Kinh tế vi mô – Bộ câu hỏi trắc nghiệm theo chương (Cung cầu, Co giãn, Chính phủ, Hành vi tiêu dùng, Sản xuất, Chi phí, Thị trường)
Exam info
- Subject
- Kinh tế vi mô
- Exam type
- University
- Questions
- 250
- Duration
- 300 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
- School
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Questions (250)
- Q 1.
Luật cầu (Law of Demand) phát biểu rằng, khi các yếu tố khác không đổi:
- A.
Khi giá tăng, lượng cầu tăng.
- B.
Khi giá tăng, lượng cầu giảm.
- C.
Khi thu nhập tăng, lượng cầu tăng.
- D.
Khi giá hàng hóa thay thế tăng, lượng cầu tăng.
- A.
- Q 2.
Điều gì sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường cầu (Demand curve) sang phải?
- A.
Giá hàng hóa đó giảm.
- B.
Thu nhập của người tiêu dùng tăng (giá sử đây là hàng hóa thông thường).
- C.
Giá hàng hóa bỏ sung tăng.
- D.
Công nghệ sản xuất được cải tiến.
- A.
- Q 3.
Nếu X và Y là hai hàng hóa thay thế (substitutes), việc giá của X tăng sẽ dẫn đến:
- A.
Đường cầu của Y dịch chuyển sang trái.
- B.
Đường cầu của Y dịch chuyển sang phải.
- C.
Lượng cầu của Y giảm (di chuyển dọc đường cầu).
- D.
Đường cầu của X dịch chuyển sang trái.
- A.
- Q 4.
Nếu A và B là hai hàng hóa bỏ sung (complements), việc giá của A giảm sẽ dẫn đến:
- A.
Đường cầu của B dịch chuyển sang trái.
- B.
Đường cầu của B dịch chuyển sang phải.
- C.
Lượng cầu của A giảm.
- D.
Lượng cầu của B không đổi.
- A.
- Q 5.
Luật cung (Law of Supply) phát biểu rằng, khi các yếu tố khác không đổi:
- A.
Khi giá tăng, lượng cung tăng.
- B.
Khi giá tăng, lượng cung giảm.
- C.
Khi chi phí sản xuất tăng, lượng cung tăng.
- D.
Khi giá hàng hóa đó giảm, đường cung dịch chuyển sang phải.
- A.
- Q 6.
Điều gì sau đây KHÔNG làm dịch chuyển đường cung của mặt hàng cà phê?
- A.
Một đợt sương muối bất thường phá hủy phần lớn cây cà phê.
- B.
Một chiến dịch quảng cáo rầm rộ làm tăng sự yếu thích cà phê.
- C.
Giá nhân công thu hoạch cà phê tăng.
- D.
Một công nghệ thu hoạch mới giúp giảm chi phí.
- A.
- Q 7.
Trạng thái cân bằng thị trường (Market Equilibrium) xảy ra khi:
- A.
Lượng cầu lớn hơn lượng cung.
- B.
Lượng cung lớn hơn lượng cầu.
- C.
Lượng cầu bằng lượng cung.
- D.
Giá bằng 0.
- A.
- Q 8.
Nếu tại một mức giá nhất định, lượng cung lớn hơn lượng cầu, thị trường đang ở trạng thái:
- A.
Dư thừa (Surplus).
- B.
Thiếu hụt (Shortage).
- C.
Cân bằng.
- D.
Cân bằng không ổn định.
- A.
- Q 9.
Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường sẽ gây ra áp lực làm:
- A.
Giá tăng.
- B.
Giá giảm.
- C.
Đường cung dịch chuyển sang trái.
- D.
Đường cầu dịch chuyển sang trái.
- A.
- Q 10.
Giá sử thị trường xe máy đang cân bằng. Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng (coi xe máy là hàng hóa thông thường), điều gì sẽ xảy ra tại điểm cân bằng mới?
- A.
Giá giảm và sản lượng giảm.
- B.
Giá giảm và sản lượng tăng.
- C.
Giá tăng và sản lượng tăng.
- D.
Giá tăng và sản lượng giảm.
- A.
- Q 11.
Giá sử thị trường lúa gạo đang cân bằng. Một trận bão lớn phá hủy mùa màng. Điều gì sẽ xảy ra tại điểm cân bằng mới?
- A.
Giá giảm và sản lượng tăng.
- B.
Giá giảm và sản lượng giảm.
- C.
Giá tăng và sản lượng tăng.
- D.
Giá tăng và sản lượng giảm.
- A.
- Q 12.
Giá sử thị trường vé xem phim đang cân bằng. Nếu giá dịch vụ xem phim trực tuyến (như Netflix) giảm mạnh, điều gì sẽ xảy ra với thị trường vé xem phim tại rạp?
- A.
Giá giảm và sản lượng giảm.
- B.
Giá tăng và sản lượng tăng.
- C.
Giá tăng và sản lượng giảm.
- D.
Giá giảm và sản lượng tăng.
- A.
- Q 13.
Điều gì xảy ra với giá và sản lượng cân bằng của thị trường bút bi nếu giá mực (đầu vào sản xuất) và giá bút chì (hàng hóa thay thế) đều tăng?
- A.
Giá chắc chắn tăng, sản lượng chắc chắn giảm.
- B.
Giá chắc chắn tăng, sản lượng không thể xác định (có thể tăng, giảm hoặc không đổi).
- C.
Giá không thể xác định, sản lượng chắc chắn tăng.
- D.
Giá chắc chắn giảm, sản lượng không thể xác định.
- A.
- Q 14.
Thị trường cạnh tranh (Competitive market) là thị trường có:
- A.
Một người bán duy nhất.
- B.
Một vài người bán chi phối.
- C.
Nhiều người mua và nhiều người bán, không ai có thể ảnh hưởng đến giá.
- D.
Sản phẩm hoàn toàn khác biệt nhau.
- A.
- Q 15.
"Hàng hóa thông thường" (Normal good) là hàng hóa mà:
- A.
Khi giá giảm, lượng cầu tăng.
- B.
Khi thu nhập tăng, cầu tăng.
- C.
Khi thu nhập tăng, cầu giảm.
- D.
Luôn có chất lượng tốt.
- A.
- Q 16.
"Hàng hóa thứ cấp" (Inferior good) là hàng hóa mà:
- A.
Khi giá tăng, lượng cầu tăng (hàng Giffen).
- B.
Khi thu nhập tăng, cầu tăng.
- C.
Khi thu nhập tăng, cầu giảm.
- D.
Luôn có chất lượng kém.
- A.
- Q 17.
Sự di chuyển dọc theo đường cầu (Movement along the demand curve) là do:
- A.
Sự thay đổi của giá bán thân hàng hóa đó.
- B.
Sự thay đổi của thu nhập.
- C.
Sự thay đổi của thị hiếu.
- D.
Sự thay đổi của giá hàng hóa liên quan.
- A.
- Q 18.
Nếu cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển sang phải, kết quả là:
- A.
Giá cân bằng chắc chắn tăng.
- B.
Giá cân bằng chắc chắn giảm.
- C.
Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng.
- D.
Sản lượng cân bằng chắc chắn giảm.
- A.
- Q 19.
Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải nhiều hơn đường cung dịch chuyển sang phải, thì:
- A.
Giá và sản lượng cân bằng đều tăng.
- B.
Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng tăng.
- C.
Giá cân bằng tăng, sản lượng cân bằng giảm.
- D.
Giá và sản lượng cân bằng đều giảm.
- A.
- Q 20.
Thị trường máy tính đang cân bằng. Nếu công nghệ sản xuất chip máy tính có bước đột phá (giảm chi phí) đồng thời người tiêu dùng lo ngại về suy thoái kinh tế (giảm thu nhập). Kết quả là:
- A.
Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng, giá không xác định.
- B.
Sản lượng cân bằng chắc chắn giảm, giá không xác định.
- C.
Giá cân bằng chắc chắn giảm, sản lượng không xác định.
- D.
Giá cân bằng chắc chắn tăng, sản lượng không xác định.
- A.
- Q 21.
(Tính toán) Hàm số cầu và cung của sản phẩm X là: và . Giá và sản lượng cân bằng là: (Gợi ý: . Thay Q=20 vào )
- A.
P=20, Q=30
- B.
P=30, Q=20
- C.
P=40, Q=10
- D.
P=10, Q=40
- A.
- Q 22.
(Tính toán) Cho hàm cầu và hàm cung . Nếu giá thị trường là P=10, thị trường sẽ: (Gợi ý: . . Lượng cầu > Lượng cung. Thiếu hụt = 80 - 50 = 30)
- A.
Cân bằng.
- B.
Dư thừa 30.
- C.
Thiếu hụt 30.
- D.
Thiếu hụt 50.
- A.
- Q 23.
(Tính toán) Cho hàm cầu và hàm cung . Giá cân bằng là: (Gợi ý: )
- A.
P = 10
- B.
P = 15
- C.
P = 20
- D.
P = 90
- A.
- Q 24.
(Tính toán) Giả sử hàm cầu dịch chuyển từ thành . Hàm cung là . Giá cân bằng mới sẽ: (Gợi ý: )
- A.
Giảm xuống 15.
- B.
Tăng lên 20.
- C.
Tăng lên 18.33.
- D.
Giảm xuống 10.
- A.
- Q 25.
(Tính toán) Thị trường có và . Nếu chính phủ định giá P=10, điều gì xảy ra? (Gợi ý: Cân bằng: . Vậy P=10 là giá cân bằng. .)
- A.
Dư thừa 20
- B.
Cân bằng (Q=40)
- C.
Thiếu hụt 20
- D.
Dư thừa 40
- A.
- Q 26.
Độ co giãn của cầu theo giá () đo lường:
- A.
Sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%.
- B.
Sự thay đổi phần trăm của lượng cầu khi giá thay đổi 1%.
- C.
Sự thay đổi của giá khi lượng cầu thay đổi 1 đơn vị.
