)
Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.
- D)
Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
- A)
- Q 20.
Cho các phát biểu sau đây đúng hay sai?
- A)
Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về thể tích.
- B)
Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử.
- C)
Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng.
- D)
Một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử.
- A)
- Q 21.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy?
- A.
Bỏ cục nước đá vào một cốc nước.
- B.
Đốt một ngọn nến.
- C.
Đốt một ngọn đèn dầu.
- D.
Đúc một cái chuông đồng.
- A.
- Q 22.
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
- A.
Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
- B.
Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
- C.
Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
- D.
Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
- A.
- Q 23.
Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C thì thuỷ ngân
- A.
chỉ tồn tại ở thể lỏng.
- B.
chỉ tồn tại ở thể hơi.
- C.
Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.
- D.
Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.
- A.
- Q 24.
Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?
- A.
Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.
- B.
Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.
- C.
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
- D.
Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.
- A.
- Q 25.
Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?
- A.
Sương đọng trên lá cây.
- B.
Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
- C.
Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.
- D.
Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.
- A.
- Q 26.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?
- A.
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
- B.
Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
- C.
Không nhìn thấy được.
- D.
Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.
- A.
- Q 27.
Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi
- A.
Nước trong cốc càng nhiều.
- B.
Nước trong cốc càng ít.
- C.
Nước trong cốc càng nóng.
- D.
Nước trong cốc càng lạnh.
- A.
- Q 28.
Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
- A.
Sương đọng trên lá cây.
- B.
Sự tạo thành sương mù.
- C.
Sự tạo thành hơi nước.
- D.
Sự tạo thành mây.
- A.
- Q 29.
Sự bay hơi
- A.
xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
- B.
chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.
- C.
xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.
- D.
chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.
- A.
- Q 30.
Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?
- A.
Nóng chảy và bay hơi.
- B.
Nóng chảy và đông đặc.
- C.
Bay hơi và đông đặc.
- D.
Bay hơi và ngưng tụ.
- A.
- Q 31.
Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?
- A.
Dùng hai đĩa giống nhau.
- B.
Dùng cùng một loại chất lỏng.
- C.
Dùng hai loại chất lỏng khác nhau.
- D.
Dùng hai nhiệt độ khác nhau.
- A.
- Q 32.
Các bình hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần bình nào còn ít nước nhất, bình nào nhiều nước nhất?
- A.
Bình A.
- B.
Bình B.
- C.
Bình C.
- D.
Chưa xác định được.
- A.
- Q 33.
Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?
- A.
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
- B.
Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
- C.
Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
- D.
Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
- A.
- Q 34.
Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?
- A.
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
- B.
Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
- C.
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
- D.
Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
- A.
- Q 35.
Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
- A.
Nóng chảy.
- B.
Đông đặc.
- C.
Hóa hơi.
- D.
Ngưng tụ.
- A.
- Q 36.
Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng
- A.
bay hơi.
- B.
nóng chảy.
- C.
thăng hoa.
- D.
ngưng tụ.
- A.
- Q 37.
Để có muối ăn, người ta tách muối ra khỏi nước biển mặn bằng cách nào?
- A.
Lọc
- B.
Phơi nắng
- C.
Chưng cất
- D.
Làm lắng
- A.
- Q 38.
Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là
- A.
sự nóng chảy
- B.
sự sôi
- C.
sự đông đặc
- D.
sự bay hơi
- A.
- Q 39.
Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là và nhiệt sôi là . Khi trong phòng có nhiệt độ là thì thuỷ ngân
- A.
chỉ tồn tại ở thể lỏng.
- B.
chỉ tồn tại ở thể hơi.
- C.
Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi
- D.
Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi
- A.
- Q 40.
Sự sôi xảy ra ở
- A.
nhiệt độ sôi trên 100°C
- B.
- C.
nhiệt độ sôi.
- D.
dưới
- A.
- Q 41.
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
- A.
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
- B.
Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.
- C.
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
- D.
Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.
- A.
- Q 42.
Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó
- A.
không ngừng tăng.
- B.
không ngừng giảm.
- C.
mới đầu tăng, sau giảm.
- D.
không đổi.
- A.
- Q 43.
Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó
- A.
không ngừng tăng.
- B.
không ngừng giảm.
- C.
mới đầu tăng, sau giảm.
- D.
không đổi.
- A.
- Q 44.
Dây tóc bóng đèn sợi đốt được làm bằng:
- A.
Vonfram.
- B.
Đồng.
- C.
Nhôm.
- D.
Thép.
- A.
- Q 45.
Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu sơn. nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất:
- A.
Sự nóng chảy.
- B.
Sự đông đặc.
- C.
Sự hóa hơi.
- D.
Sự ngưng tụ.
- A.
- Q 46.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
- A.
Bỏ cục nước đá vào một cốc nước
- B.
Đốt một ngọn nến
- C.
Đốt một ngọn đèn dầu
- D.
Đúc một cái chuông đổng
- A.
- Q 47.
Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là:
- A.
- B.
trên
- C.
dưới
- D.
không xác định.
- Q 48.
Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?
- A.
Nước.
- B.
Oxygen.
- C.
Nitrogen.
- D.
Carbon dioxide.
- A.
- Q 49.
Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện?
- A.
Sự bay hơi của nước.
- B.
Sự đông đặc của nước.
- C.
Sự ngưng tụ của nước.
- D.
Sự nóng chảy của nước.
- A.
- Q 50.
Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
- A.
thăng hoa.
- B.
nóng chảy
- C.
ngưng tụ.
- D.
đông đặc.
- A.
- Q 51.
Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các nhận định sau, nhận định đúng?
- A.
Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5
- B.
Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
- C.
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng.
- D.
Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
- A.
- Q 52.
Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng?
- A.
Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến
- B.
Nước bắt đầu hoá hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16.
- C.
Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4.
- D.
Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.
- A.
- Q 53.
Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín
- A)
Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng
- B)
Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng
- C)
Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn
- D)
Đoạn BC cho biết nước đang sôi
- A)
- Q 54.
Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X:
- A)
Nhiệt độ sôi của chất X là 160°
- B)
Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 40°
- C)
Ở nhiệt độ 120° chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí
- D)
Ở nhiệt độ 40°C chất X chỉ tồn tại ở cả thể rắn, thể lỏng và thể hơi
- A)
- Q 55.
Bảng dưới đây ghi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất
Chất | Nhiệt độ nóng chảy | Nhiệt độ sôi
Chì | 327 | 1613
Nước | 0 | 100
Oxi | |
Rượu | | 78
Thuỷ ngân | | 357Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng, sai?
- A)
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là chì
- B)
Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là nước
- C)
Ở nhiệt độ chì ở thể rắn
- D)
Ở nhiệt độ thì oxi ở thể khí
- A)
- Q 56.
Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun như hình bên. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai?
- A)
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 5 nước ở thể rắn.
- B)
Từ phút thứ 5 đến phút thứ 10 xảy ra quá trình nóng chảy
- C)
Từ phút thứu 10 đến phút thứ 25 nước ở thể rắn
- D)
Từ phút thứ 25 đến phút thứ 30 xảy ra quá trình sôi
- A)
- Q 57.
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ bên dưới
- A)
Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 nhiệt độ của nước đá không thay đổi ở
- B)
Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 là thời gian nước đá nóng chảy.
- C)
Sau phút thứ 10 thì nước đá đã tan chảy hết
- D)
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 6 nước đá nhận nhiệt để tăng nhiệt độ đến đồng thời chuyển dần sang thể lỏng
- A)
- Q 58.
Bảng dưới đây cho biết nhiệt độ nóng chảy của một số chất thường gặp
Chất | Nhôm | Nước đá | Rượu | Sắt | Đồng | Thuỷ Ngân | Muối ăn
Nhiệt độ nóng chảy | 660 | 0 | -117 | 1535 | 1083 | -39 | 801Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng, sai?
- A)
Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là rượu
- B)
Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thuỷ ngân
- C)
Có thể dùng nhiệt kế rượu để đo những nhiệt độ thấp tới
- D)
Có thể dùng nhiệt kế thuỷ ngân để đo những nhiệt độ thấp tới
- A)
- Q 59.
Hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và khi để nguội. Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của đường biểu diễn ứng với quá trình nào?
- Q 60.
Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun
a) Nước thể nào trong khoảng thời gian từ phút 0 đến phút thứ 5; từ phút thứ 10 đến phút thứ 25?
b) Nước ở thể nào trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 10; từ phút thứ 25 đến phút thứ 30?
c) Các quá trình bay hơi, sôi diễn ra trong những khoảng thời gian nào? - Q 61.
Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của chất rắn như sau. Chất rắn bắt đầu nóng chảy phút thứ bao nhiêu?
Thời gian(phút) | 0 | 2 | 4 | 6 | 8 | 10
Nhiệt độ (°C) | 20 | 40 | 60 | 80 | 80 | 85Hướng dẫn
Từ phút thứ 6 nước đá bắt đầu nóng chảy.
Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi 3 và 4 - Q 62.
Ở nhiêt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy?
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lí exams
Đề kiểm tra Vật lí 12 - Chương Nội năng và Nhiệt động lực học - Thầy Vũ Ngọc Anh (VNA)
2026 · 28 Q · Hiệp Hòa số 1
Đề thi Vật lí lớp 12 - Chương Nội năng và Nhiệt lượng
2026 · 16 Q
Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí về nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng
2026 · 12 Q
Đề thi môn Vật lí lớp 12 - Chương Nhiệt học
2026 · 11 Q
Đề kiểm tra Vật lí 12 – Chương Nội năng và sự biến đổi nội năng
2026 · 16 Q
Đề thi Vật lí lớp 12 - Phương trình trạng thái khí lí tưởng và Mô hình động học phân tử chất khí
2026 · 56 Q · THPT Chuyên Thái Nguyên