Đề thi Xã hội học đại cương - 50 câu trắc nghiệm

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Xã hội học đại cương
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo quan niệm xã hội học, dư luận xã hội được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là tổng hợp máy móc các ý kiến cá nhân trong xã hội

    • B.

      Là hiện tượng xã hội đặc biệt biểu thị sự phán xét, đánh giá và thái độ của các nhóm xã hội đối với những vấn đề liên quan đến lợi ích của các nhóm, được hình thành qua trao đổi, thảo luận

    • C.

      Là những ý kiến chủ quan của cá nhân không liên quan đến lợi ích tập thể

    • D.

      Là nhận thức khách quan, khoa học của quần chúng về các hiện tượng xã hội

  2. Q 2.

    Chủ thể của dư luận xã hội là ai?

    • A.

      Chỉ những cá nhân có học vấn cao trong xã hội

    • B.

      Các nhóm xã hội mà lợi ích của họ có mối quan hệ nhất định với các vấn đề diễn ra trong xã hội và được đưa ra thảo luận

    • C.

      Chỉ các cơ quan nhà nước và chính quyền các cấp

    • D.

      Chỉ các phương tiện truyền thông đại chúng

  3. Q 3.

    Điều kiện tiên quyết để một sự kiện trở thành đối tượng của dư luận xã hội là gì?

    • A.

      Sự kiện phải được thông tin rộng rãi cho người dân và mang tính chất công chúng

    • B.

      Sự kiện phải xảy ra ở khu vực thành thị

    • C.

      Sự kiện phải liên quan đến chính trị

    • D.

      Sự kiện phải được quốc tế quan tâm

  4. Q 4.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của dư luận xã hội?

    • A.

      Điều hòa quan hệ xã hội

    • B.

      Điều chỉnh hành vi, hoạt động

    • C.

      Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý của nhà nước

    • D.

      Giám sát và tư vấn

  5. Q 5.

    Chức năng điều hòa quan hệ xã hội của dư luận xã hội được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Là cơ chế thảo luận và trao đổi liên tục nhằm tìm đến những điểm chung trong lợi ích và quan điểm nhìn nhận thực tế xã hội

    • B.

      Là phương tiện duy nhất để cưỡng chế hành vi con người thông qua bạo lực

    • C.

      Là cách thức áp đặt ý kiến của nhóm thống trị lên các nhóm khác

    • D.

      Là hình thức tuyên truyền một chiều từ nhà nước đến người dân

  6. Q 6.

    Tác động tiêu cực của dư luận xã hội đối với cá nhân được thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Luôn khuyến khích những sáng kiến mới, sáng tạo của cá nhân

    • B.

      Trở thành nạn nhân của dư luận khi có những suy nghĩ, hành vi mới, sáng tạo khác với nhận thức thông thường

    • C.

      Dư luận xã hội luôn đánh giá đúng đắn mọi hành vi của con người

    • D.

      Dư luận xã hội không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển nhân cách con người

  7. Q 7.

    Tính công chúng, công khai của dư luận xã hội đối với chủ thể đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Các nhóm xã hội phải có sự tiếp cận thực tế và khả năng sử dụng các phương tiện phổ biến, trao đổi thông tin nhất định

    • B.

      Các nhóm xã hội phải có cùng trình độ học vấn

    • C.

      Chỉ những người giàu mới có thể tham gia dư luận xã hội

    • D.

      Chỉ cần thông tin qua đường truyền miệng là đủ

  8. Q 8.

    Tính lợi ích của dư luận xã hội được thể hiện qua các loại lợi ích nào?

    • A.

      Chỉ có lợi ích vật chất

    • B.

      Chỉ có lợi ích tinh thần

    • C.

      Lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần

    • D.

      Chỉ có lợi ích của các tập đoàn lớn

  9. Q 9.

    Tính lan truyền của dư luận xã hội dựa trên cơ sở nào?

    • A.

      Hiệu ứng vòng phản xạ, trong đó phản ứng của một cá nhân/nhóm nhỏ gây nên chuỗi kích thích sang cá nhân/nhóm khác

    • B.

      Các quyết định hành chính từ phía nhà nước

    • C.

      Sự chỉ đạo trực tiếp từ các tổ chức chính trị

    • D.