- D.
Độ dốc của đường cầu.
- A.
- Q 27.
Nếu , điều này có nghĩa là: (Gợi ý: là co giãn)
- A.
Cầu không co giãn.
- B.
Cầu co giãn đơn vị.
- C.
Cầu co giãn nhiều (co giãn).
- D.
Cầu co giãn ít (không co giãn).
- A.
- Q 28.
Nếu giá tăng 10% làm lượng cầu giảm 5%, thì độ co giãn của cầu theo giá là: (Gợi ý: )
- A.
-2.0
- B.
-0.5
- C.
-1.0
- D.
-5.0
- A.
- Q 29.
Khi cầu là co giãn ít (không co giãn, ), nếu doanh nghiệp muốn tăng tổng doanh thu (TR), họ nên:
- A.
Tăng giá.
- B.
Giảm giá.
- C.
Giữ nguyên giá.
- D.
Tăng sản lượng.
- A.
- Q 30.
Khi cầu là co giãn nhiều (co giãn, ), nếu doanh nghiệp muốn tăng tổng doanh thu (TR), họ nên:
- A.
Tăng giá.
- B.
Giảm giá.
- C.
Giữ nguyên giá.
- D.
Giảm sản lượng.
- A.
- Q 31.
Tổng doanh thu (Total Revenue) đạt mức tối đa khi độ co giãn của cầu theo giá:
- A.
- B.
- C.
(co giãn đơn vị).
- D.
- Q 32.
Một đường cầu thẳng đứng (vertical) có độ co giãn:
- A.
Hoàn toàn không co giãn ().
- B.
Hoàn toàn co giãn ().
- C.
Co giãn đơn vị ().
- D.
Co giãn nhiều.
- A.
- Q 33.
Một đường cầu nằm ngang (horizontal) có độ co giãn:
- A.
Hoàn toàn không co giãn ().
- B.
Hoàn toàn co giãn ().
- C.
Co giãn đơn vị ().
- D.
Co giãn ít.
- A.
- Q 34.
Yếu tố nào sau đây làm cho cầu của một hàng hóa trở nên co giãn nhiều hơn?
- A.
Hàng hóa đó là thiết yếu.
- B.
Hàng hóa đó có nhiều hàng hóa thay thế gần gũi.
- C.
Thị trường được định nghĩa rộng (ví dụ: thực phẩm).
- D.
Khoảng thời gian xét là rất ngắn.
- A.
- Q 35.
Mặt hàng nào sau đây có khả năng có cầu co giãn ít nhất (không co giãn nhất)?
- A.
Du thuyền hạng sang.
- B.
Gạo (đối với người châu Á).
- C.
Bia Sài Gòn (so với các loại bia khác).
- D.
Vé xem phim.
- A.
- Q 36.
Độ co giãn chéo của cầu () đo lường:
- A.
% thay đổi lượng cầu hàng X khi thu nhập thay đổi 1%.
- B.
% thay đổi lượng cầu hàng X khi giá hàng X thay đổi 1%.
- C.
% thay đổi lượng cầu hàng X khi giá hàng Y thay đổi 1%.
- D.
% thay đổi lượng cầu hàng Y khi giá hàng X thay đổi 1%.
- A.
- Q 37.
Nếu (dương), thì X và Y là:
- A.
Hàng hóa bổ sung.
- B.
Hàng hóa thay thế.
- C.
Hàng hóa thông thường.
- D.
Hàng hóa thứ cấp.
- A.
- Q 38.
Nếu (âm), thì X và Y là:
- A.
Hàng hóa bổ sung.
- B.
Hàng hóa thay thế.
- C.
Hàng hóa độc lập.
- D.
Hàng hóa Giffen.
- A.
- Q 39.
Độ co giãn của cầu theo thu nhập () đo lường:
- A.
% thay đổi lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1%.
- B.
% thay đổi thu nhập khi lượng cầu thay đổi 1%.
- C.
% thay đổi lượng cầu khi giá thay đổi 1%.
- D.
Độ dốc của đường Engel.
- A.
- Q 40.
Nếu , hàng hóa đó là:
- A.
Hàng hóa thông thường.
- B.
Hàng hóa thứ cấp.
- C.
Hàng hóa thay thế.
- D.
Hàng hóa Giffen.
- A.
- Q 41.
Nếu , hàng hóa đó là:
- A.
Hàng hóa thông thường.
- B.
Hàng hóa thứ cấp.
- C.
Hàng hóa bổ sung.
- D.
Hàng hóa xa xỉ.
- A.
- Q 42.
Hàng hóa xa xỉ (Luxury good) thường có:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 43.
Độ co giãn của cung theo giá () thường:
- A.
Là số dương.
- B.
Là số âm.
- C.
Bằng 0.
- D.
Bằng 1.
- A.
- Q 44.
Trong ngắn hạn, độ co giãn của cung () thường... so với trong dài hạn.
- A.
Lớn hơn.
- B.
Nhỏ hơn (ít co giãn hơn).
- C.
Bằng nhau.
- D.
Không liên quan.
- A.
- Q 45.
Yếu tố chính quyết định độ co giãn của cung là:
- A.
Thị hiếu người tiêu dùng.
- B.
Số lượng hàng hóa thay thế.
- C.
Khả năng và thời gian để nhà sản xuất thay đổi sản lượng.
- D.
Thu nhập của người mua.
- A.
- Q 46.
(Tính toán) Hàm cầu là . Tại mức giá P=30, độ co giãn của cầu theo giá (co giãn điểm) là: (Gợi ý: . . Khi . )
- A.
-1.0
- B.
-2.0
- C.
-1.5
- D.
-0.67
- A.
- Q 47.
(Tính toán) Nếu giá giảm từ 10 xuống 9 (giảm 10%), lượng cầu tăng từ 100 lên 120 (tăng 20%). Độ co giãn (khoảng) là: (Gợi ý: Lưu ý: Tính theo % đơn giản)
- A.
-2.0
- B.
-0.5
- C.
-1.0
- D.
-0.2
- A.
- Q 48.
(Tính toán) Hàm cầu là . Tổng doanh thu (TR) tối đa tại mức sản lượng Q: (Gợi ý: TR max khi , hoặc MR=0. . . )
- A.
Q = 100
- B.
Q = 25
- C.
Q = 50
- D.
Q = 0
- A.
- Q 49.
(Tính toán) Nếu thu nhập tăng 10% làm lượng cầu xe máy tăng 8%. là: (Gợi ý: )
- A.
0.8 (hàng thông thường).
- B.
1.25 (hàng xa xỉ).
- C.
-0.8 (hàng thứ cấp).
- D.
8.0
- A.
- Q 50.
(Tính toán) Nếu giá xăng tăng 20% làm lượng cầu xe SUV giảm 10%. Độ co giãn chéo là: (Gợi ý: Vì âm nên là hàng bổ sung)
- A.
2.0 (thay thế).
- B.
-2.0 (bổ sung).
- C.
0.5 (thay thế).
- D.
-0.5 (bổ sung).
- A.
- Q 51.
Thặng dư tiêu dùng (Consumer Surplus - CS) là:
- A.
Số tiền người tiêu dùng trả cho hàng hóa.
- B.
Chênh lệch giữa số tiền tối đa người tiêu dùng sẵn lòng trả và số tiền họ thực trả.
- C.
Chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí sản xuất.
- D.
Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được.
- A.
- Q 52.
Thặng dư sản xuất (Producer Surplus - PS) là:
- A.
Lợi nhuận của nhà sản xuất.
- B.
Tổng doanh thu của nhà sản xuất.
- C.
Chênh lệch giữa số tiền người sản xuất nhận được và chi phí (hoặc mức giá tối thiểu) họ sẵn lòng bán.
- D.
Chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biến đổi trung bình.
- A.
- Q 53.
Trên đồ thị Cung-Cầu, tại điểm cân bằng, CS là diện tích:
- A.
Dưới đường cung và trên đường giá.
- B.
Dưới đường cầu và trên đường giá.
- C.
Trên đường cầu và dưới đường giá.
- D.
Dưới đường cung và trên trục hoành.
- A.
- Q 54.
Trên đồ thị Cung-Cầu, tại điểm cân bằng, PS là diện tích:
- A.
Dưới đường giá và trên đường cung.
- B.
Dưới đường cầu và trên đường giá.
- C.
Dưới đường cung.
- D.
Toàn bộ diện tích tam giác tạo bởi đường cung và đường cầu.
- A.
- Q 55.
Tổng thặng dư (Total Surplus) hay phúc lợi xã hội, đạt mức tối đa khi:
- A.
Chính phủ can thiệp mạnh mẽ.
- B.
Thị trường ở trạng thái cân bằng cạnh tranh (không có ngoại ứng).
- C.
PS tối đa.
- D.
CS tối đa.
- A.
- Q 56.
Giá trần (Price Ceiling) là:
- A.
Mức giá tối thiểu hợp pháp.
- B.
Mức giá tối đa hợp pháp.
- C.
Mức giá cân bằng.
- D.
Mức giá do doanh nghiệp độc quyền đặt ra.
- A.
- Q 57.
Một giá trần có hiệu lực (binding) phải:
- A.
Cao hơn giá cân bằng.
- B.
Thấp hơn giá cân bằng.
- C.
Bằng giá cân bằng.
- D.
Được đặt ra bởi nhà sản xuất.
- A.
- Q 58.
Giá trần có hiệu lực sẽ gây ra:
- A.
Dư thừa hàng hóa.
- B.
Thiếu hụt hàng hóa.
- C.
Tăng thặng dư sản xuất.
- D.
Thị trường nhanh chóng đạt lại cân bằng.
- A.
- Q 59.
Kiểm soát giá thuê nhà (một dạng giá trần) thường dẫn đến:
- A.
Dư thừa nhà cho thuê.
- B.
Chất lượng nhà cho thuê được cải thiện.
- C.
Thiếu hụt nhà cho thuê và chất lượng nhà giảm sút.
- D.
Tăng lợi nhuận cho chủ nhà.
- A.
- Q 60.
Giá sàn (Price Floor) là:
- A.
Mức giá tối thiểu hợp pháp.
- B.
Mức giá tối đa hợp pháp.
- C.
Mức giá thấp nhất mà nhà sản xuất chịu được.
- D.
Mức giá sàn của một căn nhà.
- A.
- Q 61.
Một giá sàn có hiệu lực (binding) phải:
- A.
Cao hơn giá cân bằng.
- B.
Thấp hơn giá cân bằng.
- C.
Bằng giá cân bằng.
- D.
Được đặt ra bởi người tiêu dùng.
- A.
- Q 62.
Giá sàn có hiệu lực sẽ gây ra:
- A.
Dư thừa hàng hóa.
- B.
Thiếu hụt hàng hóa.
- C.
Giảm thặng dư sản xuất (luôn luôn).
- D.
Tăng thặng dư tiêu dùng.
- A.
- Q 63.
Mức lương tối thiểu (một dạng giá sàn trên thị trường lao động) có hiệu lực sẽ gây ra:
- A.
Thiếu hụt lao động.
- B.
Dư thừa lao động (thất nghiệp).
- C.
Tăng việc làm cho lao động tay nghề thấp.
- D.
Giảm lương trung bình.
- A.
- Q 64.
Khi chính phủ đánh thuế (tax) lên một hàng hóa, gánh nặng thuế (tax incidence):
- A.
Luôn rơi hoàn toàn vào người bán.
- B.
Luôn rơi hoàn toàn vào người mua.
- C.
Được chia sẻ giữa người mua và người bán, tùy thuộc vào độ co giãn của cung và cầu.
- D.
Luôn được chia đều 50/50.
- A.
- Q 65.
Nếu cầu co giãn ít (không co giãn) và cung co giãn nhiều, khi bị đánh thuế:
- A.
Người bán chịu phần lớn gánh nặng thuế.
- B.
Người mua chịu phần lớn gánh nặng thuế.
- C.
Gánh nặng thuế chia đều.
- D.
Không ai chịu thuế.
- A.
- Q 66.
Nếu cung hoàn toàn không co giãn (), khi bị đánh thuế:
- A.
Người bán chịu 100% gánh nặng thuế.
- B.
Người mua chịu 100% gánh nặng thuế.
- C.
Cả hai cùng chịu.
- D.
Thị trường sụp đổ.
- A.
- Q 67.
Nếu cầu hoàn toàn co giãn (), khi bị đánh thuế:
- A.
Người mua chịu 100% gánh nặng thuế.
- B.
Người bán chịu 100% gánh nặng thuế.
- C.
Cả hai cùng chịu.
- D.
Không có tổn thất vô ích.
- A.
- Q 68.
Đánh thuế vào một hàng hóa gây ra:
- A.
Tăng thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất.
- B.
Giảm thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất, và tạo ra tổn thất vô ích (Deadweight Loss).
- C.
Tăng phúc lợi xã hội.
- D.
Tăng sản lượng cân bằng.
- A.
- Q 69.
Tổn thất vô ích (Deadweight Loss - DWL) của một khoản thuế là:
- A.
Phần thuế mà chính phủ thu được.
- B.
Phần CS chuyển sang PS.
- C.
Phần tổng thặng dư bị mất đi do thuế làm giảm sản lượng giao dịch.
- D.
Phần PS chuyển sang CS.
- A.
- Q 70.
DWL của một khoản thuế sẽ càng lớn khi:
- A.
Cung và cầu càng ít co giãn.
- B.
Cung và cầu càng co giãn nhiều.
- C.
Mức thuế càng nhỏ.
- D.
Thị trường là cạnh tranh hoàn toàn.
- A.
- Q 71.
Nếu thuế đánh vào người bán (supply), đường cung sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang phải.
- B.
Dịch chuyển sang trái (lên trên) một đoạn bằng đúng mức thuế.
- C.
Không dịch chuyển, đường cầu dịch chuyển.
- D.
Trở nên co giãn hơn.
- A.
- Q 72.
Nếu thuế đánh vào người mua (demand), đường cầu sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang phải.
- B.
Dịch chuyển sang trái (xuống dưới) một đoạn bằng đúng mức thuế.
- C.
Không dịch chuyển, đường cung dịch chuyển.
- D.
Trở nên ít co giãn hơn.
- A.
- Q 73.
Gánh nặng thuế (ai chịu nhiều hơn) khi thuế đánh vào người bán so với khi thuế đánh vào người mua:
- A.
Khác nhau hoàn toàn.
- B.
Người bán chịu nhiều hơn nếu thuế đánh vào người bán.
- C.
Người mua chịu nhiều hơn nếu thuế đánh vào người mua.
- D.
Giống hệt nhau (không phụ thuộc vào việc ai là người nộp thuế).
- A.
- Q 74.
Trợ cấp (Subsidy) là:
- A.
Một khoản thuế âm.
- B.
Một khoản thanh toán của chính phủ để khuyến khích sản xuất hoặc tiêu dùng.
- C.
Làm tăng giá người mua phải trả và giảm giá người bán nhận được.
- D.
Cả a và b đều đúng.
- A.
- Q 75.
Khi chính phủ trợ cấp cho một hàng hóa, lợi ích của trợ cấp:
- A.
Luôn thuộc về người mua.
- B.
Luôn thuộc về người bán.
- C.
Được chia sẻ giữa người mua và người bán, tùy thuộc vào độ co giãn.
- D.
Luôn gây ra DWL (mặc dù sản lượng tăng).
- A.
- Q 76.
Nếu trợ cấp cho người mua, đường cầu sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang trái (xuống dưới).
- B.
Dịch chuyển sang phải (lên trên).
- C.
Không đổi.
- D.
Trở nên phẳng hơn.
- A.
- Q 77.
Nếu trợ cấp cho người bán, đường cung sẽ:
- A.
Dịch chuyển sang trái (lên trên).
- B.
Dịch chuyển sang phải (xuống dưới).
- C.
Không đổi.
- D.
Trở nên dốc hơn.
- A.
- Q 78.
Giống như thuế, trợ cấp cũng:
- A.
Làm giảm sản lượng giao dịch.
- B.
Tăng doanh thu thuế.
- C.
*Gây ra tổn thất vô ích (DWL) vì nó khuyến khích sản xuất quá mức (vượt Q).*
- D.
Tăng phúc lợi xã hội (luôn luôn).
- A.
- Q 79.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . Thặng dư tiêu dùng (CS) tại điểm cân bằng là: (Gợi ý: Cân bằng: . . CS = Diện tích tam giác: ) (Đáp án C là đúng, 1012.5)
- A.
1012.5
- B.
2025
- C.
1012.5 (Sai, tính lại)
- D.
22.5
- A.
- Q 80.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . Thặng dư sản xuất (PS) tại điểm cân bằng là: (Gợi ý: . . PS =)
- A.
1012.5
- B.
2025
- C.
55
- D.
45
- A.
- Q 81.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . Giá cân bằng P=20, Q=60. Nếu chính phủ áp giá trần : (Chờ đã, P=15: . . Thiếu hụt = .) (Đáp án C đúng, thiếu hụt 25)
- A.
Dư thừa 25.
- B.
Thiếu hụt 25.
- C.
Thiếu hụt 25.
- D.
Không ảnh hưởng.
- A.
- Q 82.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . (P*=20, Q*=60). Nếu chính phủ áp giá sàn : (Gợi ý: P=25: . . Dư thừa =)
- A.
Dư thừa 25.
- B.
Thiếu hụt 25.
- C.
Cân bằng.
- D.
Không ảnh hưởng.
- A.
- Q 83.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . (P*=50, Q*=50). Chính phủ đánh thuế t=10/sản phẩm lên người bán. Giá mới người mua trả (Pd) và giá người bán nhận (Ps) là: (Gợi ý: Cung mới: . Cân bằng mới: .)
- A.
Pd=50, Ps=40
- B.
Pd=55, Ps=45
- C.
Pd=60, Ps=50
- D.
Pd=55, Ps=55
- A.
- Q 84.
(Tính toán) Từ câu 83, khoản thuế chính phủ thu được là: (Gợi ý: mới . Thuế =)
- A.
500
- B.
550
- C.
450
- D.
10
- A.
- Q 85.
(Tính toán) Từ câu 83, gánh nặng thuế người mua (buyer) chịu là: (Gợi ý: Giá cũ P=50. Giá mới . Người mua chịu =)*
- A.
10/sp (tổng 450)
- B.
5/sp (tổng 225)
- C.
0/sp
- D.
4/sp (tổng 180)
- A.
- Q 86.
(Tính toán) Từ câu 83, gánh nặng thuế người bán (seller) chịu là: (Gợi ý: Giá cũ P=50. Giá mới . Người bán chịu = . Trong TH này, 50/50 vì 2 đường co giãn như nhau)*
- A.
10/sp (tổng 450)
- B.
5/sp (tổng 225)
- C.
0/sp
- D.
6/sp (tổng 270)
- A.
- Q 87.
(Tính toán) Từ câu 83 (P*=50, Q*=50, ), tổn thất vô ích (DWL) là: (Gợi ý: ))
- A.
100
- B.
45
- C.
50
- D.
25
- A.
- Q 88.
(Tính toán) Hàm cầu và cung . Chính phủ trợ cấp s=10/sản phẩm cho người bán. Sản lượng cân bằng mới là: (Gợi ý: Cung mới: . Cân bằng mới: . Q mới =)
- A.
50
- B.
45
- C.
55
- D.
60
- A.
- Q 89.
(Tính toán) Từ câu 88, chi phí trợ cấp của chính phủ là: (Gợi ý: Chi phí =)
- A.
500
- B.
450
- C.
550
- D.
100
- A.
- Q 90.
(Tính toán) Hàm cầu , hàm cung . DWL gây ra bởi thuế t=8 là: (Gợi ý: Cân bằng: . P=60. Thuế t=8 (vào người bán): . Cân bằng mới: .)
