Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí lớp 12 – THPT Trương Định (Đồng Tháp) – Năm học 2026–2027 – Mã đề 0201
Exam info
- Subject
- Vật lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 28
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Trương Định
Structure (1 parts)
- 1.
Phần III (0 Q)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Questions (28)
- Q 1.
Nội năng của một vật là
- A.
tổng động năng của vật và thế năng hấp dẫn của vật.
- B.
nhiệt lượng mà vật nhận vào hoặc tỏa ra.
- C.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- D.
cơ năng của vật.
- A.
- Q 2.
Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó
- A.
tất cả các chất đều ở thể lỏng.
- B.
động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không và thế năng của chúng là lớn nhất.
- C.
động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
- D.
nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và hơi.
- A.
- Q 3.
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 4.
Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm cho m kilôgam chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi được tính theo công thức nào? Biết L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng.
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 5.
Hệ thức khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
- A.
hệ nhận nhiệt và nhận công.
- B.
hệ truyền nhiệt và sinh công.
- C.
hệ nhận nhiệt và sinh công.
- D.
hệ truyền nhiệt và nhận công.
- A.
- Q 6.
Nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
- A.
1 kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500 J.
- B.
Nhiệt lượng có trong 1 kg rượu ở nhiệt độ bình thường là 2500 J.
- C.
Để nâng 1 kg rượu tăng thêm 1 K (1 °C) ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500 J.
- D.
Để nâng 1 kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500 J.
- A.
- Q 7.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là
- A.
một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
- B.
đun nóng nước bằng bếp.
- C.
nén khí trong xilanh.
- D.
cọ xát hai vật vào nhau.
- A.
- Q 8.
Hình bên phải là đồ thị nhiệt độ – thời gian của một chất rắn được đun nóng liên tục. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Đây là chất rắn vô định hình vì nhiệt độ của chất tăng liên tục.
- B.
Quá trình nóng chảy bắt đầu ở phút thứ 9 và kết thúc ở phút thứ 13.
- C.
Chất rắn này nóng chảy ở 80 °C và quá trình nóng chảy kéo dài 6 phút.
- D.
Trong khoảng thời gian từ phút thứ 3 đến phút thứ 9, chất chỉ tồn tại ở thể lỏng.
- A.
- Q 9.
Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t₀ là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 10.
Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng?
- A.
Sự sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ, còn sự bay hơi xảy ra ở một nhiệt độ xác định.
- B.
Sự bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng đã đạt tới nhiệt độ sôi.
- C.
Sự bay hơi xảy ra ở mặt thoáng và ở mọi nhiệt độ; sự sôi xảy ra cả trong lòng và ở mặt thoáng chất lỏng ở nhiệt độ sôi xác định.
- D.
Sự bay hơi xảy ra cả trong lòng chất lỏng, còn sự sôi chỉ xảy ra ở mặt thoáng.
- A.
- Q 11.
Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì
- A.
quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.
- B.
quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0 °C.
- C.
quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.
- D.
quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.
- A.
- Q 12.
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
- A.
giảm dần đi.
- B.
không thay đổi.
- C.
tăng dần lên.
- D.
khi tăng khi giảm.
- A.
- Q 13.
Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt?
- A.
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn.
- B.
Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
- C.
Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
- D.
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.
- A.
- Q 14.
Trong thang nhiệt độ Celsius, hai mốc nhiệt độ cơ bản (ở áp suất tiêu chuẩn) được chọn là
- A.
0 °C là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết và 100 °C là nhiệt độ nước tinh khiết đóng băng.
- B.
0 °C là nhiệt độ tan chảy của nước đá tinh khiết và 100 °C là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
- C.
0 °C là nhiệt độ không tuyệt đối và 100 °C là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
- D.
0 °C là nhiệt độ điểm ba của nước và 100 °C là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
- A.
- Q 15.
Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
- A.
Đường.
- B.
Thủy tinh.
- C.
Kim loại.
- D.
Băng phiến.
- A.
- Q 16.
Nội dung định luật I nhiệt động lực học là
- A.
độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
- B.
độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
- C.
độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.
- D.
độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.
- A.
- Q 17.
Cho hai vật X và Y tiếp xúc nhau trong hệ cách nhiệt. Ban đầu vật X có nhiệt độ 80 °C; khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt, nhiệt độ chung của hai vật là 50 °C. Nhận định nào sau đây đúng?
- A.
Không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật.
- B.
Năng lượng nhiệt truyền từ vật Y sang vật X.
- C.
Nhiệt độ ban đầu của vật Y lớn hơn 80 °C.
- D.
Năng lượng nhiệt truyền từ vật X sang vật Y.
- A.
- Q 18.
Tìm phát biểu sai.
- A.
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
- B.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
- C.
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
- D.
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
- A.
- Q 19.
Xét các phát biểu sau về cấu tạo chất và sự chuyển thể của chất.
- A)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
- B)
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
- C)
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
- D)
Thức ăn trong nồi áp suất nhanh chín hơn vì nước trong nồi sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 °C.
- A)
- Q 20.
Một học sinh dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể. Ban đầu nhiệt kế ở nhiệt độ phòng 30 °C; sau khi kẹp vào nách một thời gian, nhiệt kế chỉ ổn định ở 37 °C (bằng nhiệt độ cơ thể).
