Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 – Vật lí 12

73 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
High school
Questions
73
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (73)

  1. Q 1.

    Một khối chất mà các phân tử tạo nên nó dao động quanh vị trí cân bằng cố định thì khối chất đó

    • A.

      ở thể lỏng hoặc khí.

    • B.

      ở thể rắn hoặc lỏng.

    • C.

      ở thể rắn hoặc khí.

    • D.

      chỉ ở thể rắn.

  2. Q 2.

    Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử chất khí?

    • A.

      Các phân tử khí có kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng.

    • B.

      Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử.

    • C.

      Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

    • D.

      Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

  3. Q 3.

    Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

    • A.

      Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

    • B.

      Giữa các phân tử có khoảng cách.

    • C.

      Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút và đẩy).

    • D.

      Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

  4. Q 4.

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực liên kết giữa các phân tử?

    • A.

      Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

    • B.

      Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

    • C.

      Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó ở thể khí.

    • D.

      Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

  5. Q 5.

    Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự

    • A.

      ngưng kết.

    • B.

      thăng hoa.

    • C.

      đông đặc.

    • D.

      nóng chảy.

  6. Q 6.

    Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Thể tích của chất lỏng.

    • B.

      Tốc độ gió.

    • C.

      Nhiệt độ.

    • D.

      Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

  7. Q 7.

    Ở trên núi cao người ta

    • A.

      không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

    • B.

      không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

    • C.

      có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

    • D.

      có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

  8. Q 8.

    Khi nước sôi, sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

    • A.

      Cả trong lòng và bề mặt chất lỏng.

    • B.

      Chỉ ở bề mặt chất lỏng.

    • C.

      Chỉ trong lòng chất lỏng.

    • D.

      Chỉ ở mặt ngoài của vật chứa.

  9. Q 9.

    Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

    • A.

      Nóng chảy và bay hơi.

    • B.

      Bay hơi và ngưng tụ.

    • C.

      Nóng chảy và đông đặc.

    • D.

      Bay hơi và đông đặc.

  10. Q 10.

    Tác dụng khử mùi của viên long não (băng phiến) là nhờ sự chuyển thể nào sau đây?

    • A.

      Sự bay hơi.

    • B.

      Sự nóng chảy

    • C.

      Sự thăng hoa.

    • D.

      Sự ngưng kết

  11. Q 11.

    Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ t_a đến t_b thì

    • A.

      chất rắn không nhận năng lượng.

    • B.

      nhiệt độ chất rắn tăng.

    • C.

      không có sự chuyển thể của chất rắn.

    • D.

      chất rắn đang nóng chảy.

  12. Q 12.

    Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

    • A.

      Nội năng là một dạng năng lượng.

    • B.

      Nội năng là nhiệt lượng.

    • C.

      Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

    • D.

      Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

  13. Q 13.

    Nội năng của một vật là

    • A.

      tổng động năng và thế năng của vật.

    • B.

      tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

    • C.

      tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

    • D.

      nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

  14. Q 14.

    Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt, vừa nhận công là

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi nội năng của miếng đồng?

    • A.

      Cọ xát miếng đồng lên 1 tấm bê tông.

    • B.

      Đốt nóng miếng đồng.

    • C.

      Làm lạnh miếng đồng

    • D.

      Đưa miếng đồng lên cao

  16. Q 16.

    Trong trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

    • A.

      Đun nóng nước.

    • B.

      Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

    • C.

      Cọ xát hai vật với nhau.

    • D.

      Nén khí trong xilanh.

  17. Q 17.

    Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể:

    • A.

      tăng nội năng và thực hiện công

    • B.

      giảm nội năng và nhận công

    • C.

      tăng nội năng và không thực hiện công

    • D.

      giảm nội năng và sinh công

  18. Q 18.

    Một hệ nhận 400 J nhiệt lượng và nội năng của nó không thay đổi. Công mà hệ đã thực hiện là

    • A.

      0 J.

    • B.

      400 J.

    • C.

      - 400 J.

    • D.

      800 J

  19. Q 19.

    Nội năng của một vật phụ thuộc vào

    • A.

      khối lượng và nhiệt độ của vật.

    • B.

      khối lượng của vật.

    • C.

      nhiệt độ và thể tích của vật.

    • D.

      khối lượng và thể tích của vật.

