Quản trị tài chính 1900 TP. Hồ Chí Minh UEL University

Đề trắc nghiệm ôn tập Quản trị tài chính – Chương 1, 2, 3, 5A, 5B (40 câu)

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị tài chính
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Year
1900
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Quyết định về tỷ lệ nợ và vốn chủ sở hữu trong cơ cấu nguồn vốn thuộc loại quyết định nào của quản trị tài chính?

    • A.

      Quyết định đầu tư

    • B.

      Quyết định quản lý vốn lưu động

    • C.

      Quyết định tài trợ (cấu trúc vốn)

    • D.

      Quyết định hoạch định ngân sách

  2. Q 2.

    Mục tiêu phù hợp nhất của quản trị tài chính là:

    • A.

      Tối đa hóa doanh thu

    • B.

      Tối đa hóa lợi nhuận kế toán hằng năm

    • C.

      Giảm rủi ro xuống mức thấp nhất

    • D.

      Tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông

  3. Q 3.

    Khi giá thị trường của cổ phiếu cao hơn giá trị nội tại thì cổ phiếu được gọi là:

    • A.

      Định giá cao

    • B.

      Định giá thấp

    • C.

      Ở trạng thái cân bằng

    • D.

      Không kết luận được

  4. Q 4.

    Biện pháp nào sau đây thuộc cơ chế trả công để hạn chế vấn đề đại diện?

    • A.

      Đe dọa thâu tóm thù địch

    • B.

      Cấp quyền mua cổ phiếu cho ban quản lý

    • C.

      Biểu quyết tại hội đồng quản trị

    • D.

      Định chế tài chính nắm cổ phần và tham gia quản lý

  5. Q 5.

    Hình thức doanh nghiệp nào được phát hành tất cả các loại chứng khoán (cổ phiếu phổ thông, ưu đãi, trái phiếu) để huy động vốn?

    • A.

      Doanh nghiệp tư nhân

    • B.

      Công ty hợp danh

    • C.

      Công ty trách nhiệm hữu hạn

    • D.

      Công ty cổ phần

  6. Q 6.

    Công ty vay 70 triệu (lãi 10%, cuối năm phải trả 77 triệu). Dự án H cho tiền thu về 50 hoặc 170 triệu với xác suất bằng nhau; nếu thu về dưới 77 thì cổ đông không nhận được gì. Nếu chọn dự án H, lợi nhuận kỳ vọng của cổ đông là bao nhiêu (triệu)?

    • A.

      33

    • B.

      46,5

    • C.

      63,5

    • D.

      93

  7. Q 7.

    Khi công ty phá sản, thứ tự ưu tiên chia tài sản là:

    • A.

      Cổ đông, nhân viên, chủ nợ

    • B.

      Nhân viên, chủ nợ, cổ đông

    • C.

      Chủ nợ, nhân viên, cổ đông

    • D.

      Chủ nợ, cổ đông, nhân viên

  8. Q 8.

    Theo công thức định giá DCF, giá trị tài sản tăng lên khi:

    • A.

      Dòng tiền kỳ vọng nhỏ đi

    • B.

      Tỷ suất chiết khấu tăng

    • C.

      Rủi ro của dòng tiền tăng

    • D.

      Dòng tiền phát sinh sớm hơn

  9. Q 9.

    Khi lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản nào được cộng lại vào lợi nhuận ròng?

    • A.

      Chi phí lãi vay

    • B.

      Khấu hao

    • C.

      Cổ tức đã trả

    • D.

      Chi mua tài sản cố định

  10. Q 10.

    Tiền 100, phải thu 500, hàng tồn kho 600; phải trả người bán 300, vay ngắn hạn 200. Giả sử tiền không dùng cho hoạt động kinh doanh. Vốn lưu động hoạt động ròng (NOWC) là:

    • A.

      700

    • B.

      900

    • C.

      800

    • D.

      1.000

  11. Q 11.

    EBIT = 2.000, thuế suất 25%, khấu hao 300, chi tiêu vốn 500, Δ NOWC = 200. Dòng tiền tự do (FCF) là:

    • A.

      800

    • B.

      1.400

    • C.

      1.600

    • D.

      1.100

  12. Q 12.

    EBIT = 750, thuế suất 40%, tổng vốn đầu tư 5.000, chi phí vốn sau thuế 10%. EVA là:

    • A.

      –50

    • B.

      50

    • C.