- A)
Trong quá trình kẹp nhiệt kế, năng lượng nhiệt truyền từ cơ thể sang nhiệt kế.
- B)
Nếu đưa nhiệt kế đang chỉ 37 °C vào cốc nước ở 20 °C thì năng lượng nhiệt truyền từ nước sang nhiệt kế.
- C)
Khi nhiệt độ của nhiệt kế tăng từ 30 °C lên 37 °C thì độ tăng nhiệt độ tính theo thang Kelvin cũng là 7 K.
- D)
Thứ tự hợp lí các thao tác khi đo: kiểm tra thủy ngân đã tụt hết xuống bầu chưa (nếu chưa thì vẩy cho tụt xuống), lau sạch thân và bầu nhiệt kế, đặt nhiệt kế vào nách rồi kẹp cánh tay lại, lấy nhiệt kế ra đọc.
- A)
- Q 21.
Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước bằng nhiệt lượng kế có dây điện trở, oát kế (có tích hợp đo thời gian), nhiệt kế và cân. Các thao tác thí nghiệm (đánh số không theo thứ tự): (1) Tắt nguồn điện. (2) Khuấy liên tục, cứ sau mỗi phút đọc công suất trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi vào bảng. (3) Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. (4) Cắm đầu đo của nhiệt kế vào nhiệt lượng kế. (5) Bật nguồn điện. (6) Đổ nước vào nhiệt lượng kế sao cho dây điện trở chìm hoàn toàn trong nước và xác định khối lượng nước. Kết quả đo: khối lượng nước m = 0,50 kg; công suất trung bình của dây điện trở đo bằng oát kế P = 50 W; sau 5 phút (300 s) nhiệt độ nước tăng từ 25,0 °C đến 32,0 °C. Coi toàn bộ nhiệt lượng do dây điện trở tỏa ra đều được nước thu vào.
- A)
Để xác định nhiệt dung riêng của nước cần đo khối lượng nước bằng cân, đo độ tăng nhiệt độ bằng nhiệt kế, đo công suất và thời gian đun bằng oát kế.
- B)
Thứ tự hợp lí các thao tác là: (6) – (4) – (3) – (5) – (2) – (1).
- C)
Nhiệt lượng nước thu vào trong 5 phút là 15000 J.
- D)
Nhiệt dung riêng của nước tính được từ thí nghiệm là 2143 J/kg.K.
- A)
- Q 22.
Dùng tay ấn mạnh và nhanh pít-tông để nén khối khí trong xilanh, đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn như hình bên. Trong quá trình này khí nhận công 150 J và nhận nhiệt lượng 100 J.
- A)
Công A > 0 vì khí bị nén (khí nhận công).
- B)
Nhiệt lượng Q < 0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
- C)
Nội năng của khí tăng, độ biến thiên nội năng là .
- D)
Sau đó khí dãn nở, sinh công 100 J và tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J; khi đó nội năng của khí giảm 50 J.
- A)
Phần III
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
- Q 23.
Một ấm điện có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20 °C. Sau khi nước bắt đầu sôi (100 °C, áp suất tiêu chuẩn), tiếp tục đun thêm 2 phút. Bỏ qua mọi hao phí nhiệt và nhiệt dung của ấm. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 °C là 2,26·10⁶ J/kg. Khối lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu gam? (làm tròn đến hàng đơn vị).
- Q 24.
Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở 20 °C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 °C. Xác định nhiệt độ của nước (theo °C) khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K; của nước là 4200 J/kg.K; của sắt là 440 J/kg.K. Bỏ qua mất mát nhiệt.
- Q 25.
Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của một chất lỏng, học sinh đổ 0,2 kg chất lỏng vào nhiệt lượng kế (bỏ qua nhiệt dung của nhiệt lượng kế và dụng cụ), dùng dây điện trở có công suất 50 W đun trong 4 phút thì nhiệt độ chất lỏng tăng từ 20 °C lên 45 °C. Bỏ qua hao phí nhiệt ra môi trường. Nhiệt dung riêng của chất lỏng là bao nhiêu J/kg.K?
- Q 26.
Một miếng đồng khối lượng 0,5 kg ở 80 °C được làm nguội đến 20 °C, toàn bộ nhiệt lượng tỏa ra truyền cho 0,5 kg nước. Nước nóng thêm bao nhiêu độ (°C)? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K; của nước là 4200 J/kg.K.
- Q 27.
Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sàn và nảy lên được 10 m. Coi toàn bộ phần cơ năng mất đi làm tăng nội năng của quả bóng. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun? (lấy g = 10 m/s²).
- Q 28.
Đun 0,50 kg một chất rắn kết tinh bằng dây nung công suất 100 W (bỏ qua hao phí). Đồ thị nhiệt độ theo thời gian như hình bên dưới. Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là X·10⁵ J/kg. Tìm X (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật lí exams
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 – năm học 2026-2027 – Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
2026 · 45 Q · THPT Mạc Đĩnh Chi
Tổng hợp câu hỏi và đáp án ôn tập giữa kì I – Vật lí 11
2026 · 31 Q · THPT Dg
Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 – Vật lí 12
2026 · 73 Q · THPT Đắk Song
Kiểm tra đề cương Vật lí 11 – Dao động điều hòa
2026 · 2 Q · THPT Hd
Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Vật lí 11
2026 · 58 Q · Lâm Đồng
Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Vật lí 11
2026 · 58 Q · Lâm Đồng