- A.
4
- B.
16
- C.
8
- D.
32
- A.
- Q 91.
Lý thuyết lợi ích (Utility Theory) giả định rằng người tiêu dùng cố gắng:
- A.
Tối đa hóa chi tiêu.
- B.
Tối đa hóa lợi ích biên.
- C.
Tối đa hóa tổng lợi ích (Total Utility) trong giới hạn ngân sách.
- D.
Tiêu dùng càng nhiều càng tốt.
- A.
- Q 92.
Lợi ích biên (Marginal Utility - MU) là:
- A.
Tổng lợi ích chia cho tổng số lượng tiêu dùng.
- B.
Sự thay đổi trong tổng lợi ích khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa.
- C.
Luôn luôn dương.
- D.
Lợi ích của đơn vị hàng hóa đắt nhất.
- A.
- Q 93.
Quy luật lợi ích biên giảm dần (Diminishing Marginal Utility) phát biểu rằng:
- A.
Khi tiêu dùng càng nhiều, tổng lợi ích bắt đầu giảm.
- B.
Khi tiêu dùng càng nhiều một loại hàng hóa, lợi ích biên của đơn vị tiếp theo có xu hướng giảm xuống.
- C.
Lợi ích biên luôn âm.
- D.
Người tiêu dùng thích sự đa dạng.
- A.
- Q 94.
Tổng lợi ích (Total Utility) đạt tối đa khi:
- A.
Lợi ích biên (MU) tối đa.
- B.
Lợi ích biên (MU) bắt đầu giảm.
- C.
Lợi ích biên (MU) bằng 0.
- D.
Lợi ích biên (MU) là số âm.
- A.
- Q 95.
Đường ngân sách (Budget Line) thể hiện:
- A.
Sở thích của người tiêu dùng.
- B.
Tất cả các giờ hàng hóa (kết hợp) mà người tiêu dùng có thể mua được với mức thu nhập và giá cả nhất định.
- C.
Điểm tiêu dùng tối ưu.
- D.
Lợi ích biên giảm dần.
- A.
- Q 96.
Độ dốc của đường ngân sách (với X ở trục hoành, Y ở trục tung) bằng:
- A.
- B.
(Tỷ lệ giá)
- C.
- D.
- Q 97.
Nếu thu nhập (I) của người tiêu dùng tăng, đường ngân sách sẽ:
- A.
Xoay ra ngoài.
- B.
Xoay vào trong.
- C.
Dịch chuyển song song ra ngoài.
- D.
Dịch chuyển song song vào trong.
- A.
- Q 98.
Nếu giá của hàng hóa X (trục hoành) giảm, trong khi thu nhập và giá Y không đổi, đường ngân sách sẽ:
- A.
Dịch chuyển song song ra ngoài.
- B.
Xoay ra ngoài, điểm chặn trên trục tung không đổi.
- C.
Xoay vào trong, điểm chặn trên trục tung không đổi.
- D.
Dịch chuyển song song vào trong.
- A.
- Q 99.
Đường bàng quan (Indifference Curve) thể hiện:
- A.
Các giờ hàng hóa có cùng mức giá.
- B.
Các giờ hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua.
- C.
Các giờ hàng hóa khác nhau mang lại cùng một mức lợi ích (thỏa mãn) cho người tiêu dùng.
- D.
Mối quan hệ giữa thu nhập và tiêu dùng.
- A.
- Q 100.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của đường bàng quan (đối với hàng hóa thông thường)?
- A.
Đường bàng quan cao hơn (xa gốc tọa độ hơn) thể hiện mức lợi ích cao hơn.
- B.
Đường bàng quan dốc xuống.
- C.
Các đường bàng quan có thể cắt nhau.
- D.
Đường bàng quan lồi về phía gốc tọa độ.
- A.
- Q 101.
Tỷ lệ thay thế biên (Marginal Rate of Substitution - MRS) là:
- A.
Tỷ lệ.
- B.
Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng từ bỏ hàng hóa Y để có thêm 1 đơn vị hàng hóa X mà vẫn giữ nguyên mức lợi ích.
- C.
Độ dốc của đường ngân sách.
- D.
Tỷ lệ.
- A.
- Q 102.
MRS (Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y) bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Lợi ích biên giảm dần.
- Q 103.
Đặc điểm "lồi về phía gốc tọa độ" của đường bàng quan phản ánh: (Chọn D)
- A.
Quy luật lợi ích biên giảm dần.
- B.
Quy luật tỷ lệ thay thế biên giảm dần.
- C.
Người tiêu dùng thích sự cân bằng (đa dạng) hơn là tiêu dùng cực đoan (chỉ 1 loại).
- D.
Cả b và c đều phản ánh điều này.
- A.
- Q 104.
Đối với hai hàng hóa thay thế hoàn hảo (ví dụ: Coca và Pepsi), đường bàng quan có dạng:
- A.
Hình chữ L.
- B.
Đường thẳng dốc xuống.
- C.
Đường cong lồi về gốc tọa độ.
- D.
Đường cong lõm về gốc tọa độ.
- A.
- Q 105.
Đối với hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo (ví dụ: giày trái và giày phải), đường bàng quan có dạng:
- A.
Hình chữ L.
- B.
Đường thẳng dốc xuống.
- C.
Đường cong lồi về gốc tọa độ.
- D.
Đường cong dốc lên.
- A.
- Q 106.
Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích (đạt điểm tiêu dùng tối ưu) khi:
- A.
- B.
- C.
Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan cao nhất có thể.
- D.
Tiêu hết thu nhập cho hàng hóa rẻ hơn.
- Q 107.
Tại điểm tiêu dùng tối ưu, điều kiện (quy tắc cân bằng) là:
- A.
và
- B.
- C.
- D.
.
- A.
- Q 108.
Nếu , để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng nên:
- A.
Mua ít A và nhiều B hơn.
- B.
Mua nhiều A và ít B hơn.
- C.
Giữ nguyên mức tiêu dùng hiện tại.
- D.
Mua nhiều cả A và B.
- A.
- Q 109.
Khi giá của một hàng hóa (ví dụ X) giảm, nó tạo ra hai hiệu ứng:
- A.
Hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng lợi ích.
- B.
Hiệu ứng giá và hiệu ứng lượng.
- C.
Hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.
- D.
Hiệu ứng đường cầu và hiệu ứng đường cung.
- A.
- Q 110.
Hiệu ứng thay thế (Substitution Effect) của việc giá giảm là:
- A.
Người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa đó hơn vì nó trở nên rẻ hơn tương đối so với hàng hóa khác.
- B.
Người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa đó hơn vì sức mua thực tế (thu nhập thực) tăng lên.
- C.
Luôn làm giảm lượng cầu.
- D.
Chỉ xảy ra với hàng thứ cấp.
- A.
- Q 111.
Hiệu ứng thu nhập (Income Effect) của việc giá giảm là:
- A.
Người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa đó hơn vì nó rẻ hơn tương đối.
- B.
Người tiêu dùng thay đổi lượng cầu (có thể tăng hoặc giảm) vì sức mua thực tế (thu nhập thực) tăng lên.
- C.
Luôn làm tăng lượng cầu.
- D.
Chỉ xảy ra với hàng thông thường.
- A.
- Q 112.
Đối với hàng hóa thông thường, hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập (khi giá giảm):
- A.
Ngược chiều nhau.
- B.
Cùng chiều (cả hai đều làm tăng lượng cầu).
- C.
Hiệu ứng thu nhập bằng 0.
- D.
Hiệu ứng thay thế bằng 0.
- A.
- Q 113.
Đối với hàng hóa thứ cấp (nhưng không phải Giffen), khi giá giảm:
- A.
Cả hai hiệu ứng đều làm tăng lượng cầu.
- B.
Hiệu ứng thay thế (tăng Q) lớn hơn hiệu ứng thu nhập (giảm Q), kết quả Q vẫn tăng.
- C.
Hiệu ứng thu nhập (giảm Q) lớn hơn hiệu ứng thay thế (tăng Q), kết quả Q giảm.
- D.
Cả hai hiệu ứng đều làm giảm lượng cầu.
- A.
- Q 114.
Hàng hóa Giffen là một trường hợp đặc biệt của hàng hóa thứ cấp mà:
- A.
Đường cầu dốc xuống.
- B.
Hiệu ứng thay thế bằng 0.
- C.
Hiệu ứng thu nhập (giảm Q) mạnh hơn hiệu ứng thay thế (tăng Q), khiến đường cầu dốc lên.
- D.
Không tồn tại trong thực tế.
- A.
- Q 115.
(Tính toán) Một người tiêu dùng có thu nhập , . Phương trình đường ngân sách là (X là trục hoành): (Gợi ý: . )
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 116.
(Tính toán) Từ câu 115, độ dốc của đường ngân sách là: (Gợi ý: Độ dốc = )
- A.
-2.0
- B.
-0.5
- C.
10
- D.
20
- A.
- Q 117.
(Tính toán) Hàm lợi ích là . và . Giá , Thu nhập . Điểm tiêu dùng tối ưu X, Y là: (Gợi ý: Điều kiện: . Ngân sách: . Thay vào: . . Đáp án là B)
- A.
,
- B.
,
- C.
, (Lập lại, tính lại)
- D.
- A.
- Q 118.
(Tính toán) Bạn An tiêu dùng 2 sản phẩm A và B. . . Để tối đa hóa lợi ích, An nên: (Gợi ý: . . Vì , nên tăng tiêu dùng B và giảm A)
- A.
Giữ nguyên.
- B.
Mua nhiều A, ít B.
- C.
Mua ít A, nhiều B.
- D.
Mua nhiều cả hai.
- A.
- Q 119.
(Tính toán) Tổng lợi ích (TU) từ việc ăn kẹo được cho như sau: 1 cái (TU=10), 2 cái (TU=18), 3 cái (TU=24), 4 cái (TU=28). Lợi ích biên (MU) của cái kẹo thứ 3 là: (Gợi ý: )
- A.
