Kiểm tra Giải phẫu Răng - Hệ thống FDI
Kiểm tra Giải phẫu Răng - Hệ thống FDI
Thông tin đề
- Môn
- Giải phẫu học răng
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo hệ thống ký hiệu FDI, răng được ký hiệu 'R46' biểu thị răng nào sau đây?
- A.
Răng cửa bên hàm dưới bên phải
- B.
Răng nanh hàm dưới bên phải
- C.
Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới bên phải
- D.
Răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới bên phải
- A.
- Câu 2.
Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ mặt răng hướng về phía má (ngoài)?
- A.
Mặt nhai (mặt occlusal)
- B.
Mặt ngoài (mặt buccal/labial)
- C.
Mặt trong (mặt lingual/palatal)
- D.
Mặt gần (mặt mesial)
- A.
- Câu 3.
Cingulum trên răng nanh hàm dưới thường có hình dạng như thế nào?
- A.
Gờ nhô hình lưỡi cày nằm ở phần cổ mặt ngoài
- B.
Gờ nhô hình lưỡi cày ở 1/3 phía cổ mặt trong
- C.
Gờ nhô nằm ở mặt nhai
- D.
Một hố sâu nằm ở mặt trong
- A.
- Câu 4.
Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới (R46) có bao nhiêu đỉnh (cusp) ở mặt nhai?
- A.
3 đỉnh
- B.
4 đỉnh
- C.
5 đỉnh
- D.
6 đỉnh
- A.
- Câu 5.
Đặc điểm nào sau đây là của mặt nhai răng cối lớn thứ nhất hàm dưới?
- A.
Hình ngũ giác đều
- B.
Hình thang với cạnh ngoài dài hơn cạnh trong
- C.
Hình thang với cạnh trong (lingual) dài hơn cạnh ngoài (buccal)
- D.
Hình tam giác với đỉnh ở phía gần
- A.
- Câu 6.
Răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới (R45) thường có hình dạng mặt nhai như thế nào?
- A.
Hình chữ nhật với 2 đỉnh
- B.
Hình lục giác hoặc hình thang với 2 hoặc 3 đỉnh
- C.
Hình ngôi sao 4 cánh
- D.
Hình tròn với 1 đỉnh trung tâm
- A.
- Câu 7.
Cấu trúc nào nằm ở vùng cổ răng mặt ngoài của răng cửa và răng nanh?
- A.
Đường viền men (cervical line)
- B.
Gờ bên (marginal ridge)
- C.
Đỉnh răng (cusp tip)
- D.
Hố nhai (occlusal fossa)
- A.
- Câu 8.
Trên mặt nhai răng cối lớn hàm dưới, rãnh trung tâm thường kết thúc ở đâu?
- A.
Tại hố trung tâm
- B.
Tại đỉnh ngoài
- C.
Tại gờ bên gần
- D.
Tại đường viền men
- A.
- Câu 9.
Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới có bao nhiêu chân răng?
- A.
1 chân
- B.
2 chân
- C.
3 chân
- D.
4 chân
- A.
- Câu 10.
Mặt trong (lingual) của răng cửa giữa hàm dưới có đặc điểm gì nổi bật?
- A.
Có cingulum rất phát triển và rõ rệt
- B.
Phẳng và hẹp, ít cingulum
- C.
Có nhiều hố sâu (fossa)
- D.
Có các đỉnh phụ
- A.
- Câu 11.
Ở răng cối nhỏ thứ nhất hàm dưới (R44), hướng của rãnh dọc trung tâm trên mặt nhai như thế nào?
- A.
Chạy thẳng theo trục gần-xa
- B.
Lệch về phía lưỡi (lingual)
- C.
Lệch về phía má (buccal)
- D.
Không có rãnh trung tâm
- A.
- Câu 12.
Cấu trúc giải phẫu nào là phần men nhô lên ở rìa mặt nhai, ngăn cách mặt nhai với mặt bên?
- A.
Gờ bên (marginal ridge)
- B.
Cingulum
- C.
Hố nhai (fossa)
- D.
Đường viền men
- A.
- Câu 13.
Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới (R46) có đặc điểm nào sau đây về hình thể buồng tủy?
- A.
Buồng tủy hình lập phương, sừng tủy đều
- B.
Buồng tủy hình thang, sừng tủy ngoài lớn hơn sừng tủy trong
- C.
Buồng tủy hình trụ tròn
- D.
Buồng tủy hình ngôi sao
- A.
- Câu 14.
Trên răng cối lớn hàm dưới, mặt ngoài (buccal) có các đặc điểm nào?
- A.
Phẳng, không có rãnh
- B.
Có 2 đỉnh buccal và 1 rãnh buccal chia đôi
- C.
Có 3 đỉnh buccal đều nhau
- D.
Có cingulum phát triển
- A.
- Câu 15.
Răng nanh hàm dưới (R43) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Thân răng ngắn hơn răng nanh hàm trên
- B.
Có 2 đỉnh ở mặt nhai
- C.
Có 2 chân răng
- D.
Mặt ngoài phẳng hoàn toàn
- A.
- Câu 16.
Đúng hay sai: Trong hệ thống FDI, răng ký hiệu 'R41' là răng cửa giữa hàm dưới bên phải.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 17.
Đúng hay sai: Cingulum là cấu trúc giải phẫu nằm ở mặt ngoài (buccal) của răng cửa và răng nanh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 18.
Đúng hay sai: Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới (R46) thường có 5 đỉnh trên mặt nhai.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 19.
Đúng hay sai: Răng cối lớn hàm dưới có 3 chân răng giống như răng cối lớn hàm trên.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Câu 20.
Đúng hay sai: Gờ bên (marginal ridge) là gờ men nhô ở rìa gần và rìa xa của mặt nhai răng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .