Đề trắc nghiệm tổng hợp: từ vựng thời gian, các thì và câu điều kiện

20 câu
32 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tiếng Anh
Kỳ thi
Languages
Số câu
20 câu
Thời gian
32 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Điền động từ phù hợp vào chỗ trống: Minh ______ to school by bike every day.

    • A.

      goes

    • B.

      is going

    • C.

      went

    • D.

      has gone

  2. Câu 2.

    Listen! Someone ______ at the door.

    • A.

      is knocking

    • B.

      knocks

    • C.

      knocked

    • D.

      has knocked

  3. Câu 3.

    I ______ my keys three times so far this week, and the drawer is now locked.

    • A.

      have lost

    • B.

      lose

    • C.

      lost

    • D.

      am losing

  4. Câu 4.

    We ______ the entire film last Friday.

    • A.

      watched

    • B.

      have watched

    • C.

      are watching

    • D.

      were watching

  5. Câu 5.

    While the teacher ______ the lesson, the bell rang.

    • A.

      was explaining

    • B.

      explains

    • C.

      is explaining

    • D.

      has explained

  6. Câu 6.

    By the time we arrived at the cinema, the film ______.

    • A.

      had started

    • B.

      has started

    • C.

      was starting

    • D.

      starts

  7. Câu 7.

    Câu nói The phone is ringing. — I will answer it. sử dụng Future Simple để nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Một quyết định lập tức được đưa ra tại thời điểm nói.

    • B.

      Một việc đã hoàn thành vào một mốc quá khứ.

    • C.

      Một thói quen được lặp lại mỗi tuần.

    • D.

      Một việc chắc chắn đã bắt đầu trước quá khứ.

  8. Câu 8.

    My sister usually ______ her homework after school, but she ______ it right now.

    • A.

      does / is doing

    • B.

      is doing / does

    • C.

      did / was doing

    • D.

      has done / does

  9. Câu 9.

    The project ______ no serious delays so far.

    • A.

      has had

    • B.

      had

    • C.

      was having

    • D.

      will have

  10. Câu 10.

    By the time the children came home, they ______ very tired.

    • A.

      were

    • B.

      are

    • C.

      have been

    • D.

      was

  11. Câu 11.

    Từ nào có nghĩa là chưa bao giờ?

    • A.

      never

    • B.

      always

    • C.

      often

    • D.

      already

  12. Câu 12.

    Cụm từ since 2022 có ý nghĩa gì?

    • A.

      Từ một mốc thời gian trong quá khứ đến hiện tại.

    • B.

      Một khoảng thời gian có hậu tố ago.

    • C.

      Một sự kiện quá khứ có thời gian kết thúc rõ ràng.

    • D.

      Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

  13. Câu 13.

    Câu nào sử dụng ago đúng cách?

    • A.

      We saw the comet three days ago.

    • B.

      We have saw the comet three days ago.

    • C.

      We see the comet three days ago.

    • D.

      We are seeing the comet three days ago.

  14. Câu 14.

    Trong câu Have you submitted the form yet?, từ yet nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Hỏi xem hành động đã hoàn thành hay chưa tại thời điểm nói.

    • B.

      Hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.

    • C.

      Hành động đang xảy ra đúng lúc nói.

    • D.

      Hành động lặp lại mỗi ngày.

  15. Câu 15.

    Câu điều kiện loại 1: If it ______ tomorrow, we will cancel the picnic.

    • A.

      rains

    • B.

      will rain

    • C.

      rained

    • D.

      had rained

  16. Câu 16.

    Câu điều kiện loại 2: If I ______ a pilot, I would fly to many countries.

    • A.

      were

    • B.

      am

    • C.

      will be

    • D.

      had been

  17. Câu 17.

    Câu điều kiện loại 3: If they ______ the online form earlier, they would have received the confirmation.

    • A.

      had submitted

    • B.

      submit

    • C.

      will submit

    • D.

      would submit

  18. Câu 18.

    Câu nào là câu trần thuật, còn gọi là câu tân thức?

    • A.

      The children are playing in the garden.

    • B.

      Where are the children playing?

    • C.

      Please keep the garden tidy.

    • D.

      What a lovely garden!

  19. Câu 19.

    Chọn câu trần thuật phủ định đúng tương ứng với câu: Hoa usually reads before bed.

    • A.

      Hoa does not read before bed.

    • B.

      Hoa does not reads before bed.

    • C.

      Hoa not read before bed.

    • D.

      Hoa reads not before bed.

  20. Câu 20.

    Chọn câu trần thuật phủ định đúng tương ứng với câu: The guests have completed the check-in.

    • A.

      The guests have not completed the check-in.

    • B.

      The guests did not completed the check-in.

    • C.

      The guests do not completed the check-in.

    • D.

      The guests have not complete the check-in.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tiếng Anh tương tự