      Các văn bản pháp luật quy định

  10. Q 10.

    Tính biến đổi của dư luận xã hội KHÔNG bao gồm khía cạnh nào sau đây?

    • A.

      Biến đổi theo không gian và môi trường văn hóa

    • B.

      Biến đổi theo thời gian

    • C.

      Biến đổi theo giới tính của chủ thể

    • D.

      Biến đổi phụ thuộc vào bối cảnh cụ thể và đối tượng phán xét

  11. Q 11.

    Theo J.J. Rousseau, luật lệ của nhà nước cần được đặt ra phù hợp với điều gì?

    • A.

      Ý chí của nhân dân

    • B.

      Quyền lực tuyệt đối của nhà vua

    • C.

      Lợi ích của giới quý tộc

    • D.

      Giáo lý của nhà thờ

  12. Q 12.

    Ví dụ nào sau đây minh họa cho sự biến đổi của dư luận xã hội theo thời gian?

    • A.

      Việc buôn bán kiếm lời bị lên án trong thời bao cấp nhưng được chấp nhận trong thời kỳ kinh tế thị trường

    • B.

      Cùng một sự kiện được đánh giá khác nhau giữa các nền văn hóa

    • C.

      Dư luận xã hội về các vụ tội phạm nguy hiểm

    • D.

      Các buổi truyền hình trực tiếp về bão lũ miền Trung năm 1999

  13. Q 13.

    Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ Xã hội học (Sociology)?

    • A.

      Emile Durkheim

    • B.

      Max Weber

    • C.

      August Comte vào năm 1838

    • D.

      Herbert Spencer

  14. Q 14.

    Theo lý thuyết 'Ba giai đoạn' của Auguste Comte, giai đoạn thứ ba là gì?

    • A.

      Giai đoạn thần học (kỷ nguyên thần học)

    • B.

      Giai đoạn siêu hình (kỷ nguyên siêu hình)

    • C.

      Giai đoạn thực chứng (kỷ nguyên thực chứng)

    • D.

      Giai đoạn khoa học kỹ thuật

  15. Q 15.

    Herbert Spencer đã vận dụng học thuyết của ai vào xã hội học?

    • A.

      Karl Marx

    • B.

      Charles Darwin (thuyết tiến hóa)

    • C.

      Immanuel Kant

    • D.

      Georg Hegel

  16. Q 16.

    Theo Emile Durkheim, có mấy loại đoàn kết xã hội?

    • A.

      Một loại

    • B.

      Hai loại: đoàn kết cơ học và đoàn kết hữu cơ

    • C.

      Ba loại

    • D.

      Bốn loại

  17. Q 17.

    Theo Max Weber, hành động xã hội được phân thành mấy loại?

    • A.

      Hai loại

    • B.

      Ba loại

    • C.

      Bốn loại: hành động mục đích, giá trị, cảm xúc và truyền thống

    • D.

      Năm loại

  18. Q 18.

    Trung tâm xã hội học đầu tiên xuất hiện ở đâu?

    • A.

      London (Anh)

    • B.

      Berlin (Đức)

    • C.

      Paris (Pháp)

    • D.

      Chicago (Mỹ)

  19. Q 19.

    Tại Việt Nam, Viện Xã hội học thuộc Trung tâm Khoa học Quốc gia được thành lập vào năm nào?

    • A.

      1976

    • B.

      1978

    • C.

      1983

    • D.

      1991

  20. Q 20.

    Có mấy cấp độ của Xã hội học?

    • A.

      Hai cấp độ

    • B.

      Ba cấp độ: đại cương, chuyên ngành và thực nghiệm

    • C.

      Bốn cấp độ

    • D.

      Năm cấp độ

  21. Q 21.

    Cơ cấu xã hội theo quan niệm của xã hội học được hiểu là gì?

    • A.

      Chỉ là tổng thể, tập hợp các bộ phận cấu thành xã hội

    • B.

      Hình thức và tổ chức bên trong của một hệ thống xã hội nhất định - biểu hiện như sự thống nhất tương đối bền vững của các mối liên hệ, các nhân tố, các thành phần cơ bản nhất cấu thành hệ thống xã hội

    • C.

      Chỉ là mối quan hệ giữa các cá nhân trong xã hội

    • D.

      Chỉ là sự phân chia giai cấp trong xã hội

  22. Q 22.

    Các thành tố cơ bản nhất của cơ cấu xã hội gồm những gì?