  20. Q 20.

    Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

    • A.

      Q < 0 và A > 0.

    • B.

      Q > 0 và A > 0.

    • C.

      Q > 0 và A < 0.

    • D.

      Q < 0 và A < 0.

  21. Q 21.

    Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

    • A.

      Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

    • B.

      Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

    • C.

      Trong truyền nhiệt có sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

    • D.

      Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

  22. Q 22.

    Nội năng của một khối khí xác định không đổi khi

    • A.

      thể tích của khối khí không đổi.

    • B.

      nhiệt độ và thể tích của khối khí không đổi.

    • C.

      nhiệt độ của khối khí thay đổi.

    • D.

      khối khí nhận năng lượng nhiệt từ vật khác.

  23. Q 23.

    Dựa vào kết luận “Nội năng phụ thuộc vào hai yếu tố: nhiệt độ và thể tích của vật”, một học sinh đưa ra hai nhận định như sau: Nhận định 1: Nhiệt độ của vật liên quan đến tốc độ chuyển động của các phân tử, điều này có nghĩa nhiệt độ liên quan đến động năng phân tử. Nhận định 2: Thể tích của vật liên quan đến khoảng cách giữa các phân tử, điều này liên quan đến lực tương tác phân tử và thế năng phân tử. Nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Nhận định (1) đúng, nhận định (2) sai.

    • B.

      Nhận định (1) sai, nhận định (2) đúng.

    • C.

      Cả hai nhận định đều đúng.

    • D.

      Cả hai nhận định đều sai.

  24. Q 24.

    Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định

    • A.

      mức độ cứng, dẻo của một vật.

    • B.

      mức độ nóng, lạnh của một vật.

    • C.

      mức độ nhanh, chậm của một vật.

    • D.

      mức độ nặng, nhẹ của một vật.

  25. Q 25.

    Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Kelvin là

    • A.

      °N.

    • B.

      °F.

    • C.

      °C.

    • D.

      K.

  26. Q 26.

    Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

    • A.

      Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

    • B.

      Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

    • C.

      Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

    • D.

      Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

  27. Q 27.

    "Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

    • A.

      0°C.

    • B.

      0 K.

    • C.

      273°C.

    • D.

      273 K.

  28. Q 28.

    Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ bằng cách nào?

    • A.

      Đo sự thay đổi màu sắc của da.

    • B.

      Đo sự thay đổi âm thanh khi hơi thở ra.

    • C.

      Đo bức xạ hồng ngoại phát ra từ cơ thể.

    • D.

      Đo áp suất không khí xung quanh.

  29. Q 29.

    Nhiệt độ là trong thang nhiệt độ K là

    • A.

      5K.

    • B.

      268K.

    • C.

      41K.

    • D.

      278K.

  30. Q 30.

    Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?

    • A.

      Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

    • B.

      Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn.

    • C.

      Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

    • D.

      Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100°C) và nhiệt độ sôi của nước (10°C) làm chuẩn.

  31. Q 31.

    Cho các loại nhiệt kế sau (hình 1: ![img-d0-3], hình 2: ![img-d0-4], hình 3: ![img-d0-5], hình 4: ![img-d0-6]), chọn phát biểu sai

    • A.

      Nhiệt kế ở hình 1 là nhiệt kế điện tử.

    • B.

      Nhiệt kế ở hình 2 là nhiệt kế rượu.

    • C.

      Nhiệt kế ở hình 3 là nhiệt kế rượu.

    • D.

      Nhiệt kế ở hình 4 là nhiệt kế hồng ngoại

  32. Q 32.

    Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

    • A.

      vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

    • B.

      vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

    • C.

      vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

    • D.

      vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

  33. Q 33.

    Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

    • A.

      Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

    • B.

      Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

    • C.

      Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

    • D.

      Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

  34. Q 34.

    Một vật bằng đồng có khối lượng 10 kg đang ở nhiệt độ 20°C, nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để vật đạt được nhiệt độ 70°C là

    • A.

      19 kJ

    • B.

      190 kJ.

    • C.

      190 J.

    • D.

      19 J.

  35. Q 35.

    Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kg.K ở nhiệt độ 120°C vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kg.K) ở nhiệt độ 20°C. Nhiệt độ cân bằng là

    • A.

      120°C.

    • B.

      30,26°C.

    • C.

      70°C.