      250

    • D.

      450

  13. Q 13.

    Công ty có 2 triệu cổ phiếu, giá 40 đô la, vốn chủ sở hữu sổ sách 60 triệu đô la. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) là:

    • A.

      20 triệu đô la

    • B.

      60 triệu đô la

    • C.

      80 triệu đô la

    • D.

      140 triệu đô la

  14. Q 14.

    Lợi nhuận ròng 500, khấu hao 100, phải thu tăng 80, tồn kho tăng 120, phải trả người bán tăng 50. Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh là:

    • A.

      350

    • B.

      450

    • C.

      550

    • D.

      650

  15. Q 15.

    TSCĐ ròng đầu năm 2.000, cuối năm 2.300, khấu hao trong năm 150. Chi tiêu vốn trong năm là:

    • A.

      300

    • B.

      150

    • C.

      450

    • D.

      600

  16. Q 16.

    Công ty (tỷ số thanh toán hiện hành ban đầu lớn hơn 1) vay ngắn hạn ngân hàng để mua thêm hàng tồn kho. Điều gì xảy ra?

    • A.

      CR tăng, QR tăng

    • B.

      CR giảm, QR giảm

    • C.

      CR không đổi, QR giảm

    • D.

      CR giảm, QR không đổi

  17. Q 17.

    Doanh thu năm 7.300, khoản phải thu 800 (một năm 365 ngày). Kỳ thu tiền bình quân (DSO) là:

    • A.

      36 ngày

    • B.

      44 ngày

    • C.

      40 ngày

    • D.

      50 ngày

  18. Q 18.

    EBIT = 1.200, chi phí lãi vay = 300. Tỷ số khả năng trả lãi (TIE) là:

    • A.

      0,25

    • B.

      3,0

    • C.

      5,0

    • D.

      4,0

  19. Q 19.

    Biên lợi nhuận ròng 5%, vòng quay tổng tài sản 2,0, số nhân vốn chủ sở hữu 2,5. ROE theo Dupont là:

    • A.

      25%

    • B.

      12,5%

    • C.

      10%

    • D.

      5%

  20. Q 20.

    Tỷ số nợ (Nợ/Tổng tài sản) là 0,6. Số nhân vốn chủ sở hữu là:

    • A.

      2,5

    • B.

      1,6

    • C.

      2,0

    • D.

      3,0

  21. Q 21.

    Công ty vay nợ so với công ty không vay nợ (cùng tổng tài sản, EBIT, thuế suất). Nếu EBIT/Tổng tài sản nhỏ hơn lãi suất vay thì ROE của công ty vay nợ so với công ty không vay nợ:

    • A.

      Thấp hơn

    • B.

      Cao hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Không xác định

  22. Q 22.

    Nợ vay 500, lãi suất 8%, thuế suất 25%. Lá chắn thuế từ lãi vay là:

    • A.

      40

    • B.

      10

    • C.

      30

    • D.

      125

  23. Q 23.

    ROIC được so sánh với chỉ tiêu nào để biết công ty có tạo ra giá trị hay không?

    • A.

      ROE

    • B.

      Chi phí vốn chủ sở hữu

    • C.

      Lãi suất vay

    • D.

      WACC

  24. Q 24.

    Doanh thu năm 20X1 là 8.000 và năm 20X3 là 10.000. Chỉ số xu hướng của doanh thu năm 20X3 (năm gốc 20X1 = 100%) là:

    • A.

      25%

    • B.

      80%

    • C.

      125%

    • D.

      200%

  25. Q 25.

    Danh mục gồm 60.000 đô la vào cổ phiếu có beta 1,5 và 40.000 đô la vào cổ phiếu có beta 0,5. Beta của danh mục là:

    • A.

      1,0

    • B.

      1,1

    • C.

      1,2

    • D.

      1,5

  26. Q 26.

    Loại rủi ro nào có thể giảm bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư?

    • A.

      Rủi ro phi hệ thống

    • B.

      Rủi ro hệ thống

    • C.

      Rủi ro lạm phát của toàn thị trường

    • D.

      Rủi ro lãi suất của toàn thị trường

  27. Q 27.

    Khi hệ số tương quan giữa hai tài sản bằng –1, điều nào đúng?

    • A.

      Rủi ro danh mục không giảm

    • B.

      Rủi ro danh mục tăng

    • C.

      Hai tài sản không có quan hệ tuyến tính

    • D.

