Tổng hợp câu hỏi và đáp án ôn tập giữa kì I – Vật lí 11

31 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Vật lí
Exam type
High school
Questions
31
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
THPT Dg

Questions (31)

  1. Q 1.

    Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa gọi là

    • A.

      Biên độ.

    • B.

      Tần số.

    • C.

      Li độ.

    • D.

      Pha ban đầu.

  2. Q 2.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

    • B.

      Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

    • C.

      Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

    • D.

      Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

  3. Q 3.

    Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8cos(πt + π/6) cm. Pha ban đầu của dao động là

    • A.

      π/6 rad.

    • B.

      -π/6 rad.

    • C.

      (πt + π/6) rad.

    • D.

      π/3 rad.

  4. Q 4.

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

    • A.

      (ωt + φ).

    • B.

      ω.

    • C.

      φ.

    • D.

      ωt.

  5. Q 5.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

    • B.

      Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

    • C.

      Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

    • D.

      Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

  6. Q 6.

    Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω. Hình chiếu của M lên đường kính là một dao động điều hòa có

    • A.

      tần số góc ω.

    • B.

      biên độ 2R.

    • C.

      pha ban đầu ωt.

    • D.

      quỹ đạo 4R.

  7. Q 7.

    Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

    • A.

      tần số.

    • B.

      chu kì.

    • C.

      biên độ.

    • D.

      tần số góc.

  8. Q 8.

    Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1s gọi là

    • A.

      pha dao động.

    • B.

      tần số.

    • C.

      biên độ.

    • D.

      li độ.

  9. Q 9.

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Véc-tơ gia tốc của vật

    • A.

      luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

    • B.

      có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

    • C.

      luôn hướng về vị trí cân bằng.

    • D.

      có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

  10. Q 10.

    Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

    • A.

      Gia tốc sớm pha π so với li độ.

    • B.

      Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

    • C.

      Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

    • D.

      Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

  11. Q 11.

    Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

    • B.

      Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

    • C.

      Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

    • D.

      Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

  12. Q 12.

    Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

    • A.

      bình phương biên độ dao động.

    • B.

      li độ của dao động.

    • C.

      biên độ dao động.

    • D.

      chu kỳ dao động.

  13. Q 13.

    Dao động tắt dần có

    • A.

      lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

    • B.

      chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

    • C.

      tần số dao động giảm dần theo thời gian.

    • D.

      cơ năng giảm dần theo thời gian (biên độ giảm dần theo thời gian).

  14. Q 14.

    Dao động cưỡng bức có

    • A.

      biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

    • B.

      tần số là tần số riêng của hệ.

    • C.

      biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

    • D.

      tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

  15. Q 15.

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai?

    • A.

      Dao động cưỡng bức là có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    • B.

      Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

    • C.

      Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

    • D.

      Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

  16. Q 16.

    Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

    • A.

      Luôn luôn là một hằng số.

    • B.

      Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

    • C.

      Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.

    • D.

      Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

  17. Q 17.

    Khi xe máy đi qua chỗ mấp mô, xe máy bị nảy lên và dao động. Nếu dao động này kéo dài làm người ngồi trên xe thấy khó chịu. Vì thế người ta lắp thêm một bộ phận giảm xóc vào khung xe. Bộ phận giảm xóc này liên quan đến loại dao động nào sau đây?

    • A.

      Dao động tắt dần

    • B.

      Dao động tự do

    • C.

      Dao động cưỡng bức

    • D.

      Hiện tượng cộng hưởng

  18. Q 18.

    Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả vật sẽ dao động với

    • A.

      tần số của ngoại lực.

    • B.

      biên độ của ngoại lực.

    • C.

      pha ban đầu của ngoại lực.

    • D.

      biên độ của dao động riêng.

  19. Q 19.

    Chọn phát biểu không đúng. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

    • A.

      pha ban đầu của ngoại lực.

    • B.

      biên độ ngoại lực.

    • C.

      sự chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng.

    • D.

      lực cản, ma sát môi trường.

  20. Q 20.

    Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt + π/3) (cm) (t tính bằng s). Pha của dao động là

    • A.

      π/3 rad.

    • B.

      (4πt + π/3) rad.

    • C.

      4π rad.

    • D.

      4 rad.

  21. Q 21.

    Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

    • A.

      pha ban đầu.

    • B.

      tần số dao động.

    • C.

      tần số góc.

    • D.

      chu kì dao động.

  22. Q 22.

    Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

    • A.

      sớm pha π/2 so với li độ.

    • B.

      cùng pha với li độ.

    • C.

      ngược pha với li độ.

    • D.

      trễ pha π/2 so với gia tốc (hoặc sớm pha π/2 so với li độ).

  23. Q 23.

    Biểu thức tính cơ năng W của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A là

    • A.

      W = ½mωA²

    • B.

      W = mω²A²

    • C.

      W = ½mωA

    • D.

      W = ½mω²A²

  24. Q 24.

    Gia tốc của một vật dao động điều hòa cực đại khi

    • A.

      vật ở vị trí có li độ âm.

    • B.

      vật ở vị trí có li độ cực đại.

    • C.

      vật ở vị trí có li độ bằng không.

    • D.

      vật ở vị trí có li độ cực tiểu (biên âm).

  25. Q 25.

    Một vật nhỏ dao động điều hòa. Chọn móc thế năng tại vị trí cân bằng, khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì

    • A.

      thế năng giảm, cơ năng không đổi.

    • B.

      thế năng tăng, cơ năng tăng.

    • C.

      thế năng tăng, cơ năng không đổi.

    • D.

      thế năng giảm, cơ năng giảm.

  26. Q 26.

    Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?

    • A.

      Hộp đàn ghita dao động.

    • B.

      Cửa đóng tự động.

    • C.

      Giảm xóc xe máy.

    • D.

      Con lắc đồng hồ.

  27. Q 27.

    Khi nói về vận tốc của vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ), các phát biểu sau đúng hay sai?

    • A)

      Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian.

    • B)

      Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

    • C)

      Vận tốc cùng pha với li độ.

    • D)

      Tại vị trí biên, vận tốc của vật bằng không.

  28. Q 28.

    Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hòa, các phát biểu sau đúng hay sai?

    • A)

      Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

    • B)

      Độ lớn gia tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

    • C)

      Gia tốc ngược pha với li độ.

    • D)

      Gia tốc luôn cùng pha với vận tốc.

  29. Q 29.

    Khi vật dao động điều hòa chuyển động trên quỹ đạo, các phát biểu sau đúng hay sai?

    • A)

      Tại vị trí biên, vận tốc bằng không.

    • B)

      Tại vị trí cân bằng, gia tốc bằng không.

    • C)

      Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, độ lớn vận tốc tăng dần.

    • D)

      Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, độ lớn gia tốc tăng dần.

  30. Q 30.

    Về các biểu thức trong dao động điều hòa, các phát biểu sau đúng hay sai?

    • A)

      Gia tốc liên hệ với li độ bởi hệ thức a = -ω²x.

    • B)

      Độ lớn vận tốc cực đại là vmax = ωA.

    • C)

      Li độ và vận tốc liên hệ bởi hệ thức độc lập A² = x² + v²/ω².

    • D)

      Độ lớn gia tốc cực đại là amax = ωA.

  31. Q 31.

    Khi nói về năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa (bỏ qua mọi ma sát), các phát biểu sau đúng hay sai?

    • A)

      Cơ năng của con lắc không đổi theo thời gian.

    • B)

      Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của con lắc.

    • C)

      Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

    • D)

      Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

Answers and explanations are in mode.

Similar Vật lí exams