    • A.

      Giai cấp, tầng lớp, dân tộc, tôn giáo

    • B.

      Nhóm, vị thế, vai trò xã hội, cộng đồng xã hội và các thiết chế

    • C.

      Cá nhân, gia đình, xã hội

    • D.

      Kinh tế, chính trị, văn hóa

  23. Q 23.

    Vị thế xã hội được chia thành mấy loại?

    • A.

      Một loại

    • B.

      Hai loại: vị thế tự nhiên (vị thế gán) và vị thế đạt được

    • C.

      Ba loại

    • D.

      Bốn loại

  24. Q 24.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vị thế xã hội?

    • A.

      Một người có nhiều vị thế

    • B.

      Vị thế xã hội luôn cố định, không thay đổi

    • C.

      Vị thế xã hội được xác định trong mối quan hệ xã hội và được xã hội đánh giá

    • D.

      Sự hoàn thành vị thế được đánh giá qua thành quả cá nhân đạt được

  25. Q 25.

    Mâu thuẫn vai trò xảy ra khi nào?

    • A.

      Khi cá nhân chỉ đảm nhận một vai trò duy nhất trong xã hội

    • B.

      Khi chủ thể phải đảm nhận cùng một lúc nhiều vai trò khác nhau

    • C.

      Khi cá nhân không có vai trò nào trong xã hội

    • D.

      Khi các vai trò trong xã hội hoàn toàn giống nhau

  26. Q 26.

    Thiết chế xã hội là gì?

    • A.

      Là một tổ chức nhất định của hoạt động và quan hệ xã hội, được thực hiện bằng cách điều chỉnh hành vi con người nhờ hệ thống các chuẩn mực và giá trị được thể chế hóa bằng luật lệ, quy phạm

    • B.

      Chỉ là tổ chức Đảng và Nhà nước

    • C.

      Chỉ là hệ thống pháp luật

    • D.

      Chỉ là các tổ chức tôn giáo

  27. Q 27.

    Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của thiết chế xã hội?

    • A.

      Tính khách quan

    • B.

      Tính giai cấp

    • C.

      Thiết chế xã hội thường biến đổi nhanh chóng theo thời gian

    • D.

      Tính cơ cấu

  28. Q 28.

    Cơ cấu xã hội lãnh thổ được nhận diện chủ yếu qua đường phân ranh nào?

    • A.

      Phân ranh về lãnh thổ và đường phân giữa xã hội đô thị và nông thôn

    • B.

      Phân ranh giữa các tôn giáo

    • C.

      Phân ranh về giới tính

    • D.

      Phân ranh giữa già và trẻ

  29. Q 29.

    Bất bình đẳng xã hội được quy vào mấy cơ sở căn bản?

    • A.

      Một cơ sở

    • B.

      Hai cơ sở

    • C.

      Ba cơ sở: cơ hội trong cuộc sống, địa vị xã hội, ảnh hưởng chính trị

    • D.

      Bốn cơ sở

  30. Q 30.

    Theo Max Weber, phân tầng xã hội được tiếp cận theo mấy chiều?

    • A.

      Một chiều

    • B.

      Hai chiều

    • C.

      Ba chiều: địa vị kinh tế (tài sản), địa vị chính trị (quyền lực), địa vị xã hội (uy tín)

    • D.

      Bốn chiều

  31. Q 31.

    Phân tầng xã hội hợp thức là gì?

    • A.

      Phân tầng dựa trên hành vi tham nhũng, lừa gạt, luồn lọt, xu nịnh

    • B.

      Phân tầng xã hội được hình thành một cách tự nhiên dựa trên sự khác biệt về tài năng, đức độ và sự cống hiến thực tế của mỗi người

    • C.

      Phân tầng chỉ dựa trên dòng dõi và giai cấp

    • D.

      Phân tầng xã hội dựa trên sự may rủi và ngẫu nhiên

  32. Q 32.

    Phân tầng xã hội không hợp thức dẫn đến điều gì?

    • A.

      Tạo động lực thúc đẩy xã hội phát triển

    • B.

      Là bất công bằng xã hội, là vật kìm hãm sự phát triển, là nguồn gốc của mâu thuẫn, xung đột xã hội

    • C.

      Giúp ổn định trật tự xã hội

    • D.

