Đề thi Xác Suất Thống Kê - Mức độ Nâng cao
Exam info
- Subject
- Xác Suất Thống Kê
- Exam type
- University
- Questions
- 25
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (25)
- Q 1.
Một nhóm sinh viên gồm 30 người, trong đó 18 nữ và 12 nam. Có 3 biến cố: A = 'sinh viên được chọn là nữ', B = 'sinh viên được chọn có điểm Toán ≥ 8', C = 'sinh viên được chọn là nữ và có điểm Toán ≥ 8'. Biết rằng A và B độc lập, và P(B) = 0.4. Giá trị của P(A + B) là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 2.
Trong một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh và 2 viên bi vàng (tổng 10 viên). Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 2 viên bi. Xác suất để 2 viên lấy ra có cùng màu là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 3.
Một xí nghiệp có 3 dây chuyền sản xuất. Dây chuyền I sản xuất 40% với tỷ lệ phế phẩm 2%, dây chuyền II sản xuất 35% với tỷ lệ phế phẩm 3%, dây chuyền III sản xuất 25% với tỷ lệ phế phẩm 5%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm và thấy đó là phế phẩm. Xác suất sản phẩm đó do dây chuyền III sản xuất là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 4.
Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối: X nhận giá trị {1, 2, 3, 4} với xác suất tương ứng {0.1, 0.2, 0.3, 0.4}. Phương sai V(X) và độ lệch chuẩn σ(X) là:
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
và
- A.
- Q 5.
Cho BNN rời rạc X có bảng phân phối xác suất: P(X = -1) = 0.2, P(X = 0) = 0.3, P(X = 1) = 0.5. Trung vị X là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Trung vị không tồn tại
- A.
- Q 6.
Một kiểm định giả thuyết với H₀: μ = 100 và H₁: μ ≠ 100 tại mức ý nghĩa α = 0.05. Lấy mẫu n = 25 quan sát được trung bình mẫu x̄ = 103, độ lệch chuẩn mẫu S = 8. Kết luận nào đúng?
- A.
Bác bỏ H₀ vì |Z_kđ| = 1.875 < 1.96
- B.
Không đủ cơ sở bác bỏ H₀ tại mức ý nghĩa 5%
- C.
Bác bỏ H₀ với mức ý nghĩa 1%
- D.
Chấp nhận H₁ là đúng
- A.
- Q 7.
Một công ty bảo hiểm nhận thấy số yêu cầu bồi thường bảo hiểm trong 1 tuần tuân theo phân phối Poisson với λ = 4. Xác suất để trong 1 tuần có nhiều hơn 6 yêu cầu bồi thường là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 8.
Một lô hàng gồm 100 sản phẩm, trong đó có 15 sản phẩm loại A. Chọn ngẫu nhiên không hoàn lại 10 sản phẩm. X ~ H(100, 15, 10) là số sản phẩm loại A trong mẫu. Kỳ vọng E(X) và phương sai V(X) là:
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
và
- A.
- Q 9.
Trọng lượng sản phẩm X tuân theo phân phối chuẩn N(500, 100) (đơn vị: gam). Theo quy tắc 3-Sigma, tỷ lệ sản phẩm có trọng lượng nằm ngoài khoảng (μ - 3σ, μ + 3σ) xấp xỉ bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Có 5 biến cố A₁, A₂, A₃, A₄, A₅. Biết rằng A₁ và A₄ xung khắc, A₂ và A₃ xung khắc, A₅ xung khắc với tất cả các biến cố còn lại. Tổ hợp {A₁, A₂, A₃, A₄, A₅} có thể là hệ biến cố đầy đủ hay không?
- A.
Có thể, vì chúng xung khắc từng đôi một
- B.
Không, vì thiếu điều kiện phủ kín không gian mẫu
- C.
Không, vì số biến cố là lẻ
- D.
Có thể, vì A₅ xung khắc với tất cả
- A.
- Q 11.
Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f(x) = 3x² trên [0, 1] và f(x) = 0 bên ngoài. Tính P(0.5 ≤ X ≤ 1) và Mod(X):
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
và
- A.
- Q 12.
Một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử với tỷ lệ phế phẩm p = 0.05. Lấy mẫu ngẫu nhiên gồm 20 linh kiện để kiểm tra chất lượng (lấy mẫu có hoàn lại hoặc từ quần thể rất lớn). X là số phế phẩm trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(20, 0.05). Xác suất mẫu có không quá 1 phế phẩm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 13.