    • D.

      38,065°C.

  36. Q 36.

    Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

    • A.

      nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

    • B.

      nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

    • C.

      là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ

    • D.

      là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

  37. Q 37.

    Nhiệt dung riêng là thông tin quan trọng thường được dùng khi thiết kế các hoạt động nào?

    • A.

      Cơ học, điện tử.

    • B.

      Điều khiển tự động.

    • C.

      Làm mát, sưởi ấm.

    • D.

      Cơ khí, nhiệt độ.

  38. Q 38.

    Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

    • A.

      Biến thế nguồn.

    • B.

      Cân điện tử.

    • C.

      Nhiệt lượng kế.

    • D.

      Nhiệt kế điện tử.

  39. Q 39.

    Trong công thức gần đúng xác định nhiệt dung riêng của nước ![img-d0-8], người ta sử dụng nhiệt kế để đo giá trị của đại lượng nào dưới đây? ![img-d0-9]

    • A.

      U, I.

    • B.

      m_n.

    • C.

      t.

    • D.

      T, T_o.

  40. Q 40.

    Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Bằng các dụng cụ và sơ đồ như hình dưới đây. Em hãy sắp xếp các bước thực hiện thí nghiệm này. (1) Dùng cân đo khối lượng của nhiệt lượng kế. (2) Đổ nước vào nhiệt lượng kế. (3) Cân khối lượng của nhiệt lượng kế và nước ở nhiệt độ thường. (4) Mắc nhiệt lượng kế vào biến thế nguồn, bật nguồn để cho dòng điện chạy vào nhiệt lượng kế, dùng que khuấy khuấy nhẹ nhàng, liên tục để nước trong nhiệt lượng kế nóng đều. (5) Đo nhiệt độ ban đầu T_0 của nhiệt lượng kế và nước.

    • A.

      (1) → (2) → (3) → (5) → (4).

    • B.

      (5) → (2) → (3) → (1) → (4).

    • C.

      (2) → (3) → (1) → (4) → (5).

    • D.

      (1) → (2) → (3) → (4) → (5).

  41. Q 41.

    Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá?

    • A.

      Nhiệt lượng kế.

    • B.

      Nhiệt kế.

    • C.

      Cân điện tử.

    • D.

      Biến trở.

  42. Q 42.

    Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

    • A.

      thực hiện công.

    • B.

      có nhiệt độ tăng lên.

    • C.

      có nội năng tăng lên.

    • D.

      thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.

  43. Q 43.

    Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

    • A.

      Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

    • B.

      Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

    • C.

      Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hoá lỏng.

    • D.

      Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

  44. Q 44.

    Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  45. Q 45.

    Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định gọi là…

    • A.

      nhiệt dung riêng.

    • B.

      nhiệt hoá hơi riêng.

    • C.

      nhiệt nóng chảy riêng.

    • D.

      nhiệt hoá hơi.

  46. Q 46.

    Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì côn

    • A.

      thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

    • B.

      khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

    • C.

      khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

    • D.

      khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

  47. Q 47.

    Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở trong bình nhiệt lượng kế?

    • A.

      Đồ thị (2)

    • B.

      Đồ thị (4).

    • C.

      Đồ thị (3).

    • D.

      Đồ thị (1).

  48. Q 48.

    Một học sinh tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới. Để xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước trong nhiệt lượng kế, học sinh này cần có thêm

    • A.

      đồng hồ, cân điện tử.

    • B.

      Ampe kế, thước mét.

    • C.

      Vôn kế, cân điện tử.

    • D.

      áp kế, cân điện tử.

  49. Q 49.

    Theo mô hình động học phân tử thì

    • A)

      Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

    • B)

      Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

    • C)

      Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng.

    • D)

      Người ta đã lợi dụng tính chất có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng của chất khí khi chế tạo nước hoa và tinh dầu.

  50. Q 50.

    Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

    • A)

      Khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng các yếu.

    • B)

      Các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

    • C)

      Vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng.

    • D)

      Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

  51. Q 51.

    Cho hình vẽ dưới đây, trong đó: (a) Khoảng cách và sự sắp xếp các phân tử ở các thể khác nhau; (b) Chuyển động của phân tử ở các thể khác nhau; Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. ![img-d0-16]

    • A)

      Hình 1a mô tả khoảng cách và sự sắp xếp của các phân tử ở thể khí.