      Khuyến khích mọi người phát triển tài năng

  33. Q 33.

    Phân tầng xã hội khác với phân hóa xã hội ở điểm nào?

    • A.

      Phân tầng xã hội là sự hiện diện đầy đủ cả mặt 'tĩnh' và 'động' của bất bình đẳng; phân hóa là trạng thái động - quá trình chuyển từ trạng thái tương đối thuần nhất sang các tầng lớp khác nhau

    • B.

      Phân tầng và phân hóa là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

    • C.

      Phân tầng xã hội chỉ là quá trình biến động

    • D.

      Phân hóa xã hội không liên quan đến lợi ích và mức sống

  34. Q 34.

    Cơ động xã hội theo chiều ngang là gì?

    • A.

      Sự chuyển dịch vị trí của một người/nhóm sang vị trí khác không nằm trên cùng tầng

    • B.

      Sự chuyển dịch vị trí của một người/nhóm sang vị trí khác nằm trên cùng một thang bậc trong cơ cấu xã hội

    • C.

      Sự thay đổi địa vị do những thay đổi cơ cấu kinh tế

    • D.

      Sự thay đổi địa vị giữa các thế hệ trong gia đình

  35. Q 35.

    Cơ động xã hội theo chiều dọc liên quan đến điều gì?

    • A.

      Sự thay đổi vai trò mà không thay đổi vị thế

    • B.

      Sự thay đổi về chất của các cá nhân và nhóm xã hội, liên quan đến sự thăng tiến hay sụt giảm vị thế

    • C.

      Chỉ là sự di chuyển trong không gian địa lý

    • D.

      Chỉ xảy ra trong hệ thống xã hội 'đóng'

  36. Q 36.

    Cơ động xã hội liên thế hệ đề cập đến điều gì?

    • A.

      Sự thay đổi nghề nghiệp trong suốt cuộc đời của một cá nhân

    • B.

      Sự chuyển dịch vị trí giữa các thế hệ, con cái có thể có địa vị xã hội cao hơn hoặc thấp hơn so với bố mẹ

    • C.

      Sự chuyển dịch giữa các vị trí trong cùng một tầng xã hội

    • D.

      Sự thay đổi do biến động cơ cấu kinh tế

  37. Q 37.

    Theo tài liệu, nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến hiện tượng phân tầng xã hội?

    • A.

      Chỉ do sự phân công lao động xã hội

    • B.

      Chỉ do sự bất bình đẳng mang tính cơ cấu

    • C.

      Do sự bất bình đẳng mang tính cơ cấu của các chế độ xã hội và do sự phân công lao động xã hội

    • D.

      Do sự khác biệt về giới tính và tôn giáo

  38. Q 38.

    Theo đánh giá về phân tầng xã hội ở Việt Nam hiện nay, biểu hiện rõ nét nhất là gì?

    • A.

      Sự phân hóa về tôn giáo

    • B.

      Sự phân hóa tài sản (phân hóa giàu nghèo)

    • C.

      Sự phân hóa về giới tính

    • D.

      Sự phân hóa về lối sống

  39. Q 39.

    Sai lệch xã hội theo quan điểm xã hội học được hiểu là gì?

    • A.

      Hành vi của cá nhân/nhóm xã hội không phù hợp với những giá trị và chuẩn mực đang được xã hội thừa nhận

    • B.

      Hành vi vi phạm pháp luật hình sự

    • C.

      Chỉ là những hành vi phạm đạo đức

    • D.

      Hành vi của những người có học vấn thấp

  40. Q 40.

    Cơ sở quan trọng quyết định một hành vi có phải là sai lệch xã hội hay không là gì?

    • A.

      Trình độ học vấn của người thực hiện hành vi

    • B.

      Giá trị và chuẩn mực xã hội trong một không gian và thời gian xác định

    • C.

      Mức độ giàu có của người thực hiện hành vi

    • D.

      Ý kiến của các nhà khoa học

  41. Q 41.

    Sai lệch xã hội được phân loại dựa trên những tiêu chí nào?

    • A.

      Chỉ dựa vào quy mô

    • B.

      Chỉ dựa vào mức độ

    • C.

      Dựa vào quy mô, mức độ và tính chất sai lệch

    • D.

      Chỉ dựa vào tính chất

  42. Q 42.

    Sai lệch xã hội tích cực được hiểu là gì?