Một tổng đài điện thoại trung bình nhận 8 cuộc gọi trong 5 phút. Nếu số cuộc gọi tuân theo phân phối Poisson, xác suất trong 10 phút không nhận được cuộc gọi nào là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 14.
Một lớp học có 40 sinh viên. Cô giáo muốn chọn 5 sinh viên để tham gia đội tình nguyện, trong đó phân công 1 đội trưởng, 1 đội phó và 3 thành viên. Số cách chọn khác nhau là:
- A.
- B.
- C.
- D.
sai; cách đúng: hoặc
- A.
- Q 15.
Để ước lượng trung bình chiều cao của sinh viên trường ĐH X, người ta lấy mẫu n = 49 sinh viên, được trung bình mẫu x̄ = 165cm và độ lệch chuẩn mẫu S = 7cm. Với độ tin cậy 95%, khoảng ước lượng cho μ là:
- A.
cm
- B.
cm
- C.
cm
- D.
cm
- A.
- Q 16.
Trong kiểm định giả thuyết, nếu tăng kích thước mẫu n, điều nào sau đây xảy ra?
- A.
Đồng thời giảm xác suất lỗi loại I và lỗi loại II
- B.
Chỉ giảm xác suất lỗi loại I, lỗi loại II không đổi
- C.
Chỉ tăng xác suất lỗi loại II
- D.
Không ảnh hưởng đến xác suất lỗi
- A.
- Q 17.
Hai biến cố A và B độc lập với P(A) = 0.6 và P(B) = 0.3. Xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 18.
Một công ty có 3 phân xưởng với tỷ lệ sản xuất lần lượt là 50%, 30%, 20%. Tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn của mỗi phân xưởng lần lượt là 95%, 90%, 85%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm, xác suất sản phẩm đạt tiêu chuẩn là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 19.
Trong một hộp có 8 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt có hoàn lại 3 quả cầu. Xác suất cả 3 quả cùng màu trắng là:
- A.
P = (8/12)³ = 8/27
- B.
P = C₈³ / C₁₂³ = 56/220
- C.
P = C₈³ / 12³ = 56/1728
- D.
P = (2/3)⁴ = 16/81
- A.
- Q 20.
Cho dãy số liệu mẫu: {12, 15, 18, 20, 22, 25, 28}. Trung vị của mẫu là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 21.
Hàm phân phối tích lũy F(x) của một BNN liên tục X có tính chất nào sau đây?
- A.
liên tục, không giảm, và
- B.
luôn tăng và có đạo hàm tại mọi điểm
- C.
có giá trị trong khoảng
- D.
luôn là hàm số chẵn
- A.
- Q 22.
Cho BNN liên tục X có hàm mật độ f(x) = (3/4)(1 - x²) trên [-1, 1] và f(x) = 0 ngoài đoạn này. Tính kỳ vọng E(X):
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 23.
Trong một cuộc khảo sát về thu nhập của 1000 hộ gia đình, người ta tính được thu nhập trung bình là 15 triệu đồng/tháng với độ lệch chuẩn 5 triệu. Để thu nhập trung bình ước lượng có độ chính xác ε = 0.5 triệu với độ tin cậy 95%, cần khảo sát tối thiểu bao nhiêu hộ?
- A.
hộ
- B.
hộ
- C.
hộ
- D.
hộ
- A.
- Q 24.
Phát biểu nào sau đây về nguyên lý xác suất nhỏ là đúng?
- A.
Nếu biến cố có xác suất rất gần 0 thì trong một phép thử có thể coi như biến cố không xảy ra
- B.
Nếu biến cố có xác suất rất gần 0 thì biến cố đó chắc chắn không xảy ra
- C.
Biến cố có xác suất nhỏ thì có thể bỏ qua trong mọi tính toán
- D.
Xác suất nhỏ chỉ có ý nghĩa khi kết hợp với xác suất lớn
- A.
- Q 25.
Một dây chuyền đóng gói tự động có trọng lượng trung bình sản phẩm tuân theo phân phối chuẩn N(1000g, 25g²). Quy cách ghi trên bao bì cho phép trọng lượng từ 985g đến 1015g. Tỷ lệ sản phẩm đạt quy cách là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
Answers and explanations are in mode.