      Có thể tạo danh mục không có rủi ro

  28. Q 28.

    Lãi suất phi rủi ro 4%, phần bù rủi ro thị trường 6%, beta của cổ phiếu 1,5. Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu theo CAPM là:

    • A.

      10%

    • B.

      13%

    • C.

      9%

    • D.

      15%

  29. Q 29.

    Phần bù rủi ro thị trường (rM – rRF) tăng, lãi suất phi rủi ro không đổi. Với hai cổ phiếu beta 0,8 và 1,2, điều gì xảy ra?

    • A.

      Tỷ suất yêu cầu tăng như nhau cho cả hai

    • B.

      Tỷ suất yêu cầu giảm cho cả hai

    • C.

      Tỷ suất yêu cầu không đổi

    • D.

      Tỷ suất yêu cầu tăng cho cả hai, cổ phiếu beta 1,2 tăng nhiều hơn

  30. Q 30.

    Cổ phiếu có tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng 10% và độ lệch chuẩn 5%. Hệ số biến thiên (CV) là:

    • A.

      0,5

    • B.

      2,0

    • C.

      0,05

    • D.

      5%

  31. Q 31.

    Cổ phiếu có 40% khả năng cho tỷ suất lợi nhuận 20% và 60% khả năng cho 5%. Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là:

    • A.

      12,5%

    • B.

      11%

    • C.

      13%

    • D.

      9%

  32. Q 32.

    Cổ phiếu có beta lớn hơn 1 nghĩa là:

    • A.

      Cổ phiếu ít biến động hơn thị trường

    • B.

      Cổ phiếu không có rủi ro hệ thống

    • C.

      Cổ phiếu biến động mạnh hơn thị trường

    • D.

      Cổ phiếu có tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng âm

  33. Q 33.

    Cổ tức dự kiến cuối năm (D1) là 3 đô la, tăng trưởng đều 4% mỗi năm, tỷ suất lợi nhuận yêu cầu 12%. Giá trị cổ phiếu là:

    • A.

      25 đô la

    • B.

      75 đô la

    • C.

      37,5 đô la

    • D.

      18,75 đô la

  34. Q 34.

    Công ty vừa trả cổ tức D0 = 2 đô la, tăng trưởng đều 5%, tỷ suất lợi nhuận yêu cầu 15%. Giá trị cổ phiếu là:

    • A.

      20 đô la

    • B.

      22,5 đô la

    • C.

      14 đô la

    • D.

      21 đô la

  35. Q 35.

    Cổ phiếu trả cổ tức 4 đô la mỗi năm vĩnh viễn (không tăng trưởng), tỷ suất lợi nhuận yêu cầu 8%. Giá trị cổ phiếu là:

    • A.

      32 đô la

    • B.

      50 đô la

    • C.

      4,32 đô la

    • D.

      0,32 đô la

  36. Q 36.

    Cổ phiếu giá 30 đô la, công ty vừa trả cổ tức 2 đô la, cổ tức tăng trưởng đều 5%. Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là:

    • A.

      12%

    • B.

      7%

    • C.

      5%

    • D.

      14%

  37. Q 37.

    Trái phiếu có lãi suất coupon 8%, lợi suất yêu cầu (đáo hạn) 10%. Giá trái phiếu so với mệnh giá:

    • A.

      Cao hơn mệnh giá

    • B.

      Bằng mệnh giá

    • C.

      Thấp hơn mệnh giá

    • D.

      Không xác định

  38. Q 38.

    FCF0 = 10 triệu đô la, WACC = 9%, FCF tăng trưởng đều 4%. Giá trị hoạt động của công ty là:

    • A.

      208 triệu đô la

    • B.

      260 triệu đô la

    • C.

      200 triệu đô la

    • D.

      100 triệu đô la

  39. Q 39.

    Giá trị hoạt động 600, tài sản tài chính 80, nợ 250, cổ phiếu ưu đãi 30 (triệu đô la). Giá trị vốn chủ sở hữu (cổ đông thường) là:

    • A.

      430

    • B.

      400

    • C.

      330

    • D.

      680

  40. Q 40.

    FCF năm thứ 3 là 20 triệu, sau đó tăng trưởng đều 6%, WACC 10%. Giá trị kết thúc tại cuối năm 3 là:

    • A.

      212 triệu

    • B.

      500 triệu

    • C.

      530 triệu

    • D.

      21,2 triệu

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị tài chính exams