24
- B.
8
- C.
6
- D.
4
- A.
- Q 120.
(Tính toán) Từ câu 119, quy luật lợi ích biên giảm dần bắt đầu từ cái kẹo thứ mấy? (Gợi ý: . . . MU bắt đầu giảm ngay từ cái thứ 2 ( $8 < 10$ ))
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 121.
Hàm sản xuất (Production Function) mô tả mối quan hệ:
- A.
Giữa chi phí và sản lượng.
- B.
Giữa số lượng đầu vào (input) và số lượng đầu ra (output) tối đa có thể sản xuất được.
- C.
Giữa giá và lượng cung.
- D.
Giữa lợi nhuận và doanh thu.
- A.
- Q 122.
Trong ngắn hạn (Short run), ít nhất:
- A.
Tất cả đầu vào đều cố định.
- B.
Tất cả đầu vào đều biến đổi.
- C.
Một đầu vào là cố định (thường là vốn - K).
- D.
Sản lượng là cố định.
- A.
- Q 123.
Trong dài hạn (Long run):
- A.
Vốn là cố định, lao động biến đổi.
- B.
Tất cả các đầu vào đều biến đổi.
- C.
Công nghệ là cố định.
- D.
Sản lượng là cố định.
- A.
- Q 124.
Sản phẩm biên (Marginal Product - MP) của một đầu vào (ví dụ: Lao động - ) là:
- A.
Tổng sản phẩm chia cho số lao động (Q/L).
- B.
Sự thay đổi trong tổng sản phẩm (Q) khi sử dụng thêm một đơn vị lao động (L).
- C.
Luôn luôn giảm.
- D.
Sản phẩm của người lao động giỏi nhất.
- A.
- Q 125.
Sản phẩm trung bình (Average Product - AP) của lao động ( ) là:
- A.
Tổng sản phẩm chia cho số lao động (Q/L).
- B.
.
- C.
.
- D.
Sản lượng tối đa.
- A.
- Q 126.
Quy luật năng suất biên giảm dần (Diminishing Marginal Product) phát biểu rằng:
- A.
Tổng sản phẩm sẽ giảm khi thêm lao động.
- B.
Khi tăng một đầu vào biến đổi (giữ các đầu vào khác cố định), sản phẩm biên của đầu vào đó cuối cùng sẽ giảm xuống.
- C.
Năng suất trung bình luôn giảm.
- D.
Chỉ áp dụng trong dài hạn.
- A.
- Q 127.
Khi Sản phẩm biên (MP) lớn hơn Sản phẩm trung bình (AP):
- A.
AP đang tăng.
- B.
AP đang giảm.
- C.
AP đạt cực đại.
- D.
MP đang giảm.
- A.
- Q 128.
Khi Sản phẩm biên (MP) nhỏ hơn Sản phẩm trung bình (AP):
- A.
AP đang tăng.
- B.
AP đang giảm.
- C.
AP đạt cực đại.
- D.
MP bằng 0.
- A.
- Q 129.
Sản phẩm trung bình (AP) đạt cực đại khi:
- A.
MP đạt cực đại.
- B.
MP = AP.
- C.
MP = 0.
- D.
Tổng sản phẩm (Q) đạt cực đại.
- A.
- Q 130.
Tổng sản phẩm (Q) đạt cực đại khi:
- A.
MP đạt cực đại.
- B.
AP đạt cực đại.
- C.
MP = 0.
- D.
MP < 0.
- A.
- Q 131.
Đường đồng lượng (Isoquant) thể hiện:
- A.
Các kết hợp đầu vào có cùng chi phí.
- B.
Các kết hợp đầu vào (L, K) khác nhau tạo ra cùng một mức sản lượng (Q).
- C.
Mối quan hệ giữa sản lượng và chi phí.
- D.
Năng suất biên giảm dần.
- A.
- Q 132.
Các đường đồng lượng (Isoquants) có đặc điểm tương tự như:
- A.
Đường ngân sách.
- B.
Đường bàng quan.
- C.
Đường cung.
- D.
Đường chi phí.
- A.
- Q 133.
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (Marginal Rate of Technical Substitution - MRTS) của lao động cho vốn ( ) là:
- A.
Độ dốc của đường đồng lượng.
- B.
Tỷ lệ .
- C.
Tỷ lệ .
- D.
Số vốn từ bỏ để có thêm 1 lao động mà sản lượng giảm.
- A.
- Q 134.
(thay L cho K) bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 135.
Đường đồng phí (Isocost) thể hiện:
- A.
Các kết hợp đầu vào cho cùng một sản lượng.
- B.
Các kết hợp đầu vào (L, K) mà doanh nghiệp có thể mua với cùng một tổng chi phí (TC).
- C.
Lợi nhuận của doanh nghiệp.
- D.
Đường bàng quan.
- A.
- Q 136.
Độ dốc của đường đồng phí (với L ở trục hoành, K ở trục tung) bằng:
- A.
- B.
- C.
(với w là giá lao động, r là giá vốn).
- D.
- Q 137.
Doanh nghiệp tối thiểu hóa chi phí (Cost Minimization) để sản xuất một mức sản lượng Q cho trước tại điểm:
- A.
.
- B.
Đường đồng phí cắt đường đồng lượng.
- C.
Đường đồng phí tiếp xúc với đường đồng lượng (Q).
- D.
.
- A.
- Q 138.
Điều kiện tối thiểu hóa chi phí (hoặc tối đa hóa sản lượng) là: (Gợi ý: b và c là tương đương về mặt toán học)
- A.
- B.
- C.
- D.
Cả b và c đều đúng.
- Q 139.
Nếu , để tối thiểu hóa chi phí (giữ Q không đổi), doanh nghiệp nên:
- A.
Sử dụng nhiều lao động (L) hơn và ít vốn (K) hơn.
- B.
Sử dụng ít L hơn và nhiều K hơn.
- C.
Giữ nguyên.
- D.
Tăng cả L và K.
- A.
- Q 140.
Hiệu suất theo quy mô (Returns to Scale) không đổi nghĩa là khi tăng tất cả đầu vào lên 10%, sản lượng:
- A.
Tăng hơn 10%.
- B.
Tăng ít hơn 10%.
- C.
Tăng đúng 10%.
- D.
Không đổi.
- A.
- Q 141.
Hiệu suất theo quy mô tăng (Increasing Returns to Scale) nghĩa là khi tăng tất cả đầu vào lên 10%, sản lượng:
- A.
Tăng hơn 10%.
- B.
Tăng ít hơn 10%.
- C.
Tăng đúng 10%.
- D.
Giảm.
- A.
- Q 142.
(Tính toán) Hàm sản xuất . Nếu L=10, K=5, thì (Sản phẩm biên của L) là: (Gợi ý: )
- A.
10
- B.
2
- C.
1
- D.
15
- A.
- Q 143.
(Tính toán) Hàm sản xuất . . Giá . Để tối thiểu hóa chi phí, doanh nghiệp nên sử dụng L và K theo tỷ lệ: (Gợi ý: )
- A.
L = K
- B.
L = 0.5K
- C.
L = 2K
- D.
L = 4K
- A.
- Q 144.
(Tính toán) Bảng sản xuất: 0L (Q=0), 1L (Q=10), 2L (Q=25), 3L (Q=35), 4L (Q=40). (Sản phẩm biên) của người lao động thứ 3 là: (Gợi ý: )
- A.
35
- B.
15
- C.
10
- D.
5
- A.
- Q 145.
(Tính toán) Từ câu 144, (Năng suất trung bình) của 3 lao động là: (Gợi ý: )
- A.
10
- B.
35
- C.
11.67
- D.
12.5
- A.
- Q 146.
Chi phí cố định (Fixed Costs - FC) là:
- A.
Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi.
- B.
Chi phí không thay đổi khi sản lượng (Q) thay đổi (trong ngắn hạn).
- C.
Chi phí bằng 0 khi Q=0.
- D.
Chi phí trung bình.
- A.
- Q 147.
Chi phí biến đổi (Variable Costs - VC) là:
- A.
Chi phí thay đổi khi sản lượng (Q) thay đổi.
- B.
Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi.
- C.
Chi phí chìm.
- D.
Luôn bằng .
- A.
- Q 148.
Tổng chi phí (Total Costs - TC) bằng:
- A.
FC + VC
- B.
MC + AC
- C.
AFC + AVC
- D.
Chi phí cơ hội.
- A.
- Q 149.
Chi phí biên (Marginal Cost - MC) là:
- A.
- B.
- C.
(hoặc )
- D.
Chi phí của đơn vị cuối cùng.
- Q 150.
Chi phí biên (MC) cũng bằng:
- A.
- B.
(vì FC không đổi)
- C.
- D.
- Q 151.
Chi phí cố định trung bình (Average Fixed Cost - AFC) bằng:
- A.
FC / Q
- B.
Luôn không đổi.
- C.
- D.
- A.
- Q 152.
Khi sản lượng (Q) tăng, AFC:
- A.
Tăng lên.
- B.
Giảm liên tục.
- C.
Không đổi.
- D.
Ban đầu giảm rồi tăng.
- A.
- Q 153.
Chi phí biến đổi trung bình (Average Variable Cost - AVC) bằng:
- A.
- B.
- C.
VC / Q
- D.
- Q 154.
Tổng chi phí trung bình (Average Total Cost - ATC hoặc AC) bằng: (Chọn C là định nghĩa cấu thành)
- A.
- B.
TC / Q
- C.
AFC + AVC
- D.
- Q 155.
Đường MC (Chi phí biên) cắt đường ATC và AVC tại:
- A.
Điểm cực đại của chúng.
- B.
Điểm cực tiểu của chúng.
- C.
Điểm chúng cắt trực tung.
- D.
Khi .
- A.
- Q 156.
Khi MC < ATC, thì ATC:
- A.
Đang giảm.
