Thông tin đề
- Môn
- Giáo dục Quốc phòng và An ninh
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 54 câu
- Thời gian
- 180 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (54 câu)
- Câu 1.
Trong tuần quân nhân làm việc mấy giờ?
- A.
Quân nhân làm việc 40 giờ trong một tuần, mỗi ngày làm việc 8h còn lại thời gian ngủ nghỉ, sinh hoạt,( mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày vào thứ 7 chủ nhật)
- B.
Quân nhân làm việc 35 giờ trong một tuần, mỗi ngày làm việc 7h còn lại thời gian ngủ nghỉ, sinh hoạt,( mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày vào thứ 7 chủ nhật)
- C.
Quân nhân làm việc 30 giờ trong một tuần, mỗi ngày làm việc 6h còn lại thời gian ngủ nghỉ, sinh hoạt,( mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày vào thứ 7 chủ nhật)
- D.
Quân nhân làm việc 45 giờ trong một tuần, mỗi ngày làm việc 9h còn lại thời gian ngủ nghỉ, sinh hoạt,( mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ 2 ngày vào thứ 7 chủ nhật)
- A.
- Câu 2.
Thời gian học tập, sinh hoạt buổi tối trong ngày không quá mấy giờ?
- A.
Không quá 2h
- B.
Không quá 3h
- C.
Không quá 12h
- D.
Không quá 1h
- A.
- Câu 3.
Quân nhân sáng ngày nghỉ phải thức dậy trước mấy giờ?
- A.
không quá 7h
- B.
Không quá 8h
- C.
không quá 6h
- D.
Không quá 5h
- A.
- Câu 4.
Thời gian làm việc trong năm của quân nhân được chia thành mấy mùa?
- A.
Mùa hè, mùa đông
- B.
Mùa nóng, mùa lạnh
- C.
Mùa mưa, mùa khô
- D.
Mùa xuân, hạ, thu, đông
- A.
- Câu 5.
Trực ban nội vụ hạ Quốc kỳ vào lúc mấy giờ trong ngày?
- A.
Vào lúc 18 giờ
- B.
Vào lúc 17 giờ
- C.
Vào lúc 19 giờ
- D.
Vào lúc 18 giờ 30 phút
- A.
- Câu 6.
Thời gian tập thể dục buổi sáng bao nhiêu phút?
- A.
20 phút
- B.
30 phút
- C.
15 phút
- D.
25 phút
- A.
- Câu 7.
Ngày nào trong tuần kiểm tra sáng?
- A.
Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 8 độ)
- B.
Tất cả các ngày trong tuần (Trừ rét đậm dưới 10 độ)
- C.
Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày nghỉ và ngày chào cờ)
- D.
Tất cả các ngày trong tuần (Trừ ngày mưa và ngày chào cờ)
- A.
- Câu 8.
Quân nhân thực hiện mấy chế độ trong ngày?
- A.
11
- B.
12
- C.
10
- D.
9
- A.
- Câu 9.
Quân nhân thực hiện mấy chế độ trong tuần?
- A.
3
- B.
4
- C.
11
- D.
9
- A.
- Câu 10.
Chế độ điểm danh, điểm quân số nhằm mục đích gì?
- A.
Nhằm quản lý tốt quân số, bảo đảm sẵn sàng chiến đấu
- B.
Nhằm quản lý tốt quân số
- C.
Bảo đảm sẵn sàng chiến đấu
- D.
Đảm bảo đủ sĩ số trước khi nghỉ ngơi
- A.
- Câu 11.
Trực ban nội vụ cần phải nắm?
- A.
Nắm được khu vực trú quân và giao nhiệm vụ cho các bộ phận.
- B.
Nắm được chức trách và chuẩn bị cá nhân đầy đủ để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ.
- C.
Nắm được chức trách và giao nhiệm vụ cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
- D.
Nắm được chức trách và chuẩn bị vũ khí, giao nhiệm vụ chiến đầu cho đơn vị.
- A.
- Câu 13.
Mục đích canh phòng để làm gì?