    • B)

      Hình 2b mô tả khoảng cách và sự sắp xếp của các phân tử ở thể lỏng.

    • C)

      Ở hình 2, các phân tử sắp xếp không có trật tự, chặt chẽ.

    • D)

      Quá trình chuyển thể ở hình 3 sang thể ở hình 1 khi được đun nóng gọi là sự hóa hơi.

  52. Q 52.

    Cho các phát biểu sau về chất rắn, xét tính đúng- sai của các mệnh đề:

    • A)

      Các phân tử chuyển động quanh vị trí cân bằng cố định.

    • B)

      Kim cương là chất rắn kết tinh.

    • C)

      Mỗi chất rắn kết tinh chỉ có một cấu trúc mạng tinh thể xác định

    • D)

      Chất rắn vô định hình nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

  53. Q 53.

    Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất X. Kết luận nào sau đây đúng, kết luận nào sai? ![img-d0-17]

    • A)

      Nhiệt độ sôi của chất X là 160°

    • B)

      Nhiệt độ nóng chảy của chất X là 40°

    • C)

      Ở nhiệt độ 120°chất X chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí

    • D)

      Ở nhiệt độ 20°C chất X chỉ tồn tại ở thể rắn

  54. Q 54.

    Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun t = 0) như hình dưới đây. ![img-d0-18]

    • A)

      Khối nước đá bắt đầu chuyển từ thể rắn sang thể lỏng ở 0 °C.

    • B)

      Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt đun nước.

    • C)

      Ở nhiệt độ 30 °C nước chỉ tồn tại ở thể lỏng.

    • D)

      Trên đoạn AB nước tăng nhiệt độ.

  55. Q 55.

    Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng đồng thời nhận công 500 kJ do bị nén.

    • A)

      Nội năng của khí bị thay đổi chỉ bằng truyền nhiệt.

    • B)

      Theo quy ước: Q=-250 kJ và A=500 kJ.

    • C)

      Nội năng của lượng khí tăng một lượng là 750 kJ.

    • D)

      Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 250 kJ cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực hiện công 100 kJ lên môi trường xung quanh thì nội năng của lượng khí giảm một lượng là 150 kJ.

  56. Q 56.

    Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pít-tông đi một đoạn 6 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20 N, diện tích tiết diện của pít-tông là 1 cm². Coi pít-tông chuyển động thẳng đều.

    • A)

      Công của khối khí thực hiện là 1,2 J.

    • B)

      Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.

    • C)

      Thể tích trong xilanh tăng 6 ml.

    • D)

      Trong quá trình dãn nở, áp suất của chất khí là 2.10^5 Pa.

  57. Q 57.

    Bảng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào ngày mùa đông. Thời gian (giờ): 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22; Nhiệt độ (°C): 13, 13, 13, 18, 18, 20, 17, 11. Kết luận nào sau đây đúng, sai?

    • A)

      Nhiệt độ cao nhất trong ngày là 13 °C.

    • B)

      Sự chênh lệch nhiệt độ thấp nhất trong ngày là 1 °C.

    • C)

      Sự chênh lệch nhiệt độ cao nhất trong ngày là 282 K.

    • D)

      Lúc 16 giờ nhiệt độ trong thang đo Fahrenheit là 68 °F.

  58. Q 58.

    Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ 8,4°C. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 gam đã nung nóng tới 100°C vào nhiệt lượng kế. Nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,5°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4,18.10^3 J/kg.K, của đồng thau là 0,128.10^3 J/kg.K.

    • A)

      Khi thả miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì miếng kim loại thu nhiệt.

    • B)

      Khi thả miếng kim loại vào nhiệt lượng kế thì nhiệt lượng kế và nước thu nhiệt.

    • C)

      Phương trình cân bằng nhiệt của hệ là Q_thu = Q_tỏa ⇔ Q_thu đồng + Q_thu nước = Q_tỏa kim loại

    • D)

      Nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại là 0,78.10^3 J/kg.K

  59. Q 59.

    Một ấm điện có công suất 1000 W chứa 300 g nước ở 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4,2.10^3 J/kg.K và 2,26.10^6 J/kg.