- B.
Đang tăng.
- C.
Đạt cực tiểu.
- D.
Không đổi.
- A.
- Q 157.
Khi MC > AVC, thì AVC:
- A.
Đang giảm.
- B.
Đang tăng.
- C.
Đạt cực tiểu.
- D.
Đang giảm nhanh.
- A.
- Q 158.
Mối quan hệ giữa và MC trong ngắn hạn (với w là lương) là: (Gợi ý: Khi tăng (năng suất cao), MC giảm. Khi giảm (năng suất thấp), MC tăng)
- A.
- B.
- C.
- D.
Không liên quan.
- Q 159.
Khi đạt cực đại, thì:
- A.
ATC đạt cực tiểu.
- B.
MC đạt cực tiểu.
- C.
đạt cực đại.
- D.
Q đạt cực đại.
- A.
- Q 160.
Khi đạt cực đại, thì:
- A.
ATC đạt cực tiểu.
- B.
MC đạt cực tiểu.
- C.
AVC đạt cực tiểu.
- D.
Q đạt cực đại.
- A.
- Q 161.
Trong dài hạn, đường Chi phí trung bình dài hạn (LRAC):
- A.
Luôn dốc xuống.
- B.
Là tổng của các đường ATC ngắn hạn.
- C.
Là đường bao của các đường Chi phí trung bình ngắn hạn (ATC) thấp nhất.
- D.
Luôn bằng MC dài hạn.
- A.
- Q 162.
Kinh tế theo quy mô (Economies of Scale) xảy ra khi:
- A.
LRAC giảm khi Q tăng (Hiệu suất theo quy mô tăng).
- B.
LRAC tăng khi Q tăng.
- C.
LRAC không đổi khi Q tăng.
- D.
Chi phí cố định tăng.
- A.
- Q 163.
Phi kinh tế theo quy mô (Diseconomies of Scale) xảy ra khi:
- A.
LRAC giảm khi Q tăng.
- B.
LRAC tăng khi Q tăng (Hiệu suất theo quy mô giảm).
- C.
LRAC không đổi khi Q tăng.
- D.
Doanh nghiệp quá nhỏ.
- A.
- Q 164.
(Tính toán) Nếu FC = 100 và VC = 10Q, thì TC để sản xuất 10 đơn vị (Q=10) là: (Gợi ý: )
- A.
100
- B.
110
- C.
200
- D.
10
- A.
- Q 165.
(Tính toán) Nếu TC = 100 + 10Q, thì Chi phí biên (MC) là: (Gợi ý: )
- A.
100
- B.
110
- C.
10
- D.
- A.
- Q 166.
(Tính toán) Nếu TC = 100 + 10Q, thì Tổng chi phí trung bình (ATC) tại Q=10 là: (Gợi ý: . Tại Q=10: )
- A.
10
- B.
100
- C.
200
- D.
20
- A.
- Q 167.
(Tính toán) Nếu TC = 100 + 10Q, thì Chi phí cố định trung bình (AFC) tại Q=20 là: (Gợi ý: . )
- A.
100
- B.
10
- C.
5
- D.
15
- A.
- Q 168.
(Tính toán) Hàm tổng chi phí là . Hàm chi phí biên (MC) là: (Gợi ý: )
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 169.
(Tính toán) Từ câu 168, Chi phí cố định (FC) là:
- A.
50
- B.
0
- C.
100
- D.
- A.
- Q 170.
(Tính toán) Từ câu 168 (), hàm Biến phí trung bình (AVC) là: (Gợi ý: . )
- A.
- B.
- C.
- D.
100/Q
- Q 171.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của thị trường Cạnh tranh Hoàn hảo (PC)?
- A.
Có rất nhiều người mua và người bán.
- B.
Sản phẩm là đồng nhất (giống hệt nhau).
- C.
Tự do gia nhập và rời bỏ thị trường.
- D.
Doanh nghiệp có sức mạnh thị trường (quyết định giá).
- A.
- Q 172.
Trong thị trường Cạnh tranh Hoàn hảo (PC), doanh nghiệp là:
- A.
Người chấp nhận giá (Price taker).
- B.
Người đặt giá (Price setter).
- C.
Người duy nhất bán sản phẩm.
- D.
Người bán sản phẩm khác biệt.
- A.
- Q 173.
Đối với doanh nghiệp PC, đường cầu mà doanh nghiệp đối mặt là:
- A.
Đường dốc xuống.
- B.
Đường nằm ngang tại mức giá thị trường.
- C.
Đường dốc lên.
- D.
Đường thẳng đứng.
- A.
- Q 174.
Đối với doanh nghiệp PC, Doanh thu biên (MR) của doanh nghiệp:
- A.
Lớn hơn Giá (P).
- B.
Nhỏ hơn Giá (P).
- C.
Bằng Giá (P).
- D.
Bằng 0.
- A.
- Q 175.
Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận (Profit Maximization) của MỌI doanh nghiệp là sản xuất tại mức sản lượng Q mà:
- A.
Tổng doanh thu (TR) tối đa.
- B.
Chi phí trung bình (ATC) tối thiểu.
- C.
Doanh thu biên (MR) bằng Chi phí biên (MC).
- D.
Giá (P) bằng Chi phí trung bình (ATC).
- A.
- Q 176.
Đối với doanh nghiệp PC, quy tắc tối đa hóa lợi nhuận là:
- A.
Sản xuất đến khi .
- B.
Sản xuất đến khi (vì P = MR).
- C.
Sản xuất đến khi .
- D.
Sản xuất đến khi tối thiểu.
- A.
- Q 177.
Trong ngắn hạn, doanh nghiệp PC sẽ ngừng kinh doanh (Shutdown) tạm thời nếu:
- A.
Lợi nhuận bằng 0.
- B.
.
- C.
(hoặc tại Q).*
- D.
.
- A.
- Q 178.
Điểm ngừng kinh doanh (Shutdown point) của doanh nghiệp PC là điểm:
- A.
- B.
(nơi MC cắt AVC)
- C.
- D.
- Q 179.
Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp PC chính là:
- A.
Toàn bộ đường Chi phí biên (MC).
- B.
Đường MC phần dốc lên.
- C.
Đường MC phần nằm trên điểm .
- D.
Đường ATC phần nằm trên điểm .
- A.
- Q 180.
Doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn (Break-even point) khi:
- A.
- B.
- C.
(Lợi nhuận kinh tế bằng 0).
- D.
.
- Q 181.
Nếu giá thị trường (P) nằm giữa và (), doanh nghiệp PC trong ngắn hạn sẽ:
- A.
Ngừng kinh doanh.
- B.
Tiếp tục sản xuất để bù đắp một phần chi phí cố định (bị lỗ).
- C.
Có lợi nhuận dương.
- D.
Rời bỏ thị trường ngay lập tức.
- A.
- Q 182.
Trong dài hạn, nếu các doanh nghiệp PC đang có lợi nhuận kinh tế dương ():
- A.
Các doanh nghiệp hiện tại sẽ tăng giá.
- B.
Các doanh nghiệp mới sẽ gia nhập thị trường.
- C.
Các doanh nghiệp sẽ rời bỏ thị trường.
- D.
Cầu thị trường sẽ giảm.
- A.
- Q 183.
Sự gia nhập thị trường (Entry) của các doanh nghiệp mới sẽ làm:
- A.
Đường cầu thị trường dịch chuyển sang trái.
- B.
Đường cung thị trường dịch chuyển sang phải, làm giá giảm.
- C.
Đường cung thị trường dịch chuyển sang trái, làm giá tăng.
- D.
Tăng lợi nhuận cho các doanh nghiệp hiện tại.
- A.
- Q 184.
Trong dài hạn, thị trường PC đạt cân bằng khi:
- A.
- B.
(Lợi nhuận kinh tế bằng 0).
- C.
- D.
Các doanh nghiệp rời bỏ thị trường.
- Q 185.
Lợi nhuận kinh tế (Economic Profit) bằng 0 có nghĩa là:
- A.
Doanh nghiệp bị lỗ (lợi nhuận kế toán âm).
- B.
Doanh nghiệp không kiếm được đồng nào.
- C.
Doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận kế toán (Accounting Profit) bằng đúng với chi phí cơ hội (Opportunity Cost).
- D.
Tổng doanh thu bằng chi phí biến đổi.
- A.
- Q 186.
Mục tiêu tối đa hóa doanh thu (Revenue Maximization) là sản xuất tại mức Q mà: (Lưu ý: Trong PC, luôn > 0, nên DN PC không thể tối đa hóa doanh thu tại , họ sẽ sản xuất nhiều nhất có thể. Câu này áp dụng chung cho DN có đường cầu dốc xuống)
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 187.
(Tính toán) Doanh nghiệp PC có . (Vậy ). Giá thị trường P=60. Để tối đa hóa lợi nhuận, Q* là: (Gợi ý: Tối đa hóa LN: )
- A.
60
- B.
10
- C.
30
- D.
20
- A.
- Q 188.
(Tính toán) Từ câu 187 (P=60, Q*=30, ), lợi nhuận (LN) của doanh nghiệp là: (Gợi ý: . . )
- A.
1000
- B.
900
- C.
800
- D.
1800
- A.
- Q 189.
(Tính toán) Từ câu 187 (), điểm ngừng kinh doanh (Shutdown point) là: (Gợi ý: . khi (hoặc ) . . )
- A.
10
- B.
100
- C.
1
- D.
0
- A.
- Q 190.
(Tính toán) Doanh nghiệp PC có . (Vậy ). Điểm hòa vốn ( ) của doanh nghiệp là: (Gợi ý: Hòa vốn tại , nơi . . . )
- A.
10
- B.
2
- C.
22
- D.
12
- A.
- Q 191.
(Tính toán) Từ câu 190, điểm ngừng kinh doanh ( ) là: (Gợi ý: Ngừng kinh doanh tại , nơi . . . )
- A.
10
- B.
2
- C.
0
- D.
22
- A.
- Q 192.
(Tính toán) Từ câu 190 (P*=22, Q*=10), Thặng dư sản xuất (PS) của doanh nghiệp tại điểm hòa vốn là: (Gợi ý: . . . . Hoặc: . Tại điểm hòa vốn . . . )
- A.
0
- B.
220
- C.
120
- D.
100
- A.
- Q 193.
(Tính toán) Hàm . . Nếu P=80, LN max tại Q=8. Lợi nhuận là: (Gợi ý: . . . )
- A.
640
- B.
420
- C.
220
- D.
320
- A.
- Q 194.
(Tính toán) Doanh nghiệp có đường cầu . (Đây không phải PC). Để tối đa hóa doanh thu (TR), doanh nghiệp sẽ chọn P và Q: (Gợi ý: Tối đa hóa TR khi . . . . )
- A.
Q=50, P=0
- B.
Q=25, P=50
- C.
Q=0, P=100
- D.
Q=30, P=40
- A.
- Q 195.
(Tính toán) Từ câu 194 () và . Để tối đa hóa lợi nhuận, Q* là:
- A.
25
- B.
50
- C.
22.5
- D.
10
- A.
- Q 196.
Độc quyền hoàn toàn (Monopoly) là thị trường có:
- A.
Nhiều người bán, sản phẩm khác biệt.
- B.
Một người bán duy nhất.
- C.
Một vài người bán.
- D.
Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất.
- A.
- Q 197.
Nguồn gốc chính của rào cản gia nhập (Barriers to Entry) tạo nên độc quyền là:
- A.
Độc quyền nguồn lực (một công ty sở hữu tài nguyên chính).
- B.
Độc quyền do chính phủ (bằng sáng chế, bản quyền).
- C.
Độc quyền tự nhiên (chi phí sản xuất hiệu quả hơn khi chỉ có 1 công ty).
- D.
Cả 3 ý trên.
- A.
- Q 198.
Doanh nghiệp độc quyền đối mặt với đường cầu:
- A.
Nằm ngang.
- B.
Đốc xuống (chính là đường cầu của thị trường).
- C.
Thẳng đứng.
- D.
Đốc lên.
- A.
- Q 199.
Đối với nhà độc quyền, Doanh thu biên (MR) quan hệ với Giá (P) như thế nào?
- A.
- B.
- C.
(vì để bán thêm, phải giảm giá cả các đơn vị trước đó).
- D.
.
- Q 200.
Nếu đường cầu là đường thẳng (), đường MR sẽ là:
- A.
- B.
(cùng điểm chặn tung, đốc gấp đôi).
- C.
- D.
.
- Q 201.
Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất tại Q* nơi:
- A.
- B.
- C.
- D.
- Q 202.
Sau khi tìm được Q* (tại ), nhà độc quyền sẽ định giá (P*) bằng cách:
- A.
- B.
- C.
*Giống lên đường cầu (D) tại Q để tìm P.**
- D.
- Q 203.
So với thị trường Cạnh tranh Hoàn hảo, nhà độc quyền (tối đa hóa LN) sẽ:
- A.
Đặt giá thấp hơn và sản xuất nhiều hơn.
- B.
Đặt giá cao hơn và sản xuất nhiều hơn.
- C.
Đặt giá thấp hơn và sản xuất ít hơn.
- D.
Đặt giá cao hơn và sản xuất ít hơn.
- A.
- Q 204.
Vì nhà độc quyền đặt giá , thị trường độc quyền:
- A.
Đạt hiệu quả phân bổ (Allocative efficiency).
- B.
Gây ra tổn thất vô ích (Deadweight Loss - DWL) cho xã hội.
- C.
Tối đa hóa tổng thặng dư.
- D.
Không có thặng dư sản xuất.
- A.
- Q 205.
Tổn thất vô ích (DWL) của độc quyền thể hiện:
- A.
Lợi nhuận của nhà độc quyền.
- B.
Phần thặng dư (CS và PS) bị mất đi do sản lượng (Q) thấp hơn mức hiệu quả (nơi ).
- C.
Phần CS bị chuyển thành PS (lợi nhuận độc quyền).
- D.
Chi phí cố định của nhà độc quyền.
- A.
- Q 206.
Độc quyền tự nhiên (Natural Monopoly) xảy ra khi:
- A.
Doanh nghiệp có chi phí trung bình (ATC) luôn giảm dần (do FC rất cao, MC rất thấp).
- B.
Doanh nghiệp sở hữu một mỏ kim cương.
- C.
Doanh nghiệp có bằng sáng chế.
- D.
Chính phủ chỉ cấp phép cho 1 công ty.
- A.
- Q 207.
Nếu chính phủ buộc nhà độc quyền tự nhiên phải định giá (định giá hiệu quả):
- A.
Doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận khổng lồ.
- B.
Doanh nghiệp sẽ bị lỗ (vì ) và cần trợ cấp.
- C.
Doanh nghiệp sẽ hòa vốn.
- D.
Sản lượng sẽ giảm.
- A.
- Q 208.
Chính sách điều tiết "định giá theo lợi nhuận hợp lý" (hay ) cho nhà độc quyền tự nhiên sẽ:
- A.
Gây ra DWL lớn hơn .
- B.
Giúp doanh nghiệp đạt lợi nhuận kinh tế bằng 0 (hòa vốn).
- C.
Tạo ra sản lượng cao hơn mức .
- D.
Cả a và b.
- A.
- Q 209.
Phân biệt giá (Price Discrimination) là:
- A.
Đặt giá cao hơn cho mọi khách hàng.
- B.
Đặt giá .
- C.
Bán cùng một sản phẩm với các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau.
- D.
Là bất hợp pháp ở mọi quốc gia.
- A.
- Q 210.
Phân biệt giá hoàn hảo (Độ 1) là khi nhà độc quyền:
- A.
Đặt 2 mức giá (cao, thấp).
- B.
Đặt giá cho mỗi khách hàng bằng đúng mức giá tối đa họ sẵn lòng trả (WTP).
- C.
Bán sỉ rẻ hơn bán lẻ.
- D.
Đặt .
- A.
- Q 211.
Kết quả của phân biệt giá hoàn hảo (Độ 1) là:
- A.
Toàn bộ thặng dư tiêu dùng (CS) bị chuyển thành lợi nhuận (PS), và không có DWL (Q=Q hiệu quả).*
- B.
Có DWL rất lớn.
- C.
CS tối đa.
- D.
Doanh nghiệp bị lỗ.
- A.
- Q 212.
(Tính toán) Nhà độc quyền có . . (Vậy ). Để tối đa hóa lợi nhuận, Q* và P* là: (Gợi ý: . . .)
- A.
Q=90, P=10
- B.
Q=45, P=45
- C.
Q=45, P=55
- D.
Q=50, P=50
- A.
- Q 213.
(Tính toán) Từ câu 212, lợi nhuận tối đa của nhà độc quyền là: (Gợi ý: . . )
- A.
2025
- B.
2475
- C.
550
- D.
1925
- A.
- Q 214.
(Tính toán) Từ câu 212 (), nếu đây là thị trường PC, và sẽ là: (Gợi ý: PC: . . )
- A.
Q=45, P=55
- B.
Q=50, P=50
- C.
Q=90, P=10
- D.
Q=100, P=0
- A.
- Q 215.
(Tính toán) Từ câu 212 & 214, DWL gây ra bởi độc quyền là: (Gợi ý: . )
- A.
1925
- B.
2025
- C.
1012.5
- D.
4050
- A.
- Q 216.
Đặc điểm chính của thị trường Cạnh tranh Độc quyền (Monopolistic Competition) là:
- A.
Một người bán, sản phẩm duy nhất.
- B.
Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất.
- C.
Nhiều người bán, sản phẩm có khác biệt (differentiated).
- D.
Một vài người bán, sản phẩm đồng nhất.
- A.
- Q 217.
Yếu tố "độc quyền" trong Cạnh tranh Độc quyền đến từ:
- A.
Rào cản gia nhập cao.
- B.
Sự khác biệt hóa sản phẩm (mỗi công ty là "độc quyền" đối với thương hiệu của mình).
- C.
Thông đồng (collusion).
- D.
Hiệu suất kinh tế theo quy mô.
- A.
- Q 218.
Yếu tố "cạnh tranh" trong Cạnh tranh Độc quyền đến từ:
- A.
Sản phẩm đồng nhất.
- B.
Sự tự do gia nhập (Free entry) thị trường.
- C.
Giá .
- D.
Không có quảng cáo.
- A.
- Q 219.
Trong ngắn hạn, doanh nghiệp Cạnh tranh Độc quyền tối đa hóa lợi nhuận giống hệt như:
- A.
Cạnh tranh hoàn hảo ().
- B.
Độc quyền hoàn toàn ( và ).
- C.
Tối đa hóa doanh thu ().
- D.
Hóa vốn ().
- A.
- Q 220.
Trong dài hạn, do sự tự do gia nhập, doanh nghiệp Cạnh tranh Độc quyền sẽ:
- A.
Có lợi nhuận kinh tế dương.
- B.
Có lợi nhuận kinh tế bằng 0 (P = ATC).
- C.
Bị lỗ.
- D.
Bị buộc phải rời thị trường.
- A.
- Q 221.
Điểm cân bằng dài hạn của Cạnh tranh Độc quyền khác Cạnh tranh Hoàn hảo ở chỗ:
- A.
Cạnh tranh ĐQ có , Cạnh tranh HH có .
- B.
Cạnh tranh ĐQ có , Cạnh tranh HH có .
- C.
Cạnh tranh ĐQ có (inefficient) và (nhưng không phải , gọi là "năng lực thừa").
- D.
Cả hai đều giống hệt nhau trong dài hạn.
- A.
- Q 222.
"Năng lực thừa" (Excess Capacity) trong Cạnh tranh Độc quyền nghĩa là:
- A.
Doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn mức .
- B.
Doanh nghiệp sản xuất ít hơn mức (mức hiệu quả về quy mô).