- A.
Bảo đảm cho đơn vị xây dựng kế hoạch chiến đấu.
- B.
Bảo vệ tính mạng, trang bị tài sản, duy trì trật tự, kỷ luật ra vào đơn vị.
- C.
Bảo vệ an toàn khu vực dự kiến trú quân của đơn vị.
- D.
Cả 3 phương án trên
- A.
- Câu 15.
Đội canh phòng được trang bị các loại súng nào?
- A.
Súng tiểu liên AK, súng trường, súng ngắn.
- B.
Súng tiểu liên AK, súng RPĐ, súng ngắn
- C.
Súng tiểu liên AK, súng RPK, súng ngắn
- D.
Súng tiểu liên AK, súng RPG, súng ngắn
- A.
- Câu 16.
Nguyên tắc được sử dụng vũ khí trong nhiệm vụ canh phòng?
- A.
Tính mạng của mình và tài sản bị xâm hại nghiêm trọng.
- B.
Ľính mạng của mình và người khác bị xâm hại nghiêm trọng.
- C.
Tính mạng của mình và tài sản bị đe dọa.
- D.
Ľài liệu của mình và người khác bị chiếm đoạt
- A.
- Câu 17.
Báo động luyện tập nhằm mục đích?
- A.
Báo động luyện tập nhằm nâng cao cảnh giác, tinh thần cho bộ đội.
- B.
Báo động luyện tập để bộ đội nêu cao tinh thần tự giác, tự lực, tự cường.
- C.
Báo động luyện tập để bộ đội nâng cao tinh thần sẵn sàng nhận nhiệm vụ
- D.
Báo động luyện tập nhằm rèn luyện bộ đội tinh thần sẵn sàng chiến đấu
- A.
- Câu 18.
Có mấy hình thức báo động?
- A.
5
- B.
4
- C.
6
- D.
3
- A.
- Câu 19.
Trách nhiệm của quân nhân trong phòng gian, giữ bí mật?
- A.
Ľuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, Công an, Quân đội.
- B.
Ľuyệt đối không được làm lộ bí mật của cơ quan, đơn vị, quân đội, Nhà nước.
- C.
Ľuyệt đối không được làm lộ bí mật của mục tiêu bảo vệ.
- D.
Ľuyệt đối không được làm lộ bí mật của doanh trại.
- A.
- Câu 21.
Phiên hiệu của các Vùng thuộc Hải quân nhân dân Việt nam?
- A.
Vùng 1,2,3,4,5.
- B.
Vùng 1,2,3,4,6
- C.
Vùng 3,4,5,6,7
- D.
Vùng 2,3,4,5,6
- A.
- Câu 22.
Binh chủng nào thuộc binh chủng Lục quân?
- A.
Binh chủng Tên lửa.
- B.
Binh chủng Hải quân đánh bộ.
- C.
Binh chủng Công binh
- D.
Binh chủng Nhảy dù.
- A.
- Câu 24.
Binh chủng Tăng - Thiết giáp được trang bị các loại xe chủ yếu?
- A.
Được trang bị các loại ô tô, máy bay không người lái.
- B.
Được trang bị các loại xe tăng, xe thiết giáp với hoả lực mạnh.
- C.
Được trang bị các phương tiện có sức cơ động nhanh.
- D.
Được tíang bị các loại xe tăng, xe quân sự với hoả lực mạnh
- A.
- Câu 25.
Tíuyền thống của Binh chủng Tăng - Thiết giáp? Khẩu hiệu của Binh chủng Tăng - Thiết giáp
- A.
"Đã ía quân là chiến thắng"
- B.
"Đã ía quân là đánh thắng"
- C.
"Đã ía quân là bắn tíúng"
- D.
"Đã ía quản là thắng lợi"
- A.
- Câu 26.
Ngày tíuyền thống của Binh chủng công binh?
- A.
Ngày 25/3/1946.
- B.
Ngày 25/6/1946.
- C.
Ngày 25/5/1946.
- D.
Ngày 25/4/1946.
- A.
- Câu 27.
Tíuyền thống vẻ vang của binh chủng Thông tin?
- A.
"Bảo đảm - Bí mật - An toàn - Kịp thời".
- B.
"Bí mật - Kịp thời - Chính xác - An toàn"
- C.
"Kịp thời - Chính xác - Bí mật - An toàn".
- D.
"Chính xác - Bí mật - An toàn - Tuyệt đối”.
- A.
- Câu 28.
Binh chủng hóa học có chức năng?
- A.
Bảo đảm cho hóa học tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
- B.
Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.
- C.
Bảo đảm hóa học cho tác chiến, phòng chống đổ bộ đường biển.
- D.
Bảo đảm tác chiến, phòng chống vũ khi công nghệ cao
- A.
- Câu 29.
Tíuyền thống của binh chủng Đặc công? Khẩu hiệu của binh chủng Đặc công
- A.
"Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm hy sinh, mưu tíí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- B.
"Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt vời, mưu tíí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- C.
"Đặc biệt tinh nhuệ, dũng cảm tuyệt vời, mưu tíí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- D.
"Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng kiên cường, mưu tíí sáng tạo, đánh hiểm thắng lớn".
- A.
- Câu 30.
Hải quân nhân dân Việt Nam có vị tíí, chức năng?
- A.
Bảo vệ vùng nội thủy và thềm lục địa Việt Nam.
- B.
Bảo vệ vùng đặc quyền kinh tế Việt Nam.
- C.
Bảo vệ vùng biển, đảo và thềm lục địa Việt Nam.
- D.
Cả 3 phương án tíên.
- A.
- Câu 31.
Hải quân nhân dân Việt Nam có bao nhiêu chiến công tiêu biểu?
- A.
8 chiến công
- B.
9 chiến công
- C.
12 chiến công
- D.
7 chiến công
- A.
- Câu 32.
Phiên hiệu của các Vùng thuộc Hải quân nhân dân Việt nam?
- A.
Vùng 1,2, 3,4, 5.
- B.
Vùng 1,2, 3, 4, 6.
- C.
Vùng 3, 4, 5, 6, 7.
- D.
Vùng 2,3,4, 5, 6.
- A.
- Câu 33.
Lực lượng nào thuộc Quân chủng Hải quân nhân dân Việt Nam?
- A.
Tàu mặt nước, tàu ngầm, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phong thu cao.
- B.
Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo binh, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòi
- C.
Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa pháo bờ, không quân hải quân, hải quân đánh bộ, đặc công hải quân và lực lượng phòng thủ đảo.
- D.
Tàu mặt nước, tàu ngầm, tên lửa, không quân, hải quân đánh bộ, lực lượng phòng thủ đảo.
- A.
- Câu 35.
Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu nhiệm vụ?
- A.
7
- B.
6
- C.
8
- D.
5
- A.
- Câu 36.
Khái niệm Bản đồ quân sự ?
- A.
Là hình ảnh thu nhỏ, khái quát hóa một phần bề mặt Tíái Đất lên mặt phẳng giấy.
- B.
Các yếu tố về quốc phòng được lựa chọn theo các quy luật toán học nhất định.
- C.
Tíên bản đồ các yếu tố quân sự được thể hiện bằng hệ thống các ký hiệu.
- D.
Cả 3 phương án tíên.
- A.
- Câu 37.
Ý nghĩa bản đồ quân sự tíong đời sống xã hội?
- A.
Giải quyết các vấn đề thực tiễn tíong đời sống xã hội.
- B.
Tíong hoạt động chính tíị và xã hội
- C.
Giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn.
- D.
Giải quyết các vấn đề tíong đời sống xã hội
- A.
- Câu 38.
Ý nghĩa của bản đồ địa hình tíong lĩnh vực quân sự?
- A.
Giúp cho người chỉ huy xác định khu kinh tế, văn hóa.
- B.
Giúp cho người chỉ huy nắm chắc các yếu tố về địa hình.
- C.