    • A.

      Hành vi gây hậu quả xấu cho xã hội, cản trở quá trình phát triển

    • B.

      Hành vi không phù hợp với chuẩn mực thông thường nhưng tác động tích cực đến xã hội, khuyến khích xu hướng tiến bộ, văn minh

    • C.

      Hành vi gây ra bệnh tật cho cộng đồng

    • D.

      Chỉ là những hành vi nhỏ lẻ, không quan trọng

  43. Q 43.

    Ví dụ nào sau đây là sai lệch xã hội tích cực theo tài liệu?

    • A.

      Hành vi trộm cắp tài sản

    • B.

      Việc 'xé rào' thực hiện khoán sản phẩm ở nông thôn Hải Phòng cuối những năm 70, đầu những năm 80

    • C.

      Hành vi tham ô của cán bộ

    • D.

      Hành vi mua bán ma túy

  44. Q 44.

    Kiểm soát xã hội được hiểu là gì?

    • A.

      Tất cả những hoạt động nhằm điều chỉnh những hành vi sai lệch, khuyến khích những hành vi hợp chuẩn, làm cho xã hội phát triển ổn định, bình thường

    • B.

      Chỉ là việc xử phạt những người vi phạm pháp luật

    • C.

      Chỉ là các hoạt động của lực lượng công an

    • D.

      Là áp đặt ý chí của nhà nước lên xã hội

  45. Q 45.

    Kiểm soát nội tâm là cách thức kiểm soát xã hội như thế nào?

    • A.

      Xã hội dùng các công cụ quản lý và thiết chế xã hội để bảo đảm trật tự

    • B.

      Xã hội giúp cá nhân lĩnh hội và thực thi tự giác những chuẩn mực, giá trị xã hội, biến nó thành cơ sở cho hành vi của mình

    • C.

      Xã hội sử dụng bạo lực để trừng phạt người vi phạm

    • D.

      Xã hội thông qua các tòa án xét xử người phạm tội

  46. Q 46.

    Kiểm soát chính thức được thực hiện bởi các cơ quan nào?

    • A.

      Gia đình và bạn bè

    • B.

      Các cơ quan bảo vệ luật pháp như cảnh sát, tòa án, viện kiểm sát, nhà tù, các trung tâm cải huấn

    • C.

      Các nhóm bạn bè và láng giềng

    • D.

      Các tổ chức tôn giáo

  47. Q 47.

    Hai biện pháp chủ yếu trong kiểm soát xã hội là gì?

    • A.

      Khen thưởng và trừng phạt

    • B.

      Tuyên truyền và giáo dục

    • C.

      Phòng ngừa và phát hiện

    • D.

      Thuyết phục và cưỡng chế

  48. Q 48.

    Ở Việt Nam hiện nay, hai tệ nạn xã hội lớn được đặc biệt quan tâm là gì?

    • A.

      Trộm cắp và cướp giật

    • B.

      Nghiện ma túy và mại dâm

    • C.

      Tham nhũng và buôn lậu

    • D.

      Đua xe và cờ bạc

  49. Q 49.

    Theo tài liệu, vai trò của truyền thông xã hội trong kiểm soát xã hội là gì?

    • A.

      Không có vai trò gì đáng kể

    • B.

      Chỉ phục vụ cho việc tuyên truyền của nhà nước

    • C.

      Giúp mỗi người hiểu được cả những gì được làm và những điều cấm kỵ, hỗ trợ tuyên truyền giáo dục luật pháp, đạo đức, văn hóa

    • D.

      Chỉ phục vụ cho việc giải trí của người dân

  50. Q 50.

    Theo quan niệm xã hội học, Xã hội học là gì?

    • A.

      Là khoa học nghiên cứu về tự nhiên và xã hội một cách chung nhất

    • B.

      Là khoa học nghiên cứu hành vi xã hội của con người, các hoạt động tương tác giữa người với người trong những điều kiện lịch sử cụ thể, đi sâu vào sự phát triển, cấu trúc, mối tương quan xã hội và hành vi của con người trong các tổ chức nhóm xã hội

    • C.

      Là khoa học nghiên cứu riêng về kinh tế và chính trị

    • D.

      Là khoa học nghiên cứu riêng về tâm lý con người

Answers and explanations are in mode.

Similar Xã hội học đại cương exams