    • A)

      Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 20°C đến 100°C là 100800 J

    • B)

      Nhiệt lượng cần cung cấp để 200g nước hóa hơi hoàn toàn ở 100°C là 678.10^6 J

    • C)

      Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

    • D)

      Sau khi nước đến nhiệt độ sôi, người ta để ấm tiếp tục đun nước sôi trong 226 s. Khối lượng nước còn lại trong ấm xấp xỉ 100 g.

  60. Q 60.

    Trong thí nghiệm đun nóng một chất, một học sinh thu được đồ thị sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian như Hình 1.2. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu độ C?

  61. Q 61.

    Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 700J. Khí nở ra thực hiện công A đẩy pit-tông lên đồng thời nội năng của khí tăng 150J. Công mà khí thực hiện có giá trị bao nhiêu Jun?

  62. Q 62.

    Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

  63. Q 63.

    Người ta truyền nhiệt lượng 6.10^6 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,3m³. Biết áp suất của khí là 8.10^6 N/m² và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Tính độ biến thiên nội năng? (làm tròn đến phần số thập phân thứ nhất của x.10^6)

  64. Q 64.

    Nhiệt độ của một vật tính theo thang Kelvin là 415 K. Theo thang Celsius thì nhiệt độ của vật là bao nhiêu?

  65. Q 65.

    Người ta muốn pha nước tắm với nhiệt độ 38°C. Phải pha thêm bao nhiêu lít nước sôi vào 15 lít nước lạnh ở 19,4°C.

  66. Q 66.

    Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước là Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước đá ở để chuyển nó thành nước ở bằng bao nhiêu kJ?

  67. Q 67.

    Để chuyển hoàn toàn 1 kg nước ở 20°C thành hơi nước ở 100°C cần nhiệt lượng bao nhiêu MJ? Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kgK, nhiệt hóa hơi riêng của nước 2,3.10^6 J/kg. (làm tròn kết quả đến giá trị phần mười).

  68. Q 68.

    Dùng một ấm điện có công suất không đổi để cung cấp năng lượng 160 kJ cho 500 g chất lỏng trong thời gian 800 s. Đồ thị hình bên biễu diễn nhiệt độ của chất lỏng theo thời gian. ![img-d0-20] Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng là x.10^5 J/kg. Tìm giá trị của x (làm tròn kết quả đến giá trị phần mười).

  69. Q 69.

    Biết khối lượng riêng của rượu là 800 kg/m³, nhiệt hóa hơi của rượu là 0,9.10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn 25 lít rượu ở nhiệt độ sôi của rượu là x.10^6 J. Giá trị của x bằng bao nhiêu?

  70. Q 70.

    Một viên đạn bằng chì có khối lượng m = 50 g và nhiệt dung riêng c = 0,12 J/kg.K đang bay với vận tốc 360 km/h thì xuyên qua một tấm thép mỏng, vận tốc viên đạn sau khi xuyên qua tấm thép giảm còn 72 km/h. Tính lượng nội năng tăng thêm của hệ đạn và thép trong quá trình đạn xuyên qua thép theo đơn vị kJ.

  71. Q 71.

    Hỏi phải đốt cháy bao nhiêu kilôgam xăng trong lò nấu chảy với hiệu suất 30% (nghĩa là 30% nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng đồng cho đến khi nóng chảy) để nung nóng đến nhiệt độ nóng chảy và làm chảy lỏng 10 tấn đồng? Cho biết đồng có nhiệt độ ban đầu là 13°C nóng chảy đến nhiệt độ 1083°C, nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng là 1,8.10^5 J/kg và nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 kg xăng là 4,6.10^7 J/kg? (kết quả làm tròn đến phần nguyên)

  72. Q 72.

    Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất 9,0 kW. Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng 5,8·10⁻² kg/s. Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là 20°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg·K. Bỏ qua mọi hao phí. Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là bao nhiêu°C?

  73. Q 73.

    Sử dụng lò nung có công suất 2000 W để đun nóng chảy hoàn toàn 100 g nhôm ở nhiệt độ 30°C. Biết nhiệt nóng chảy của nhôm là 659°C, nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,97.10^5 J/kg. Hiệu suất của bếp là 90%. Thời gian đun nóng chảy hoàn toàn lượng nhôm trên là bao nhiêu giây? (kết quả viết đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams