Xác Suất Thống Kê University

Đề thi Xác Suất Thống Kê - Mức độ Nâng cao

25 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Xác Suất Thống Kê
Exam type
University
Questions
25
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Trong một phép thử rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ bài 52 lá, gọi A là biến cố 'rút được lá Át' và B là biến cố 'rút được lá K (King)'. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG về quan hệ giữa A và B?

    • A.

      A và B là hai biến cố đối lập

    • B.

      A và B là hai biến cố xung khắc nhưng không đối lập

    • C.

      A và B là hai biến cố độc lập

    • D.

      A ∪ B = Ω (không gian mẫu)

  2. Q 2.

    Có 5 nam và 3 nữ xếp thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Q 3.

    Một lớp có 30 SV gồm 18 nam và 12 nữ. Tỷ lệ SV thích Toán là 60% ở nam và 50% ở nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 SV thích Toán, xác suất SV đó là nam xấp xỉ:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  4. Q 4.

    Một nhà máy có 3 phân xưởng I, II, III sản xuất lần lượt 50%, 30%, 20% tổng sản phẩm. Tỷ lệ phế phẩm tương ứng là 2%, 3%, 4%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm, xác suất sản phẩm đó là phế phẩm xấp xỉ:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  5. Q 5.

    Một xét nghiệm y tế có độ nhạy 99% và độ đặc hiệu 95%. Tỷ lệ người mắc bệnh trong cộng đồng là 1%. Một người xét nghiệm có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh gần nhất với:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  6. Q 6.

    Cho X, Y, Z là ba biến ngẫu nhiên độc lập với , , . Tính :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  7. Q 7.

    Cho X, Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập với , . Tính :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Q 8.

    Cho BNN liên tục X có hàm mật độ trên đoạn và ngoài đoạn đó. Giá trị của k bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Một lô hàng 100 sản phẩm có 10 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại 5 sản phẩm. Xác suất lấy được đúng 1 phế phẩm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Một xạ thủ bắn 10 viên đạn độc lập vào mục tiêu, xác suất trúng mỗi viên là p = 0.8. Tính xác suất bắn trúng ít nhất 9 viên:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Q 11.

    Số khách đến cửa hàng trung bình 30 người/giờ theo phân phối Poisson. Xác suất trong 10 phút có đúng 5 khách đến là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  12. Q 12.

    Chiều cao SV X tuân theo phân phối chuẩn N(168, 16) (cm). Tỷ lệ SV có chiều cao từ 160 cm đến 176 cm là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  13. Q 13.

    Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị: 2, 4, 6, 8, 10. Phương sai mẫu hiệu chỉnh bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Q 14.

    Khảo sát 64 SV về chiều cao, thu được cm, độ lệch chuẩn tổng thể cm. Khoảng tin cậy 95% cho trung bình chiều cao SV là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  15. Q 15.

    Quy cách cân nặng sản phẩm là g, độ lệch chuẩn g. Kiểm tra 36 sản phẩm được g. Với mức ý nghĩa (), kết luận nào đúng?

    • A.

      Chấp nhận H0, trung bình = 1000g

    • B.

      Bác bỏ H0, trung bình ≠ 1000g

    • C.

      Không đủ cơ sở để kết luận

    • D.

      Bác bỏ H0, trung bình < 1000g

  16. Q 16.

    BNN rời rạc X có phân phối xác suất: P(X=0) = 0.1, P(X=1) = 0.4, P(X=2) = 0.4, P(X=3) = 0.1. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

    • A.

      Mod(X) = 1, mốt duy nhất

    • B.

      Mod(X) ∈ {1, 2}, phân phối lưỡng mốt

    • C.

      Mod(X) = 1.5

    • D.

      Trung vị m_d = 2

  17. Q 17.

    Có 8 ứng viên, chọn 3 người vào ban cán sự gồm 3 chức vụ khác nhau: Chủ tịch, Phó, Thư ký. Số cách chọn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  18. Q 18.

    Cho hai biến cố A, B với , , . Khẳng định nào ĐÚNG?

    • A.

      A và B độc lập

    • B.

      A và B xung khắc

    • C.

      A và B đối lập

    • D.

      A là tập con của B (A ⊂ B)

  19. Q 19.

    Có 5 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Lý khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 cuốn sách sao cho có CẢ sách Toán và sách Lý. Số cách chọn là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  20. Q 20.

    Trong kiểm định giả thuyết thống kê, lỗi loại I xảy ra khi nào?

    • A.

      Bác bỏ H0 khi H0 thực sự đúng

    • B.

      Chấp nhận H0 khi H0 thực sự sai

    • C.

      Bác bỏ H0 khi H0 thực sự sai

    • D.

      Chấp nhận H0 khi H0 thực sự đúng

  21. Q 21.

    BNN rời rạc X có bảng phân phối: X = {-1, 0, 1, 2} với P = {0.2, 0.3, 0.4, 0.1}. Kỳ vọng bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  22. Q 22.

    Với bảng phân phối ở câu trên (X = {-1, 0, 1, 2}, P = {0.2, 0.3, 0.4, 0.1}), phương sai bằng:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Q 23.

    Điểm thi X tuân theo phân phối chuẩn N(6, 4). Xác suất một SV đạt điểm giỏi (X ≥ 8) là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  24. Q 24.

    Cho X tuân theo phân phối Poisson P(λ = 4). Tính và :

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  25. Q 25.

    Trong kiểm định giả thuyết về trung bình, nếu tăng kích thước mẫu n và giữ mức ý nghĩa α không đổi, điều nào sau đây xảy ra?

    • A.

      Xác suất lỗi loại II tăng

    • B.

      Xác suất lỗi loại II giảm

    • C.

      Lực kiểm định (1-β) giảm

    • D.

      Không có ảnh hưởng gì

Answers and explanations are in mode.

Similar Xác Suất Thống Kê exams