- C.
Doanh nghiệp không bán hết hàng.
- D.
Chi phí cố định quá cao.
- A.
- Q 223.
Quảng cáo là đặc điểm nổi bật của thị trường:
- A.
Cạnh tranh Hoàn hảo.
- B.
Cạnh tranh Độc quyền và Độc quyền Nhóm.
- C.
Độc quyền Hoàn toàn (ít hơn).
- D.
Độc quyền tự nhiên.
- A.
- Q 224.
Độc quyền nhóm (Oligopoly) là thị trường:
- A.
Nhiều người bán, sản phẩm khác biệt.
- B.
Một người bán.
- C.
Một vài người bán chi phối (vài công ty lớn).
- D.
Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất.
- A.
- Q 225.
Đặc điểm quan trọng nhất của Độc quyền nhóm là:
- A.
Sản phẩm đồng nhất.
- B.
Sự phụ thuộc lẫn nhau (Interdependence) giữa các công ty (hành động của cty A ảnh hưởng cty B).
- C.
Tự do gia nhập.
- D.
.
- A.
- Q 226.
Khi các công ty trong thị trường Độc quyền nhóm hợp tác với nhau (thông đồng) để cùng đặt giá và sản lượng, họ hành động như:
- A.
Một thị trường Cạnh tranh Hoàn hảo.
- B.
Một nhà Độc quyền Hoàn toàn (Cartel).
- C.
Một thị trường Cạnh tranh Độc quyền.
- D.
Các công ty chấp nhận giá.
- A.
- Q 227.
Lý thuyết trò chơi (Game Theory) thường được sử dụng để phân tích:
- A.
Thị trường Cạnh tranh Hoàn hảo.
- B.
Lý thuyết tiêu dùng.
- C.
Thị trường Độc quyền nhóm.
- D.
Chi phí sản xuất.
- A.
- Q 228.
"Thế lưỡng nan của người tù" (Prisoner's Dilemma) minh họa tại sao:
- A.
Các công ty luôn hợp tác.
- B.
Việc hợp tác (thông đồng) là khó duy trì, ngay cả khi nó mang lại lợi ích cho cả nhóm.
- C.
Độc quyền luôn hiệu quả.
- D.
Cạnh tranh luôn thất bại.
- A.
- Q 229.
Trong mô hình Độc quyền nhóm, nếu các công ty không thông đồng mà cạnh tranh với nhau, kết quả (P và Q) sẽ:
- A.
Giống hệt độc quyền (cao, thấp).
- B.
Giống hệt cạnh tranh hoàn hảo (thấp, cao).
- C.
Nằm giữa mức Độc quyền và Cạnh tranh Hoàn hảo (P thấp hơn ĐQ, Q cao hơn ĐQ).
- D.
Không thể xác định.
- A.
- Q 230.
Mô hình đường cầu gãy (Kinked Demand Curve) trong Độc quyền nhóm giả định rằng:
- A.
Nếu 1 cty tăng giá, cty khác sẽ theo; nếu giảm giá, cty khác không theo.
- B.
Nếu 1 cty tăng giá, cty khác không theo; nếu giảm giá, cty khác sẽ theo.
- C.
Các công ty luôn theo nhau.
- D.
Giá cả rất linh hoạt.
- A.
- Q 231.
(Tính toán) Doanh nghiệp CTĐQ có và . (Vậy ). Lợi nhuận tối đa ngắn hạn tại Q*: (Gợi ý: )
- A.
10
- B.
22.5
- C.
30
- D.
45
- A.
- Q 232.
(Tính toán) Từ câu 231 (Q*=22.5), lợi nhuận ngắn hạn là: (Gợi ý: . . . ) (Đáp án B đúng, 962.5)
- A.
962.5
- B.
1012.5
- C.
962.5 (Tính lại)
- D.
0
- A.
- Q 233.
(Tính toán) Từ câu 231, nếu đây là cân bằng dài hạn (LN=0), thì đường cầu (D) phải:
- A.
Dịch chuyển sang phải.
- B.
Dịch chuyển sang trái cho đến khi .
- C.
Dịch chuyển sang trái cho đến khi đường D tiếp xúc với đường ATC tại Q (nơi ).*
- D.
Không đổi.
- A.
- Q 234.
(Tính toán) Thị trường Độc quyền nhóm 2 công ty (Duopoly) có (với ) và cho cả hai. Nếu họ cấu kết như một nhà độc quyền (Cartel), tổng sản lượng Q* là: (Gợi ý: Độc quyền: . . . )
- A.
40
- B.
10
- C.
20
- D.
30
- A.
- Q 235.
(Tính toán) Từ câu 234, nếu họ cạnh tranh (theo mô hình Cournot, mỗi bên chọn Q tối ưu), tổng sản lượng Q* sẽ: (Gợi ý: Cân bằng Cournot . (P=MC) .
- A.
20 (bằng ĐQ)
- B.
40 (bằng CTHH)
- C.
26.67
- D.
10
- A.
- Q 236.
Luật cầu phát biểu rằng, ceteris paribus (các yếu tố khác không đổi), lượng cầu đối với một hàng hóa sẽ giảm khi:
- A.
Giá của hàng hóa thay thế tăng .b thu nhập tăng.
- B.
thu nhập tăng.
- C.
Giá của chính hàng hóa đó tăng.
- D.
Giá của hàng hóa bổ sung tăng.
- A.
- Q 237.
Thặng dư tiêu dùng (Consumer surplus – CS) là:
- A.
Số tiền mà người mua sẵn sàng trả trừ đi số tiền thực tế người mua phải trả.
- B.
Số tiền người bán nhận được trừ đi chi phí sản xuất.
- C.
Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ một hàng hóa.
- D.
- A.
- Q 238.
Giá trần có hiệu lực (Binding price ceiling) phải là:
- A.
Cao hơn mức giá cân bằng và gây ra dư thừa.
- B.
Cao hơn mức giá cân bằng và gây ra thiếu hụt.
- C.
Thấp hơn mức giá cân bằng và gây ra thiếu hụt.
- D.
Thấp hơn mức giá cân bằng và gây ra dư thừa.
- A.
- Q 239.
Gánh nặng thuế (Tax incidence) rơi nặng hơn về phía thị trường nào:
- A.
Có độ co giãn lớn hơn.
- B.
Có độ co giãn nhỏ hơn.
- C.
Phía cung.
- D.
Phía cầu.
- A.
- Q 240.
Đường bàng quan (Indifference curve) cho thấy:
- A.
Sự đánh đổi giữa giá và lượng.
- B.
Ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng.
- C.
Các gói tiêu dùng mang lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thỏa mãn.
- D.
Mối quan hệ giữa thu nhập và lượng cầu.
- A.
- Q 241.
Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng (Consumer's optimal choice) là điểm mà:
- A.
Đường ngân sách tiếp xúc (tiếp tuyến) với đường bàng quan.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 242.
Năng suất biên giảm dần (Diminishing marginal product) giải thích vì sao:
- A.
Đường chi phí biên (MC) cuối cùng sẽ tăng lên.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 243.
Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo (Perfect competition – PC) tối đa hóa lợi nhuận tại:
- A.
Điểm mà doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 244.
Trong dài hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo (PC) thu được:
- A.
Lợi nhuận kinh tế dương.
- B.
Lợi nhuận kinh tế bằng 0 (P=ATC_{min}). ☑
- C.
Lợi nhuận kinh tế âm (thua lỗ).
- D.
Giống như độc quyền.
- A.
- Q 245.
Sự khác biệt chính giữa độc quyền (Monopoly) và cạnh tranh hoàn hảo (PC) là:
- A.
Đối diện với đường cầu nằm ngang.
- B.
Có MR<P( trong khi MR=P)
- C.
Sản xuất tại điểm P=MC.
- D.
Thu lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn.
- A.
- Q 246.
Cạnh tranh độc quyền trong dài hạn giống với cạnh tranh hoàn hảo vì:
- A.
P=MC.
- B.
Sản phẩm đồng nhất.
- C.
Doanh nghiệp thu lợi nhuận kinh tế bằng 0 (do có sự tự do gia nhập).
- D.
Doanh nghiệp sản xuất tại quy mô hiệu quả (ATC_{min}).
- A.
- Q 247.
Độc quyền nhóm (Oligopoly) là cấu trúc thị trường được định nghĩa bởi:
- A.
Nhiều doanh nghiệp và sản phẩm khác biệt.
- B.
Một người bán duy nhất.
- C.
Một vài công ty phụ thuộc lẫn nhau.
- D.
Nhiều doanh nghiệp và sản phẩm đồng nhất.
- A.
- Q 248.
Câu 240. Đường bàng quan (Indifference curve) cho thấy:
- A.
Sự đánh đổi giữa giá và lượng.
- B.
Ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng.
- C.
Các gói tiêu dùng mang lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thỏa mãn. +
- D.
Mối quan hệ giữa thu nhập và lượng cầu.
- A.
- Q 249.
Một người tiêu dùng có thu nhập 100$. Giá PA=10, PB=5. Phương trình đường ngân sách (A trên trục hoành) là:
- A.
B=20-0.5A
- B.
B=10-2A
- C.
B=100-10A
- D.
B=20-2A
- A.
- Q 250.
Tổng chi phí của một doanh nghiệp là TC=50+4Q^2. Chi phí biên (MC) tại Q=5 là:
- A.
20
- B.
150
- C.
40
- D.
8
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Kinh tế vi mô exams
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 1: Các khái niệm cơ bản
2026 · 20 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 1, 2,3, 4
2026 · 20 Q · Đại học Cần Thơ (CTU)
Đề thi Kinh tế vi mô - Mười nguyên tắc kinh tế và Phân tích thị trường
20 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Lý thuyết Cung – Cầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Chủ đề 2 - Cung cầu
20 Q
Bài kiểm tra đánh giá: Mười nguyên lý của Kinh tế học và Kinh tế vi mô
20 Q