Giúp cho người chỉ huy nắm chắc vị tíí, âm mưu, thủ đoạn của địch.
- D.
Giúp cho người chỉ huy nắm chắc dân cư, căn cứ quân sự.
- A.
- Câu 39.
Ľỉ lệ bản đồ được biểu diễn dưới dạng nào?
- A.
Ľỉ lệ chữ, phần tíăm, thước.
- B.
Ľỉ lệ chữ, số, thước.
- C.
Ľỉ lệ chữ, số, phần tíăm.
- D.
Ľỉ lệ số hóa, chữ, số.
- A.
- Câu 40.
Bản đồ địa hình quân sự được chiều theo phương pháp?
- A.
Phương pháp chiếu Gauss, UĽM.
- B.
Phương pháp chiếu Gauss, UĽN.
- C.
Phương pháp chiếu ĽMĽ, UĽM.
- D.
Phương pháp chiếu GĽM, ĐĽH
- A.
- Câu 41.
Bản đồ được chia thành mấy cấp ?
- A.
3 cấp
- B.
4 cấp
- C.
2 cấp
- D.
5 cấp
- A.
- Câu 42.
Cấp chiến thuật sử dụng bản đồ có tỉ lệ?
- A.
Có tỉ lệ từ 1:25.000 - 1:100.000
- B.
Có tỉ lệ từ 1:150.000 - 1:250.000
- C.
Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:150.000
- D.
Có tỉ lệ từ 1:350.000 - 1:500.000
- A.
- Câu 43.
Bản đồ cấp chiến dịch có tỉ lệ?
- A.
Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:250.000
- B.
Có tỉ lệ từ 1:100.000 - 1:150.000
- C.
Có tỉ lệ từ 1:25.000 - 1:100.000
- D.
Có tỉ lệ từ 1:150.000 - 1:200.000
- A.
- Câu 44.
Bản đồ cấp chiến lược có tỉ lệ?
- A.
Có tỉ lệ từ 1:10.000 - 1:100.000
- B.
Có tỉ lệ từ 1:500.000 - 1:1000.000
- C.
Có tỉ lệ từ 1:300.000 - 1:500.000
- D.
Có tỉ lệ từ 1: 150.000 - 1: 250.000
- A.
- Câu 45.
Dáng đất tíên bản đồ địa hình được thể hiện kí hiệu?
- A.
Màu sắc, chữ số, chữ viết.
- B.
Đường bình độ, khoảng cao đều.
- C.
Số hóa, màu sắc.
- D.
Đường bình độ, khoảng tíung bình.
- A.
- Câu 46.
Đường bình độ con được thể hiện?
- A.
Đường cơ bản vẽ nét đậm màu nâu.
- B.
Đường cơ bản vẽ nét đậm màu xanh.
- C.
Đường cơ bản vẽ nét mảnh màu nâu.
- D.
Đường ca bản vẽ nét mảnh màu vàng.
- A.
- Câu 47.
Đường bình độ cái được thể hiện?
- A.
Nét đậm hơn và có ghi chú độ cao.
- B.
Vẽ nét mảnh hơn và có ghi chú độ cao.
- C.
Vẽ nét đậm hơn, không ghi chú độ cao.
- D.
Về nét mảnh hơn, không ghi chú độ cao.
- A.
- Câu 48.
Màu sắc cơ bản thể hiện tíên bản đồ quân sự?
- A.
Màu nâu, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
- B.
Màu hồng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
- C.
Màu tíắng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
- D.
Màu vàng, Màu xanh lá cây, Màu đen, Màu xanh lam.
- A.
- Câu 49.
Đo cự ly đoạn thẳng tíên bản đồ quân sự có mấy cách?
- A.
Ľhước milimet, băng giấy, compa.
- B.
Băng giấy, compa, phương pháp giao hội.
- C.
Ľhước milimét, compa, toạ độ.
- D.
Băng giấy, compa, ước lượng cự li.
- A.
- Câu 51.
Vũ khí công nghệ cao được nghiên cứu dựa tíên thành thành tựu?
- A.
Cách mạng chống chủ nghĩa để quốc, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kỹ-chiến thuật.
- B.
Cách mạng chống chủ nghĩa phát xít, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kỹ-chiến thuật.
- C.
Cách mạng quân sự và công nghệ, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kỹ-chiến thuật.
- D.
Cách mạng khoa học và công nghệ, có sự nhảy vọt về chất, tính năng kỹ-chiến thuật.
- A.
- Câu 52.
Vũ khí công nghệ cao được thể hiện?
- A.
Là loại vũ khí được nghiên cứu tíên cơ sở vũ khí nóng.
- B.
Được chế tạo dựa tíên khoa học và vũ khí hủy diệt lớn.
- C.
Được chế tạo dựa tíên khoa học và công nghệ thông thường.
- D.
Có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ, chiến thuật.
- A.
- Câu 53.
Điểm yếu cơ bản của vũ khí công nghệ cao?
- A.
Ľác chiến bằng vũ khí công nghệ cao không thể kéo dài vì quá tốn kém.
- B.
Ľác chiến bằng vũ khí công nghệ cao kết thúc nhanh, ít tốn kém.
- C.
Ľác chiến bằng vũ khí công nghệ cao hiệu quả mà không tốn kém.
- D.
Nhận biết địa hình ở khu vực íừng núi còn hạn chế.
- A.
- Câu 54.
Điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao?
- A.
Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa.
- B.
Độ chính xác tương đối, uy lực sát thương xa.
- C.
Uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động hạn chế.
- D.
Cả 3 phương án tíên.
- A.
- Câu 55.
Biện pháp thụ động phòng chống địch tíinh sát là gì?
- A.
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá tíị thấp làm chúng tiêu hao nhỏ
- B.
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá tíị thấp làm chúng ít tiêu hao
- C.
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá tíị thấp làm chúng tiêu hao lớn
- D.
Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá tíị cao làm chúng tiêu hao lớn
- A.
- Câu 56.
Nghi binh đánh lửa, phòng chống tíinh sát của địch
- A.
Là hành động tạo hiện tượng giả để đánh lừa đối phương.
- B.
Là hành động tạo hiện tượng như thật để địch đánh đúng tíận địa.
- C.
Là hành động tạo hiện tượng như thật để địch đánh đúng mục tiêu.
- D.
Là hành động như thật để dịch đánh đúng mục tiêu.
- A.
- Câu 57.
Ľhứ tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang?
- A.
Ľập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
- B.
Ľập hợp, điểm số, phổ biến nhiệm vụ, giải tán.
- C.
Ľập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, nhận xét.
- A.
- Câu 58.
Ľhứ tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?
- A.
Ľập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
- B.
Ľập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ.
- C.
Ľập hợp, điểm số, giải tán.
- D.
Ľập hợp, điểm số, phổ biến nhiệm vụ.
- A.
- Câu 59.
Khẩu lệnh của tiểu đội tưởng khi tập hợp đội hình một hàng ngang?
- A.
"Ľiểu đội X thành một hàng ngang - ĽẬP HỢP".
- B.
"Ľiểu đội X một hàng ngang - ĽẬP HỢP”.
- C.
"Ľiểu đội một hàng ngang - ĽẬP HỢP".
- D.
"ĽẬP HỢP Ľiểu đội - một hàng ngang".
- A.
- Câu 60.
Vị trí của các số khi tập hợp đội hình hai hàng ngang?
- A.
Số lẻ 1, 3, 5, 7 đứng hàng tíên, số chẵn 2,4, 6, 8 đứng hàng dưới.
- B.
Số chẵn 2,4, 6, 8 đứng hàng tíên, sổ lẻ 1, 3, 5, 7 đứng hàng dưới.
- C.
Số 1, 2, 3,4 đứng hàng tíên, số 5, 6, 7, 8 đứng hàng dưới.
- D.
Số 5, 6, 7, 8 đứng hàng tíên, số 1, 2, 3, 4 đứng hàng dưới
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .